Gói thầu: Gói số 08: Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu, huấn luyện TDTT năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226873-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho K380/Binh chủng pháo binh
Tên gói thầu Gói số 08: Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu, huấn luyện TDTT năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220120686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 06:47:00 đến ngày 2022-03-03 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 730,380,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa về văn phòng phẩm, các thiết bị phục vụ cho huấn luyện chiến đấu, thao truờng, tương đương về tính chất và quy mô gói thầu bao gồm các mặt hàng như: - giấy in A4, giấy in A3, giấy ô ly A0, Hộp mực máy in Canon 2900, lịch để bàn, usb chống nước 32GB, Máy tính tay Casio FX4800, Bia đĩa súng AK, Bia đĩa súng K54, Bia gắm bắn súng K54. giá trị các mặt hàng tương tự trong hợp đồng phải đạt 50% giá trị dự toán gói thầu (Ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.024.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân viên ké toan
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Kho K380/Binh chủng pháo binh
E-CDNT 1.2 Gói số 08: Mua sắm vật chất huấn luyện chiến đấu, huấn luyện TDTT năm 2022
Mua sắm vật tư, hàng hóa năm 2022 của Ban Tham mưu
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSYC, đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Minh Khang; địa chỉ: số nhà 10c, ngõ 196 Cầu giấy, tổ 20. phường Quan Hoa, Quận Cầu giấy, Hà nội. - Tư vấn thẩm định E-HSYC, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ Tư vấn của Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã BằngLăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn


- Bên mời thầu: Kho K380/Binh chủng pháo binh , địa chỉ: Xã Bằng Lãng, Huyện Chợ Đồn, Tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn


E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ năng lực, bằng cấp, báo cáo tài chính hoặc xác nhận nộp thuế, bản công chứng hoặc có dấu xác nhận sao y bản chính của nhà thầu dự thầu. Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, với tính năng bảo mật cẩn thận của Quân đội, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết cung cấp hàng hóa có chất lượng.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
Hồ sơ đề xuất còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0977338933
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tổ thẩm định của Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kho K380, Bộ Tư lệnh Pháo binh; địa chỉ: Xã Bằng Lăng, Huyện Chợ Đồn. Tỉnh Bắc Kạn; điện thoại: 0977338933
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo 2 mặt50CuộnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
2Băng keo vải 4.8F200CuộnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
3Băng dính trong 6cm200CuộnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
4Băng keo mousse (xốp)200CuộnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
5Bìa A4 (6 màu)200XấpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
6Bìa A3 (6 màu)100XấpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
7Bìa bóng kính50XấpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
8Bút bi Nhật400ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
9Bút bi 036400CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
10Bút chì200ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
11Bút Uni - Ball-150 (xanh, đỏ, đen)200ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
12Bút dạ quang200ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
13Bút lông dầu (xanh, đỏ, đen)200ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
14Bút lông màu FP-01200BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
15Bút trình chiếu Laser15CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
16Bút xóa đầu kim200ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
17Bìa trình ký si đôi200CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
18Cờ Tổ quốc (0,8x1,2m)40Theo Chương V yêu cầu kỹ thuật
19Cờ Tổ quốc (1,2x1,8m)40LláTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
20Còi Inox30ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
21Kéo K20100CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
22Dao rọc giấy đại90CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
23Cục gôm tẩy200ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
24Bìa hộp si 7F50cáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
25Kệ 3 tầng nhựa trượt30ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
26Gang tay trắng300ĐôiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
27Kim bấm Trio 23/8150HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
28Kim bấm - Kim số 10400HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
29Kim bấm 23/17100HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
30Kim bấm 23/23100HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
31Giấy bóng mờ.200MétTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
32Sổ bìa hoa 250 trang600QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
33Vở loại 120tr (1001)600TậpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
34Vở loại 300tr (1032)600QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
35Giấy gam A3200GamTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
36Giấy gamA4400GamTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
37Giấy Ô ly A0400TờTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
38Giấy Rô ky A0400TờTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
39Hồ nước200LọTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
40Hộp mực máy in Canon20HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
41Hộp mực Sharp5HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
42Kẹp giấy300HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
43Kẹp bướm loại 155-32mm100HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
44Kẹp bướm 105-15mm95HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
45Khẩu hiệu cổ động thao trường (0,6x0,5m)30ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
46Lịch để bàn 2021 (đế nhựa loại to)100QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
47Bấm kim đại5CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
48Bấm kim số 1020CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
49Bấm kim số 3 nhựa xoay5CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
50Máy tính CASIO FX480050CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
51Mực tàu50LọTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
52Phấn trắng (hộp 10 viên) không bụi50HộpTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
53Thước kẻ30CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
54Thước tác nghiệp45BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
55Túi CLEAR bag dòng kẻ khổ F300ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
56USB chống nước30CáiTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
57Biển chức danh để bàn hình chữ nhật100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
58Kế hoạch huấn luyện Tiểu đoàn A3 (90 trang)100QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
59Tiến trình biểu huấn luyện Đại đội A3300QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
60Thống kê huấn luyện cấp tiểu đoàn A4100QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
61Thống kê huấn luyện cấp đại đội A4100QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
62Thống kê huấn luyện cấp trung đội A4200QuyểnTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
63Bảng lịch công tác khung nhôm phooc35ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
64Thước ba cạnh (hợp kim nhôm)50ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
65Bia gỗ số 4: Bắn AK bài 150ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
66Bia gỗ số 7: Bắn AK bài 150ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
67Bia gỗ số 8: Bắn AK bài 150ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
68Bia gỗ số 4: Bắn AK bài 150ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
69Bia gỗ số 7: Bắn AK bài 150ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
70Bia gỗ số 8: Bắn AK bài 150ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
71Bia gỗ số 6: Bắn AK bài 250ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
72Bia gỗ số 7b: Bắn AK bài 290ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
73Bia gỗ số 10: Bắn AK bài 2100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
74Bia gỗ số 8c: Bắn AK bài 270ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
75Bia chỉ đỏ (ngắm trúng, ngắm chụm):50ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
76Bia gắm bắn súng K54 bài 1b, 1c50ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
77Bia đĩa súng K5440BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
78Bia đĩa súng AK50BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
79Bộ giá ke chân gỗ50BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
80Bộ giá ke tay gỗ50BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
81Biển tuyến bắn súng50BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
82Biển tuyến ném lựu đạn (50BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
83Biển tuyến đánh thuốc nổ40BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
84Biển các bệ bắn35BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
85Biển nhận vật chất trong huấn luyện chuyển TTSSCĐ35BộTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
86Nạng gói buộc lượng nổ khối hình chữ thập100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
87Thanh gói buộc lượng nổ dài140ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
88Bàn đo đạc gỗ50ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
89Cờ chỉ huy100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
90Cờ đuôi nheo100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
91Cờ giới hạn100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
92Cờ huấn luyện chiến thuật100ChiếcTheo Chương V yêu cầu kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa về văn phòng phẩm, các thiết bị phục vụ cho huấn luyện chiến đấu, thao truờng, tương đương về tính chất và quy mô gói thầu bao gồm các mặt hàng như: - giấy in A4, giấy in A3, giấy ô ly A0, Hộp mực máy in Canon 2900, lịch để bàn, usb chống nước 32GB, Máy tính tay Casio FX4800, Bia đĩa súng AK, Bia đĩa súng K54, Bia gắm bắn súng K54. giá trị các mặt hàng tương tự trong hợp đồng phải đạt 50% giá trị dự toán gói thầu (Ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân với nhau) trong vòng 02 năm trở lại đây. Cung cấp hợp đồng và biên bản nghiệm thu, có xác thực sao y hoặc công chứng số lượng hợp đồng như sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 512.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.024.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết bảo hành cho các hàng hóa cung cấp.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân viên ké toan 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->