Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đầu tư phát triển và nguồn khấu hao tài sản của NHPT Việt nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 19:20:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,575,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,751,180 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.713354E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị >=1.287.500.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.575.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Vai trò là chỉ huy trưởng công trường từ 2 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực đến khi kết thúc công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT phụ trách thi công cấp điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp điện III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KT phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn LĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn LĐ và vệ sinh môi trường |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 15 người (bao gồm 05 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ cơ khí, 03 thợ nước…) có chứng nhận bồi dưỡng đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan phá bê tông, tường, công suất >=0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để cắt gạch, cắt tường , công suất>=1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng hàn sắt, thép , công suất>=23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để h đường ống cấp thoát nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để tr vữa, bê tông, công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu, phế thải xây dựng, tải trọng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của Chi nhánh Ngân hàng phát triển Sơn La 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn đầu tư phát triển và nguồn khấu hao tài sản của NHPT Việt nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.751.180 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh ngân hàng phát triển Sơn La, địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh ngân hàng phát triển Sơn La, địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La.. SĐT: 0212.3866.289. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Phát Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3858.222. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Phát Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3858.222. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,356 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,2 | m |
| 3 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,622 | m2 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống bóng điện của phòng tín dụng + phòng ủy thác vốn TĐC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825,897 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.115,661 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,239 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,734 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,94 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 12 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 15 | Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Tháo dỡ ống nhựa D160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 17 | Tháo dỡ ống nhựa D140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Tháo dỡ ống nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 19 | Tháo dỡ ống nhựa D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 20 | Tháo dỡ ống nhựa D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 21 | Tháo dỡ ống nhựa D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,772 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,2 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,438 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m3 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,935 | 100m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,332 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,144 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,225 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.277,888 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.825,897 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,088 | m2 |
| 40 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,438 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,818 | m2 |
| 42 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,734 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,94 | m2 |
| 44 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.090,415 | kg |
| 45 | Rèm sáo gỗ cửa sổ cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,48 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 47 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,05 | m2 |
| 48 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 49 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 50 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 51 | Vách kính nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,064 | m2 |
| 52 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,018 | m2 |
| 53 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn led panel KT 600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống ghen mềm f16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 71 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 91 | Xi phông con thỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 92 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Y kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Y kiểm tra D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 98 | Vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 100 | Họng xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 102 | Xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 103 | Gương nhà vệ sinh + phụ kiện sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 104 | Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 105 | Vòi sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| B | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,722 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,178 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,59 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,328 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,722 | m2 |
| 9 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 10 | Cửa sổ kinh bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 11 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ GA RA XE SỐ 1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,386 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,792 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,481 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,197 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,386 | m2 |
| 8 | Cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | NHÀ GA RA XE SỐ 2 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,235 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,235 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.713354E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị >=1.287.500.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.575.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng kỹ sư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Vai trò là chỉ huy trưởng công trường từ 2 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực đến khi kết thúc công trình. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KT phụ trách xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ KT phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ KT phụ trách thi công cấp điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp điện III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ KT phụ trách cơ khí | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn LĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn LĐ và vệ sinh môi trường | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 8 | Công nhân | 15 | 15 người (bao gồm 05 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ cơ khí, 03 thợ nước…) có chứng nhận bồi dưỡng đào tạo nghề | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan cầm tay | Khoan phá bê tông, tường, công suất >=0,62KW | 5 |
| 2 | Máy cắt gạch | Dùng để cắt gạch, cắt tường , công suất>=1,7 Kw | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | Dùng hàn sắt, thép , công suất>=23 Kw | 3 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Dùng để h đường ống cấp thoát nước | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dùng để tr vữa, bê tông, công suất >=80L | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Chở vật liệu, phế thải xây dựng, tải trọng 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi