Gói thầu: Gói thầu 20: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm 110kV (sau khi điều chỉnh tuyến)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220104259-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 20: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm 110kV (sau khi điều chỉnh tuyến) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | JICA |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-25 19:08:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 105,054,016,359 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,150,000,000 VNĐ ((Ba tỷ một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV và hộp nối cáp ngầm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đẩy cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kéo cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thổi khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Dao tiện cách điện XLPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bộ sấy cáp chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn cáp thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần trục ≥ 20 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô trọng tải 5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Pa lăng xích ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện diesel di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn gói |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 20: Cung cấp, xây dựng, lắp đặt và thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm 110kV (sau khi điều chỉnh tuyến) Trạm biến áp 110kV Minh Khai và nhánh rẽ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | JICA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy phép đăng ký kinh doanh trong đó ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Bảng kê mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực, - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu, do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện đối với các vật tư thiết bị chính bao gồm: Cáp ngầm 110kV; Hộp đầu cáp 110kV; Hộp nối cáp 110kV; Chống sét van 96kV. Hồ sơ dự thầu nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Cung cấp xác nhận vận hành thành công trên lưới điện Việt Nam của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành/chủ đầu tư với thời gian vận hành tối thiểu là 02 năm đối với các vật tư thiết bị chào thầu: Cáp ngầm 110kV; Hộp đầu cáp 110kV; Hộp nối cáp 110kV; Chống sét van 96kV - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp các vật tư thiết bị chính cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất đối) với các vật tư thiết bị: Cáp ngầm 110kV; Hộp đầu cáp 110kV; Hộp nối cáp; Chống sét van 96kV. - Xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) cho đơn vị thực hiện hoàn trả hè đường mà nhà thầu đề xuất trong hồ sơ dự thầu về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt, khả năng huy động máy thi công đề xuất cho gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội.
Địa chỉ: Số 69 Đinh Tiên Hoàng - Q. Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội
Tel. (024) 22200852, Fax, (024) 22200853; Hotline: 19001288
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án lưới điện Hà Nội.
Địa chỉ: Tâng 11, 12 Tòa tháp B EVN, Số 11 Cửa Bắc, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội
Tel. (024) 32668931, Fax. (024) 32668914; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội- Số 69 Đinh Tiên Hoàng. Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 2201158, Fax. (024) 22200853; Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng Công ty Điện lực TP. Hà Nội Số 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội Tel. (024) 22200852, Fax. (024) 22200853. Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị cảm biến nhiệt độ DTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 96kV, 10kA + đồng hồ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ 1 pha |
| B | Cung cấp vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE không có cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.085 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE tích hợp sợi cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.543 | m |
| 3 | Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời loại có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ 1 pha |
| 4 | Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ 1 pha |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp 1 pha |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp 1 pha |
| 7 | Dây cáp quang Nmoc 24SM | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.271,3 | m |
| 8 | Hộp nối quang | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp ngầm có van xả SVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Hộp tiếp đất trực tiếp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm có van xả áp SVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Cáp đồng bọc nối đất cho hộp nối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 144 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc nối đất đầu cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 14 | Dây dồng nối đất dọc tuyến | Mô tả bản vẽ đính kèm | 526,7 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 128 | cái |
| 16 | Sơn chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 238,8 | kg |
| 17 | Kẹp phi từ tính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 264 | cái |
| 18 | Hệ thống tiếp địa tại hầm cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | HT |
| 19 | Dây đồng trần M120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 90 | m |
| 20 | Thanh đồng 600x60x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | thanh |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Hàn cadwell | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | mối |
| 23 | Ống nhựa HDPE D110mm dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.836 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17.126 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE xoắn D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 482 | m |
| C | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Thiết bị cảm biến nhiệt độ DTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét van 96kV, 10kA + đồng hồ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ1pha |
| D | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE không có cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 9.085 | m |
| 2 | Cáp ngầm 110kV - 1x1200mm2 XLPE tích hợp sợi cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4.543 | m |
| 3 | Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời loại có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | bộ 1 pha |
| 4 | Đầu cáp ngầm 110kV 1200mm2 ngoài trời không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ 1 pha |
| 5 | Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ không có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp 1 pha |
| 6 | Hộp nối cáp ngầm 110kV loại cách ly vỏ có sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp 1 pha |
| 7 | Dây cáp quang Nmoc 24SM | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.271,3 | m |
| 8 | Hộp nối quang | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 9 | Hộp nối đất đảo vỏ cáp ngầm có van xả SVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 10 | Hộp tiếp đất trực tiếp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Hộp nối đất trực tiếp vỏ cáp ngầm có van xả áp SVL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Cáp đồng bọc nối đất cho hộp nối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 144 | m |
| 13 | Cáp đồng bọc nối đất đầu cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | m |
| 14 | Dây dồng nối đất dọc tuyến | Mô tả bản vẽ đính kèm | 526,7 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 128 | cái |
| 16 | Sơn chống cháy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 238,8 | kg |
| 17 | Kẹp phi từ tính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 264 | cái |
| 18 | Hệ thống tiếp địa tại hầm cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | HT |
| 19 | Dây đồng trần M120mm2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 90 | m |
| 20 | Thanh đồng 600x60x6 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8 | thanh |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Hàn cadwell | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | mối |
| 23 | Ống nhựa HDPE D110mm dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2.836 | m |
| 24 | Ống nhựa HDPE D200mm dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17.126 | m |
| 25 | Ống nhựa HDPE xoắn D230/175 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 482 | m |
| E | Phần xây dựng tuyến cáp ngầm (B cấp, B thực hiện) | |||
| F | HẦM NỐI CÁP CÁP 2 MẠCH LOẠI-B VỊ TRÍ HN-1: 01 Hầm | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 486 | m |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9858 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9858 | tấn |
| 6 | Thuê văng chống hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.975,76 | kg |
| 7 | Đào lớp cấp phối = | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5569 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1846 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả bản vẽ đính kèm | 29,614 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0258 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0367 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,856 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0821 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,7539 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9484 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0332 | tấn |
| 19 | Nắp gang hố thăm hầm cáp 1200x1200 mm, tải trọng 14kn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Nắp gang hố thăm hộp nối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt nắp thăm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8073 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3058 | tấn |
| 24 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.305,8 | kg |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,075 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,362 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8702 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,324 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 54 | cái |
| G | HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI A VỊ TRÍ HẦM HN-1A: 1 Hầm | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 486 | m |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9858 | tấn |
| 5 | Thuê văng chống hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.975,76 | kg |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7897 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng , rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả bản vẽ đính kèm | 44,742 | m3 |
| 8 | vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0258 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,104 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0367 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông , đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,142 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0614 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,698 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0118 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0332 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6031 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3058 | tấn |
| 19 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.305,8 | kg |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,725 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2816 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6768 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,252 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 42 | cái |
| H | HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI A VỊ TRÍ HẦM HN-2: 1 Hầm | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 486 | m |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9858 | tấn |
| 5 | Thuê văng chống hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.975,76 | kg |
| 6 | Đào lớp cấp phối = | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3163 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,564 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả bản vẽ đính kèm | 39,1 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0258 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,104 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0367 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông, đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,142 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0614 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,698 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0118 | tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0332 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8073 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3058 | tấn |
| 20 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.305,8 | kg |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,075 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,362 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8702 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,324 | 100m2 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 54 | Cấu kiến |
| I | HẦM NỐI CÁP CÁP 2 MẠCH LOẠI-B VỊ TRÍ HN-3: 1 Hầm | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,86 | 100m |
| 3 | Thuê cừ larsen khổ 400 mm dài 6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 486 | m |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9858 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9858 | tấn |
| 6 | Thuê văng chống hố móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4.975,76 | kg |
| 7 | Đào lớp cấp phối = | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4859 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1846 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp II | Mô tả bản vẽ đính kèm | 29,614 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0258 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,104 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0367 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông, đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,856 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0821 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,9018 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,9484 | tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0332 | tấn |
| 19 | Nắp gang hố thăm hầm cáp 1200x1200 mm, tải trọng 14kn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | bộ |
| 20 | Nắp gang hố thăm hộp nối | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt nắp thăm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | cái |
| 22 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6031 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3058 | tấn |
| 24 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.305,8 | kg |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,9375 | m3 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2347 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,564 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,21 | 100m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 35 | cấu kiện |
| J | MƯƠNG CÁP 4 MẠCH DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG HIỆN CÓ (GẦN TRẠM 220KV MAI ĐỘNG): 1 hệ thống | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,08 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,08 | 100m cọc |
| 3 | Thuê cừ đứng C300xx85x7x12 khổ 300 mm dài 6m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.308 | m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6769 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 41,922 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| 7 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,342 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1441 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,3558 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông , đổ bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 50,424 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250. bê tông nắp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,4026 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7274 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,6753 | tấn |
| 15 | Gia công viền tấm đan viễn rãnh | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,6563 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1158 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,1938 | tấn |
| 18 | Mua sắm giá đỡ cáp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.193,8 | kg |
| 19 | Phụ kiện bulong, vít nở | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | gói |
| K | HÀO CÁP LOẠI A1: 623,7 m | |||
| 1 | Cắt 2 mép mặt đường dày 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 124,74 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,6008 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25,3846 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 23,0145 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | Trọn gói |
| L | HÀO CÁP LOẠI A2: 189,35 m | |||
| 1 | Cắt 2 mép mặt đường dày 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 37,87 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,3479 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,5255 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,1657 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| M | HÀO CÁP LOẠI A3: 419,7 m | |||
| 1 | Cắt 2 mép mặt đường dày 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 83,94 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,5546 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,1987 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,4013 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| N | HÀO CÁP LOẠI A4: 56 m | |||
| 1 | Cắt 2 mép mặt đường dày 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,2 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,0416 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,9096 | 100m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,9096 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 63,3696 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| O | HÀO CÁP LOẠI A5: 401,4 m | |||
| 1 | Cắt 2 mép mặt đường dày 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 80,28 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,9774 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,5935 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,8308 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| P | HÀO CÁP LOẠI B1: 92,2 m | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả bản vẽ đính kèm | 198,23 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,2547 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8901 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,8851 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| Q | HÀO CÁP LOẠI B2: 76,4 m | |||
| 1 | Phá dỡ gạch block | Mô tả bản vẽ đính kèm | 164,26 | m2 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,6969 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,5662 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7334 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| R | HÀO CÁP LOẠI C1: 63,1 m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,2058 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 25,24 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,1833 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,6565 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| S | HÀO CÁP LOẠI C2: 172,2 m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 9,0405 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 34,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,5301 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| T | HÀO CÁP LOẠI D1: 10 m | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường bê tông 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,424 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,95 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,397 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| U | HÀO CÁP LOẠI D2: 15 m | |||
| 1 | Cắt mép mặt đường bê tông 10cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3 | 10m |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3555 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,775 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,3285 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | trọn gói |
| V | HỐ GA CÁP QUANG: 15 hố | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,8625 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,0305 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5175 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,8635 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,186 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6575 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1335 | 100m2 |
| 8 | Nắp gang 1060x700 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | cái |
| 10 | Cần trục ô tô 10T, vận chuyển Hố ga | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,5 | ca |
| W | TUYẾN CÁP NGẦM GIAO CHÉO VỚI BÓ CÁP THÔNG TIN, CÁP QUANG: 2 vị trí | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,728 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1372 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0272 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Thép hình U200x75x5,2 L=5m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 628,16 | kg |
| 7 | Cáp cẩu 6x36 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 27,12 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6552 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cấu kiện |
| X | XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI ỐNG CẤP NƯỚC D150-D200: 2 vị trí | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,328 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1132 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,72 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0272 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0192 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2 | cấu kiện |
| Y | PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TUYẾN CÁP NGẦM GIAO CHÉO DƯỚI ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- THEO THỐNG KÊ GIAO CHÉO ĐƯỜNG ỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: 30 vị trí | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 388,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,888 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 28,8 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,753 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,768 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 60 | cấu kiện |
| 7 | Giá đỡ ống, thép L100x100x10 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10.173,6 | kg |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10,173 | tấn |
| Z | PHƯƠNG ÁN XỬ LÝ TUYẾN CÁP NGẦM GIAO CHÉO CỐNG HỘP TẠI NGÕ 100 ĐƯỜNG TÂN KHAI: 1 vị trí | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,52 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,52 | 100m |
| 3 | Thuê ván cừ ép lasen (2000đ/m trong 14 ngày) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 552 | m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,4828 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,0704 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Mua ống thép đen D508x9.53 (1 đoạn ống mỗi đoạn dài 6m chia làm 2 đoạn 3m) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7.025 | kg |
| 9 | Quét nhựa bitum chống rỉ, mặt ống (2 đoạn ống dài 3m) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 11,304 | m2 |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,025 | tấn |
| 11 | Khoan ngang 2 lỗ D600 mỗi lỗ dài 3m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6035 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,722 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,39 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1014 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0896 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông , bê tông tường chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,173 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,12 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1583 | tấn |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1 | cấu kiệm |
| AA | XỬ LÝ GIAO CHÉO VỚI CỐNG HỘP TẠI ĐƯỜNG TÂN KHAI PHÍA TRẠM BIẾN ÁP: 1 vị trí | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,52 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen ép thuỷ lực | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,52 | 100m |
| 3 | Thuê ván cừ ép lasen (2000đ/m trong 14 ngày) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 552 | m |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,6374 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 40,936 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Mua ống thép đen D508x9.53 ((2 đoạn ống mỗi đoạn ống dài 6m)) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1.405,08 | kg |
| 9 | Quét nhựa bitum chống rỉ, mặt ống (2 đoạn ống dài 6m) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 22,608 | m2 |
| 10 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, hình ống | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,4051 | tấn |
| 11 | Khoan ngang 2 lỗ D600 mỗi lỗ dài 3m | Mô tả bản vẽ đính kèm | 15 | m |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0468 | 100m3 |
| AB | RÃNH NƯỚC B400 HOÀN TRẢ (NGÕ 107 LĨNH NAM - SÔNG GẠO) | |||
| 1 | Tháo rãnh nước B400, trọng lượng ≤2 tấn (vận dụng mã lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn) | Mô tả bản vẽ đính kèm | 68 | cái |
| 2 | Tháo, lắp cống hộp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 68 | cái |
| 3 | Mua cống hộp bù phần bị vỡ hỏng trong quá trình tháo ra lắp lại | Mô tả bản vẽ đính kèm | 10 | cái |
| AC | XỬ LÝ GIAO CHÉO TƯỜNG RÀO TRẠM BIẾN ÁP 110KV MINH KHAI: 1 vị trí | |||
| 1 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0284 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gach xây các loại, chiều dày tường | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3464 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố bảo vệ tuyến cáp M250 đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7056 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX , đổ , M250, PC30, đá 2x4 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,54 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0532 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0086 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7216 | tấn |
| 9 | Thép hình 200x100x5.5x8 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 721,642 | kg |
| 10 | Cáp cẩu 6x36 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,56 | kg |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,0284 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3464 | m3 |
| AD | CÁC VẬT TƯ, CẤU KIỆN LẮP ĐẶT CHO PHẦN HÀO CÁP 110KV | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 68,0534 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,6457 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,6727 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 779 | cái |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,5832 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,201 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7353 | tấn |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 335 | cái |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn . Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 162,3272 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 7,0276 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 13,2739 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3.535 | cái |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,885 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1295 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 37 | cái |
| 16 | Bê tông mốc M200, đá 1x2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,8678 | m3 |
| 17 | Dấu hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.165 | cái |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,48 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,2152 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2232 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1523 | tấn |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2.862 | m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả bản vẽ đính kèm | 151 | 100m2 |
| AE | HÀNG RÀO QUÂY TÔN, ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG : 6 vị trí | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,2542 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,2542 | tấn |
| 3 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1884 | tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,1884 | tấn |
| 5 | Bu lông nở M12x100 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12 | bộ |
| AF | Phần thí nghiệm (B thực hiện) | |||
| AG | Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | |||
| 1 | Chống sét van, điện áp 66-110kV, 1 pha, bộ đầu tiên | 6 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van thiết bị đếm sét | 6 | bộ | |
| AH | Thí nghiệm đồng bộ rơ le F87L tại TBA110kV Minh Khai với F87L tại trạm 220kV Mai Động | |||
| 1 | Rơ le so lệch đường dây kỹ thuật số, gồm các chức năng: | 4 | Bộ | |
| 2 | Bảo vệ so lệch dọc đường dây F87L | 4 | Chức năng | |
| 3 | Bảo vệ khoảng cách pha- pha; pha-đất | 4 | Chức năng | |
| 4 | Bảo vệ quá dòng pha-pha; pha đất có hướng và không hướng | 4 | Chức năng | |
| 5 | Bảo vệ quá áp, kém áp (27/59) | 4 | Chức năng | |
| 6 | Hư hỏng mạch áp | 4 | Chức năng | |
| 7 | Cắt 1 pha; 3 pha | 4 | Chức năng | |
| 8 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | 4 | Chức năng | |
| 9 | Tự động đóng lại, kiểm tra đồng bộ (25/79) | 4 | Chức năng | |
| 10 | Đóng vào điểm sự cố | 4 | Chức năng | |
| 11 | Giám sát mạch cắt (74) | 4 | Chức năng | |
| 12 | Phát hiện đứt dây (46BC) | 4 | Chức năng | |
| 13 | Đo lường (U, I, P, Q…) | 4 | Chức năng | |
| 14 | Chức năng ghi chụp sự cố | 4 | Chức năng | |
| 15 | Ghi sự kiện | 4 | Chức năng | |
| AI | Phần Thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 66- 110kv, cáp 1 ruột | 6 | sợi | |
| AJ | Thí nghiệm AC & PD cáp ngầm 110kV | |||
| 1 | Thử nghiệm điện áp xoay chiều tăng cao AC | 6 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi | |
| 2 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD online | 6 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi | |
| 3 | Thử nghiệm phóng điện cục bộ PD offline | 6 | 1 sợi cáp đơn hoặc 1 pha của cáp 3 lõi | |
| 4 | Tổ hợp và tháo lắp thiết bị thí nghiệm tạo điện áp xoay chiều tăng cao hoạt động theo nguyên lý cộng hưởng, tần số thay đổi | 1 | trọn gói | |
| AK | Đo thông số đường dây: 1 trọn gói | |||
| AL | Hoàn trả hạ tầng kỹ thuật (B thực hiện) | |||
| AM | HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI B VỊ TRÍ HẦM HN-1: 1 vị trí | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,758 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,758 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7571 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,7571 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0774 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2064 | 100m3 |
| AN | HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI A VỊ TRÍ HẦM HN-2: 1 vị trí | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 51 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2243 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 5,75 | m3 |
| AO | HẦM NỐI CÁP 2 MẠCH LOẠI B VỊ TRÍ HẦM HN-3: 1 vị trí | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,652 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,652 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6514 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,6514 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,0615 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,164 | 100m3 |
| AP | HÀO CÁP LOẠI A1: 623,7 m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,6466 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,6466 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,6466 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 19,6466 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,869 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 6,5489 | 100m3 |
| AQ | HÀO CÁP LOẠI A2: 189,35 m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,071 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,071 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,071 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 4,071 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,587 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,3255 | 100m3 |
| AR | HÀO CÁP LOẠI A3: 419,7 m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,3811 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,3811 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,3811 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 12,3811 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,8047 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 3,9871 | 100m3 |
| AS | HÀO CÁP LOẠI A4: 56 m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7752 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7752 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7752 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,7752 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2576 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,5712 | 100m3 |
| AT | HÀO CÁP LOẠI A5: 401,4 m | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa rỗng (BTNRTN 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,6301 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,6301 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,6301 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 8,6301 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả bản vẽ đính kèm | 1,2443 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả bản vẽ đính kèm | 2,8098 | 100m3 |
| AU | HÀO CÁP LOẠI B1: 92,2 m | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 198,23 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2766 | 100m3 |
| AV | HÀO CÁP LOẠI B2: 76,4 m | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 164,26 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,2292 | 100m3 |
| AW | HOÀN TRẢ MC1, MC2, MC3 | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả bản vẽ đính kèm | 91,56 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả bản vẽ đính kèm | 0,003 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.576E11 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.15E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Trong đó tối thiểu phải bao gồm các hạng mục sau: (i) Thi công xây dựng hệ thống hào cáp/mương cáp/tuynel cáp; (ii) Cung cấp cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iii) Lắp đặt cáp ngầm có cấp điện áp 110kV trở lên; (iv) Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp ngầm.+ Nhà thầu phải cung cấp chi tiết hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn + Đối với hạng mục hoàn trả hè, đường và kết cấu hạ tầng kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp xác nhận của đơn vị quản lý vỉa hè, đường giao thông (Sở giao thông vận tải, ủy ban nhân dân quận, huyện …) về việc thi công hoàn thành công tác hoàn trả hè đường đối với ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 73.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥220.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng II trở lên và chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình đối với tối thiểu 02 công trình thi công cáp ngầm có điện áp từ 110kV trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | -Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.-Được cấp thẻ an toàn lao động/giấy chứng nhận huấn luyến án toàn, vệ sinh, lao động-Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công;-Xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật thi công đối với tối thiểu 02 công trình xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên (trong đó phải có 01 công trình thi công cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên) | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV và hộp nối cáp ngầm | 1 | -Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện đạt yêu cầu để thi công đầu cáp ngầm và hộp nối cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên của nhà sản xuất phụ kiện cáp ngầm chào thầu còn hiệu lực.-Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí nhân sự thi công đầu cáp ngầm 110kV-Xác nhận của chủ đầu tư (hoặc tài liệu tương đương) về việc đã thực hiện thành công thi công đầu cáp ngầm cho ít nhất 02 dự án cáp ngầm có cấp điện áp từ 110kV trở lên và công trình này đã được đưa vào vận hành an toàn trên lưới điện Việt Nam tối thiểu 02 năm. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | -Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.-Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đẩy cáp | máy | 2 |
| 2 | Máy kéo cáp | máy | 1 |
| 3 | Máy thổi khí | máy | 1 |
| 4 | Bộ dụng cụ thi công phụ kiện cáp chuyên dùng: | Trọn bộ | 1 |
| 5 | Dao tiện cách điện XLPE | bộ | 2 |
| 6 | Bộ tách bán dẫn, cách điện chuyên dùng (triping tool) | bộ | 1 |
| 7 | Bộ sấy cáp chuyên dùng | bộ | 1 |
| 8 | Máy cưa cắt cáp | cái | 1 |
| 9 | Máy uốn cáp thủy lực | cái | 2 |
| 10 | Cần trục ≥ 20 tấn | cái | 1 |
| 11 | Ô tô trọng tải 5-12 tấn | cái | 1 |
| 12 | Trạm trộn bê tông asphalt 50 Tấn/h | cái | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | cái | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | cái | 1 |
| 15 | Máy khoan | cái | 1 |
| 16 | Máy cắt uốn cốt thép | cái | 1 |
| 17 | Pa lăng xích ≥ 5 tấn | cái | 2 |
| 18 | Máy đóng cọc ≥ 1,2 tấn | cái | 1 |
| 19 | Máy đầm bê tông các loại | cái | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | cái | 1 |
| 21 | Máy phát điện diesel di động | cái | 1 |
| 22 | Máy hàn điện | cái | 1 |
| 23 | Máy móc chuyên dụng phục vụ thí nghiệm cáp ngầm | Trọn gói | 1 |
| 24 | Máy móc khác phục vụ cho công tác thi công của nhà thầu | Trọn gói | 1 |
| 25 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi