Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị chống giữ lò chợ và các thiết bị phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng Sản Việt Nam Công ty Than Uông Bí TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp thiết bị chống giữ lò chợ và các thiết bị phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061446 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và vốn hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-24 10:08:00 đến ngày 2020-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,752,016,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá khung thủy lực di động: Chiều cao lớn nhất: 2.400mm; Chiều cao tối thiểu 1.600mm | 138 | bộ | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Cột thủy lực đơn: H=1.440÷2.240mm; G=300 kN | 90 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Cột thủy lực đơn: H=1.620÷2.800mm; G=350kN | 90 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Xà hộp: H=3.600mm; G=400 kN | 20 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Xà khớp: L=1.200mm; momen cong thân xà: 52,5kN.m; momen cong ở phần khớp nối: 30 kN.m | 60 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Trạm bơm dung dịch nhũ hoá trọn bộ bao gồm: 01 trạm bơm làm việc, 01 bơm dự phòng; 01 thùng nhũ hóa; 02 khởi động mềm | 1 | trạm | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Ống cao su áp lực Φ25 cấp dịch | 500 | m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Ống cao su áp lực Φ32 hồi dịch | 500 | m | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Súng bơm dung dịch nhũ : p=31,5 Mpa | 10 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị kiểm tra nồng độ dầu nhũ hóa: Phạm vi đo 1÷15%, 0÷15%; cấp độ chính xác ±1 | 4 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tời khí nén: P=0,6÷0,9 Mpa; F=10 kN; v=24m/ph; đường kính cáp 10mm | 1 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Máy bắn mìn phòng nổ : U > 700 ± 10(V); R > 680Ω, màn hình hiển thị; phạm vi ôm kế (0-:-999)Ω | 5 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Giá nạp máy bắn mìn: Điện áp vào U=(220÷250)V; điện áp ra: U= 12V; số lượng máy nạp đồng thời 05 máy/giá | 1 | cái | Theo Chương V- Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi