Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232116-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220232069
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí dự phòng giáo dục năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 18:05:00 đến ngày 2022-03-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,672,753,667 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (kể cả nhà thầu liên danh không quá 02 thành viên) phải cung cấp tất cả các hợp đồng tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng tương tự phải có cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chứcđã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoátương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bảnnghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cửcán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sóttrong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của ChủĐầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụsửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặcNhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung thực hiện gói thầu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Sư phạm, Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách triển khai bàn giao, lắp đặt: 03 người
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán, nghiệm thu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanhĐã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị
Mua sắm bổ sung thêm thiết bị dạy học tối thiểu cải cách lớp 2 và lớp 6
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí dự phòng giáo dục năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Giáo dục và Đào thị xã An Nhơn Địa chỉ: Số 85 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Khoa Mai Nguyễn; Địa chỉ: 440/10 Bình Long, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, TP.HCM Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính Kế Hoạch Thị xã An nhơn ; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN , địa chỉ: 440/10 Bình Long, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào thị xã An Nhơn Địa chỉ: Số 85 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảng thuyết minh giải pháp kỹ thuật đề xuất theo hàng hóa trong E-HSDT. + Phương án tổ chức thực hiện, đưa vào vận hành, khai thác thiết bị được đề xuất.
E-CDNT 10.2(c)
+ Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Tài liệu kỹ thuật hoặc catalogue có xác nhận của Hãng hoặc Nhà phân phối thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật đối với các thiết bị chào thầu cho gói thầu. + Cam kết bảo hành của Hãng hoặc Nhà phân phối đối với các thiết bị chào thầu cho gói thầu. Tài liệu cung cấp khi giao hàng bao gồm: + Bản sao công chứng Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước. + Cam kết hàng hóa khi bàn giao phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của Hãng hoặc Nhà phân phối đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 03 năm sau thời gian bảo hành
E-CDNT 15.2
+ Bản scan giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào thị xã An Nhơn Địa chỉ: Số 85 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã An Nhơn. + Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Hoạch Thị xã An nhơn ; Địa chỉ: Số 78 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Giáo dục và Đào tạo Thị xã An Nhơn; + Địa chỉ: Số 85 Lê Hồng Phong, P.Bình Định, Thị Xã An Nhơn, Tỉnh Bình Định, + Điện thoại: 02563736223
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1DANH MỤC TỐI THIỂU LỚP 2 (cho 19 đơn vị trường Tiểu học); Bộ tranh về quê hương em114BộTheo mục 2 chương V HSMT
2Bộ tranh về lòng nhân ái114BộTheo mục 2 chương V HSMT
3Bộ tranh về đức tính chăm chỉ114BộTheo mục 2 chương V HSMT
4Bộ tranh về đức tính trung thực114BộTheo mục 2 chương V HSMT
5Bộ tranh về ý thức trách nhiệm114BộTheo mục 2 chương V HSMT
6Bộ tranh về kỹ năng nhận thức, quản lý bản thân114BộTheo mục 2 chương V HSMT
7Bộ tranh về kỹ năng tự bảo vệ114BộTheo mục 2 chương V HSMT
8Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng114BộTheo mục 2 chương V HSMT
9Video/clip về quê hương19BộTheo mục 2 chương V HSMT
10Video/clip về lòng nhân ái19BộTheo mục 2 chương V HSMT
11Video/clip về đức tính chăm chỉ19BộTheo mục 2 chương V HSMT
12Video/clip về đức tính trung thực19BộTheo mục 2 chương V HSMT
13Video/clip về ý thức trách nhiệm19BộTheo mục 2 chương V HSMT
14Video/clip về tuân thủ quy định nơi công cộng19BộTheo mục 2 chương V HSMT
15Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam190BộTheo mục 2 chương V HSMT
16Gia đình em190BộTheo mục 2 chương V HSMT
17Tranh Nghề của bố mẹ em190BộTheo mục 2 chương V HSMT
18Bộ tranh Tình bạn190BộTheo mục 2 chương V HSMT
19Phong cảnh đẹp quê hương19BộTheo mục 2 chương V HSMT
20Các hình khối cơ bản38BộTheo mục 2 chương V HSMT
21Bút lông570BộTheo mục 2 chương V HSMT
22Bảng pha màu (Palet)570CáiTheo mục 2 chương V HSMT
23Bộ công cụ thực hành với đất nặn570BộTheo mục 2 chương V HSMT
24Tủ/ giá38CáiTheo mục 2 chương V HSMT
25Màu goát (Gouache colour)190BộTheo mục 2 chương V HSMT
26Đất nặn38HộpTheo mục 2 chương V HSMT
27Bộ mẫu chữ cái viết hoa19BộTheo mục 2 chương V HSMT
28Bộ mẫu chữ viết19BộTheo mục 2 chương V HSMT
29Bộ thiết bị dạy số và so sánh số475BộTheo mục 2 chương V HSMT
30Bộ thiết bị dạy phép tính513BộTheo mục 2 chương V HSMT
31Bộ thiết bị dạy hình phẳng và hình khối475BộTheo mục 2 chương V HSMT
32Mô hình đồng hồ19ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
33Bộ tranh các thế hệ trong gia đình171BộTheo mục 2 chương V HSMT
34Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội171BộTheo mục 2 chương V HSMT
35Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam190BộTheo mục 2 chương V HSMT
36Bộ xương190BộTheo mục 2 chương V HSMT
37Hệ cơ190BộTheo mục 2 chương V HSMT
38Các bộ phận chính của cơ quan hô hấp171BộTheo mục 2 chương V HSMT
39Các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu190BộTheo mục 2 chương V HSMT
40Bốn mùa171BộTheo mục 2 chương V HSMT
41Mùa mưa và mùa khô152BộTheo mục 2 chương V HSMT
42Một số hiện tượng thiên tai thường gặp171BộTheo mục 2 chương V HSMT
43Bộ các video/Clip19BộTheo mục 2 chương V HSMT
44Bộ sa bàn giáo dục giao thông190BộTheo mục 2 chương V HSMT
45Bảng nhóm190ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
46Tủ/ giá38CáiTheo mục 2 chương V HSMT
47Bảng phụ19ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
48Nam châm247ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
49Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây19BộTheo mục 2 chương V HSMT
50Đàn phím điện tử1BộTheo mục 2 chương V HSMT
51DANH MỤC TỐI THIỂU LỚP 6 (cho 15 đơn vị trường THCS); Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu15BộTheo mục 2 chương V HSMT
52Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện15BộTheo mục 2 chương V HSMT
53Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ15BộTheo mục 2 chương V HSMT
54Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng15BộTheo mục 2 chương V HSMT
55Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng15BộTheo mục 2 chương V HSMT
56Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
57Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản15TờTheo mục 2 chương V HSMT
58Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình15BộTheo mục 2 chương V HSMT
59Bộ thiết bị dạy hình học trực quan120BộTheo mục 2 chương V HSMT
60Bộ thiết bị dạy hình học phẳng120BộTheo mục 2 chương V HSMT
61Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học15BộTheo mục 2 chương V HSMT
62Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời15ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
63Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời30BộTheo mục 2 chương V HSMT
64Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất90QuânTheo mục 2 chương V HSMT
65Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất90BộTheo mục 2 chương V HSMT
66Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất90HộpTheo mục 2 chương V HSMT
67Tự hào về truyền thống của gia đình, dòng họTranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ15BộTheo mục 2 chương V HSMT
68Yêu thương con ngườiTranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
69Siêng năng, kiên trì15BộTheo mục 2 chương V HSMT
70Tôn trọng sự thậtVideo/clip về tình huống trung thực15BộTheo mục 2 chương V HSMT
71Tự lậpVideo/clip về tình huống tự lập15BộTheo mục 2 chương V HSMT
72Tự nhận thức bản thânVideo/clip về tình huống tự giác làm việc nhà15BộTheo mục 2 chương V HSMT
73Ứng phó với tình huống nguy hiểmHướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
74Tiết kiệmVideo/clip tình huống về tiết kiệm15BộTheo mục 2 chương V HSMT
75Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước15BộTheo mục 2 chương V HSMT
76Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt NamTranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân15BộTheo mục 2 chương V HSMT
77Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em15BộTheo mục 2 chương V HSMT
78Quyền trẻ emBộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em15BộTheo mục 2 chương V HSMT
79Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân90BộTheo mục 2 chương V HSMT
80Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm90BộTheo mục 2 chương V HSMT
81Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết.90BộTheo mục 2 chương V HSMT
82Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật.120BộTheo mục 2 chương V HSMT
83Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học15BộTheo mục 2 chương V HSMT
84Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch.120TờTheo mục 2 chương V HSMT
85Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam30TờTheo mục 2 chương V HSMT
86Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu60BộTheo mục 2 chương V HSMT
87Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam15BộTheo mục 2 chương V HSMT
88Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy15BộTheo mục 2 chương V HSMT
89Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại15BộTheo mục 2 chương V HSMT
90Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á15BộTheo mục 2 chương V HSMT
91Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông.15TờTheo mục 2 chương V HSMT
92Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á15BộTheo mục 2 chương V HSMT
93Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc15TờTheo mục 2 chương V HSMT
94Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
95Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc15BộTheo mục 2 chương V HSMT
96Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
97Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam15BộTheo mục 2 chương V HSMT
98Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam15BộTheo mục 2 chương V HSMT
99Lưới kinh vĩ tuyến; Một số lưới chiếu toàn cầu15TờTheo mục 2 chương V HSMT
100Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch.120TờTheo mục 2 chương V HSMT
101Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời120TờTheo mục 2 chương V HSMT
102Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa120tờTheo mục 2 chương V HSMT
103Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
104Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
105Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa15TờTheo mục 2 chương V HSMT
106Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
107Tranh về hiện tượng tạo núi120TờTheo mục 2 chương V HSMT
108Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau15BộTheo mục 2 chương V HSMT
109Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
110Sơ đồ các tầng khí quyển. Các loại mây15TờTheo mục 2 chương V HSMT
111Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đấtGió đất - gió biển15TờTheo mục 2 chương V HSMT
112Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu15TờTheo mục 2 chương V HSMT
113Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming)15BộTheo mục 2 chương V HSMT
114Video/Clip về tác động của nước biển dâng15BộTheo mục 2 chương V HSMT
115Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam15BộTheo mục 2 chương V HSMT
116Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển15TờTheo mục 2 chương V HSMT
117Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước15BộTheo mục 2 chương V HSMT
118Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính120TờTheo mục 2 chương V HSMT
119Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới120TờTheo mục 2 chương V HSMT
120Video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học15BộTheo mục 2 chương V HSMT
121Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
122Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT15TờTheo mục 2 chương V HSMT
123Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa15TờTheo mục 2 chương V HSMT
124Bản đồ hình thể bán cầu Tây15TờTheo mục 2 chương V HSMT
125Bản đồ hình thể bán cầu Đông15TờTheo mục 2 chương V HSMT
126Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới.15TờTheo mục 2 chương V HSMT
127Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
128Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới15TờTheo mục 2 chương V HSMT
129Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
130Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
131Bản đồ phân bố các chủng tộc trên thế giới15TờTheo mục 2 chương V HSMT
132Bản đồ phân bố dân cư thế giới15TờTheo mục 2 chương V HSMT
133Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt.15BộTheo mục 2 chương V HSMT
134Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn15BộTheo mục 2 chương V HSMT
135Hộp mẫu các loại vải15HộpTheo mục 2 chương V HSMT
136Nồi cơm điện15CáiTheo mục 2 chương V HSMT
137Bếp điện15CáiTheo mục 2 chương V HSMT
138Bóng đèn các loại15BộTheo mục 2 chương V HSMT
139Quạt điện15CáiTheo mục 2 chương V HSMT
140Bộ vật liệu cơ khí15BộTheo mục 2 chương V HSMT
141Bộ dụng cụ cơ khí15BộTheo mục 2 chương V HSMT
142Bộ vật liệu điện15BộTheo mục 2 chương V HSMT
143Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất15TờTheo mục 2 chương V HSMT
144Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn15BộTheo mục 2 chương V HSMT
145Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng15TờTheo mục 2 chương V HSMT
146Thảm TDTT900TấmTheo mục 2 chương V HSMT
147Thanh phách225CặpTheo mục 2 chương V HSMT
148Tam giác chuông (Triangle)30BộTheo mục 2 chương V HSMT
149Trống lục lạc (Tambourine)30CáiTheo mục 2 chương V HSMT
150Kèn phím30CáiTheo mục 2 chương V HSMT
151Sáo (recorder)135CáiTheo mục 2 chương V HSMT
152Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình30TờTheo mục 2 chương V HSMT
153Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại30BộTheo mục 2 chương V HSMT
154Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại.30BộTheo mục 2 chương V HSMT
155Bảng vẽ330CáiTheo mục 2 chương V HSMT
156Bút lông30BộTheo mục 2 chương V HSMT
157Bảng pha màu30CáiTheo mục 2 chương V HSMT
158Ống rửa bút30CáiTheo mục 2 chương V HSMT
159Màu oát (Gouache colour)30HộpTheo mục 2 chương V HSMT
160Lô đồ họa (tranh in)30CáiTheo mục 2 chương V HSMT
161Đất nặn.30HộpTheo mục 2 chương V HSMT
162Giá treo tranh30ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
163Nhiệt kế điện tử15ChiếcTheo mục 2 chương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.044E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu (kể cả nhà thầu liên danh không quá 02 thành viên) phải cung cấp tất cả các hợp đồng tương tự gói thầu này do nhà thầu đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ tại Việt Nam trong thời gian từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), hợp đồng tương tự phải có cung cấp thiết bị tối thiểu cho chương trình Giáo dục phổ thông 2018. Nhà thầu gửi kèm bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, và hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.580.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Bình Định có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đại diện hoặc đại lý tại Bình Định là đơn vị hoặc tổ chứcđã có đã kinh nghiệm thực hiện lắp đặt, bảo hành, bảo trì, duytu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặccung cấp các dịch vụ sau bán hàng với các thiết bị hàng hoátương tự (kèm giấy phép kinh doanh, Hợp đồng và biên bảnnghiệm thu thanh lý hợp đồng tương tự, hoá đơn…); + Có cam kết bảo hành, bảo trì thiết bị > 12 tháng. + Có cam kết cửcán bộ kỹ thuật sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sóttrong thời gian 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của ChủĐầu tư hoặc đơn vị sử dụng. + Có cam kết cung cấp dịch vụsửa chữa, cung cấp vật tư, phụ tùng thay thế của Hãng hoặcNhà sản xuất ≥03 năm sau bảo hành

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung thực hiện gói thầu: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Sư phạm, Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự55
2 Cán bộ phụ trách triển khai bàn giao, lắp đặt: 03 người 3 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử, Công nghệ thông tin, Tin học.Đã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự33
3 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán, nghiệm thu: 01 người 1 Tốt nghiệp Đại học ngành Kế toán hoặc Quản trị kinh doanhĐã từng tham gia ít nhất 01 hợp đồng tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->