Gói thầu: Xây Lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228824-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Xây Lắp
Số hiệu KHLCNT 20220228607
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 17:41:00 đến ngày 2022-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9588155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32646925E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.227.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.227.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm cóc 70KG
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khi Diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-May cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Xây Lắp
Xây mới Nhà 02 tầng Khu điều trị bệnh lây nhiễm và cách ly Trung tâm y tế huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định đại chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Trường Thành; Địa chỉ: Số 39, ngõ 583, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Thành phố Lạng Sơn, Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu I, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Minh Nhật; Địa chỉ: Số 6A, ngõ 84, đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn, Tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định đại chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình dân dụng ; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định đại chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph49,6433m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph30,539m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph12,3184m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ công48,6m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m1,1378tấn
6Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m222,2156m2
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,4311100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m1,5444100m3
9Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km1,5444100m3/1km
B NHÀ XÂY MỚI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III4,7761100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB3023,626m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật1,0381100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3036,4499m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1281tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,7695tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm1,089tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,0227100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,4831tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,212tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m3,8425tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3022,2499m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30100,6185m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3041,3178m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,903,4972100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3030,5299m3
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB301,3822m3
18Láng granitô bậc tam cấp9,7878m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật1,0138100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3145tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m2,4483tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB302,0275m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng3,8596100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,9131tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,4468tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m7,1972tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)41,2597m3
28Ván khuôn gỗ sàn mái6,3758100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m6,5127tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3063,7582m3
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5521100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0663tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2975tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,0805m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2923100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,199tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,0589tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m0,0207tấn
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,2099m3
40Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3515100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2293tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0957tấn
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB301,7424m3
44Láng granitô cầu thang25,7646m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3034,2291m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,2291m2
47Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX120,7163kg
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30208,6705m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB3034,0834m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB3020,3561m3
51Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB303,8865m3
52Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x22,3044tấn
53Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x22,3044tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm3,9861100m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB3047,904m2
56Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107:47,904m2
57Trần nhôm khung sắt57,312m2
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,576100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
60Cầu chắn rác:8cái
61Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm8cái
62Nẹp ống D110:64cái
63Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện260,385m2
64Cửa kéo xếp11,245m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm256,63m2
66Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền15m2
67Khóa cửa Việt Tiệp:52bộ
68Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm0,7202tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm59,22m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ25,11761m2
71Lan can thép hộp mạ kẽm410,088kg
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ44,17921m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30575,5568m2
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB301.763,9568m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30385,96m2
76Trát trần, vữa XM M75, PCB30637,58m2
77Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3034,3m
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ575,5568m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.787,4968m2
80Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30518,2746m2
81Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3087,252m2
82Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30404,22m2
83Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,5544100m2
84Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,7496100m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB303,5698m3
86Ván khuôn gỗ sàn mái0,3522100m2
87Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB306,1241m3
88Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,3412tấn
89Ván khuôn gỗ sàn mái0,0078100m2
90Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1372m3
91Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0122tấn
92Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB3019,6099m3
93Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30113,76m2
94Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB3019,9712m2
95Quét nước xi măng 2 nước113,76m2
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg41 cấu kiện
97Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,2231100m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,8924m3
99Ván khuôn gỗ sàn mái0,0947100m2
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB301,8801m3
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0944tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0278tấn
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,002100m2
104Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,0343m3
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,003tấn
106Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB305,2272m3
107Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3021,824m2
108Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB305,3404m2
109Quét nước xi măng 2 nước21,824m2
110Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
111Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống:9kg
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn3,23100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn0,96100m
114Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm192cái
115Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm8cái
116Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D25-20120cái
117Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D32-2524cái
118Lắp đặt tê PPR D25-2572cái
119Lắp đặt tê PPR D322cái
120Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D32-2572cái
121Lắp đặt rắc co PPR D2517cái
122Lắp đặt măng sông D2524cái
123Lắp đặt măng sông D3212cái
124Lắp nút bịt nhựa PPR D2096cái
125Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi24bộ
126Lắp đặt giá treo24cái
127Lắp đặt gương soi24cái
128Lắp đặt xí bệt24bộ
129Móc treo giấy vệ sinh24cái
130Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen24bộ
131Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục24bộ
132Van 1 chiều D508cái
133Van 1 chiều D2524cái
134Lắp đặt côn thu D50-3212cái
135Vòi gạt D2024cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm0,48100m
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm2,6100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm1,16100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm1100m
140Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
141Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm24cái
142Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm24cái
143Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm48cái
144Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm24cái
145Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm24cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm48cái
147Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
148Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm24cái
149Lắp đặt tê thu D50-3424cái
150Lắp đặt côn nhựa D50-3448cái
151Lắp đặt côn nhựa D90-5024cái
152Bộ xả thông tắc D90-5024cái
153Lắp đặt măng sông D508cái
154Lắp đặt măng sông D1108cái
155Lắp bịt đầu ống D3472cái
156Lắp bịt đầu ống D11024cái
157Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm48cái
158Lắp đặt bể nước Inox 3m32bể
159Van 2 chiều D25 nhựa1cái
160Van 1 chiều D25 nhựa2cái
161Máy bơm nước 0,7KW1cái
162Van phao3bộ
163Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,8100m
164Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn0,64100m
165Lắp đặt tê PPR D25-251cái
166Lắp đặt tê PPR D50-5010cái
167Lắp đặt cút PPR D25-2522cái
168Lắp đặt cút PPR D50-5012cái
169Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng52bộ
170Lắp đặt đèn ốp nổi trần D30064bộ
171Lắp đặt quạt trần26cái
172Tủ điện tổng âm tường KT 500x400x2002bộ
173Tủ điện phòng26bộ
174Con sơn sứ đỡ cáp2cái
175Lắp đặt công tắc 1 hạt25cái
176Lắp đặt công tắc 2 hạt28cái
177Lắp đặt công tắc 2 cực2cái
178Lắp đặt ổ cắm đôi62cái
179Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
180Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
181Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
182Lắp đặt các automat 1 pha 32A26cái
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm21.480m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2845m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2185m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
187Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2100m
188Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm2.510m
189Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
190Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
191ống sứ quả bầu D200:4cái
192Gia công, đóng cọc chống sét8cọc
193Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm80m
194Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm30m
195Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50:28cái
196Tiêu lệch + nối quy PCCC:2bộ
197Lắp đặt bình bột chữa cháy:6bộ
198Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình:2bộ
C PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph1,65m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,614100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,4535100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB309,405m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3034,77m3
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB3013,64m3
7Ván khuôn thép2,7087100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m2,2896tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m4,487tấn
10Rải bạt dứa chống thấm0,9405100m2
11Bao tải tấm nhựa đường0,0732100m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg881 cấu kiện
D PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,883m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9588155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32646925E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.227.800 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.227.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm dùi 1,5KW đang hoạt động tốt1
2 Đầm cóc 70KG đang hoạt động tốt1
3 Máy hàn điện 23KW đang hoạt động tốt1
4 Máy trộn BT 250lít đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít đang hoạt động tốt1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T đang hoạt động tốt1
7 Máy đào ≥ 0,8m3 đang hoạt động tốt1
8 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
9 Máy nén khi Diezel 360m3/h đang hoạt động tốt1
10 Đầm bàn 1KW đang hoạt động tốt1
11 May cắt, uốn thép 5KW đang hoạt động tốt1
12 Máy cắt gạch, đá 1,7KW đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->