Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232331-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220207986
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 21:33:00 đến ngày 2022-03-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,781,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1672433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.447.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.894.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi- Đã thực hiện công việc thi công Công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô >=5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu tự hành 3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng công trình 26
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp tuyến kênh tưới các xóm Hồng Phong, Hồng Thái, Hồng Lĩnh, Hồng Hà, xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện, xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Thông. Địa chỉ: xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng QH Nghệ An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26 , địa chỉ: Xóm 9 xã Nghi Phú, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Thông. Địa chỉ: xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Chứng chỉ năng lực hoạt động động xây dựng công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc thuỷ lợi hạng III trở lên. - Có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu này. - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hưng Thông. Địa chỉ: xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Nguyễn Hữu Phúc - Chủ tịch UBND xã Hưng Thông; có địa chỉ tại: xã Hưng Thông, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 26, xóm 9, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. Số điện thoại: 0975059019
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Báo Đấu thầu, số điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh Cây Vông - Xóm Hồng Hà (từ K0+7,53 - K0+609,00)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,986m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8087100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8986100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,7972100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41,867m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,768100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6747100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,3494100m3/1km
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT69,907m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,2916100m3
11Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT679,2602m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT122,266810m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT597,748910m3/1km
14Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT83,03m3
15Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT128,51m3
16Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,92m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,48m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,1062100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT17,2819100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9136100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0336100m2
22Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1256tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,054tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT58,02m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT181,03m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT302cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT302cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3021 cấu kiện
30Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,98m3
31Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,25m3
32Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,34m3
33Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,51m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1749100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2267100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,09100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0548100m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,85m2
39Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,74m2
40Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0915tấn
41Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0565tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3624tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3624tấn
44BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20cái
45Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5bộ
46Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,67m3
47Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,56m3
48Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,81m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2052100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,594100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1782100m2
52Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2601tấn
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,34m2
54Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21,84m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,817m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1635100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,109100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0727100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1454100m3/1km
60Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,55m3
61Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3m3
62Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,56m3
63Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1572100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1063100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2964100m2
67Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,123tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cấu kiện
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,13m2
B Tuyến kênh Cây Sung - Xóm Hồng Hà (từ K0+7.36 - K0+213.25)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT95,24m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9524100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,9048100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT50,51m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,202100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4041100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT29,825m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,6843100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT366,6648m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT65,999710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT322,665110m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT28,92m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT44,76m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,36m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,62m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7337100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,0195100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3183100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0168100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3921tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,027tấn
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20,21m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT63,06m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT107cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT107cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1071 cấu kiện
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT482,1088m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT482,1088m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT482,1088m3
31Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,79m3
32Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
33Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07m3
34Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,035100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0453100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,011100m2
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,57m2
40Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,15m2
41Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0183tấn
42Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0113tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
45BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
46Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,24m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0374100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,025100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,05100m3/1km
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,51m3
52Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,14m3
53Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,31m3
54Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,21m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0638100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0582100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0609100m2
58Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0287tấn
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT61 cấu kiện
C Tuyến kênh Dăm Lành - Xóm Hồng Hà (từ K0+0.00 - K0+327,09)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15,131m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,3618100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,5131100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,0262100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,474m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8527100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,379100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7579100m3/1km
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT51,162m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,6046100m3
11Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT624,1222m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT112,34210m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT549,227510m3/1km
14Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT42,22m3
15Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT67,86m3
16Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,99m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26,28m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,071100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,1264100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4647100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0896100m2
22Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5724tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,144tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT29,5m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT93,98m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT179cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT179cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1791 cấu kiện
30Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,98m3
31Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,35m3
32Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,34m3
33Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,52m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1749100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,233100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0912100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0551100m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,85m2
39Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,74m2
40Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0922tấn
41Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0574tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3689tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3689tấn
44BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20cái
45Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5bộ
46Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,78m3
47Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,04m3
48Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,87m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1368100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,396100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1188100m2
52Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1734tấn
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,56m2
54Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14,56m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,817m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1635100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,109100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0727100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1454100m3/1km
60Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,55m3
61Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3m3
62Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,56m3
63Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1572100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1063100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2964100m2
67Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,123tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cấu kiện
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,13m2
D Tuyến kênh Dăm Lành - Xóm Hồng Hà (từ K0+327.09 - K0+511.55)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT132,94m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,3294100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,6588100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT102,8m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4112100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8224100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT46,622m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,196100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT558,8588m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT100,594610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT491,795810m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT33,81m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT46,35m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,65m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,92m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6875100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,2323100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3712100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0384100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3465tấn
21Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,5675tấn
22Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,7683tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0576tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT66m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT104cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT104cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1041 cấu kiện
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT732,9188m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT732,9188m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 80m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT732,9188m3
33Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,88m3
34Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,74m3
35Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,08m3
36Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,14m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0378100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0516100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0204100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0127100m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,63m2
42Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,37m2
43Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,019tấn
44Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0122tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0839tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0839tấn
47BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
48Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
49Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,34m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0381100m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0253100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0506100m3/1km
53Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4m3
54Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,88m3
55Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,26m3
56Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,23m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0468100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0455100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0529100m2
60Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0242tấn
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41 cấu kiện
E Tuyến kênh Sông Mới - Xóm Hồng Thái (từ K0+0,00 - K0+353,98)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,781m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7003100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7781100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,5562100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT20,343m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,8309100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8137100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6274100m3/1km
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41,32m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,7188100m3
11Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT427,9112m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT77,02410m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT376,561810m3/1km
14Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT47,52m3
15Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT73,54m3
16Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,24m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,2053100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,8901100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,523100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6442tấn
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT33,21m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT103,6m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT166cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT166cấu kiện
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1661 cấu kiện
27Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,79m3
28Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
29Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07m3
30Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,035100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0453100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,011100m2
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,57m2
36Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,15m2
37Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0183tấn
38Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0113tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
41BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
42Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
43Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,56m3
44Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,08m3
45Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,74m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2736100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,792100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2376100m2
49Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3468tấn
50Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,12m2
51Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT29,12m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,365m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1229100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0819100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0546100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1092100m3/1km
57Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,19m3
58Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,35m3
59Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,47m3
60Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,125100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0886100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2148100m2
64Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0903tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT18cấu kiện
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,75m2
F Tuyến kênh Cồn The - Xóm Hồng Thái - Kênh chính (từ K0+0,00 - K0+339,63)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,353m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7518100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8353100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6706100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26,756m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,408100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,0702100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,1405100m3/1km
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41,326m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,7193100m3
11Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT389,5131m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT70,112410m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT342,771610m3/1km
14Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT45,3m3
15Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT70,11m3
16Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,14m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1492100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,4291100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4986100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6142tấn
21Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT31,66m3
22Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT98,77m2
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT158cấu kiện
24Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT158cấu kiện
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1581 cấu kiện
27Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,59m3
28Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,29m3
29Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,14m3
30Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,21m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07100m2
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0907100m2
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,036100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0219100m2
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,14m2
36Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,29m2
37Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0366tấn
38Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0226tấn
39Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1458tấn
40Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1458tấn
41BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
42Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
43Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,56m3
44Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,08m3
45Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,74m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2736100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,792100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2376100m2
49Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3468tấn
50Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,12m2
51Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT29,12m2
52Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,817m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1635100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,109100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0727100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1454100m3/1km
57Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,55m3
58Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3m3
59Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,56m3
60Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9m3
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1572100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1063100m2
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2964100m2
64Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,123tấn
65Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24cấu kiện
66Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,13m2
G Tuyến kênh Cồn The - Xóm Hồng Thái - Kênh nhánh N1 (từ K0+0,00 - K0+80.98)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT29,61m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2961100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5922100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24,64m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0986100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1971100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,067m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,906100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT119,2078m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21,457410m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT104,902910m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT11,59m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT17,94m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,55m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,88m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,294100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,4119100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1275100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0224100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1571tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,036tấn
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,1m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT25,27m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT48cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT48cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT481 cấu kiện
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT158,6738m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT158,6738m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 30m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT158,6738m3
31Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,07m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0184100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0123100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0246100m3/1km
35Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,32m3
36Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7m3
37Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,19m3
38Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0404100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0354100m2
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0344100m2
42Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0166tấn
43Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT41 cấu kiện
H Tuyến kênh Đồng Lời Trên - Xóm Hồng Phong - Tuyến 01 (từ K0+0,00 - K0+153.51)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT72,66m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7266100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,4532100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT48,16m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1926100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3853100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT24,27m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,1843100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT294,1377m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT52,944810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT258,841210m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21,8m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT33,75m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,03m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5532100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,5386100m2
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,24100m2
18Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2956tấn
19Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT15,24m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT47,54m2
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT76cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT76cấu kiện
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT761 cấu kiện
25Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT386,0617m3
26Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT386,0617m3
27Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 65m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT386,0617m3
28Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,79m3
29Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
30Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07m3
31Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,035100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0453100m2
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,011100m2
36Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,57m2
37Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,15m2
38Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0183tấn
39Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0113tấn
40Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
41Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
42BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
43Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
44Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,04m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0543100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0361100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0722100m3/1km
48Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,52m3
49Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1m3
50Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,19m3
51Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0524100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0354100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0988100m2
55Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,041tấn
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT81 cấu kiện
57Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,38m2
I Tuyến kênh Đồng Lời Trên - Xóm Hồng Phong - Tuyến 01 (từ K0+153.51 - K0+292.82)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,652m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7787100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8652100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,7304100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,421m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1279100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0568100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1137100m3/1km
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT23,614m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,1253100m3
11Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT305,7763m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT55,039710m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT269,083110m3/1km
14Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT19,77m3
15Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT30,61m3
16Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,93m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,72m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5015100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,1157100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2176100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0112100m2
22Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,2681tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,82m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT43,11m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT73cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT73cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT731 cấu kiện
30Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,79m3
31Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
32Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07m3
33Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,035100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0453100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,011100m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,57m2
39Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,15m2
40Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0183tấn
41Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0113tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
44BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
45Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
46Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,606m3
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0545100m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0363100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0243100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0486100m3/1km
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,52m3
52Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1m3
53Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,19m3
54Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0524100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0354100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0988100m2
58Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,041tấn
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cấu kiện
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,38m2
J Tuyến kênh Đồng Lời Trên - Xóm Hồng Phong - Tuyến 02 (từ K0+0,00 - K0+216.98)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,05m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0705100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,141100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT202,47m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8099100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,6198100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT22,574m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,0317100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT178,9779m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT32,21610m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT157,500510m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT30,89m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT47,81m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,46m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,88m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,7835100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT6,4291100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,34100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0224100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4188tấn
21Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,036tấn
22Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT21,59m3
23Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT67,35m2
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT116cấu kiện
25Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT116cấu kiện
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1161 cấu kiện
28Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT267,0159m3
29Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT267,0159m3
30Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 95m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT267,0159m3
31Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,79m3
32Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
33Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07m3
34Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,035100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0453100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,011100m2
39Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,57m2
40Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,15m2
41Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0183tấn
42Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0113tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0725tấn
45BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4cái
46Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1bộ
47Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,6m3
48Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0276100m3
49Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0184100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0368100m3/1km
51Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,48m3
52Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,05m3
53Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,28m3
54Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,15m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0606100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0532100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0516100m2
58Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0249tấn
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT61 cấu kiện
K Tuyến kênh Cồn Trửa - Xóm Hồng Lĩnh (từ K0+8.84 - K0+321.46)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT44,74m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4474100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,8948100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT380,66m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,5226100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,0453100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT35,778m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,22100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT247,8092m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT44,605710m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT218,072110m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT60,26m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT66,69m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,05m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,84m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1472100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8,9679100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6775100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0272100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6052tấn
21Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,5743tấn
22Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,0738tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0416tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT39,14m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT104,78m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT159cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT159cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1591 cấu kiện
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT444,8132m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT444,8132m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 145m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT444,8132m3
33Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,23m3
34Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,68m3
35Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,15m3
36Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,27m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0883100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1427100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0396100m2
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0262100m2
41Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,32m2
42Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,97m2
43Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0386tấn
44Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0372tấn
45Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1597tấn
46Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1597tấn
47BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
48Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
49Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,28m3
50Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT5,04m3
51Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,5m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1368100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,396100m2
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1728100m2
55Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,228tấn
56Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,8m2
57Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT17,68m2
58Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT10,64m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0638100m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0426100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0852100m3/1km
62Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,93m3
63Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,99m3
64Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5m3
65Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,41m3
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1102100m2
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0937100m2
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1275100m2
69Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0575tấn
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT121 cấu kiện
71Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,19m2
L Tuyến kênh Xoay Vòng - Xóm Hồng Lĩnh (từ K0+0.00 - K0+329.49)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT14,576m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,3118100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,4576100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,9152100m3/1km
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT13,533m3
6Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,218100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5413100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,0826100m3/1km
9Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT46,169m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,1552100m3
11Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT533,3114m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT95,996110m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT469,314110m3/1km
14Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT45,11m3
15Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT69,82m3
16Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,13m3
17Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,72m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,1443100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT9,3894100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,4965100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0112100m2
22Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6116tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,018tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT31,52m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT38,35m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT162cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT162cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1621 cấu kiện
30Bê tông bản đáy, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,59m3
31Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,29m3
32Bê tông giàn van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,14m3
33Bê tông tấm đan, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,21m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,07100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0907100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn giàn vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,036100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0219100m2
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,14m2
39Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT4,29m2
40Cốt thép giàn van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0366tấn
41Cốt thép tấm đan, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0226tấn
42Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,145tấn
43Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,145tấn
44BulongMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT8cái
45Bộ đóng mở cửa phai V0Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2bộ
46Bê tông móng, chân khay, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,89m3
47Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,52m3
48Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,94m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0684100m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,198100m2
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0594100m2
52Cốt thép mặt cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0867tấn
53Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,78m2
54Lót ni lông xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,28m2
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,97m3
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1773100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1182100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0788100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1576100m3/1km
60Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,71m3
61Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,35m3
62Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,65m3
63Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,95m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1774100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1241100m2
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,3136100m2
67Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,1313tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT26cấu kiện
69Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,13m2
M Tuyến kênh Xoay Vòng - Xóm Hồng Lĩnh (từ K0+329.49 - K0+582.80
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT100,35m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,0035100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,007100m3/1km
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT116,99m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,468100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9359100m3/1km
7Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT33,971m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,0574100m3
9Tiền mua đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT381,96m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT68,752810m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT336,124810m3/1km
12Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT54,67m3
13Bê tông tường kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT56,11m3
14Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,85m3
15Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,04m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,9803100m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,5449100m2
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,6269100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0144100m2
20Cốt thép giằng kênh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,5548tấn
21Cốt thép đáy kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT2,3279tấn
22Cốt thép tường kênh, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT3,5083tấn
23Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0232tấn
24Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT35,46m3
25Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT91,19m2
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT131cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1ca
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT131cấu kiện
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1311 cấu kiện
30Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT529,106m3
31Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT529,106m3
32Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 115m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT529,106m3
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT7,59m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0455100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0304100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0608100m3/1km
37Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,58m3
38Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT1,2m3
39Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,28m3
40Bê tông ống cống, cửa van, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,25m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0666100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0532100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, cửa vanMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0838100m2
44Cốt thép ống cống, cửa van, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,0371tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT81 cấu kiện
46Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V của HSMT0,19m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1672433E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.334487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT phải kèm theo Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.447.136.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.894.272.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công Công trình thủy lợi tối thiểu 05 năm và đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự là chỉ huy trưởng trong vòng 03 năm trở lại đây.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thủy lợi hạng III trở lên (còn hiệu lực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;53
2 Kỹ thuật thi công 2 - Có bằng ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây.- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Có bằng ngành thủy lợi là đại học trở lên;- Đã thực hiện công việc thi công công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây .- Cán bộ quản lý chất lượng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.33
4 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Có Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc kinh tế thủy lợi- Đã thực hiện công việc thi công Công trình thủy lợi tối thiểu 03 năm và đã làm phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây- Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dung.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô >=5T Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
2 Máy đào >= 0,5 m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu2
3 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
4 Xe cẩu tự hành 3T Thiết bị còn hoạt động tốt, huy động được ngay nếu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->