Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220110729 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 08:37:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,690,934,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.536401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0728E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.690.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án (thiết kế bản vẽ thi công) hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện ≥14kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ từ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Trụ sở làm việc Công an xã Mường Thải 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ cấp quyền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Các tài liệu khác chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu: - Bản sao báo cáo tài chính trong vòng 3 năm gần nhất 2018, 2019, 2020. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020. 3. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (có lĩnh vực hành nghề thi công xây dựng công trình dân dụng hạng 3). - Kinh nghiệm chuyên gia: Có đầy đủ, được chứng thực bằng cấp chứng chỉ liên quan theo yêu cầu; tài liệu chứng minh nhân sự đã thực hiện công việc tương tự như yêu cầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy móc, thiết bị theo yêu cầu của HSMT (trường hợp thuê máy móc thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc, bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu). - Bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự đính kèm bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt dự án trong đó phải thể hiện rõ cấp công trình. Lưu ý: Trường hợp nhà thầu không có đủ các tài liệu trên thì có thể liên danh với một hoặc nhiều nhà thầu khác có năng lực đáp ứng cùng tham gia dự thầu (Các nhà thầu liên danh cũng phải có đầy đủ các tài liệu trên tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận đã phân chia trong thỏa thuận liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected]
- Tên bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đinh Đức Thắng, Giám đốc Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.515 - Fax: 02123.864.189 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính - kế hoạch huyện Phù Yên; Địa chỉ: Tiểu khu 4, thị trấn Phù Yên, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 02123.863.428 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6244 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,6895 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 12,5301 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7026 | m3 |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4184 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7728 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1628 | 100m2 |
| 8 | Đào đất móng rộng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,5804 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,674 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13,0138 | m3 |
| 11 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2645 | tấn |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0157 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5195 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng chiều rộng >250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30,7406 | m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6915 | 100m3 |
| B | VẬN CHUYỂN ĐẤT THIẾU VỀ ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9613 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | 1,9613 | 100m3 | |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6,9096 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3662 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5,4604 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,252 | tấn |
| 5 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9098 | tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0588 | tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0996 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2784 | tấn |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6038 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1739 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2563 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8875 | m3 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,037 | tấn |
| 14 | Gia công lắp dựng lanh tô, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1032 | tấn |
| 15 | Ván khuôn lanh tô | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,201 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 61,5694 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,6146 | m3 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3924 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4289 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9324 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4289 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 113,508 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5652 | 100m2 |
| 24 | Trần thạch cao tấm thả (bao gồm cả khung xương + công lắp dựng) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 240,6959 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Vách compact khu WC bao gồm cả công lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,6089 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa vách com pact | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m2 |
| 4 | Giá treo Inox | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6437 | kg |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0076 | tấn |
| 6 | Cửa sắt xếp | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7,506 | m2 |
| 7 | Khóa cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Cửa đi nhựa lõi thép bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 37,26 | m2 |
| 9 | Cửa sổ nhựa lõi thép bao gồm cả lắp dựng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 33,84 | m2 |
| 10 | Khóa cửa 1 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 11 | Khóa cửa 2 cánh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Hoa sắt cửa sổ bao gồm cả sơn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 147,9882 | kg |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 34,56 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1021 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1613 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1613 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18,427 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6547 | m3 |
| 22 | Bu lông M16L=200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 23 | Bu lông M16L=500 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 24 | Chân nhện 4 chân | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 25 | Chân nhện 2 chân | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 26 | Kính cường lực dày 10.38 ly | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17,68 | m2 |
| 27 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 21,182 | m2 |
| 28 | Lô gô ngành | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 47,4192 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 460,0738 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 682,793 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 41,392 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 72,4215 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 250,28 | m |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,816 | m2 |
| 36 | Ngâm nước chống thấm 5kg/m2 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 36,816 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 64,23 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 15,9533 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 241,3482 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 755,2145 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 501,4658 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6586 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,573 | 100m2 |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 6 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 7 | Mặt 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 8 | Mặt 2 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Đế âm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 11 | Tủ điện tổng KT:400x250x100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện phòng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 24 | Thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,55 | kg |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cọc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 27 | Bình cứu hoả MFZ4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 28 | Bình cứu hoả MT3 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 29 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Lắp giá đón điện | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Đào đường rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 33 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m3 |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 50x4 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Miếng lót bằng chì 30x80 và d100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Bulong M12x25 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Thép D10x200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4,319 | kg |
| 8 | Ống PVC d25 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | m |
| 9 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 10 | Đào đường rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,2 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,112 | 100m3 |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác 100x100 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Ống lồng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| H | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ Rack 42U | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cáp mạng máy tính loại UTP CAT6 loại 3m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 3 | Cáp mạng máy tính loại UTP CAT6 loại 0.5m | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | bộ |
| 4 | Cáp mạng máy tính loại CAT6 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 6 | PATCH PANEL 24 cổng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Swich 24 cổng 10/100 MBPS | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Thiết bị chống sét | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Bộ ROUTER Wifi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Đầu bấm hạt mạng J45 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 11 | Bọc đầu cáp mạng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 12 | Vòng đánh số dây mạng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 25mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Nhân công lắp đặt + vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| I | ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Cáp điện thoại | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Đầu bấm hạt mạng RJ11 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 6 | Điện thoại bàn | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Nhân công lắp đặt + vật tư phụ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại gật gù ) | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Van phao thường | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110/60mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89/42mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 11 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 110mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 89mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| L | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,714 | m3 |
| 3 | Đắp cát | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2142 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,704 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5238 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,449 | m2 |
| 9 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 22,449 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1703 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0317 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| M | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3276 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5709 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,506 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3705 | 100m3 |
| N | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3025 | m3 |
| 2 | Đắp cát móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0275 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 9,864 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 23,016 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng | Theo yêu cầu tại Chương V và hồ sơ thiết kế | 2,055 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.536401E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0728E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn mức yêu cầu của HSMT.- Đối với nhà thầu liên danh, nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu là 01 hợp đồng xây lắp công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị đảm nhận tối thiểu là 1.690.000.000 đồng. (i) Số lượng hợp đồng là 1, có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 đồng.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.690.000.000 VND.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng thực hiện theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ); + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành (Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn); + Quyết định phê duyệt dự án (thiết kế bản vẽ thi công) hoặc phê duyệt báo cáo KTKT để chứng minh loại, cấp công trình;- Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.690.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp (Lưu ý: Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp phải còn thời hạn hiệu lực);+ Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu 05 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng tham gia thi công tối thiểu 01 công trình có qui mô tương tự (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng công trình mà nhân sự đó tham gia kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc phải có xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự đó);+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành phù hợp;+ Tổng số năm kinh nghiệm tổi thiểu 03 năm được tính từ thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu, hợp đồng dài hạn hoặc ngắn hạn nhưng phải đảm bảo đủ thời gian để thực hiện gói thầu).(Tất cả các tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi ≥1,5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥250L | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc máy tời | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc≥70kg | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt thép ≥5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥14kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥0,62kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥1,5kw | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu như hóa đơn mua bán thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dùng; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng quyền sở hữu của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ từ ≥7T | Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu nhà thầu sở hữu phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô có tên nhà thầu; nếu đi thuê phải có hợp đồng thuê nguyên tắc thuê thiết bị và giấy đăng ký xe ô tô của bên cho thuê - Tất cả các tài liệu phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi