Gói thầu: SCL-2022-01: Thi công xử lý tăng khả năng chống thấm mặt thượng lưu đập Đồng Nai 3 dưới mực nước chết 570m (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220117204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| Tên gói thầu | SCL-2022-01: Thi công xử lý tăng khả năng chống thấm mặt thượng lưu đập Đồng Nai 3 dưới mực nước chết 570m (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220116538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL) năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 112 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 17:38:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,675,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Có tính chất tương tự: hợp đồng thi công về chống thấm dưới nước công trình đập bê tông thủy điện hoặc đập bê tông thủy lợi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/vật liệu/Công trình thủycó chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/vật liệu/ công trình thủy có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã từng làm giám sát ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/vật liệu/ công trình thủy, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã từng làm Đội trưởng ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lặn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hoặc tương đương chứng nhận đã được đào tạo nghề lặn có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm vữa 6m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm vữa, hiện trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn các kết cấu, hiện trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đục bê tông dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục bê tông dưới nước, hiện trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ khoan dưới nước, hiện trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nén khí cao áp, phục vụ công tác lặn, khoan dưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy quay dưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Quay phim dưới nước phục vụ kiểm tra nghiệm thu, hiện trạng sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
SCL-2022-01: Thi công xử lý tăng khả năng chống thấm mặt thượng lưu đập Đồng Nai 3 dưới mực nước chết 570m (giai đoạn 1) SXKD (SCL) năm 2022 112 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL) năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (kể cả thành viên trong liên danh đối với nhà thầu liên danh): + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập; 2. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu 3. Tài liệu chứng minh năng lực nhận sự chủ chốt của Nhà thầu 4. Tài liệu chứng minh thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi - Bản kê khai và bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thuộc đối tượng ưu đãi theo Mục 29.2 – Chương I (Giấy chứng nhận thương binh, người khuyết tật do Sở Lao động Thương binh và Xã hội cấp; Hợp đồng lao động của nhà thầu ký với lao động nữ giới;...) 5. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: - Bản chụp được chứng thực Văn bản ủy quyền và Quyết định bổ nhiệm nếu ủy quyền trực tiếp hoặc ủy quyền theo điều lệ hoặc phân cấp của Công ty phải có bản sao Điều lệ Công ty hoặc Quyết định thành lập chi nhánh hoặc văn bản phân cấp của Công ty. 6. Giải pháp kỹ thuật, phương án thi công chi tiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1; Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, Ðiện thoại: 024 7308 9789.
Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công ty Thủy điện Đồng Nai, 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, Tp. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Ðiện thoại: 0263 2478888; Fax: 0263.3726899. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng Thành viên Tổng Công ty Phát điện 1 Địa chỉ: Tầng 16, 17, 18 Tòa Nhà Thai Nam Building, số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội, Ðiện thoại: 024 7308 9789 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: . |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Phát điện 1 (EVNGENCO1) Địa chỉ: Tầng 16, 17, 18 Tòa Nhà Thai Nam Building, số 22 Đường Dương Đình Nghệ, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Ðiện thoại: 024 7308 9789 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xử lý tăng khả năng chống thấm mặt thượng lưu đập Đồng Nai 3 dưới mực nước chết 570m, giai đoạn 1 | |||
| 1 | Vệ sinh sạch và đục tạo nhám bề mặt bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.509,59 | m2 |
| 2 | Lắp đặt các tấm màng chống thấm Polytop Aseal (hoặc hàng hóa tương đương) dày 3 mm | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.509,59 | m2 |
| 3 | Bơm vữa chống thấm VT-XM03 mác 300 (hoặc hàng hóa tương đương) dày trung bình 3 cm để điền đầy khoảng hở giữa màng chống thấm và bề mặt bê tông | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 2.509,59 | m2 |
| 4 | Miết kín và điền đầy các mạch hở giữa các tấm chống thấm bằng vữa CMF (hoặc hàng hóa tương đương) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 7.528,77 | m2 |
| 5 | Lắp đặt giàn giáo treo phục vụ thi công | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 6 | Lắp dựng sàn thao tác phục vụ thi công dưới nước tải trọng 2 tấn bằng 20 phuy sắt dung tích 200l và thép V, liên kết bằng bu lông ( trọn gói) | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 7 | Lặn quay phim phục vụ công tác kiểm tra và nghiệm thu | Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | giờ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Có tính chất tương tự: hợp đồng thi công về chống thấm dưới nước công trình đập bê tông thủy điện hoặc đập bê tông thủy lợi. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/vật liệu/Công trình thủycó chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng/vật liệu/ công trình thủy có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã từng làm giám sát ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi. | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng đội thi công | 2 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng/vật liệu/ công trình thủy, có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã từng làm Đội trưởng ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi | 4 | 2 |
| 4 | Công nhân lặn | 10 | Có chứng chỉ hoặc tương đương chứng nhận đã được đào tạo nghề lặn có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình chống thấm bê tông đập, khe nhiệt dưới nước đập bê tông thủy điện hoặc thủy lợi | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm vữa 6m3/h | Bơm vữa, hiện trạng sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện 23kw | Hàn các kết cấu, hiện trạng sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đục bê tông dưới nước | Đục bê tông dưới nước, hiện trạng sử dụng tốt | 4 |
| 4 | Máy khoan dưới nước | Phục vụ khoan dưới nước, hiện trạng sử dụng tốt | 4 |
| 5 | Máy nén khí | Nén khí cao áp, phục vụ công tác lặn, khoan dưới nước | 4 |
| 6 | Máy quay dưới nước | Quay phim dưới nước phục vụ kiểm tra nghiệm thu, hiện trạng sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi