Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232680-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220110729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 08:37:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,690,934,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.536401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0728E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.690.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án (thiết kế bản vẽ thi công) hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện ≥14kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay ≥0,62kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ từ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trụ sở làm việc Công an xã Mường Thải
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đà Giang Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 15A, đường Nguyễn Trãi, tổ 6, phường Quyết Thắng, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc và quy hoạch Trúc Vượng; Địa chỉ: Số nhà 68, Đường Hai Bà Trưng, Tổ 3, Phường Quyết Thắng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Tổ chuyên gia - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La , địa chỉ: Khối 5, Thị Trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3). - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận đã phân chia trong thỏa thuận liên danh)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] - Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,6244100m3
2Đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9,6895m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế12,5301m3
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,7026m3
5Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4184tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,7728tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,1628100m2
8Đào đất móng rộng Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,5804m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23,674m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế13,0138m3
11Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2645tấn
12Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,0157tấn
13Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,5195100m2
14Đổ bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế30,7406m3
15Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,6915100m3
B VẬN CHUYỂN ĐẤT THIẾU VỀ ĐẮP
1Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,9613100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi 1,9613100m3
C PHẦN THÂN
1Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6,9096m3
2Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,3662m3
3Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5,4604m3
4Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,252tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,9098tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0588tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0996tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2784tấn
9Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,6038100m2
10Ván khuôn xà, dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1739100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,2563100m2
12Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8875m3
13Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,037tấn
14Gia công lắp dựng lanh tô, đường kính > 10mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1032tấn
15Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,201100m2
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế61,5694m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,6146m3
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,3924tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,4289tấn
20Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,9324tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,4289tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế113,508m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,5652100m2
24Trần thạch cao tấm thả (bao gồm cả khung xương + công lắp dựng)Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế240,6959m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Vách compact khu WC bao gồm cả công lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,6089m2
2Phụ kiện cửa vách com pactTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
3Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,8m2
4Giá treo InoxTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,6437kg
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0076tấn
6Cửa sắt xếpTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7,506m2
7Khóa cửaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Cửa đi nhựa lõi thép bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế37,26m2
9Cửa sổ nhựa lõi thép bao gồm cả lắp dựngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế33,84m2
10Khóa cửa 1 cánhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
11Khóa cửa 2 cánhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
12Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế147,9882kg
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế34,56m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1021tấn
15Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1613tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1021tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1613tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,058tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế18,427m2
21Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,6547m3
22Bu lông M16L=200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế24cái
23Bu lông M16L=500Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
24Chân nhện 4 chânTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
25Chân nhện 2 chânTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
26Kính cường lực dày 10.38 lyTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17,68m2
27Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế21,182m2
28Lô gô ngànhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế47,4192m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế460,0738m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế682,793m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế41,392m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế72,4215m2
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế250,28m
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế36,816m2
36Ngâm nước chống thấm 5kg/m2Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế36,816m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế64,23m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế15,9533m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế241,3482m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế755,2145m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế501,4658m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3,6586100m2
43Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,573100m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế19cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế29cái
6Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế29cái
7Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
8Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
9Đế âmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế13cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế16cái
11Tủ điện tổng KT:400x250x100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Tủ điện phòngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế29cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế100m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế350m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế200m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế400m
20Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế350m
21Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế200m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế100m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế450m
24Thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23,55kg
25Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cọc
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m
27Bình cứu hoả MFZ4Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
28Bình cứu hoả MT3Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bình
29Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30Hộp đựng bình cứu hỏaTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
31Lắp giá đón điệnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
32Đào đường rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,2m3
33Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,042100m3
F PHẦN THU SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế130m
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế50m
5Miếng lót bằng chì 30x80 và d100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Bulong M12x25Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
7Thép D10x200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4,319kg
8Ống PVC d25Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4m
9Kẹp kiểm traTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
10Đào đường rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế11,2m3
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,112100m3
G THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác 100x100Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
3Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
4Đai giữ ốngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế40cái
5Ống lồngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
H MẠNG INTERNET
1Tủ Rack 42UTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
2Cáp mạng máy tính loại UTP CAT6 loại 3mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
3Cáp mạng máy tính loại UTP CAT6 loại 0.5mTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23bộ
4Cáp mạng máy tính loại CAT6Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế600m
5Ổ cắm mạng đơnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23Bộ
6PATCH PANEL 24 cổngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
7Swich 24 cổng 10/100 MBPSTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
8Thiết bị chống sétTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Bộ ROUTER WifiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
10Đầu bấm hạt mạng J45Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế46cái
11Bọc đầu cáp mạngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế46cái
12Vòng đánh số dây mạngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cuộn
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế200m
14Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Nhân công lắp đặt + vật tư phụTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1HT
I ĐIỆN THOẠI
1Cáp điện thoạiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế250m
2Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
3Đầu bấm hạt mạng RJ11Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế14cái
4Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế50m
6Điện thoại bànTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
7Nhân công lắp đặt + vật tư phụTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1HT
J PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
2Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
3Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù )Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
6Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
9Van phao thườngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
19Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,9100m
K PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89/42mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
11Chóp thông hơiTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
13Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
L BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,1357100m3
2Đắp đấtTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,714m3
3Đắp cátTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,704m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,2142tấn
5Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0108100m2
6Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,704m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,5238m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế22,449m2
9Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế22,449m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế8,1703m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,0317tấn
12Gia công, lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,028100m2
13Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế0,6m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
M SAN NỀN
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,506100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế11,3276100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9,5709100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,506100m3
5San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế10,3705100m3
N KÈ CHẮN ĐẤT
1Đào đất móng, đất cấp IIITheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế11,3025m3
2Đắp cát móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế1,0275m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế9,864m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế23,016m3
5Đắp đất nền móngTheo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế2,055m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.536401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0728E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.690.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án (thiết kế bản vẽ thi công) hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥1,5kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy trộn bê tông ≥250L Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Máy đầm bàn ≥1kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy vận thăng hoặc máy tời Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy đầm cóc≥70kg Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy hàn điện ≥14kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy khoan cầm tay ≥0,62kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy cắt gạch đá ≥1,5kw Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Ô tô tải tự đổ từ ≥7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->