Gói thầu: Xây Lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228607 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 17:41:00 đến ngày 2022-03-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,305,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9588155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32646925E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.227.800 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.227.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc 70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khi Diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-May cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch, đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây Lắp Xây mới Nhà 02 tầng Khu điều trị bệnh lây nhiễm và cách ly Trung tâm y tế huyện Tràng Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương). + Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình dân dụng ; + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2018 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NL và KN. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo chụp hóa đơn GTGT cho hợp đồng/ khối lượng công việc hoàn thành. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019, 2020) và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2020). - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2020);- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là LD thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư- bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
đại chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn.
Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 49,6433 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 30,539 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 12,3184 | m3 | |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 48,6 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 1,1378 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 222,2156 | m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4311 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,5444 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 1,5444 | 100m3/1km | |
| B | NHÀ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 4,7761 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 23,626 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 1,0381 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 36,4499 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1281 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,7695 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 1,089 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,0227 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4831 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,212 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 3,8425 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 22,2499 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 100,6185 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 41,3178 | m3 | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,4972 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 30,5299 | m3 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 1,3822 | m3 | |
| 18 | Láng granitô bậc tam cấp | 9,7878 | m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,0138 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3145 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 2,4483 | tấn | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,0275 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,8596 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,9131 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,4468 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 7,1972 | tấn | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 41,2597 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 6,3758 | 100m2 | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 6,5127 | tấn | |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 63,7582 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5521 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0663 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2975 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,0805 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2923 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,199 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,0589 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 0,0207 | tấn | |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,2099 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3515 | 100m2 | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2293 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0957 | tấn | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 1,7424 | m3 | |
| 44 | Láng granitô cầu thang | 25,7646 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 34,2291 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,2291 | m2 | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang INOX | 120,7163 | kg | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 208,6705 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 34,0834 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 20,3561 | m3 | |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | 3,8865 | m3 | |
| 52 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | 2,3044 | tấn | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2 | 2,3044 | tấn | |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 3,9861 | 100m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 47,904 | m2 | |
| 56 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107: | 47,904 | m2 | |
| 57 | Trần nhôm khung sắt | 57,312 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,576 | 100m | |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 60 | Cầu chắn rác: | 8 | cái | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 62 | Nẹp ống D110: | 64 | cái | |
| 63 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện | 260,385 | m2 | |
| 64 | Cửa kéo xếp | 11,245 | m2 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 256,63 | m2 | |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | 15 | m2 | |
| 67 | Khóa cửa Việt Tiệp: | 52 | bộ | |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | 0,7202 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa 12x12mm | 59,22 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 25,1176 | 1m2 | |
| 71 | Lan can thép hộp mạ kẽm | 410,088 | kg | |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 44,1792 | 1m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 575,5568 | m2 | |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 1.763,9568 | m2 | |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 385,96 | m2 | |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 637,58 | m2 | |
| 77 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 34,3 | m | |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 575,5568 | m2 | |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.787,4968 | m2 | |
| 80 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 518,2746 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 87,252 | m2 | |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | 404,22 | m2 | |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,5544 | 100m2 | |
| 84 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,7496 | 100m3 | |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 3,5698 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,3522 | 100m2 | |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,1241 | m3 | |
| 88 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,3412 | tấn | |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0078 | 100m2 | |
| 90 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1372 | m3 | |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0122 | tấn | |
| 92 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 19,6099 | m3 | |
| 93 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 113,76 | m2 | |
| 94 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 19,9712 | m2 | |
| 95 | Quét nước xi măng 2 nước | 113,76 | m2 | |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 97 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,2231 | 100m3 | |
| 98 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,8924 | m3 | |
| 99 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0947 | 100m2 | |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,8801 | m3 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0944 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0278 | tấn | |
| 103 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,002 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0343 | m3 | |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,003 | tấn | |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 5,2272 | m3 | |
| 107 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 21,824 | m2 | |
| 108 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,3404 | m2 | |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | 21,824 | m2 | |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 111 | Sản xuất và lắp dựng thang lên xuống: | 9 | kg | |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 3,23 | 100m | |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,96 | 100m | |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | 192 | cái | |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 116 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D25-20 | 120 | cái | |
| 117 | Lắp đặt cút 1 đầu ren trong PPR D32-25 | 24 | cái | |
| 118 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | 72 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tê PPR D32 | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tê PPR 1 đầu ren trong D32-25 | 72 | cái | |
| 121 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | 17 | cái | |
| 122 | Lắp đặt măng sông D25 | 24 | cái | |
| 123 | Lắp đặt măng sông D32 | 12 | cái | |
| 124 | Lắp nút bịt nhựa PPR D20 | 96 | cái | |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa lavabo 1 vòi | 24 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt giá treo | 24 | cái | |
| 127 | Lắp đặt gương soi | 24 | cái | |
| 128 | Lắp đặt xí bệt | 24 | bộ | |
| 129 | Móc treo giấy vệ sinh | 24 | cái | |
| 130 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 24 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 24 | bộ | |
| 132 | Van 1 chiều D50 | 8 | cái | |
| 133 | Van 1 chiều D25 | 24 | cái | |
| 134 | Lắp đặt côn thu D50-32 | 12 | cái | |
| 135 | Vòi gạt D20 | 24 | cái | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | 0,48 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 2,6 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 1,16 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 1 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 24 | cái | |
| 142 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | 24 | cái | |
| 143 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 48 | cái | |
| 144 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 145 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 24 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | 48 | cái | |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 24 | cái | |
| 149 | Lắp đặt tê thu D50-34 | 24 | cái | |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa D50-34 | 48 | cái | |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa D90-50 | 24 | cái | |
| 152 | Bộ xả thông tắc D90-50 | 24 | cái | |
| 153 | Lắp đặt măng sông D50 | 8 | cái | |
| 154 | Lắp đặt măng sông D110 | 8 | cái | |
| 155 | Lắp bịt đầu ống D34 | 72 | cái | |
| 156 | Lắp bịt đầu ống D110 | 24 | cái | |
| 157 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 48 | cái | |
| 158 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 2 | bể | |
| 159 | Van 2 chiều D25 nhựa | 1 | cái | |
| 160 | Van 1 chiều D25 nhựa | 2 | cái | |
| 161 | Máy bơm nước 0,7KW | 1 | cái | |
| 162 | Van phao | 3 | bộ | |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,8 | 100m | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,64 | 100m | |
| 165 | Lắp đặt tê PPR D25-25 | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt tê PPR D50-50 | 10 | cái | |
| 167 | Lắp đặt cút PPR D25-25 | 22 | cái | |
| 168 | Lắp đặt cút PPR D50-50 | 12 | cái | |
| 169 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 52 | bộ | |
| 170 | Lắp đặt đèn ốp nổi trần D300 | 64 | bộ | |
| 171 | Lắp đặt quạt trần | 26 | cái | |
| 172 | Tủ điện tổng âm tường KT 500x400x200 | 2 | bộ | |
| 173 | Tủ điện phòng | 26 | bộ | |
| 174 | Con sơn sứ đỡ cáp | 2 | cái | |
| 175 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 25 | cái | |
| 176 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 28 | cái | |
| 177 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 62 | cái | |
| 179 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 180 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 181 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 182 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | 26 | cái | |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 1.480 | m | |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 845 | m | |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 185 | m | |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | 100 | m | |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 2.510 | m | |
| 189 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 190 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 191 | ống sứ quả bầu D200: | 4 | cái | |
| 192 | Gia công, đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 80 | m | |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | 30 | m | |
| 195 | Chân bật sắt tròn D10 thép hình 100x150x50: | 28 | cái | |
| 196 | Tiêu lệch + nối quy PCCC: | 2 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt bình bột chữa cháy: | 6 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình: | 2 | bộ | |
| C | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 1,65 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,614 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,4535 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | 9,405 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 34,77 | m3 | |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | 13,64 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép | 2,7087 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 2,2896 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 4,487 | tấn | |
| 10 | Rải bạt dứa chống thấm | 0,9405 | 100m2 | |
| 11 | Bao tải tấm nhựa đường | 0,0732 | 100m2 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 88 | 1 cấu kiện | |
| D | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,883 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9588155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.32646925E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất công việc tương tự gói thầu đang xét. Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:Có số lượng hợp đồng thi công công trình giao thông là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.428.227.800 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.714.113.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.428.227.800 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm dùi 1,5KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm cóc 70KG | đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn BT 250lít | đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 150 lít | đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khi Diezel 360m3/h | đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Đầm bàn 1KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | May cắt, uốn thép 5KW | đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá 1,7KW | đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi