Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232295-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220223702
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đầu tư phát triển và nguồn khấu hao tài sản của NHPT Việt nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 19:20:00 đến ngày 2022-03-11 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,575,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,751,180 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm năm mươi mốt nghìn một trăm tám mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.713354E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị >=1.287.500.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.575.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng kỹ sư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Vai trò là chỉ huy trưởng công trường từ 2 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực đến khi kết thúc công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KT phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KT phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KT phụ trách thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp điện III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KT phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn LĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn LĐ và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 15 người (bao gồm 05 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ cơ khí, 03 thợ nước…) có chứng nhận bồi dưỡng đào tạo nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá bê tông, tường, công suất >=0,62KW
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Dùng để cắt gạch, cắt tường , công suất>=1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Dùng hàn sắt, thép , công suất>=23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Dùng để h đường ống cấp thoát nước
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dùng để tr vữa, bê tông, công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu, phế thải xây dựng, tải trọng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc của Chi nhánh Ngân hàng phát triển Sơn La
150 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn đầu tư phát triển và nguồn khấu hao tài sản của NHPT Việt nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Sơn La , địa chỉ: Số 56B, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi nhánh ngân hàng phát triển Sơn La, địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc Tư vấn thẩm tra:Công ty CP tư vấn kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng: Số 68, đường Hai Bà Trưng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Trung tâm quy hoạch xây dựng; địa chỉ: số 41, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Tư vấn thẩm định HSMT, KQLCNT:Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Vinasola, địa chỉ: Số 104, đường Cách Mạng Tháng 8, tổ 9, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển Sơn La , địa chỉ: Số 56B, đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chi nhánh ngân hàng phát triển Sơn La, địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.751.180   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh ngân hàng phát triển Sơn La, địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh ngân hàng phát triển Sơn La, địa chỉ: Tổ 4, phường Chiềng Lề, Tp Sơn La, tỉnh Sơn La.. SĐT: 0212.3866.289.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Phát Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3858.222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại An Phát Tây Bắc; Địa chỉ: Tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 0212.3858.222.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 5 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V190,356m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V376,2m
3Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V110,622m2
4Công tháo dỡ hệ thống bóng điện của phòng tín dụng + phòng ủy thác vốn TĐCMô tả kỹ thuật theo chương V5công
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.825,897m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V3.115,661m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V279,239m2
8Phá dỡ nền gạch chống trơn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V101,734m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V456,94m2
10Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
11Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
12Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
13Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
14Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
15Tháo dỡ ống thép thép tráng kẽm D15mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
16Tháo dỡ ống nhựa D160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
17Tháo dỡ ống nhựa D140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
18Tháo dỡ ống nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
19Tháo dỡ ống nhựa D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
20Tháo dỡ ống nhựa D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
21Tháo dỡ ống nhựa D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V30,772m2
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V116,2m
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,438m2
25Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,088m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
31Vận chuyển vật liệu thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166100m3
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,935100m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V10,332m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,144m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V799,225m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.277,888m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.825,897m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,088m2
40Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,438m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V128,818m2
42Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trơn KT300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101,734m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kt 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V456,94m2
44Hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2.090,415kg
45Rèm sáo gỗ cửa sổ cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V108,48m2
46Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V70m2
47Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V94,05m2
48Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
49Phụ kiện đồng bộ cửa đi + khóa cửa 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
50Phụ kiện đồng bộ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
51Vách kính nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V131,064m2
52Trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V222,018m2
53Lắp đặt đèn led panel KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt đèn led panel KT 600x1200Mô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
55Lắp đặt đèn led âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
56Lắp đặt ống ghen mềm f16Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
61Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
62Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
64Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
69Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
70Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
71Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
72Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,34100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
82Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
84Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
88Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt côn, nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
91Xi phông con thỏMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
92Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Y kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Y kiểm tra D125Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Móc giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
97Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
98Vòi chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
99Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
100Họng xịtMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
101Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
102Xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
103Gương nhà vệ sinh + phụ kiện sứMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
104Hộp đựng giấy vệ sinh gắn tường bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
105Vòi senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
B NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V54,722m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V24,178m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6,15m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V14,7m
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,328m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,722m2
9Cửa đi bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
10Cửa sổ kinh bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,52m2
11Phụ kiện đồng bộ cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Phụ kiện đồng bộ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C NHÀ GA RA XE SỐ 1
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V112,386m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V111,792m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V53,481m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V166,197m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,386m2
8Cửa sắt xếpMô tả kỹ thuật theo chương V25,92m2
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Cửa sổ bằng nhôm cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
11Phụ kiện đồng bộ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
D NHÀ GA RA XE SỐ 2
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V204,235m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V204,235m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.862677E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.713354E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 02 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị >=1.287.500.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.287.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.575.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng kỹ sư xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên. Vai trò là chỉ huy trưởng công trường từ 2 công trình trở lên có tính chất tương tự và có xác nhận của chủ đầu tư, có hợp đồng lao động còn thời gian hiệu lực đến khi kết thúc công trình.75
2 Cán bộ KT phụ trách xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên.53
3 Cán bộ KT phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cấp thoát nước hạng III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên53
4 Cán bộ KT phụ trách thi công cấp điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện dân dụng, công nghiệp có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công cấp điện III trở lên, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên.53
5 Cán bộ KT phụ trách cơ khí 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí chế tạo, phụ trách kỹ thuật công trình có tính chất tương tự từ 2 công trình trở lên.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn LĐ và vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn LĐ và vệ sinh môi trường32
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên32
8 Công nhân 15 15 người (bao gồm 05 thợ nề, 05 thợ sơn, 02 thợ cơ khí, 03 thợ nước…) có chứng nhận bồi dưỡng đào tạo nghề21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan cầm tay Khoan phá bê tông, tường, công suất >=0,62KW5
2 Máy cắt gạch Dùng để cắt gạch, cắt tường , công suất>=1,7 Kw3
3 Máy hàn điện Dùng hàn sắt, thép , công suất>=23 Kw3
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Dùng để h đường ống cấp thoát nước2
5 Máy trộn vữa Dùng để tr vữa, bê tông, công suất >=80L2
6 Ô tô tự đổ Chở vật liệu, phế thải xây dựng, tải trọng 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->