Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện nghiệp vụ Chính trị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232330-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2022 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỘ THAM MƯU BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện nghiệp vụ Chính trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109432 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 20:06:00 đến ngày 2022-02-25 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỘ THAM MƯU BỘ TƯ LỆNH PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa, văn phòng phẩm phục vụ huấn luyện nghiệp vụ Chính trị Mua sắm vật tư, hàng hóa của ngành Kế hoạch/Cục Chính trị năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | 50 | Ram | Giấy Double A A4 - 80 gsm hoặc tương đương:+ Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A4 - Định lượng: 80gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi+ Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO phù hợp | ||
| 2 | Giấy in A3 | 25 | Ram | Giấy Double A A3 - 70 gsm hoặc tương đương:+ Chất lượng : Giấy trắng đẹp, láng, mịn + Quy cách : Khổ A3 - Định lượng: 70gsm.+ Thích hợp cho máy in Laser và máy photocopy công suất lớn. + Độ trắng cao, hình ảnh in đẹp với độ tương phản và rõ nét cao. + Giấy không bụi+ Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn ISO phù hợp | ||
| 3 | Bìa A4 | 20 | Ram | Bìa A4 Thái Lan hoặc tương đương:+ Chất lượng : Bìa màu đẹp, cứng, bám mực + Quy cách : Khổ A4 | ||
| 4 | Bìa A3 | 20 | Ram | Bìa A3 Thái Lan hoặc tương đương:+ Chất lượng : Bìa màu đẹp, cứng, bám mực + Quy cách : Khổ A3 | ||
| 5 | Hộp cắm bút 174 | 12 | Hộp | + làm bằng nhựa trong suốt kích cỡ 16.3 x 12.8 x 11.5 cm+ mẫu mã đẹp, chất liệu nhựa tốt, độ bền cao+ có nhiều ngăn, đựng nhiều đồ | ||
| 6 | Cartridge mực | 6 | Hộp | + Cartridge mực loại dùng cho 2035+ Loại mực: Laser trắng đen+Số lượng bản in: 2.500 trang ( độ phủ mực 5% )+ in nét đẹp, không bị nhòe | ||
| 7 | Cartridge mực A3 | 6 | Hộp | Cartridge mực loại dùng cho A3+ Loại mực: Laser trắng đen+Số lượng bản in: 10.000 trang với độ phủ 5%+ in nét đẹp, không bị nhòe | ||
| 8 | Bìa cột 3 dây | 45 | Cái | + giấy bìa cứng gáy 15-20cm+ bìa được sản xuất từ giấy với độ cứng cao, không cong gấp, xung quanh có 3 dây buộc+ Số lượng giấy kẹp: 500 tờ | ||
| 9 | Giấy bìa bóng kính A4 | 15 | Xấp | + Bìa sáng bóng, trong suốt+ Dùng đóng bìa sách, tài liệu hay hồ sơ+ Quy cách: khổ A4 (Kích thước: 210 x 297mm)+ Đóng gói: 100 tờ/xấp | ||
| 10 | Kẹp giấy 41mm | 90 | Hộp | + Kích thước: 41 mm+ Đóng gói: 12 cái/hộp, 20 hộp/thùng+ Chất liệu: Kim loại chất lượng cao phủ Niken+ Tay cầm chắc chắn, vừa vặn+ Phần lò xo của kẹp linh hoạt, nhẹ, dễ dùng | ||
| 11 | Phân trang nhựa 24 số | 95 | Xấp | có nhiều màu để phân biệt nhiều loại, nội dung hồ sơ trong cùng 1 file hồ sơ | ||
| 12 | Cặp trình ký | 6 | Chiếc | Cặp trình ký Deli 5545 hoặc tương đương:+ làm bằng nhựa dẻo PP khổ A4+ Gọng sắt bền, không bị gãy khi sử dụng quá nhiều | ||
| 13 | Bút xóa | 68 | Cây | Bút xóa Thiên Long hoặc tương đương:+ Kiểu dáng: than dẹp, dễ sử dụng+ Không gây độc hại khi dùng | ||
| 14 | Ghim vòng C32 | 170 | Hộp | + làm từ chất liệu thép chất lượng cao, phủ lớp niken chống gỉ+ Đầu ghim tròn giúp kẹp chặt, đóng gọn các giấy tờ, văn bản+ kiểu dáng đơn giản và kích thước nhỏ gọn | ||
| 15 | Bút Gel | 450 | Cây | + Mực màu đậm và tươi sáng, viết êm trơn, ra đều và liên tục+ Đường kính viên bi: 0,5mm+ Màu mực: đen, xanh+ Đóng gói: 12 cây/hộp | ||
| 16 | Băng keo 2 mặt | 27 | Hộp | + Chất lượng tốt, độ keo dính tốt+ dán được ở hai mặt | ||
| 17 | Túi đụng tài liệu F4 Plus | 490 | Chiếc | + Chất liệu nhựa cao cấp+ Dễ dàng sử dụng+ Độ bền cao, dễ vệ sinh+ Có khóa kéo bảo đảm các tài liệu học tập và làm việc không bị thất lạc | ||
| 18 | Ổ cứng di động 2TB | 16 | Chiếc | Ổ cứng di động Seagate Backcup Slimplus 2TB hoặc tương đương+ Bảo hành: 36 tháng+Kiểu ổ cứng: di động HDD+ Dung lượng: 2TB+ Kết nối: USB 3.0+ Kích thước: 2.5 inch+ Tốc độ vòng quay: 5400RPM+ Hỗ trợ hệ điều hành: Windows 8, Windows 8.1, Windows 10, macOS, Windows 7+ trang bị các tính năng bảo mật cao cấp+ tự động sao lưu hàng giờ, hàng ngày, hàng tuần hoặc hàng tháng | ||
| 19 | Pin sử dụng nhiều lần Li-ion | 15 | Hộp | Pin sử dụng nhiều lần Li-ion BRC1865 hoặc tương đương:+ có thể sạc lại nhiều lần+ giữ năng lượng được lâu+ thân thiện với môi trường+ đảm bảo đạt yêu cầu kĩ thuật của nhà sản xuất | ||
| 20 | Màn chiếu điện tử 120 inch | 4 | Bộ | + Kích cỡ: 120 inch+ Kích thước: 2,13 m x 2,13 m+ có điều khiển từ xa+ Vải màn chất lượng cao Matte white+ Góc nhìn +/- 55 độ, gain đạt 1.2, + Khả năng chống mốc tốt+ Hộp màn chiếu không bị cong vênh+ Màn chiếu được trang bị motor điện chất lượng cao | ||
| 21 | Khung treo máy chiếu điện tử đa năng 1m | 4 | Bộ | Khung treo máy chiếu điện tử đa năng 1m- ECM 110 hoặc tương đương:+ Khung treo điện tử có thể dùng được cho tất cả các loại máy chiếu+ Độ dài trục: 0.3 - 1m.+ Chịu lực tối đa: 25kg+ Vỏ ngoài khung được làm bằng sơn tĩnh điện, chống rỉ sét+ Xoay lên xuống: 15°+ Trọng lượng: 10 ~ 15kg+ Hoạt động ổn định, tiếng ồn thấp, dễ sử dụng. + Chống rung, chống ẩm, chống rỉ+ Thiết kế lắp âm trần+ Thiết kế với các góc quay và chiều dài điều chỉnh dễ dàng, có điều khiển Remote+ Điện áp sử dụng: 220V - 50Hz | ||
| 22 | Máy ghi âm 16GB | 5 | Chiếc | Máy ghi âm KTS Sony ICD-TX 800 16GB hoặc tương đương:+ Loại pin: pin sạc lithium-ion tích hợp+ Loại pin (được cung cấp): Pin lithium dạng cúc áo được lắp sẵn trong điều khiển từ xa+ Bộ nhớ: 16 Gb+ Micro tích hợp: Âm thanh nổi+ Số lượng tệp tối đa ở mỗi thư mục: 199+ Số lượng tệp tối đa (tổng): 5000+ Ngôn ngữ menu: Tiếng Đức / Tiếng Anh / Tiếng Tây Ban Nha / Tiếng Pháp / Tiếng Ý / Tiếng Nga / Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ / Tiếng Hàn / Tiếng Trung Giản thể / Tiếng Trung Phồn thể+ Khả năng kết nối PC: có+ Định dạng phát lại: MP3/WMA/AAC-LC/L-PCM+ Định dạng thu âm: MP3 / L-PCM+ Có sạc kết nối USB+ thời gian thu tối đa LPCM 44.1KHZ, 16BIT: 21 giờ 35 phút+ thời gian thu tối đa MP3 192KBPS: 159 giờ+ thời gian thu tối đa MP3 128KBPS: 238 giờ+ thời gian thu tối đa MP3 48KBPS (đơn âm): 636 giờ+ thời lượng pin để thu LPCM 44.1KHZ, 16BIT: 12 giờ+ thời lượng pin để thu MP3 192KBPS: 15 giờ+ thời lượng pin để thu MP3 128KBPS: 15 giờ+ thời lượng pin để thu MP3 48KBPS (đơn âm): 15 giờ+ Được chọn chế độ thu âm | ||
| 23 | Hòm tôn đựng tài liệu | 125 | Cái | Chất liệu tôn dày dặn, tốt; đựng được nhiều hồ sơ | ||
| 24 | USB 16 GB | 113 | Cái | USB Kingston 16GB hoặc tương đương:+ Chuẩn kết nối: USB3.0+ Dung lượng: 16Gb+ Thiết kế nhỏ gọn, sang trọng, chống sốc | ||
| 25 | Bút trình chiếu | 9 | Cái | Bút trình chiếu Logitech WIRELSS PRESENTER R800 tia LAZER hoặc tương đương:+ Laze: Loại laze: Laze loại 2Công suất tối đa: Dưới 1m WChiều dài bước sóng: 522~542 nm (ánh sáng xanh lục)+ PinLoại pin: 2 pin AAATuổi thọ pin (Con trỏ laze): Tối đa 20 giờTuổi thọ pin (Bút trình chiếu): Tối đa 1050 giờ+ Khả năng kết nốiCông nghệ không dây: Công nghệ không dây 2.4 GHzKhoảng cách hoạt động: Khoảng 30m+ thành phần: Đầu thu mini không dây2 pin AAAHộp đựngHướng dẫn sử dụng+ Bảo hành phần cứng trong 3 năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi