Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230935-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220208446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 17:33:00 đến ngày 2022-03-04 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,271,654,882 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907482323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81496E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.158.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành công trình thủy lợi, nông nghiệp PT và nông thôn hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Công trình thủy lợi cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi, Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi, Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên Có hợp đồng lao động kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình Thủy lợi Na Tí, bản Na Dôn xã Hẹ Muông, huyện Điện Biên
07 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế khác năm 2022 và nguồn vốn do huyện bố trí hàng năm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên; Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153.925.473 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





tư vấn khảo sát, lập báo cáo KT-KT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng T&C; Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Đại Thành Điện Biên; Địa chỉ: Xã Thanh Xương, huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH SunShine Nam Thành


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên; Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153.925.473 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949.557.925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo quy định trong các mẫu trong Chương IV-Biểu mẫu mời thầu và dự thầu và quy định của pháp luật hiện hành (Tài liệu được cung cấp dưới dạng file scan bản chụp được công chứng hoặc chứng thực và nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên; Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 02153.925.473 Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: SN 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Điện Biên + Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 02153.924.467 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Điện Biên + Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 02153.925.369
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Điện Biên; Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Điện Biên; Địa chỉ: Huyện Điện Biên, tỉnh Điện Biên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỤM ĐẦU MỐI
1Đê quai dẫn dòng thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m3
2Ống nhựa PVC D110 dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Đào đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V15,42m3
4Đào đất C2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,29m3
5Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V217,677m3
6Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
7Đất đắp thủ công k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,873100m3
8BT lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,784m3
9BT M150 thân đập + sân TN 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V28,821m3
10Đá hộc thân đập + sân TN 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,352m3
11BTM200, mặt trànMô tả kỹ thuật theo chương V4,722m3
12BT M200, móng tường biênMô tả kỹ thuật theo chương V15,036m3
13BT M200, Tường biênMô tả kỹ thuật theo chương V39,282m3
14BT M200, sân tiêu năngMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
15Thép trong BT d=8+10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
16Thép trong BT d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,021tấn
17Thép lưới hầm d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
18Ván khuôn đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,802100m2
19Ván khuôn tường biên, tường thượng hạ lưuMô tả kỹ thuật theo chương V2,619100m2
20ống PVC Φ 32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,286100m
21phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,084m3
22Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,405m3
23Bê tông M150, thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,708m3
24Bê tông M150, đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
25thép trong BT phi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
26Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
27Khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2m2
28Đào đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,063m3
29Đào đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V16,25m3
30Đất đắp đầm chặt K=0,85, bằng TCMô tả kỹ thuật theo chương V8,103m3
31Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
32Bê tông M200 trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
33Bê tông M200 tường biên trànMô tả kỹ thuật theo chương V2,615m3
34Ván khuôn trànMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
35Cốt thép tràn, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111tấn
36phai gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,023m3
37Đào đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,152m3
38Đào đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V92,608m3
39Đất đắp đầm chặt k=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394100m3
40Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
41BT M200 móng kè 70%13,157m3
42BT M200 thân kè 70%Mô tả kỹ thuật theo chương V15,113m3
43Đá hộc thân kè 30%Mô tả kỹ thuật theo chương V12,116m3
44Ván khuôn móng kèMô tả kỹ thuật theo chương V0,262100m2
45Ván khuôn tường kèMô tả kỹ thuật theo chương V1,186100m2
46Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
47Đắp đất sét đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V1,143m3
48Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
49Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
B TUYẾN KÊNH + CÔNG TRÌNH TRÊN KÊNH
1Đào đất C1 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V87,634m3
2Đào đất C2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V103,194m3
3Đào đất C3 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V390,707m3
4Đào đá C4 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,069m3
5Đất đắp đầm chặt K=0,85 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V202,6m3
6Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,924m3
7Bê tông M150, đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V35,078m3
8Bê tông M150, thành kênhMô tả kỹ thuật theo chương V51,299m3
9Cốt thép kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,124tấn
10Ván khuôn kênhMô tả kỹ thuật theo chương V13,781100m2
11khớp nối giấy dầu tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,72m2
12Bê tông M200, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,134m3
13Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
14thép trong BT phi 8, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Lắp đặt tấm BTDS tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Đào đất C2, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
17Đào đất C3, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
18Đất đắp đầm chặt K=0,85, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m3
19Ống nhựa HDPE F50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
20Khóa nhựa F50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.907482323E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81496E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.158.417 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng: Yêu cầu tối thiểu: 01 người, tốt nghiệp đại học (xây dựng, giao thông, thủy lợi); Có chứng chỉ hành nghề TVGS chuyên ngành công trình thủy lợi, nông nghiệp PT và nông thôn hạng III; 05 năm kinh nghiệm; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Công trình thủy lợi cấp IV; (Có hợp đồng lao động kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan đến công trình thủy lợi, Nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Đã làm cán bộ giám sát kỹ thuật, chất lượng của ít nhất 01 công trình thủy lợi, Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên Có hợp đồng lao động kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng ≥ 3T1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5 Kw2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 Kw2
5 Máy hàn xoay chiều ≥ 23 Kw2
6 Máy đầm cóc ≥ 70kg2
7 Ô tô tự đổ ≥ 7T1
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->