Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0+000 - Km5+050 và cây xanh, điện chiếu sáng toàn tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220164797-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0+000 - Km5+050 và cây xanh, điện chiếu sáng toàn tuyến
Số hiệu KHLCNT 20210939620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 32 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-28 17:01:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,075,164,956,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng);ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng các biện pháp sau: bấc thấm, giếng cát, cọc xi măng đất.-Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh);Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 05 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật viên trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3
- Số lượng tối thiểu 15
2-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 12
3-Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 20
4-Cần cẩu ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 4
5-Cần cẩu ≥ 50T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 4
6-Cần cẩu ≥ 80T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 4
7-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô 10T
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy đầm bánh thép 8T – 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 8T – 10T
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh thép 10T-12T
- Số lượng tối thiểu 8
10-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25T
- Số lượng tối thiểu 10
11-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp 16T
- Số lượng tối thiểu 8
12-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy san ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 5
13-Cổng trục khẩu độ ≥ 40m
- Đặc điểm thiết bị Cổng trục khẩu độ ≥ 40m
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi
- Số lượng tối thiểu 4
15-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTN ≥ 120T/h
- Số lượng tối thiểu 2
16-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải CPĐD 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải BTN 130-140CV
- Số lượng tối thiểu 4
19-Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Búa đóng cọc ≥ 3,5T
- Số lượng tối thiểu 5
20-Búa rung ≥ 60kw
- Đặc điểm thiết bị Búa rung ≥ 60kw
- Số lượng tối thiểu 4
21-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đo thứ tự pha (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo thứ tự pha (*)
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đo cách điện (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cách điện (*)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0+000 - Km5+050 và cây xanh, điện chiếu sáng toàn tuyến
Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân
32 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn thiết kế Đường bộ – Công ty Cổ phần Tư vấn T27 – Công ty TNHH Phát triển công nghệ Việt Long. • Công ty cổ phần tư vấn thiết kế Đường bộ; Địa chỉ: Số 278 Tôn Đức Thắng, phường Hàng Bột, quận Đống Đa, TP Hà Nội. • Công ty CP Tư vấn T27; Địa chỉ: Số 26A đường Lý Tự Trọng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. • Công ty TNHH Phát triển Công nghệ Việt Long; Địa chỉ: Lô 3, OLP2, Khu ĐTTM An Phú, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC - dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh – Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình. • Công ty cổ phần xây dựng và tư vấn giao thông Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. • Công ty cổ phần tư vấn - đầu tư xây dựng chiếu sáng và cơ điện công trình ; Địa chỉ: Số 129D Trương Định, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Tp Hà Nội. + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công: Cục Quản lý xây dựng và Chất lượng công trình giao thông (Bộ Giao thông vận tải); Địa chỉ: 80 Trần Hưng Đạo, Tp. Hà Nội. + Lập, thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 + Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định , địa chỉ: 8 Lê Thánh Tôn, TP Quy Nhơn
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 - Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979 Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
2Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXMMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
3Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điệnMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
4Chi phí tháo lắp xe lao dầm, cẩu long mônMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
5Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
6Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC1toàn bộ
B CHI PHÍ XAY DỰNG VÀ THIẾT BỊ
C Nền mặt đường và công trình thoát nước nhỏ đoạn Km0+00 - Km2+513,7
D Công tác nền đường
E Nền đường tuyến chính
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26.134,14m3
2Đào nềnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.810,53m3
3Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.781,49m3
4Lu lèn K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.925,31m3
5Đắp đất K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.299,86m3
6Đắp đất K98 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.598,57m3
F Nền đường giao, đường gom
1Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,67m3
2Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183,33m3
3Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,73m3
4Đào khuônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật563,21m3
5Đắp đất K95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.933,46m3
6Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.184,81m3
7Đắp đất K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.302,91m3
8Đắp đất K98 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật677,14m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật741,75m2
G Khối lượng đất không tận dụng đổ đi bãi thải
1Vận chuyển đất C1 không tận dụng về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.991,54m3
2Vận chuyển BTXM về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,67m3
3San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.003,1m3
H Xử lý nền đất yếu
1Đệm cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật166.522,01m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26.185,27m3
3Chiều dài bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật881.019,8m
4Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89.516,4m2
5Vải ĐKT gia cường 200KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật97.984,41m2
6Vải ĐKT gia cường 400KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56.859,91m2
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.950,16m3
8Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật145.695,27m3
9Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.599m3
10Đắp đất bù KCMĐ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45.545,6m3
11Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật246.319,5m3
12Dỡ KCMĐMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33.838,8m3
13Đào phần đắp chưa lún hếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.102,18m3
14Vận chuyển đất để đắp khối lượng đất dở tải cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19.061,59m3
15Vận chuyển đất C3 đắp đoạn không XLĐYMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.670,08m3
16Vận chuyển đất dỡ tải về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.251,89m3
17San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.625,95m3
18Cửa lọc nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật407cửa
19SX+LD Bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật106cái
20Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật210cọc
I Bệ phản áp
1Đắp đất K90 (phần tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.107,48m3
2Vận chuyển đất tận dụng đắp BPA cự ly 300mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.107,48m3
3Đắp đất K90 (phần mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật123.756,24m3
4Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136.131,87m3
5Thanh thải bệ phản áp (phần tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.107,48m3
6Thanh thải bệ phản áp (phần mua mới)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131.960,16m3
7Vận chuyển đất BPA về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131.150,58m3
8San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65.575,29m3
9Vận chuyển đất C1 dỡ BPA về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.107,48m3
10San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.553,74m3
J Mặt đường tuyến chính
1Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36.266,27m2
2Tưới nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36.266,27m2
3Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36.266,27m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36.266,27m2
5Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.594,84m3
6Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.819,66m3
7Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.422,93tấn
K Mặt đường giao dân sinh, đường gom
L Mặt đường BTXM (KCII-1)
1Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật451,42m3
2Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật338,57m3
3Xây dựng khe giãn KT: 2x4cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m
4Xây dựng khe co KT:0,8x5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật590,66m
M Hệ thống thoát nước
N Cống ngang tuyến chính
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43ck
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2ck
3Cung cấp và lắp đặt móng cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124ck
4Mối nối cống tròn d=1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42mn
5Thi công bê tông M200 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,89m3
6Thi công bê tông M150 hố thu, mương, cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,33m3
7Thép góc L50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,96kg
8SX+VC+LD tấm đanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19m3
10Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,13m3
11Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,59m3
12Đắp trả hố móng (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.717,38m3
13Xây móng bằng đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,7m3
O Cải mương BTXM
1Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,17m3
2Thi công bê tông M200 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,48m3
3Thi công bê tông M200 đá 1x2 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m3
4SX+LD cốt thép CB240-T d≤10 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,9kg
5SX+LD cốt thép CB400-V d≤10 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật233,23kg
6Bao tải tẩm nhựa đường khớp nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14m2
7Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,48m3
8Đắp đất K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,48m3
9Đắp đất K90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,36m3
10Đào xúc+vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,1m3
P Cống ngang đường gom
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2m (tận dụng ĐCV)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
2Cung cấp và lắp đặt móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11ck
3Mối nối cống tròn d=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4mn
4Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23ck
5Lắp đặt móng cống hộp 1,5x1,5, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
6Mối nối cống hộp 1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11mn
7Chét vữa xi măng M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,2m2
8Sơn bitum phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật133,86m2
9Thi công bê tông M250 móng đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,42m3
10SX+LD cốt thép CB240-T dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,56kg
11SX+LD cốt thép CB400-V d=10 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật492,24kg
12Thi công bê tông M200 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,14m3
13Thi công bê tông M150 chân khay, tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,77m3
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,86m3
15Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240,69m3
16Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,47m3
Q Cống tạm tuyến chính
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17ck
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50ck
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35ck
4Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70ck
5Mối nối cống tròn d=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16mn
6Mối nối cống tròn d=1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80mn
7Mối nối cống tròn d=1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66mn
8Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật123,39m3
9Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật609,85m3
10Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật328,17m3
11Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật360,99m3
12Đào đất tháo dỡ cống tạm, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.015,58m3
13Phá dỡ mương BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,56m3
14Đắp đất K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật979,39m3
15Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.036,19m3
16Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,56m3
17San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.036,38m3
18Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50ck
R Cải mương
S Cải mương hoàn thiện
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.176,93m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.087,91m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,42m3
4Thi công bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,7m3
5Xây đá chẻ KT:20x30x15cm VXM M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,64m3
T Cải mương thi công
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật837,13m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật530,74m3
3Lấp đất hoàn trả mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật837,13m3
U Cống dân sinh
1Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3ck
2Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4ck
4Cung cấp và lắp đặt móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
5Cung cấp và lắp đặt móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10ck
6Cung cấp và lắp đặt móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9ck
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,12m3
8Thi công bê tông M200 móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,81m3
9Thi công bê tông M150 hố thu, mương, cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,82m3
10Đào đất cấp 2 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,61m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,26m3
12Mối nối cống tròn d=0,6mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2mn
13Mối nối cống tròn d=0,8mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mn
14Mối nối cống tròn d=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mn
15Xây móng bằng đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2m3
V Gia cố taluy âm
W Phần tuyến chính
1Tháo dỡ tấm bê tông kích thước 0,4x0,4m, 24kg/tấm (Đường trục KKT)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.483cấu kiện
2SX+VC+LĐ tấm ốp máiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156.308ck
3Bê tông M200 chèn gócMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,9m3
4Bê tông M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162,17m3
5Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.778,56m3
6Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26.810,67m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật222,31m3
8Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.335,67m3
9Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.778,56m3
X Phần Nút giao dân sinh, đường gom
1SX+VC+LĐ tấm ốp máiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.342ck
2Thi công bê tông M200 gia cố máiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,58m3
3Bê tông M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
4Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật241,9m3
5Bê tông M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,61m3
6Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.669,33m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,23m3
8Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật725,69m3
9Đắp đất chân khay K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật241,9m3
Y An toàn giao thông
Z Hộ lan tôn sóng
1SX+LD tấm sóng giữaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.510,28m
2SX+LD tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8tấm
3SX+LD cột tôn sóng =2150mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật818cột
4SX+LD cột tôn sóng =1910mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
5SX+LD cột tôn sóng =1610mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
6Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật226cái
7Tháo dở hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật378,1m
8Lắp đặt hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật378,1m
AA Biển báo + cột biển
1SX+LĐ 2 biển báo tròn d=1,3m + cột biển H=4,58mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
2SX+LĐ biển báo chữ nhật 1,8x0,9m + 2 cột biển H1+H2=4,6+4,1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3SX+LĐ 2 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=4,28mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
4SX+LĐ 2 biển báo tam giác a=1,3m + 1 biển vuông 1,2x1,2m + trụ cần vươn loại IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5SX+LĐ 1 biển báo tam giác a=1,3m + 1 biển vuông 1,2x1,2m + trụ cần vươn loại IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
6SX+LĐ biển vuông 1,2x1,2m + trụ cần vươn loại IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
7SX+LĐ biển hình chữ nhật 3,2x2m + trụ cần vươn loại IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8SX+LĐ biển hình chữ nhật 1,25x0,65m + trụ cần vươn loại IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
9SX+LĐ biển hình chữ nhật 1,08x1,44m + trụ cần vươn loại IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
10SX+LD cột biển tay đua loại IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17cột
11SX+LD cột biển tay đua loại IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
12SX+LD cột biển tay đua loại IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cột
13SX+LD cột biển thông thườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19cột
14SX+LD cột KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
15SX+LD cột tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật173cột
16Cọc H tại ví trí tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23cọc
AB Sơn kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.427,9m2
2Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,05m2
AC Bó vỉa loại B
1SX viên vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.696ck
2VC+LĐ viên vỉa loại BMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.696ck
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.588,44m2
4Vải ĐKTMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.089,53m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,04m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật686,31m3
AD Bó vỉa loại A
1SX viên vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,66ck
2VC+LĐ viên vỉa loại AMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,66ck
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,85m2
4Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,18m3
AE Lát gạch đảo cứng
1Cắt mặt đường BTN hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,92m
2Cát vàng gia cố 8% xi măng, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,19m3
3Lát gạch lục giác cạnh 24cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật743,77m2
AF Đường công vụ
AG Nền đường
1Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.583,83m3
2Đào xúc+ vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.742,21m3
3Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.539,55m3
4Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.539,55m3
5San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.269,78m3
AH Thoát nước công vụ
1Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (cống để lại)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
2Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7ck
3Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26ck
4Lắp đặt ống cống D1500, L=2,0m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77ck
5Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33ck
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật127,89m3
AI Cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m
1Thi công bê tông M300 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,16m3
2SX+LD cốt thép CB240-T d≤10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114,31kg
3SX+LD cốt thép CB400-V d=10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật256,22kg
4SX+LD cốt thép CB400-V d≤18 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.151,08kg
AJ Cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m
1Thi công bê tông M300 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,72m3
2Cốt thép CB240-T d≤10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,7kg
3Cốt thép CB400-V d=10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,4kg
4Cốt thép CB400-V d≤18 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.239,6kg
5Mối nối cống tròn d=0,8mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11mn
6Mối nối cống tròn d=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11mn
7Mối nối cống tròn d=1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22mn
8Mối nối cống tròn d=1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65mn
9Mối nối cống hộp 1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30mn
10Quét nhựa ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật192,06m2
11Đào đất cấp 1 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật618,29m3
12Đào phá dở kết cấu bê tông, đá gạchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,83m3
13Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật412,19m3
14Đào xúc +vận chuyện đất tại mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật453,41m3
15Tháo dỡ ống cống D1000, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7ck
16Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26ck
17Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77ck
18Tháo dỡ cống hộp 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10ck
19Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.367,98m3
20Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.367,98m3
21Vận chuyển đất C1 về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật618,29m3
22Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,83m3
23San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật995,05m3
AK Mương dẫn dòng
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,3m3
2Đắp mương K85 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,57m3
3Thanh thải bờ vây mương dẫn dòngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,57m3
4Vận chuyển đất C1 về bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,57m3
5San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,29m3
6Đắp đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,29m3
AL Tuyến đường công vụ số 1
AM Nền đường
1Đào phá mặt BTXM hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,78m3
2Đập phá cổng làng hiện trạng (bằng gạch)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,6m3
3Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật555,62m3
4Đào khuôn, nền đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.269,16m3
5Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật290,23m3
6Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.451,18m3
7Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.027,62m3
8ĐX+VC đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất Hóc GiảngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.091,87m3
9Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.210,41m2
10Vận chuyển đất C1 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật555,62m3
11Vận chuyển đất C2 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.559,39m3
12Vận chuyển đất C4 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,38m3
13San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.065,7m3
AN Mặt đường
1Thi công bê tông mặt đường M300 dày 20cm và bù vênhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật689,16m3
2Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật513,81m3
AO Vuốt nối dân sinh
1Thi công bê tông mặt đường M300 dày 20cm và bù vênhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,2m3
AP Gia cố mái taluy
1Thi công bê tông M200 đổ tại chỗ mái taluy tráiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,48m3
2Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật306,51m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật937,33m2
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,98m3
5Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.409,96m3
6Đắp đất chân khay K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.057,47m3
7Vận chuyển đất C1 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật352,49m3
8San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật176,25m3
AQ Công trình thoát nước
AR Cống vuông 2x2x2m
1Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,15m3
2Đào đất cấp 3 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật376,23m3
3Đóng cọc tre, L = 2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.562,45m
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,97m3
5Xây móng bằng đá hộc M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,02m3
6SX+LĐ cống hộp 2x2x2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14ck
7SX+LĐ móng cống hộp 2x2x2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
8Quét nhựa ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32m2
9Thi công bê tông M200 tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,81m3
10Thi công bê tông M150 chân khay, móng cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,18m3
11Đắp đất K90 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132,69m3
12Vận chuyển đất C4 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,15m3
13Vận chuyển đất C3 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,54m3
14San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,35m3
AS Cống dân sinh
1Phá dỡ kết cấu cũMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,14m3
2Lắp đặt ống cống D600, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16ck
3Lắp đặt ống cống D800, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7ck
4Lắp đặt ống cống D800, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1ck
5Lắp đặt móng cống D600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32ck
6Lắp đặt móng cống D800Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16ck
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,59m3
8Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,72m3
9Thi công bê tông M150 tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,84m3
10Đào đất cấp 2 hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật232,75m3
11Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,17m3
12Vận chuyển đất C4 về bãi thải số 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,14m3
13San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,57m3
AT An toàn giao thông
1SX+LĐ biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=3,25mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
2SX+LĐ biển báo chữ nhật 2,4x1,5m + 2 cột biển H=4,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
AU Nền mặt đường và công trình thoát nước nhỏ đoạn Km2+513,7 - Km5+50
AV Công tác nền đường
AW Nền đường tuyến chính
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.316,25m3
2Đệm cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật177.754,3m3
3Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.422,15m3
AX Nền đường giao
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật699,44m3
2Đào cấpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,95m3
3Đào khuôn đất C2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,01m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.884,27m3
5Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật354,06m3
6Đào xúc đất tại mỏ lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.789,31m3
7Giá đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.789,31m3
8Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.789,31m3
9Vận chuyển đất C1 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.386,65m3
10Vận chuyển đất C2 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật293,63m3
11Vận chuyển đất C3 tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.338,46m3
AY Xử lý nền đất yếu
AZ Đắp đất bệ phản áp K90
1Đắp đất bệ phản áp (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.441,61m3
2Đắp đất bệ phản áp (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162.298,36m3
3Đào xúc đất tại mỏ lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183.397,14m3
4Giá đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183.397,14m3
5Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183.397,14m3
6Thanh thải bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật179.763,01m3
7Vận chuyển thanh thải bệ phản áp về bãi trữ 0,86KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162.298,36m3
8Vận chuyển thanh thải bệ phản áp về bãi thải cự ly 2,95KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.441,61m3
9San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88.239,69m3
10Thi công bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật925.087,26m
11Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 (kể cả phần mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98.187,36m2
12Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT gia cường 200KN/m2 (kể cả phần mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111.298,22m2
13Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT gia cường 400KN/m2 (kể cả phần mở rộng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46.597,77m2
14Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200.000,16m3
15Đắp bù lún cát đệm thoát nước K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.084,95m3
16Đắp đất bù KCMĐ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36.419,54m3
17Đào xúc đất tại mỏ lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267.154,26m3
18Giá đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267.154,26m3
19Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267.154,26m3
20Dỡ KCMĐMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26.373,83m3
21Đào phần đắp chưa lún hếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.027,31m3
22Vận chuyển đất dỡ KCMĐ + phần đắp chưa lún hết về bãi trữ 0,86KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.127,22m3
23San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.606,68m3
24Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.295,94m3
25Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.749,77m3
26Đắp đất K95 tận dụng dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.564,94m3
27Đắp đất K98 tận dụng dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.295,94m3
28Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.131,17m3
BA Cửa lọc nước
1Đệm đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật666,25m3
2Vải ĐKT 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.017m2
3Thanh thải đất bảo vệ và cửa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.526,66m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi thải, cự ly 2,95KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.526,66m3
5San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.763,33m3
BB Bàn quan trắc lún
1Sản xuất, lắp đặt bàn quan trắc lúnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
2Sản xuất, lắp đặt cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật144cọc
BC Công tác mặt đường
BD Mặt đường tuyến chính
1Thi công bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30.715,83m2
2Tưới nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30.715,83m2
3Thi công bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30.715,83m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30.715,83m2
5Thi công cấp phối đá dăm loại I D max 25mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.703,99m3
6Thi công cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.756,37m3
7Vận chuyển BTN cự ly 25,27KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.827,73tấn
BE Mặt đường giao dân sinh
1Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật214,06m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,8m3
BF Thoát nước
BG Cống tạm tuyến chính
1Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1000 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45ck
2Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1200 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15ck
3Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1200 L=2m (VL tính 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32ck
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,57m3
5Đào đất C1 thi công cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,08m3
6Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,6m3
7Đào xúc đất tại mỏ lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,44m3
8Giá đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,44m3
9Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,44m3
10Đào đất C3 tháo dỡ cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.985,6m3
11Đào cát tháo dỡ cống tạm (tính tương đương đất C1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật739,84m3
12Tháo dỡ cống tạm d=1,20mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32ck
13Đắp đất trả cho nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,32m3
14Đắp cát trả cho nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật739,84m3
15Phá dỡ BT mương cảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,31m3
16Vận chuyển phá dỡ BT (tính tương đương đất C3) đổ đi 2,95KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,31m3
17San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,16m3
BH Cống ngang tuyến chính
1Cung cấp + Lắp đặt cống D1200 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
2Cung cấp + Lắp đặt cống D1200 L=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
3Lắp đặt móng cống D1200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85cái
4Thi công bê tông M200 móng cống đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,08m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,86m3
BI Đầu cống
1Thi công bê tông M150 hố tụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,96m3
2Thi công bê tông M150 gia cố mươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,24m3
BJ Đào, đắp
1Đào đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,81m3
2Đào đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,45m3
3Đắp đất mang cống K95 bằng máyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.380,57m3
4Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật323,72m3
BK Cống mương cải
1Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,32m3
3Đào đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,04m3
4Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,33m3
BL Hoàn trả giàn van thủy lợi
1Sản xuất bê tông tấm đan M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,11m3
2Lắp đặt tấm đan TL>50kgMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Sản xuất bê tông M200 bộ đứng điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07m3
4Sản xuất khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,19kg
5Sản xuất cửa vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,52kg
6Lắp đặt khung dàn vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,19kg
7Lắp đặt cửa vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,52kg
8Máy đóng mở V1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
9Sơn dàn vanMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,25n2
BM Cải mương
BN Mương đất
1Đào mương đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.012,48m3
2Đắp mương K85 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật188,3m3
BO Mương bê tông
1Thi công bê tông M200 mươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,73m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,28m3
3Thi công bê tông M200 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
4Cốt thép d≤10 thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,19kg
5Lắp đặt thanh giằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34ck
6Bao tải tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,37m2
BP Gia cố taluy âm
1Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.410,94m2
BQ Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp
1Sản xuất bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.431,75m3
2Lắp đặt tấm ốp máiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152.032,03ck
3Thi công bê tông M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,18m3
4Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.132,19m3
5Thi công bê tông M150 gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,11m3
6Thi công vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24.732,1m2
7Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,52m3
8Đào đất C1 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.450,83m3
9Đắp đất chân khay K90 (đất TD)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.122,69m3
BR An toàn giao thông
BS Hộ lan tôn sóng
1Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa L=6,32mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật624tấm
2Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa L=4,32mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15tấm
3Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa L=2,32mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92tấm
4Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3tấm
5Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =2150mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.292,08Cột
6Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =1910mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
7Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =1610mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3Cột
8Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =1250mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76Cột
9Cung cấp, lắp đặt bản đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.374,08tấm
10Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật510Tiêu
11Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.720bộ
12Cung cấp, lắp đặt bu lông M18x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.759bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.357bộ
14Cung cấp, lắp đặt hộ lan tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.993,76m
15Ép trụ tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.374,08Cột
BT Biển báo + cột biển
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + cột biển loại VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
2Cung cấp, lắp đặt 2 biển báo tròn d=1,3m + cột biển loại VI-AMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + biển vuông S.509 và cột loại VIIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
4Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + biển vuông I.409 và cột loại IXMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Cung cấp, lắp đặt 1 biển báo tròn d=0,9m + 2 tam giác a=0,9m và cột loại XIVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.414b + cột biển loại XV (2 cột)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
7Cung cấp, lắp đặt cột biển tay đua loại III + 2biển báo tam giác a=1,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cột
8Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6biển
9Sản xuất, lắp đặt cộtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.075,97kg
10Thi công bê tông móng M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,47m3
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,51m3
12Cung cấp, lắp đặt lu lông liên kết M20x60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
13Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M25x600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12bộ
BU Cột Km loại cao giữa DPC
1Cung cấp, lắp đặt cọc KMMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cột
BV Cọc H vị trí tôn sóng
1Cung cấp, lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34cọc
BW Cọc H trên cầu
1Cung cấp, lắp đặt cọc HMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cọc
BX Cọc tiêu
1Sản xuất và lắp đặt cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60cột
BY Sơn kẻ đường
1Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.962,98m2
2Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật209,85m2
BZ Bó vỉa, cây xanh
CA Bó vỉa loại B
1Sản xuất bê tông M250 viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296,14m3
2Thi công bê tông móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật237,73m3
3Lắp đặt viên vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.695ck
4Vữa đệm M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật855,76m2
5Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.572,7m2
6Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.468,73m2
7Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,96m3
8Đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật690,24m3
CB Đường công vụ, đường gom
CC Nền đường
1Đào nền đường đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật158,75m3
2Đắp đất K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,56m3
3Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18.809,68m3
4Đào xúc đất tại mỏ lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.358,94m3
5Giá đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.358,94m3
6Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21.358,94m3
7Thanh thải đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16.743,17m3
8Vận chuyển đất cấp 3 về bãi trử 0,86KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16.743,17m3
9San ủi bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.371,59m3
CD Thoát nước
CE Sản xuất ống cống hộp (khấu hao 30%)
1Thi công bê tông M300 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,88m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật164,01kg
3Cốt thép CB400-V, d=10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật367,62kg
4Cốt thép CB400-V, d≤18 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.391,01kg
CF Sản xuất ống cống hộp
1Thi công bê tông M300 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,83m3
2Cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật220,18kg
3Cốt thép CB400-V, d=10 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật546,66kg
4Cốt thép CB400-V, d≤18 ống cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.939,1kg
CG Lắp đặt
1Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28ck
2Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=1m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1ck
3Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20ck
4Cung cấp + lắp đặt cống D1500 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
5Cung cấp + lắp đặt cống D2000 L=2m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28ck
6Cung cấp + lắp đặt cống D2000 L=1m (khấu hao VL 30%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1ck
7Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25ck
8Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33ck
9Lắp đặt cống hộp 2,0x2,0Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26ck
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126,71m3
11Đào đất C1 thi công cống tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật558,13m3
12Đắp đất mang cống K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật176,62m3
13Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28ck
14Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1ck
15Tháo dỡ cống tạm d=1,20m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20ck
16Tháo dỡ cống tạm d=1,50m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
17Tháo dỡ cống tạm d=2,00m, L=2,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28ck
18Tháo dỡ cống tạm d=2,00m, L=1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1ck
19Tháo dỡ cống hộp 1,5x1,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33ck
20Đào xúc đất tại mỏ lên ô tôMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật199,58m3
21Giá đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật199,58m3
22Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật199,58m3
23Phá dỡ mương xâyMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,76m3
24Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly 2,95KmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,76m3
25San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,88m3
26Đào mương cảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,84m3
CH Mặt đường
1Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,37m3
2Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,28m3
CI PHẦN CẦU
CJ CẦU PHÚ HẬU KM 0+446,83
CK KẾT CẤU PHẦN TRÊN
CL Dầm chủ super T
CM Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ cao dầm Super TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,32tấn
2Ống nhựa bọc cáp 18/21Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.988,8m
CN Bê tông, cốt thép dầm
1SX+LD cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D≤10, CB240TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
2SX+LD cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D≤18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật145,08tấn
3SX+LD cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,36tấn
4SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,32tấn
5Cáp móc cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,25tấn
6Ống nhựa PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138,24m
7Bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật960bộ
8Thi công bê tông dầm C50 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật956,48m3
CO Dầm ngang, ụ neo
1Thi công bê tông dầm ngang, ụ neo C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,13m3
2SX+LD cốt thép dầm ngang D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
3SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,35tấn
4SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,39tấn
CP Chốt neo dầm
1Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3tấn
2Mũ chốtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38kg
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 46x108 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,64m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm 46x136, t=2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,64m
6Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07m3
7Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,45m3
CQ Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách giữa
1Thi công bê tông bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách C25(kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,8m3
2SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,51tấn
3SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16tấn
4Lắp đặt bản ván khuôn, tấm đan giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.374tấm
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,33m3
6SX+VC+LĐ Lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật207,37m2
CR Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Thi công bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật661,63m3
2SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật137,21tấn
3SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,88tấn
4Lớp đệm đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,07m2
CS KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
CT Kết cấu mố
1Thi công bê tông móng mố cầu C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,96m3
2Thi công bê tông thân mố cầu C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật349,39m3
3SX+LD cốt thép mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,41tấn
4SX+LD cốt thép mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,83tấn
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,7m3
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật913,27m2
7Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,74m3
8Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,05m
CU Kết cấu trụ
1Thi công bê tông móng trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật286,12m3
2Thi công bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 (chống xâm thực)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,06m3
3Thi công bê tông thân trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,83m3
4Thi công bê tông thân trụ cầu C30 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,18m3
5Thi công bê tông xà mũ trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296,22m3
6SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,91tấn
7SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,49tấn
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,18m3
9Bê tông bịt đáy C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,43m3
10Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m
CV KẾT CẤU KHÁC
CW Gối cầu, khe co giãn
1CC+LĐ gối di động 1 phươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24bộ
2CC+LĐ gối di động 2 phươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
3SX+LĐ tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,43tấn
4Lắp đặt khe co giãn răng lược 120mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
5SX+LD cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,32tấn
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,81m3
7SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1tấn
8SX+LD ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
9Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,77m3
CX Bản dẫn
1Thi công bê tông bản dẫn mố C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,13m3
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,88tấn
4SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9tấn
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,66m3
CY Lan can thép
1SX+LD lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,41tấn
CZ Lớp phủ mặt cầu
1Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.770,25m2
2Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật470,11tấn
3Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.770,25m2
4Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.770,25m2
DA Gờ lan can, gờ chắn bánh
1Thi công bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật256,95m3
2SX+LD cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,71tấn
3SX+LD ống nhựa HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật340,6m
4SX+LD ống nhựa PVCD90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật318,6m
5Sơn lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.309,55m2
DB Hệ thống thoát nước
1SX+LD ống nhựa PVC150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78m
2SX+LĐ ống gang D162, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,6m
3SX+LĐ tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40bộ
4SX+LĐ tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64tấn
DC Bệ đỡ cột đèn
1Thi công bê tông bệ đỡ cột đèn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,3m3
2SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
3SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,32tấn
4SX+LD ống nhựa PVC xoắn D54Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,98m
5SX+LD ống thép mạ kẽm D100, t=6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m
6Hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
DD Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,59m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,59m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,3m3
4Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật387,42m3
5Đào nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.565,5m3
6Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.565,5m3
7San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.282,75m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.495,94m3
9Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,11m3
10Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,76m3
11Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,33m3
12Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.200m
13SX+LD ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24m
14SX+LD ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22m
15Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,44m2
16Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,25m3
DE Tấm ốp BTXM 40x40x6
1SX+VC+LĐ tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.447tấm
DF Xử lý đất yếu
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật793,16m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật653,07m3
3Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.215,18m3
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.338,83m3
5Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.337,11m3
6Đắp đất bù KCMĐ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật613,89m3
7Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.219,09m3
8Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.685,68m
9Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.340,68m2
10Vải địa kỹ thuật ngăn cách 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19.886,22m2
11Đào đất gia tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.626,02m3
12Đắp đất bao cửa lọc K90 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật422,62m3
13Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật370,54m3
14Đắp đất bệ phản áp K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.875,15m3
15Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.162,67m3
16Đào đất bệ phản áp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật370,54m3
17Đào đất bệ phản áp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.875,15m3
18Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.662,01m3
19San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.831,01m3
20Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật370,54m3
21San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,27m3
DG Cửa lọc nước
1Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,02m3
2Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,56m2
DH Đường đầu cầu
1Lu lèn nền đường K95 lề và dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,92m3
2Đắp đất mái taluy K95 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.142,92m3
3Đắp đất nền đường K95 bù phụ GPC giữa và lề (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,72m3
4Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264,1m3
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,68m3
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,39m3
7Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
8Thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
9Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
10Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
11Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,91tấn
DI Dải phân cách giữa
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62viên
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62viên
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,66m2
4Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,08m2
5Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,05m3
6Đắp đất sét K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,64m3
DJ Cọc khoan nhồi mố D=1.0m
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật452,9m
2Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,2m
3Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật130,8m
4Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,5m
5Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,8m
6Bơm dung dịch bentônítMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật600,99m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật600,99m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300,5m3
9Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,87tấn
10Lắp dựng ống vách CKN DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật270m
11SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,63tấn
12SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,16tấn
13SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2tấn
14Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560,1m3
15Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
16Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
17San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
18Cóc nối D32-D28Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật800Bộ
19Cóc nối D28-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật800Bộ
20Cóc nối D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật800Bộ
21Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.501,6m
22Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật735,2m
23Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10m3
24Nút ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
25Nút ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
26Cút nối ống thép D114,3/D120,3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m
27Cút nối ống thép D65,1/D71,1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m
DK Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m (chống ăn mòn)
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật594m
2Khoan vào sét, cát trên cạn D=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,36m
3Khoan vào sét, cát trên cạn D=1mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật175,84m
4Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, LMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,64m
5Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,56m
6Bơm dung dịch bentônít (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật749,58m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật749,58m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật374,79m3
9Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,47tấn
10Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 luân chuyển trụ T3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,21tấn
11Lắp dựng ống vách CKN DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240m
12Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,93tấn
13Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,69tấn
14SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,49tấn
15Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật684,48m3
16Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,24m3
17Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,24m3
18San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,12m3
19Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.874,24m
20Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật918,4m
21Cóc nối D32-D28Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật960Bộ
22Cóc nối D28-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật960Bộ
23Cóc nối D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật640Bộ
24Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,16m3
25Nút ống loại 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48cái
26Nút ống loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96cái
27Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,2m
28Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,4m
DL Thí nghiệm cọc khoan
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật132mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5cọc
3Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
DM Kéo dài thử PDA
1SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
3SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m
5Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m
6Thi công bê tông cọc khoan nhồi D≤1m C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
7Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
8Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
DN BIỆN PHÁP THI CÔNG
DO Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.964,24m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.660,66m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật130m3
4Bê tông nền C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
5Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật165m3
6Thanh thải đắp đất bãi đúc và bãi tập kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.964,24m3
7Vận chuyển CPĐD và bê tông về bãi thải km1+300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật165m3
8Vận chuyển đất về bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.964,24m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,5m3
10San ủi đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.482,12m3
DP Bãi đúc và chứa dầm Super T
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,16m3
2SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82tấm
3Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,16m3
4Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,16m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,58m3
6Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53m3
7Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,5m3
DQ Thi công kết cấu phần trên
DR Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu
1VC+LD dầm Super T bằng phương pháp đấu cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32dầm
DS Bệ đúc dầm Super T
1Cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,15m3
2Thi công bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,12m3
3Thi công bê tông bệ đúc dầm C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,31m3
4Cốt thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,54tấn
5SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42tấn
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,31m3
7Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,27m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,58m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,79m3
10Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,3tấn
11Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,3tấn
12LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,3tấn
13Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.690m
DT Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
4SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,32m3
DU Thi công kết cấu phần dưới
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.442,1m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.586,31m3
3Đào đất thi công mố đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.396,42m3
4Đào đất thi công mố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật203,9m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.396,42m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.396,42m3
7Đào đất thi công trụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.363m3
8Đào đất thi công trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật559,42m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.363m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật681,5m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.243,49m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật845,34m3
13Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.387,58m3
14Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.387,58m3
15San ủi đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật693,79m3
DV Thi công mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,73tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,73tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,92tấn
DW Thi công trụ
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,17tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,17tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,74tấn
DX Cọc ván thép
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.008m
2Đóng cọc Larsen, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.864m
3Đóng cọc Larsen, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168m
4Nhổ cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.864m
DY Khấu hao thép hệ liên kết
1Sản xuất hệ liên kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,7tấn
2Khấu hao hệ liên kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,7tấn
3LD+TD hệ liên kếtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,78tấn
DZ Thi công cầu tạm
1Khấu hao cọc I400Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật416m
2Đóng cọc thép hình I400, cọc Larsen, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật385,44m
3Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,56m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật385,44m
5Khấu hao dầm I600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
6LD+TD dầm I600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,86tấn
7Khấu hao dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
8Sản xuất dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
9LD+TD dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,5tấn
10khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,3tấn
11Khấu hao hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,44tấn
12Sản xuất hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,44tấn
13LD & TD hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,74tấn
14Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5m (VL tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264rọ
15Thanh thải rọ đá KT:2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật264rọ
EA CẦU PHƯỚC THẮNG 1 KM 1+820,81
EB KẾT CẤU PHẦN TRÊN
EC Dầm BTCT DUL I33
ED Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,44tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560bộ
3Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D65/72Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.167,2m
4Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,42m3
5Cốt thép định vị cáp dự ứng lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,84tấn
EE Bê tông, cốt thép dầm
1SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D=10, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,8tấn
2SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật194,52tấn
3SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,91tấn
4SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,22tấn
5Thi công bê tông dầm C40 ( kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.348,66m3
EF Dầm BTCT DUL hộp 24m
EG Cáp cường độ cao
1Cốt thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,98tấn
2Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
3Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296m
4ống nhựa bọc cáp 16/20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.176m
5Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
EH Bê tông, cốt thép dầm
1SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,53tấn
2SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,95tấn
3SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,31tấn
4Thi công bê tông dầm bản C40( kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật578,07m3
EI Dầm ngang, ụ neo
1Thi công bê tông dầm ngang, ụ neo C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật164,23m3
2SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,54tấn
3SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,07tấn
EJ Chốt neo dầm
1Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,73tấn
2Mũ chốtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,67kg
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 46x108 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,88m
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,44m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,32m
6Thép lò xoMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
7Chèn bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03m3
8Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m3
EK Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách
1Thi công bê tông bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách C25(kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật216,63m3
2SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,07tấn
3SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,39tấn
4Lắp đặt bản ván khuôn, tấm đan giải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.706tấm
5Vữa xi măng M100Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,11m3
6SX+VC+LD gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật366,08m2
EL Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Thi công bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30( kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.212,03m3
2SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật220,88tấn
3SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,04tấn
4Lớp đệm đàn hồi dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,84m2
EM KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
EN Kết cấu mố
1Thi công bê tông móng mố cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,96m3
2Thi công bê tông thân mố cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật362,67m3
3SX+LD cốt thép mố, trên cạn D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4SX+LD cốt thép mố, trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,15tấn
5SX+LD cốt thép mố, trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,58tấn
6Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,27m3
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật711,74m2
8Tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18m
EO Kết cấu trụ
1Thi công bê tông móng trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.144,46m3
2Thi công bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,36m3
3Thi công bê tông thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật230,4m3
4Thi công bê tông xà mũ trụ cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật476,28m3
5SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
6SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,05tấn
7SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật119,7tấn
8Thi công bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,5m3
9Thi công bê tông bịt đáy C16Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật576m3
EP KẾT CẤU KHÁC
EQ Gối cầu, khe co giãn
1CC+LĐ gối cao su 350x500x78Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112bộ
2CC+LĐ gối cao su 250x400x68Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72bộ
3SX+LĐ tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,5tấn
4Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,5m
5Cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,84tấn
6Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,74m3
7SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
8SX+LD ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
ER Bản dẫn
1Thi công bê tông bản dẫn mố C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,13m3
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,88tấn
4SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,3tấn
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,66m3
ES Lan can thép
1SX+LD lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,59tấn
ET Lớp phủ mặt cầu
1Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.103,88m2
2Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật866,13tấn
3Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.103,88m2
4Lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.103,88m2
EU Gờ lan can, gờ chắn bánh
1Thi công bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật443,2m3
2SX+LD cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,69tấn
3SX+LD ống nhựa HDPE D50/65Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật582,9m
4SX+LD ống nhựa PVCD90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật560,9m
5Sơn lan can, gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.613,72m2
EV Hệ thống thoát nước
1SX+LĐ ống nhựa PVC150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,6m
2SX+LĐ ống gang D162, dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,76m
3SX+LĐ tấm chắn rácMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68bộ
4SX+LĐ tấm bản thép (Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,61tấn
EW Bệ đỡ cột đèn
1Thi công bê tông bệ đỡ cột đèn C30 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,17m3
2SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
3SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64tấn
4SX+LĐ ống nhựa PVC xoắn D54Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,3m
5SX+LĐ ống thép mạ kẽm D100, t=6mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,5m
6Hộp điệnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10bộ
EX Tứ nón, đường 2 đầu cầu
1Đào đất hố móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật361,23m3
2Đào đất nền đường, cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.212,16m3
3Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật361,23m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.212,16m3
5San ủi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.786,7m3
6Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.138m
7Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.767,81m3
8Thi công bê tông M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,6m3
9Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,62m3
10Vữa XM M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,77m3
11Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật388,34m3
12SX+LĐ ống nhựa PVC110 thoát nước giảm ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24m
13SX+LĐ ống nhựa PVC D42 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28m
14Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,32m2
15Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,38m3
EY Tấm ốp BTXM 40x40x6
1SX+VC+LĐ tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.329tấm
EZ Nền đường đầu cầu
1Đào đất KTHMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật381,25m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật947,44m3
3Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.618,66m3
4Lu lèn nền đường K95 lề và dải phân cáchMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,92m3
FA Xử lý đất yếu
1Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.596,4m
2Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.815,02m2
3Vải địa kỹ thuật ngăn cách 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.206,42m2
4Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.247,08m3
5Đắp đất bù lún K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.225,66m3
6Đắp đất bảo vệ VĐKT K90 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật318,38m3
7Đắp đất bù KCMĐ K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật613,45m3
8Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10.248,99m3
9Dỡ KCMĐMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật464,03m3
10Đào phần chưa hết lúnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,43m3
11Đào dở tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.438,47m3
12Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,87m3
13Đắp đất bệ phản áp K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.212,13m3
14Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.533,34m3
15Đào đất bệ phản áp đất C1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,87m3
16Đào đất bệ phản áp đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.212,13m3
17Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.159,06m3
18San ủi đất bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.579,53m3
19Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,87m3
20San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,44m3
FB Cửa lọc nước
1Đá dăm cửa lọc 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,62m3
2Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86,76m2
FC Mặt đường tuyến chính
1Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
2Nhựa dính bám: 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
3Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật542,5m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,91tấn
6Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,39m3
7Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,68m3
FD Dải phân cách giữa
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62viên
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62viên
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,66m2
4Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,07m2
5Đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,05m3
6Đắp đất sét K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,64m3
FE Cọc khoan nhồi mố D=1.0m
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật402m
2Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260m
3Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật330m
4Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90m
5Bơm dung dịch bentônítMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật849,37m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật849,37m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật424,69m3
8Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48tấn
9Lắp dựng ống vách CKN DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260m
10SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,37tấn
11SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96,99tấn
12SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,69tấn
13Thi công bê tông cọc khoan nhồi C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật806,1m3
14Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
15Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
16San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,1m3
17Cóc nối D32-D28Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật800Bộ
18Cóc nối D28-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật800Bộ
19Cóc nối D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.000Bộ
20Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.132m
21Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.050m
22Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80cái
23Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
24Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6m3
25Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17m
26Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34m
FF Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m
1Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.232m
2Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật928m
3Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật944m
4Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật240m
5Bơm dung dịch bentônítMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.625,04m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.625,04m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.312,52m3
8Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,86tấn
9Lắp dựng ống vách CKN DMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật768m
10Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,62tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật298,48tấn
12SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,02tấn
13Thi công bê tông cọc khoan nhồi C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.456,48m3
14Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,64m3
15Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,64m3
16San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,32m3
17Cóc nối D32-D28Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.560Bộ
18Cóc nối D28-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.560Bộ
19Cóc nối D22-D22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.440Bộ
20Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.502,4m
21Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.200m
22Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật256cái
23Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128cái
24Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,56m3
25Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,6m
26Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật99,2m
FG Thí nghiệm cọc khoan
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cọc
3Thí nghiệm cọc PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
FH Kéo dài thử PDA
1SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25tấn
3SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
4Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8m
5Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m
6Thi công bê tông cọc khoan nhồi C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
7Bơm vữa bịt ống siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
8Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,23m3
9Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,23m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,62m3
FI BIỆN PHÁP THI CÔNG
FJ Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.566,71m3
2Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.223,38m3
3Cấp phối đá dăm Dmax 37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171m3
FK Thanh thải mặt bằng thi công
1Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171m3
2Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.566,71m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.566,71m3
5San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.368,86m3
FL Bãi đúc và chứa dầm hộp 24m
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,24m3
2SX+VC+LĐ tấm bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33tấm
3Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.119m
FM Lắp dựng dầm I33 bằng phương pháp đấu cẩu
1Vận chuyển, lắp dựng dầm I bằng phương pháp đấu cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56dầm
FN Lắp dựng dầm bản 24m bằng phương pháp đấu cẩu
1Vận chuyển, lắp dựng dầm bản bằng phương pháp đấu cẩuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36dầm
FO Bệ đúc dầm I33m
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66m3
2Thi công bê tông bệ đúc dầm C20 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,69m3
3SX+LD cốt thép bệ đúc D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19tấn
4SX+LD cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,77tấn
5SX+LD cốt thép bệ đúc D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
6Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,69m3
7Vận chuyển bê tông đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật155,69m3
8San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật77,85m3
9Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.256m
FP Bệ đúc dầm bản 24m
1Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,65m3
2Thi công bê tông bệ đúc dầm C25 (kể cả ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,1m3
3SX+LD cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3tấn
4SX+LĐ tấm bản thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17tấn
5Phá dỡ bệ đúcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,75m3
6Vận chuyển bê tông đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,75m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,88m3
8Sản xuất hệ kích dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,37tấn
9Khấu hao hệ kích dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,37tấn
10LD+TD hệ kích dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,37tấn
FQ Phụ trợ thi công gờ lan can
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72tấn
4SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẳnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12tấm
FR Thi công kết cấu phần dưới
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.593,31m3
2Đào xúc đất về đắp (trừ KL đất đắp mặt bằng cầu tạm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.218,32m3
3Đào đất hố móng mố đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.586,4m3
4Đào đất hố móng mố đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật707,51m3
5Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.586,4m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật793,2m3
7Đào đất hố móng trụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.064,37m3
8Đào đất hố móng trụ đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.087,65m3
9Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.064,37m3
10San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.532,19m3
11Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.277,33m3
12Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.344,24m3
13Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.082,84m3
14Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12.082,84m3
FS Khấu hao thép đà giáo mố
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,16tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,16tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,29tấn
FT Thi công trụ
1Khấu hao cọc ván thép Larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.016m
2Đóng cọc Larsen, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.796m
3Đóng cọc Larsen, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252m
4Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.796m
FU Khấu hao thép hệ liên kết
1Sản xuất hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,64tấn
2Khấu hao hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,64tấn
3LĐ+TD hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,91tấn
FV Khấu hao thép đà giáo trụ
1Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,11tấn
2Khấu hao hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,11tấn
3LD+TD hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật188,45tấn
4Bơm nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200ca
FW Thi công cầu tạm
1Khấu hao cọc I400Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.400m
2Đóng cọc thép hình I400, cọc Larsen, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.273,52m
3Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật126,48m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.273,52m
FX Khấu hao thép đà giáo thi công cầu tạm
1Khấu hao dầm I600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,44tấn
2LD +TD dầm I600Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,44tấn
3Khấu hao dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,67tấn
4Sản xuất dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,67tấn
5LD+TD dầm I500, I300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,67tấn
6Khấu hao thép tấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,36tấn
7Khấu hao hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,03tấn
8Sản xuất hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,03tấn
9LD & TD hệ khung dàn cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,39tấn
10Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5m (VL tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280rọ
11Thanh thải rọ đá KT:2x1x0,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật280rọ
12Đắp đất tạo mặt bằng thi công cầu tạm - K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.758,47m3
13Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.934,32m3
14Thanh thải mặt bằng cầu tạm (tận dụng đắp tiều đảo)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.758,47m3
FY CẦU PHƯỚC THẮNG 2 Km2+588,93
FZ Kết cấu phần trên
GA Dầm BTCT DƯL Super - T 50 Mpa, L=38,3m (8 nhịp)
GB Cáp cường độ cao
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo trước dầm Super - TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,49Tấn
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp 18/22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.241,6m
3Keo Epoxy bịp cáp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1m3
GC Bê tông, cốt thép dầm
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super - T đúc sẵn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18Tấn
2Sản xuất, lắt đặt cốt thép dầm cầu Super - T đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,81Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super - T đúc sẵn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,27Tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép 600x650x20 (≤ 100kG)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,49Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc câuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,69Tấn
6Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,68m
7Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720đầu
8Sản xuất, lắp đặt bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720bộ
9Cung cấp, lắp đặt bu lông M32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96bộ
10Thi công bê tông dầm Super-T C50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật708,96m3
GD Dầm ngang
1Thi công bê tông dầm ngang 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,82m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,03Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,36Tấn
4Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720đầu
GE Chốt neo dầm
1Sản xuất, lắt đặt chốt thép mạ kẽm D32, CB240-T, L=0,75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23Tấn
2Sản xuất, lắp đặt mũ chốtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,7kG
3Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 52x106mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,52m
4Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,76m
5Sản xuất, laắp đặt thép xoắn R10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08kG
6Cung cấp, chèn bitum kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04m3
GF Bản ván khuôn
1Sản xuất tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,41m3
2Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật912Tấm
GG Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Thi công bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật425,42m3
2Thi công bê tông bản liên tục nhiệt C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,15m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102,39Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,25Tấn
5Làm lớp đệm đàn hồi dày 20mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,71m2
GH Kết cấu phần dưới
GI Cọc khoan nhồi mố, trụ cầu
GJ Cọc khoan nhồi mố D=1,0m (Chống ăn mòn)
1Thi công cọc khoan nhồi D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật830m
2Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,18m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,18m3
4Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,82m3
GK Cọc khoan nhồi trụ D=1,0m (Chống ăn mòn)
1Thi công cọc khoan nhồi D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật720m
2Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,16m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,16m3
4Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,24m3
GL Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
6Sản xuất, lắp đặt bản thép bản cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
7Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 1,0m, C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
8Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
9Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
GM Kết cấu mố
1Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật482,2m3
2Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật375,68m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,86Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,37Tấn
6Thi công vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
7Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,1m3
8Thi công bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,25m3
9Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật592,61m2
10Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,46m3
11Thi công tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,74m
GN Kết cấu trụ
1Thi công bê tông bệ thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật370,24m3
2Thi công bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật203,62m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,26Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,13Tấn
6Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,12m3
7Thi công vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34m3
GO Kết cấu khác
GP Gối cầu, khe co giãn
1Cung cấp, lắp đặt gối di động 1 phươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16bộ
2Cung cấp, lắp đặt gối di động 2 phươngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
3Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,09Tấn
4Sản xuất, lắp đặt khe co giãn nhựa đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,5m
5Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9Tấn
7Thi công vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,62m3
8Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (bắt tấm thép bản che)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép khe co giãn ( ≤ 20kG)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
10Sản xuất, lắp đặt ống thu nước PVCD34/31,4, L=0,75m (kể cả đai định vị ống thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
GQ Bản dẫn mố
1Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,56m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,36Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,65Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
6Thi công bê tông đệm bản dẫn mố C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,19m3
GR Lan can thép
1Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,85Tấn
GS Lớp phủ mặt cầu
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,7100m2
2Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,32Tấn
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,7100m2
4Tưới lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.070,25m2
GT Gờ lan can
1Thi công bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183,69m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,28Tấn
3Sản xuất, lắp đặt ống HĐPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật255,6m
4Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,6m
5Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật641,25m2
GU Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệ
1Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
GV Bệ đỡ trụ đèn, cột H
1Thi công bệ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5bệ
2Thi công bệ đỡ cột HMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
GW Tấm đan giải phân cách giữa
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép đúc sẵn panen C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,98m3
2Lắp đặt tấm panen đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118Tấm
3Sản xuất, lát gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,61m2
GX Tứ nón, đường đầu cầu
1Đào đất hữu cơ nền đường, tận dụng đắp mặt bằng mố trụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,82100m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,54100m3
3Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,55100m3
4Đắp đất bù lún nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,37100m3
5Đắp đất bù lún tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70,02100m3
6Đắp đất nền đường K95, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,6100m3
7Đắp đất tứ nón K95, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,3100m3
8Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,26100m3
9Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,26100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,26100m3
11Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,66100m3
12Thi công bê tông xi măng chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,01m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6cm, gia cố tứ nón, đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.283Tấm
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,83m3
15Thi công vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật525m2
16Đào đất chân khay, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,89100m3
17Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,8100m3
18Đắp đất chân khay k90, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,59100m3
19Đắp đất bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,57100m3
20Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,11100m3
21Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,11100m3
22Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,11100m3
23Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16m
24Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17m
25Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.285,4m2
26Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.601,6m2
27Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22.904,43m2
28Đắp bao cữa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,84m3
29Đá dăm cữa lọc, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,94m3
30Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37.798m
31Cung cấp, lắt đặt cọc gỗ 10x10x105cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,35m
32Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,11100m2
33Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,11100m2
34Thi công BTN chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,11100m2
35Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,22Tấn
36Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,11100m2
37Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m3
38Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,77100m3
39Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,18100m3
GY Biện pháp thi công
GZ Mặt bằng thi công
HA Bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho vật tư đặc chủng, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm, hàng rào tạm công trường
1Thi công móng CPĐD loại II (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,89100m3
2Thi công bê tông đệm 20Mpa (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho chứa vật liệu đặc chủng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30m3
3Hàng rào tạm công trườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật175m
HB Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,5100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mớiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,83100m3
3Đào mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,32100m3
4Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,45100m3
5Đào xúc đất về đắp (mố trụ), đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,99100m3
6Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,44100m3
7Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,44100m3
8Thanh thải mặt bằng thi công cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,44100m3
9Thanh thải bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,75100m3
10Thanh thải bệ phản áp phần đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,82100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi trử đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,19100m3
12Vận chuyển đất cấp 1 ra đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,82100m3
13Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển, đất cấp 4 ra bãi thải vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,19100m3
14San ũi đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,2100m3
HC Cầu tạm
HD Gia cố đá sau mố cầu tạm
1Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật206rọ
2Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ thép tấm 5000x2000x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,79Tấn
HE Kết cấu nhịp cầu tạm
1Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ dầm thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,72Tấn
2Sản xuất hệ liên kết nhịpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,67Tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,67Tấn
HF Kết cấu trụ cầu tạm, liên kết đầu trụ, xà mũ trụ
1Cung cấp cọc thép hình I400Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật884,8m
2Đóng cọc thép hình phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật840m
3Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,8m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật840m
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,78Tấn
HG Thi công kết cấu phần trên
HH Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu
1Cẩu lắp dầm Super - T, L=38,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24dầm
HI Bệ đúc dầm Super - T
1Xây dựng bệ đúc dầm Super - TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
2Thanh thải bệ đúc dầm (đất, đá, cấp phối, bê tông đệm...), vận chuyển đất cấp 4 ra bãi đổ vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92100m3
HJ Bãi đúc và chứa dầm Super-T
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,2m3
2Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông cốt thép đúc sẵn 20Mpa (kt:1x0,8x0,15m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72Tấm
3Đào đất hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m3
5Thanh thải đất đá, cấp phối, bê tông đệm…vận chuyển, san ũi đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,47100m3
HK Phụ trợ thi công dầm ngang
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
HL Phụ trợ thi công gờ lan can
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72Tấn
HM Thi công kết cấu phần dưới
HN Thi công mố
1Cung cấp cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật252m
2Đóng cọc ván thép (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật241,5m
3Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,5m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật241,5m
5Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,2100m3
6Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,2100m3
7Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,26100m3
8Sản xuất hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,8Tấn
9Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,6Tấn
HO Thi công trụ
HP Cọc ván thép
1Cung cấp cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.800m
2Đóng cọc ván thép (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.640m
3Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.640m
5Sản xuất hệ khung chốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,9Tấn
6Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống thi công trụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,6Tấn
HQ Bê tông bịt đáy
1Thi công bê tông bịt đáy 16Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật242,6m3
HR Đào hố móng
1Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,7100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,7100m3
3Đắp đất hố móng k90 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,11100m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,5Tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,8Tấn
6Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dỡ tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,47100m3
HS CẦU PHƯỚC THẮNG 3 Km3+594,6
HT Kết cấu phần trên
HU Dầm BTCT DƯL I24m, L=24m
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,17Tấn
2Sản xuất, lắp đặt neo cáp DƯL neo 7T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160Bộ
3Sản xuất, lắp đặt ống ghen tạo lỗ D60/70Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.899,2m
4Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m3
5Sản xuất, lắt đặt cốt thép định vị cáp DƯLMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,15Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,51Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,57Tấn
8Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( ≤ 50kG)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,41Tấn
9Thi công bê tông dầm I24 C40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật243,74m3
HV Dầm ngang
1Thi công bê tông dầm ngang C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,55m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,37Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,86Tấn
4Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32Chốt
HW Bản ván khuôn
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép bản ván khuôn C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,03m3
2Lắp đặt tấm bê tông cốt thép bản ván khuônMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300Tấm
HX Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Thi công bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật174,28m3
2Thi công bê tông bản mặt cầu C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,1m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,35Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,07Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84Tấn
6Thi công lớp đệm đàn hồi 20mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,4m2
HY Kết cấu phần dưới
HZ Cọc khoan nhồi mố, trụ cầu
IA Cọc khoan nhồi mố D=1,0m (Chống ăn mòn)
1Thi công cọc khoan nhồi D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.000m
2Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,18m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,18m3
4Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,32m3
IB Cọc khoan nhồi trụ D=1,0m (Chống ăn mòn)
1Thi công cọc khoan nhồi D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật432m
2Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,08m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,08m3
4Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,16m3
IC Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1cọc
ID Kéo dài cọc thử PDA
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
3Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
4Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 1,0m, 35Mpa (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
5Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
6Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,54m3
IE Kết cấu mố
1Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C30 (mố A1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật241,44m3
2Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) (mố A2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật221,48m3
3Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C30 (mố A1)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật178,77m3
4Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) (mố A2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật214,54m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,07Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,25Tấn
8Thi công vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08m3
9Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,14m3
10Thi công bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,7m3
11Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật523,65m2
12Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,91m3
13Thi công tấm ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,82m
IF Kết cấu trụ
1Thi công bê tông móng, thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171,7m3
2Thi công bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,33m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,2Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,36Tấn
6Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,06m3
7Thi công vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
IG Kết cấu khác
IH Gối cầu, khe co giãn
1Sản xuất, lắp đặt gối cao su 300x350x63Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32bộ
2Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,51Tấn
3Cung cấp, lắp đặt bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128cái
4Sản xuất, lắp đặt khe co giãn đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,01m
5Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,08m
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,99Tấn
7Thi công vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,81m3
8Cung cấp, lắp đặt bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104cái
9Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép khe co giãn (≤ 20kg)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
10Sản xuất, lắp đặt ống thu nước PVC D34 (kể cả đai định vị ống thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
II Bản dẫn mố
1Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82,15m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,47Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,92Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16Tấn
6Thi công bê tông đệm bản dẫn mố C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,83m3
IJ Lan can thép
1Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,54Tấn
IK Lớp phủ mặt cầu
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,85100m2
2Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150,12Tấn
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,85100m2
4Tưới lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,85100m2
IL Gờ lan can
1Thi công bê tông gờ lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,95m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,37Tấn
3Sản xuất, lắp đặt ống HĐPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật114,1m
4Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96,1m
5Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật294,12m2
IM Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệ
1Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
IN Bệ đỡ trụ đèn
1Thi công bệ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3bệ
2Thi công bệ đỡ cột HMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cột
IO Tấm đan giải phân cách giữa
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép đúc sẵn panen C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,89m3
2Lắp đặt tấm panen đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48Tấm
3Sản xuất, lắp đặt gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,98m2
IP Tứ nón, đường đầu cầu
1Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,5100m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,48100m3
3Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,13100m3
4Đắp đất bù lún nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,84100m3
5Đắp đất bù lún tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,25100m3
6Đắp đất nền đường K95, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,46100m3
7Đắp đất tứ nón K95, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61100m3
8Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,36100m3
9Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,36100m3
10Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật141,36100m3
11Đắp vật liệu dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,23100m3
12Thi công bê tông xi măng chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật53,26m3
13Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6cm, gia cố tứ nón, đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.277Tấm
14Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,66m3
15Thi công vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật524m2
16Đào đất chân khay, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m3
17Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,2100m3
18Đắp đất chân khay, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m3
19Đắp đất bệ phản áp (tận dụng một phần đất hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,58100m3
20Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,83100m3
21Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,83100m3
22Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật45,83100m3
23Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16m
24Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,5m
25Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.497,08m2
26Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20.290,07m2
27Đắp bao cữa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,17m3
28Đá dăm cữa lọc, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,99m3
29Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39.447m
30Sản xuất, lắp đặt cọc gỗ 10x10x105cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27cọc
31Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2100m2
32Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2100m2
33Thi công BTN chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2100m2
34Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật120,74Tấn
35Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,2100m2
36Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,64100m3
37Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,79100m3
38Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,28100m3
IQ Biện pháp thi công
IR Mặt bằng thi công
IS Bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho chứa vật tư đặc chủng, bãi chứa vật tư thiết bị thi công, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm, hàng rào tạm công trường
1Thi công móng CPĐD loại II (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, bãi chứa vật tư thiết bị thi công, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,95100m3
2Thi công bê tông đệm 20Mpa (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho chứa vật tư đặc chủng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,5m3
3Hàng rào tạm công trườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128m
IT Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi công (công trường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,7100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,97100m3
3Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 (công trường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,07100m3
4Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,17100m3
5Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,24100m3
6Vận chuyển đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,24100m3
7Thanh thải mặt bằng thi công cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,69100m3
8Thanh thải bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,08100m3
9Thanh thải bệ phản áp phần đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,5100m3
10Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi trử đất dỡ tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,77100m3
11Vận chuyển đất cấp 1 ra đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,5100m3
12Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển, đất cấp 4 ra bãi thải vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,23100m3
IU Cầu tạm
IV Gia cố đá sau mố cầu tạm
1Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0,5)mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96rọ
2Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ thép tấm 5000x2000x5mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,79Tấn
IW Kết cấu nhịp cầu tạm
1Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ dầm thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,72Tấn
2Sản xuất hệ liên kết nhịpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,67Tấn
3Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,67Tấn
IX Kết cấu trụ cầu tạm, liên kết đầu trụ, xà mũ trụ
1Cung cấp cọc thép hình I400Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật824m
2Đóng cọc thép hình phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật812m
3Đóng cọc thép hình phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật824m
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,78Tấn
IY Thi công kết cấu phần trên
IZ Cẩu lắp dầm
1Cẩu lắp dầm I24, L=24mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16dầm
JA Bệ đúc dầm
1Xây dựng bệ đúc dầm I24Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
2Thanh thải bệ đúc dầm (đất, đá, cấp phối, bê tông đệm...), vận chuyển ra bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m3
JB Bãi đúc và chứa dầm
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,2m3
2Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông cốt thép đúc sẵn C20 (kt:1x0,8x0,15m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52Tấm
3Đào đất hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m3
4Vận chuyển đất cấp 2 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m3
JC Phụ trợ thi công dầm ngang
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34Tấn
JD Phụ trợ thi công bản mặt cầu
1Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,8m
JE Phụ trợ thi công gờ lan can
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,72Tấn
JF Thi công kết cấu phần dưới
JG Thi công mố
1Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,5100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 ra đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,5100m3
3Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,22100m3
4Sản xuất hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,2Tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42,5Tấn
JH Thi công trụ
1Sản xuất cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.640m
2Đóng cọc ván thép (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.552m
3Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88m
4Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.552m
5Sản xuất hệ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,1Tấn
6Lắp đặt, tháo dỡ khung chống cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,2Tấn
7Thi công bê tông bịt đáy 16Mpa trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,4m3
8Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,13100m3
9Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,13100m3
10Đắp đất hố móng k90 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,26100m3
11Sản xuất hệ đà giaáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,4Tấn
12Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giaáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,8Tấn
13Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dỡ tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,4100m3
JI CẦU PHƯỚC HÒA Km4+807,25
JJ Kết cấu phần trên
JK Dầm BTCT DƯL Super - T 50 Mpa, L=38,3m (8 nhịp)
JL Cáp cường độ cao
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo trước dầm Super - TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật118,64Tấn
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp 18/22Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13.977,6m
3Keo Epoxy bịp cáp đầu dầmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27m3
JM Bê tông, cốt thép dầm
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,49Tấn
2Sản xuất, lắt đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật290,15Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,71Tấn
4Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép 600x650x20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,63Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc câuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,51Tấn
6Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,48m
7Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.920đầu
8Sản xuất, lắp đặt bộ nối dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.920bộ
9Cung cấp, lắp đặt bu lông M32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật256bộ
10Thi công bê tông dầm Super-T C50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.890,56m3
JN Dầm ngang
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,08Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,3Tấn
3Thi công bê tông dầm ngang C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,53m3
4Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.920đầu
JO Chốt neo
1Sản xuất, lắt đặt chốt thép mạ kẽm D32, CB240-T, L=0,75 (kể cả mũ chốt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,92Tấn
2Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm 52x106mm dày 3mm, L=0,36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,92m
3Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 3mm, L=0,36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,16m
4Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm 42x106mm dày 3mm, L=0,36Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,04m
5Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,6m
6Sản xuất, lắp đặt thép xoắn R10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34kG
7Cung cấp, chèn bitum kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15m3
8Thi công vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29m3
JP Bản ván khuôn
1Sản xuất tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,09m3
2Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.432Tấm
JQ Bản mặt cầu
1Thi công bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.130,58m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật251,62Tấn
JR Dầm bản BTCT lắp ghép, L=24m (2 nhịp)
JS Dầm bản BTCT lắp ghép C40, L=24m
1Thi công bê tông dầm bản C40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật578,07m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,53Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,37Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu R32 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,58Tấn
5Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại dầm bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,09Tấn
6Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( ≤ 50kG)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,31Tấn
JT Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
JU Bản mặt cầu
1Thi công bê tông bản mặt cầu C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật235,95m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,54Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,08Tấn
JV Bản liên tục nhiệt
1Sản xuất + thi công bê tông bản liên tục nhiệt C35Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật134,89m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,44Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,26Tấn
4Thi công lớp đệm đàn hồi 20mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật251,42m2
JW Cáp dự ứng lực
JX Cáp DƯL dọc
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,8Tấn
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp 16/20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.176m
3Quét keo Epoxy 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,81m2
JY Cáp DƯL ngang
1Sản xuất, lắt đặt cốt thép cục bộ sau neo D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,22Tấn
2Sản xuất, lắt đặt lưới cốt thép bịt đầu neo D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo sauMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,09Tấn
4Cung cấp, lắp đặt neo cáp DƯL, neo 4T12,7mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64bộ
5Sản xuất, lắp đặt ống ghen D50/60Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296m
6Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,58m3
JZ Kết cấu phần dưới
KA Cọc khoan nhồi mố, trụ
KB Cọc khoan nhồi mố D=1,0m
1Thi công cọc khoan nhồi D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật960m
2Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,2m3
4Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,7m3
KC Cọc khoan nhồi trụ D=1,0m
1Thi công cọc khoan nhồi D=1.0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.512m
2Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,72m3
3Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,72m3
4Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,24m3
KD Thí nghiệm cọc khoan nhồi
1Thí nghiệm kiểm tra cọc bằng siêu âmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276mặt cắt
2Khoan qua ống kiểm tra và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11cọc
3Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2cọc
KE Kéo dài cọc thử PDA
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25Tấn
3Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
4Cung cấp, lắp đặt ống thép D58,7/D65,1mm, sửa lạiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,86m
5Cung cấp, lắp đặt ống thép D107,3/D114,3mm (kể cả bịt đầu)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,72m
6Sản xuất, thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 1,0m, 35Mpa (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
7Đập bê tông đầu cọc trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,07m3
KF Kết cấu mố
1Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật481,96m3
2Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật319,82m3
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,16Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,79Tấn
6Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,94m3
7Thi công bê tông gờ chắn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,2m3
8Thi công vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18m3
9Quét chống thấm bằng bitumMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật713,91m2
10Thi công tấm ngăn nước W200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,86m2
11Đay tẩm nhựa đường dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,86m3
KG Kết cấu trụ
1Thi công bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật985,38m3
2Thi công bê tông thân trụ cầu P1, P2, P5, P6, P7, P8, P9 C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật343,77m3
3Thi công bê tông bệ, thân trụ cầu P3,P4 C35 (chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật434,87m3
4Thi công bê tông bệ trụ cầu P1, P2, P5, P6, P7, P8, P9 C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.001,4m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1Tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,2Tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,79Tấn
8Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,54m3
9Thi công vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,96m3
KH Kết cấu khác
KI Gối cầu, khe co giãn
1Sản xuất + thi công lắp đặt gối cao su 150x250x42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
2Sản xuất + thi công lắp đặt gối cao su có tấm PTFE 150x250x44Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
3Sản xuất + thi công lắp đặt tấm thép đệm gối (kể cả bu lông)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,71Tấn
4Cung cấp, lắp đặt bu lông M32Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật288bộ
5Sản xuất, lắp đặt gối chấu 1 hướngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56cái
6Sản xuất, lắp đặt gối chấu 2 hướngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72cái
7Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,5Tấn
8Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
9Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 120mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37m
10Thi công vữa bê tông không co ngótMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,03m3
11Cung cấp bu lông M12 (bắt tấm thép bản che)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật208cái
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,98Tấn
13Sản xuất, lắp đặt bản thép khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27Tấn
14Sản xuất, lắp đặt ống thu nước PVCD34/31,4, L=0,75m (kể cả đai định vị ống thu nước)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6m
KJ Bản dẫn mố
1Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,13m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,88Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,3Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3Tấn
6Thi công bê tông đệm bản dẫn mố C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,66m3
7Tấm xốp chèn kheMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,16m2
8Giấy dầu tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,3m2
KK Lan can thép
1Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,13Tấn
KL Gờ lan can
1Thi công bê tông gờ chắn lan can C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật583,81m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn lan can D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,03Tấn
3Sản xuất, lắp đặt ống HĐPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật761m
4Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật739m
5Sơn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.492,39m2
KM Lớp phủ mặt cầu
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,82100m2
2Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.065,97Tấn
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,82100m2
4Tưới lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.281,5m2
KN Thoát nước mặt cầu
1Thi công hệ thống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
KO Bệ đỡ trụ đèn, cột H
1Thi công bệ đỡ trụ đènMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12bệ
2Thi công bệ đỡ cột HMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6bệ
KP Tấm đan giải phân cách giữa
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép đúc sẵn panen C25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,45m3
2Lắp đặt tấm panen đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật370Tấm
3Sản xuất, lắp đặt gạch lá dừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật471,86m2
KQ Tứ nón, đường đầu cầu
1Đào đất hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9100m3
2Đắp trả cát K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9100m3
3Đắp cát hạt trung K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50,03100m3
4Đắp đất bù lún nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,88100m3
5Đắp đất bù lún tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,11100m3
6Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,01100m3
7Đắp đất nền đường K95, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,72100m3
8Đắp đất tứ nón K95, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,74100m3
9Thi công bê tông xi măng M150 (cầu thang, chân khay, gia cố lề)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,37m3
10Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6cm, gia cố tứ nón, đường đầu cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.730Tấm
11Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14m3
12Thi công vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật596,67m2
13Đào đất chân khay, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m3
14Đào dỡ tải nền đường, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,62100m3
15Đắp đất chân khay k90, tận dụng đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,7100m3
16Đắp đất bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,39100m3
17Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,23100m3
18Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,23100m3
19Vận chuyể đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,23100m3
20Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC110Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32m
21Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật42m
22Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.689,86m2
23Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20.917,15m2
24Đắp bao cữa lọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,09m3
25Đá dăm cữa lọc, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,36m3
26Cắm bấc thấmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27.667,2m
27Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,82100m2
28Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,82100m2
29Thi công BTN chặt 19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,82100m2
30Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109,92Tấn
31Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,82100m2
32Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,59100m3
33Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,72100m3
34Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,08100m3
KR Biện pháp thi công
KS Mặt bằng thi công
KT Bãi gia công thép, đường công vụ, bãi đúc cấu kiện và bãi tập kết vật tư, kho vật tư đặc chủng, hàng rào tạm công trường
1Thi công móng CPĐD loại II (bãi gia công thép, đường công vụ, bãi đúc cấu kiện và bãi tập kết vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,7100m3
2Thi công bê tông đệm C20 (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện và bãi tập kết vật tư, kho vật tư đặc chủng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55m3
3Đào nền đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m3
4Đắp nền đường k90 đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,37100m3
5Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,11100m3
6Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,11100m3
7Vận chuyể đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,11100m3
8Hàng rào tạm công trườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật217m
KU Mặt bằng công trường
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,69100m3
2Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,35100m3
3Đào mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,47100m3
4Đào xúc đất cấp 3 về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,06100m3
5Đào xúc đất cấp 3 về đắp (mố trụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật54,11100m3
6Giá đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,18100m3
7Vận chuyể đất từ mỏ về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,18100m3
8Thanh thải mặt bằng thi công cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,51100m3
9Thanh thải bệ phản ápMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,5100m3
10Thanh thải bệ phản áp phần đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9100m3
11Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi trử đất dỡ tảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật95,01100m3
12Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,9100m3
13Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm …Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật324,7m3
14Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật324,7m3
KV Cầu tạm phục vụ thi công
1Sản xuất, lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông đúc sẵn 20Mpa (2,5x0,5x0,3)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2Tấm
2Thi công móng CPĐD loại IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,2100m3
3Đắp đất hố móng k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
4Sản xuất cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật150m
5Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật50m
6Đóng cọc ván thép (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100m
7Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật100m
8Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ dầm dọc cầuMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,19Tấn
9Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ dầm đỡ, thanh liên kết, thép bản…Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,67Tấn
KW Bãi chứa dầm Super-T, dầm bản
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,4m3
2Sản xuất, lắp đặt tấm bê tôngcốt thép đúc sẵn 20Mpa (1x0,8x0,15m)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật124Tấm
3Đào đất hố móng đất cấp 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m3
4Vận chuyển, san ũi đất cấp 2 đổ bãi vật liệu thừaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,66100m3
5Đóng cọc tre L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17.220m
KX Thi công kết cấu phần trên
KY Lao lắp dầm
1Lao lắp dầm Super - T, L=38,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64dầm
2Lao lắp dầm bản, L=24mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36dầm
KZ Bệ đúc dầm
1Bệ đúc dầm Super - TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2bệ
2Bệ đúc dầm dầm bản, L=24mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1bệ
LA Phụ trợ thi công dầm ngang
1Cung cấp, lắp đặt, thép thi công dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,36tấn
LB Phụ trợ thi công gờ lan can
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,44Tấn
2Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24Tấm
LC Thi công kết cấu phần dưới
LD Thi công mố
1Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,28100m3
2Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,28100m3
3Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,07100m3
4sản xuất hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,1Tấn
5Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,4Tấn
LE Thi công trụ
1Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,91100m3
2Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,55100m3
3Đắp đất hố móng k90 (tận dụng đất dỡ tải)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,75100m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,47100m3
5Sản xuất cọc ván thép larsen IVMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.144m
6Đóng cọc ván thép (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.803m
7Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật341m
8Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8.803m
9Sản xuất khung chống, hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,16Tấn
10Lắp đặt, tháo dỡ khung chống, hệ đà giao thi công trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật293,52Tấn
11Thi công bê tông bịt đáy C16 trên cạnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật337,2m3
LF Hoàn trả đường dân sinh
1Thi công bê tông mặt đường M300Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,4m3
2Đắp đất nền đường K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6100m3
3Đá chẻ xây vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,7m3
4Thi công bê tông chân khay M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4m3
LG CỐNG HỘP LỚN
LH CỐNG HỘP Km 0+00
LI KẾT CẤU CHÍNH
LJ Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,12tấn
2SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29tấn
3SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,17tấn
4SX+LD cốt thép tường thân cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,45tấn
5SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,66tấn
6SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,49tấn
7Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật151,57m3
8Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật222,66m3
9Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171,98m3
10Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,88m3
11Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,31m3
LK Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,82tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,61tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,95m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,2m3
LL Mối nối cống
1Thép chờ, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,36tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật31,4m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,9m
4Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05m3
5Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,4m
6Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật829,85m2
8Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.810,38m3
9Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật573,23m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4.523,61m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật573,23m3
12San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.548,42m3
13Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.326,25m3
14Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật286,77m3
LM Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,44tấn
3SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,27tấn
4SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
5SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,73tấn
6Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,4m3
7Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,72m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,91m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,37m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,33m2
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,62m3
LN Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật188tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,34m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,24m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,5m
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,52m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,98m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,31m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,58m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật97,48m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,9m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,95m3
LO Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật375,9m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật375,9m2
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật375,9m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật375,9m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,03tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,68m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,14m3
LP Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,43m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1360mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cột
3CC+LĐ cột tôn sóng =1040mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3cột
4Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
5Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,91m
LQ Cọc BTCT 40x40cm
1Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật145,88m3
2SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,29tấn
3SX+LD cốt cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,85tấn
4Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,97tấn
5SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,85tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,48m2
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,94m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải , cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,94m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,47m3
10Ép cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật902,9m
LR Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,39tấn
2Ép cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,09m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,09m
LS BIỆN PHÁP THI CÔNG
LT Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
4Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,75m3
LU Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật275,43m3
2Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật275,43m3
3Vận chuyển đất cấp III đổ bãi thải, cự ly 1.34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật275,43m3
4San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật137,72m3
LV Phá dở cống hiện trạng
1Phá dỡ bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,2m3
2Đào đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,95m3
3Tháo dở tấm látMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật992tấm
4Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,2m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34 kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,95m3
6San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật123,58m3
LW CỐNG HỘP Km0+105,92
LX KẾT CẤU CHÍNH
LY Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,67tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,64tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,03tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,93m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật105,3m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,94m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,18m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,27m3
LZ Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
MA Mối nối cống
1Thép chờ, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,39m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,25m
4Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
5Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,42m
6Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật420,51m2
8Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.932,11m3
9Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật279,84m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.598,75m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật279,84m3
12San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.439,3m3
13Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.441,11m3
14Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật333,36m3
MB Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,26tấn
3SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7tấn
4SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
5SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8tấn
6Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,18m3
7Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,4m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,57m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,35m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,41m2
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,96m3
MC Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.157tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,02m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,09m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7m
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,24m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,56m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,23m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,3m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật75,46m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,16m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,58m3
MD Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,02tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,57m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,22m3
ME Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,87m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
MF Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1460mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
MG BIỆN PHÁP THI CÔNG
MH Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,25m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật61,25m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,38m3
MI Đào đất
1Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,08m3
2Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,08m3
4San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,04m3
MJ Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật166,46m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,72m3
MK Cống tạm
1Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17ck
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
3Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
ML CỐNG HỘP Km0+213,64
MM KẾT CẤU CHÍNH
MN Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,34tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,36tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,68tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,22m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,85m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,23m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,49m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,23m3
MO Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
MP Mối nối cống
1Thép chờ, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,66m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,25m
4Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
5Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,42m
6Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật406,75m2
8Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.873,37m3
9Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật210,98m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.488,26m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật210,98m3
12San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.349,62m3
13Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.345,32m3
14Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật385,11m3
MQ Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,26tấn
3SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7tấn
4SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
5SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8tấn
6Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,18m3
7Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,4m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,57m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,35m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,41m2
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,96m3
MR Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.192tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,31m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,01m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7m
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,01m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,44m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,93m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,73m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,8m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,4m3
MS Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,02tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,57m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,16m3
MT Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,87m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
MU Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1260mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m
MV BIỆN PHÁP THI CÔNG
MW Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,73m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật104,73m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật71,12m3
MX Đào đất
1Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật401,47m3
2Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật450,47m3
4San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật225,24m3
MY Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật460,1m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,72m3
MZ Cống tạm
1Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18ck
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
3Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
NA CỐNG HỘP Km0+629,96
NB KẾT CẤU CHÍNH
NC Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,87tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,78tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,24tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,76m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật107,62m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,77m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,65m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,97m3
ND Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
NE Mối nối cống
1Thép chờ, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,66m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,25m
4Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
5Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,42m
6Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật429,8m2
8Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.278,68m3
9Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật231,91m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.850,62m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải , cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật231,91m3
12San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.541,27m3
13Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.610,4m3
14Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật428,06m3
NF Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,26tấn
3SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7tấn
4SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
5SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8tấn
6Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,18m3
7Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,4m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,57m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,35m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,41m2
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,96m3
NG Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.289tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,56m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,89m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7m
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,9m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,47m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,01m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật63,84m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,83m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,92m3
NH Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
3Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,02tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,57m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,9m3
NI Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,87m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
NJ Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1700mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m
NK BIỆN PHÁP THI CÔNG
NL Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,53m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,53m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật99,52m3
NM Đào đất
1Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật518,48m3
2Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật588,48m3
4San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật294,24m3
NN Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật689,69m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,96m3
NO Cống tạm
1Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36ck
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
3Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
NP CỐNG HỘP Km 0+728,93
NQ KẾT CẤU CHÍNH
NR Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,28tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,32tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,59tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật101,57m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,01m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,43m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,15m3
NS Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
NT Mối nối cống
1Thép chờ, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,21tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,66m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,25m
4Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
5Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,42m
6Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật405,63m2
8Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.876,2m3
9Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,29m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.509,49m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật213,29m3
12San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.361,39m3
13Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.357,51m3
14Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật366,71m3
NU Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,26tấn
3SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,7tấn
4SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05tấn
5SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8tấn
6Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,18m3
7Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật56,4m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,57m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,35m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,41m2
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,96m3
NV Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.200tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,25m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,03m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7m
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,79m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,44m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,93m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,07m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,14m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,57m3
NW Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,02tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,57m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,17m3
NX Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,87m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
NY Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1300mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m
NZ BIỆN PHÁP THI CÔNG
OA Mặt bằng công trường
1Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,22m3
2Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật159,22m3
3San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,61m3
OB Đào đất
1Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật660,49m3
2Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật730,49m3
4San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật365,25m3
OC Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật822,19m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,96m3
OD Cống tạm
1Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34ck
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
3Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
OE CỐNG HỘP Km0+820,19
OF KẾT CẤU CHÍNH
OG Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,03tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,65tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,21tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật246,82m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật284,51m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật282,33m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật62,76m3
OH Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
OI Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,14m2
2Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,99m3
3Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68m
4Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật830,44m2
5Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.446,2m3
6Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật752,91m3
7Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.104,96m3
8Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật752,91m3
9San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.428,94m3
10Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.427,85m3
11Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật341,24m3
OJ Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,71tấn
3Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,81m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,62m2
OK Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.677tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,21m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,69m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,5m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật158,71m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,43m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,96m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,78m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật197,12m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật115,34m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,67m3
OL Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,07m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,74m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật383,79m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật383,79m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật191,9m3
6Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,31m3
7Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15.558m
OM Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật472,85m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật472,85m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật472,85m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật472,85m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135,9tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,55m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật59,01m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183,78m3
ON Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,87m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,86m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,92m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,15m3
OO Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,47m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1500mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m
OP Cọc BTCT 40x40cm
1Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật382,79m3
2SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,95tấn
3SX+LD cốt cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,83tấn
4Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,53tấn
5SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,63tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật51,2m2
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,68m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,68m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
10Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.380m
OQ Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,79tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,8m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,8m
OR BIỆN PHÁP THI CÔNG
OS Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật266,52m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật266,52m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật177,01m3
OT Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96,25m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96,25m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,13m3
OU Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật593,41m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,72m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật593,41m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ bãi thải, cự ly 1.34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật593,41m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật296,71m3
OV Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10ck
OW CỐNG HỘP Km1+213,33
OX KẾT CẤU CHÍNH
OY Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,99tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,94tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,49tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128,2m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật151,16m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật148,65m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,42m3
OZ Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
PA Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,28m2
2Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34m
3Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật546,83m2
4Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.694m3
5Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật386,17m3
6Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.340,38m3
7Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật386,17m3
8San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.363,28m3
9Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.610,55m3
10Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật353,62m3
PB Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,71tấn
3Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,81m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,62m2
PC Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.582tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,83m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,19m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật143,23m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,93m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,86m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,22m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,96m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật135,74m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,87m3
PD Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,04m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,19m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,92m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật276,92m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138,46m3
6Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,6m3
7Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.645,5m
PE Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,9tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,25m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,23m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,33m3
PF Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,24m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,41m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,46m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,07m3
PG Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,15m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1740mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
PH Cọc BTCT 40x40cm
1Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật230,12m3
2SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,47tấn
3SX+LD cốt cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,77tấn
4Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,15tấn
5SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,62tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,6m2
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
10Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.432m
PI Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,46m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,46m
PJ BIỆN PHÁP THI CÔNG
PK Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138,46m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật138,46m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,98m3
PL Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật70m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
PM Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật218,66m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,96m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật218,66m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ bãi thải, cự ly 1.34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật218,66m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109,33m3
PN Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12ck
PO CỐNG HỘP Km1+414,66
PP KẾT CẤU CHÍNH
PQ Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,61tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,85tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,97tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84,3m3
6Thi công bê tông tường thân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,69m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật92,31m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,27m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,41m3
PR Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
PS Mối nối cống
1Thép chờ, mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2tấn
2Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,21m2
3Ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,6m
4Đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02m3
5Tấm ngăn nước C200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,42m
6Thép xoắn D8Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03tấn
7Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật399,87m2
8Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.646,73m3
9Đào đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật189,88m3
10Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.324,97m3
11Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật189,88m3
12San ủi đất bãi thải, bãi trữMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.257,43m3
13Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.251,45m3
14Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật321,76m3
PT Tường cánh, sân cống
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,95tấn
3SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,36tấn
4SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04tấn
5SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,33tấn
6Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,45m3
7Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,36m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,45m3
9Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,18m3
10Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật40,2m2
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,75m3
PU Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.002tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,03m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7m
5Đắp đất tường cánhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,42m3
6Thi công bê tông M150 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,43m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,21m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,9m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật57,73m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,83m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,92m3
PV Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
3Bê tông nhựa C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
4Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật160,13m2
5Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,02tấn
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,57m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,98m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,63m3
PW Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,61m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,48m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,31m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,44m3
PX Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1580mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8m
PY BIỆN PHÁP THI CÔNG
PZ Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,9m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải , cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,9m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
7San ủi đất bãi thải mốMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật74,7m3
QA Đào đất
1Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật433,55m3
2Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật482,55m3
4San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật241,28m3
QB Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chínhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật470,73m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,07m3
QC Cống tạm
1Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17ck
2Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
3Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
QD CỐNG HỘP Km1+996,85
QE KẾT CẤU CHÍNH
QF Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,93tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,94tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,12tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật140,51m3
6Thi công bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật166,01m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật161,38m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,56m3
QG Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
QH Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,28m2
2Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật600,53m2
3Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.244,32m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,42m3
5Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.681,14m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật260,42m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.470,78m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.869,73m3
9Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật563,18m3
QI Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,71tấn
3Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,81m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,62m2
QJ Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.173tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,43m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,88m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,5m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật224,06m3
6Thi công bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,27m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,74m3
8Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật78,18m3
9Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật152,77m3
10Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải , cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật66,77m3
11San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,39m3
QK Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,61m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,74m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128,82m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật128,82m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật64,41m3
6Đắp đất hố móng K90 ( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,39m3
7Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7.302,75m
QL Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
4Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật67,9tấn
5Tưới nhựa thấm bámMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật236,25m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,25m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,23m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật129,33m3
QM Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,61m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,41m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,46m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,07m3
QN Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,51m
2CC+LĐ cột tôn sóng =2150mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6cái
QO Cọc BTCT 40x40cm
1Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật214,57m3
2SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,56tấn
3SX+LD cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,83tấn
4Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,32tấn
5SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,98tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,72m2
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,84m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,92m3
10Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.333,6m
QP Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,58m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,58m
QQ BIỆN PHÁP THI CÔNG
QR Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật117,35m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật117,35m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải , cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102,43m3
QS Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
QT Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,73m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,48m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,73m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật153,73m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,87m3
QU Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6ck
QV CỐNG HỘP Km2+428.94
QW KẾT CẤU CHÍNH
QX Nắp cống, thân cống, bản đáy cống
1SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,57tấn
2SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,71tấn
3SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18tấn
4SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,79tấn
5Thi công bê tông bản mặt cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật173,29m3
6Thi công bê tông bản thành cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật190,52m3
7Thi công bê tông bản đáy cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật198,83m3
8Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,71m3
QY Bản dẫn
1SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07tấn
2SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,51tấn
3SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,31tấn
4Thi công bê tông bản dẫn mố C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,3m3
5Bê tông lót móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,45m3
QZ Mối nối cống
1Vật liệu đàn hồiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,26m2
2Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật663,78m2
3Đào đất để thi công cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.373,78m3
4Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,29m3
5Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.871,84m3
6Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật351,29m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.611,57m3
8Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.838,26m3
9Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật501,94m3
RA Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09tấn
2SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,71tấn
3Thi công bê tông tường cánh cống C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,81m3
4Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,62m2
RB Gia cố mái taluy
1SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.088tấm
2Bê tông M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,12m3
3Vữa xi măng M150 dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,53m3
4Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27m
5Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật183,79m3
6Đá hộc xây taluy, vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,95m3
7Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,04m3
8Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,74m
9Thi công bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,88m3
10Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,04m3
11Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật83,16m3
12Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật185,45m3
13Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,97m3
14San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,99m3
RC Gia cố sân cống
1Đá hộc xây vữa C10 chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,15m3
2Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,33m3
3Đào đất hố móng đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật223,93m3
4Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật223,93m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật111,97m3
6Đắp đất hố móng K90 ( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,77m3
7Đóng cọc tre L>2,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9.998,25m
RD Mặt đường trên cống
1Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267,75m2
2Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267,75m2
3Thảm BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267,75m2
4Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,95tấn
5Tưới nhựa thấm bámMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật267,75m2
6Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật47,93m3
7Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,48m3
8Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171m3
RE Dải phân cách
1SX bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36tấm
2VC+LĐ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36tấm
3Sơn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,35m2
4Vải địa kỹ thuật (loại không dệt)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,35m2
5Đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,61m3
6Đắp đất sétMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,7m3
RF Hộ lan tôn sóng
1CC+LĐ tấm sóngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,21m
2CC+LĐ cột tôn sóng =1795mm + nắp bịtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10cột
3Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
4Ống nhựa PVC125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
RG Cọc BTCT 40x40cm
1Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mònMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật215,49m3
2SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,64tấn
3SX+LD cốt thép cọc D >18 (CB240)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,08tấn
4Thép hình L120x120x12Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,46tấn
5SX+LĐ bản thép bảnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,14tấn
6Quét nhựa bi tum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32m2
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
8Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải km1+300, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m3
9San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4m3
10Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.339m
RH Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,2tấn
2Đóng cọc BTCT 40x40Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,84m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,84m
RI BIỆN PHÁP THI CÔNG
RJ Mặt bằng công trường
1Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Bê tông móng C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
3Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,35m3
4Thanh thải đá dăm và bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112,35m3
6Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
7San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật99,93m3
RK Đào đất
1Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34kmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49m3
3San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
RL Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải)
1Đắp đất tạo mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,13m3
2Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25,23m3
3Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,13m3
4Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật238,13m3
5San ủi đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật119,07m3
RM Cống tạm
1Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
2Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5ck
RN Cống hộp BxH = 5x6x6, Km2+670
RO Thân cống
RP Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,06Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật108,03Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,39Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.365,14m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,69m3
RQ Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,05Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,68Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,85Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật81,81m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,76m3
RR Gờ lan can và ụ chắn
1Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,46m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,84Tấn
3Thi công vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,36m2
4Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật162,92m
RS Mối nối cống
1Thi công mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
RT Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,38Tấn
RU Đầu cống
RV Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,49Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,71Tấn
3Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,45m3
4Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,33m2
RW Gia cố sân cống
1Xây đá hộc chân khay vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật65,29m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,87m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m3
4Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m3
5Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14.151,9m
RX Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,61100m2
2Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật80,07Tấn
3Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,61100m2
4Thi công lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,61100m2
RY Cọc BTCT 40x40cm
RZ Thi công cọc thử
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,49m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,28Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,72Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,73Tấn
10Ép cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật84m
SA Thi công cọc đại trà
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật620,23m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,97Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật79,09Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,34Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11,44Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật297mối nối
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,5m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,5m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.550,57Tấn
10Ép cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.861m
11Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật300Tấn
SB Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,65Tấn
2Ép cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168,3m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật168,3m
SC Biện pháp thi công
SD Mương dẫn dòng
1Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,91100m3
2Đắp bờ vây k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,66100m3
SE Đường tạm dân sinh
1Thi công cấp phối đá dăm loại 2 đường dân sinhMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,84100m3
2Đắp đất nền đường dân sinh K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,83100m3
SF Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4CK
2Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9CK
SG Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
SH Đào đất hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,25100m3
SI Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,49100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171,2m3
3Vận chuyển đất tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,29100m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,56100m3
5Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật171,2m3
6Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,49100m3
SJ Cống hộp BxH = 4x3, Km2+818,13
SK Thân cống
SL Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,23Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật169,51m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,8m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,2m3
SM Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,88Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,68Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,47m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,69m3
SN Mối nối cống
1Thi công mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
SO Đầu cống
SP Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,1Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,48Tấn
4Thi công bê tông tường cánh, thành cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,04m3
5Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,76m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,14m3
7Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,11m2
SQ Mối nối cống
1Thi công mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
SR Gia cố sân cống
1Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m3
SS Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật25Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,87100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m3
8Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,52100m3
ST Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
SU Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,65100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,24100m3
3Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34100m3
4Đắp đất bờ vậy K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m3
SV Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20CK
2Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,9100m3
3Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,51100m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,51100m3
SW Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
SX Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,42100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,49100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật656,77m3
SY Cống hộp BxH = 2x4x3,5, Km3+010,20
SZ Thân cống
TA Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,08Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,81Tấn
3Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật275,47m3
4Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,74m3
5Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,62m3
TB Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,58Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,22Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,96m3
TC Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
TD Đầu cống
TE Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,06Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,81Tấn
4Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật73,19m3
5Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,97m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,46m3
7Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,56m2
TF Mối nối cống
1Thi công mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
TG Gia cố sân cống
1Đắp đất hố móng k95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,18100m3
TH Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật46,03Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,6100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,38100m3
TI Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
TJ Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,83100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,64100m3
3Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m3
4Đắp đất bờ vậy K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m3
TK Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20CK
2Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,78100m3
3Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,55100m4
TL Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
TM Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,79100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,6100m3
TN Cống hộp BxH = 6x6x3,5, Km3+281,66
TO Thân cống
TP Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,39Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,52Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,38Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.342,41m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật96,26m3
TQ Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,58Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,22Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,96m3
TR Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
TS Đầu cống
TT Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,81Tấn
3Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,42m3
4Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,06m2
TU Gia cố mái taluy
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,31m3
2Lắp đặt tấm bê tông cốt thép 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.109Tấm
3Cung cấp, lắp dặt ống PVC D42 bọc 2 đầu vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55,5m
4Đắp đất tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,38100m3
5Thi công bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,7m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,76m3
7Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m3
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,53100m3
TV Gia cố sân cống
1Xây đá hộc vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,76m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,71m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,57100m3
4Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,57100m3
5Thi công bao đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
6Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.033,48m
TW Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200,32Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,07100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,43100m3
8Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,25100m3
TX Cọc BTCT 40x40cm
TY Thi công cọc thử
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,81m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,76Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,53Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86m
TZ Thi công cọc đại trà
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật603,94m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,6Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật76,95Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,02Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,87Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật282mối nối
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,02m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,02m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.509,85Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.760m
UA Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,65Tấn
2Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,6m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật131,6m
UB Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,9m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,8m
UC Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,73100m3
2Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,19100m3
3Đắp bờ vây k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,64100m3
UD Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
UE Đào đất hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,51100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,88100m3
UF Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,64100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật33,8100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,88100m3
UG Cống hộp BxH = 3x6x5,8, Km3+630
UH Thân cống
UI Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,03Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật48,42Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,57Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật681,2m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,97m3
UJ Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,69Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,91Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,15Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật82m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,8m3
UK Gờ lan can và ụ chắn
1Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật27,53m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,63Tấn
3Thi công vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,04m2
4Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 65/50Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật93,85m
UL Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
UM Lan can thép mạ kẽm
1Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,05Tấn
UN Đầu cống
UO Tường cánh
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,23Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,5Tấn
3Thi công bê tông tường cánh C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24,87m3
4Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,91m2
UP Gia cố sân cống
1Xây đá hộc vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,14m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,31m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17100m3
5Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6.982,88m
UQ Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,58100m2
2Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,4Tấn
3Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,58100m2
4Thi công lớp phòng nước dạng phunMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,58100m2
UR Cọc BTCT 40x40cm
US Thi công cọc thử
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,97m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,39Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,28Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,17Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,3Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật44,93Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật112m
UT Thi công cọc đại trà
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật476,28m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,27Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,49Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,43Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,31Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật224mối nối
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,38m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.190,69Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.968m
UU Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,24Tấn
2Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,8m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật72,8m
UV Biện pháp thi công
1Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,66100m3
2Đắp bờ vây k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,31100m3
UW Đường dân sinh
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,69100m3
2Đắp nền đường k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,66100m3
UX Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,5mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3CK
UY Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
UZ Đào đất hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,19100m3
VA Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,97100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156,8m3
3Vận chuyển đất tận dụng cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,26100m3
4Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15,02100m3
5Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật156,8m3
6Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,97100m3
VB Cống hộp BxH = 3x4x3, Km3+861,00
VC Thân cống
VD Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,68Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,7Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật437,79m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật32,66m3
VE Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,05Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,38Tấn
4Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật89,41m3
5Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,23m3
VF Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
VG Đầu cống
VH Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,13Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,69Tấn
3Thi công bê tông tường cánh, thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật29,24m3
4Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật85,44m2
VI Gia cố mái taluy
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,64m3
2Lắp đặt tấm bê tông cốt thép 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.037Tấm
3Cung cấp, lắp dặt ống PVC D42 bọc 2 đầu vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52m
4Đắp đất tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,29100m3
5Thi công bê tông chân khay M150Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,12m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,65m3
7Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34100m3
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,51100m3
VJ Gia cố sân cống
1Xây đá hộc vữa C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,64m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,93m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m3
4Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,2100m3
5Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật11.200,2m
VK Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật68,96Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,4100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,37100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m3
8Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,34100m3
VL Cọc BTCT 40x40cm
VM Thi công cọc thử
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,13m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,8Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật36,33Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88m
VN Thi công cọc đại trà
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật223,89m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,62Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,5Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,18Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,93Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102mối nối
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,26m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,26m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật559,72Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.394m
VO Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,82Tấn
2Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,64m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,64m
VP Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,8m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3m
VQ Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26,44100m3
2Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,67100m3
3Đắp bờ vây k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,47100m3
VR Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
VS Đào đất hố móng
1Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,67100m3
VT Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,49100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,05100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23,37100m3
VU Cống hộp BxH = 3x3, Km4+016,10
VV Thân cống
VW Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,01Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,88Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,25Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật109,04m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,99m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,99m3
VX Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,6Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,5Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,64m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,02m3
VY Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
VZ Đầu cống
WA Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,6Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,35Tấn
4Thi công bê tông tường cánh, thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật41,8m3
5Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,49m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,24m3
7Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,52m2
WB Mối nối cống
1Thi công mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
WC Gia cố sân cống
1Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
WD Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,18Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,63100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m3
8Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,39100m3
WE Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,6m
WF Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,06100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,76100m3
3Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m3
4Đắp đất bờ vậy K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
WG Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20CK
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,85100m3
3Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m3
WH Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
WI Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,73100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật17,49100m3
WJ Cống hộp BxH = 6x6x3,5, Km4+107,37
WK Thân cống
WL Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,52Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật102,3Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật43,4Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.364m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật98,64m3
WM Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,52Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,22Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật88,35m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20,96m3
WN Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
WO Đầu cống
WP Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,81Tấn
3Thi công bê tông tường cánh, thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật28,42m3
4Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật90,06m2
WQ Gia cố mái taluy
1Sản xuất tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm M200Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật10,2m3
2Lắp đặt tấm bê tông cốt thép 40x40x6cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.097Tấm
3Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật55m
4Đắp đất tứ nón K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m3
5Thi công bê tông chân khay M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,66m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,75m3
7Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35,13m3
8Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,53100m3
WR Gia cố sân cống
1Xây đá hộc vữa 10Mpa chân khayMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật69,76m3
2Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật30,71m3
3Đào đất hố móng, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,57100m3
4Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,57100m3
5Thi công bao đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,26m3
6Đóng cọc tre, L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật23.037,15m
WS Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật200,32Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,97100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,07100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,3100m3
8Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,78100m3
WT Cọc BTCT 40x40cm
WU Thi công cọc thử
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13,81m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,29Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,76Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,23Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6mối nối
7Đập bê tông đầu cọc (trên cạn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,19m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật34,53Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật86m
WV Thi công cọc đại trà
1Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35(Chống ăn mòn)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật809,54m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật16,89Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật103,15Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,07Tấn
5Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,57Tấn
6Mối nối cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật378mối nối
7Đập bê tông đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,1m3
8Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật12,1m3
9Bốc xếp cọc BTCT Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.023,85Tấn
10Đóng cọc BTCT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5.040m
WW Cọc dẫn
1Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,06Tấn
2Đóng cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,74m
3Nhổ cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật136,74m
WX Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,9m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,8m
WY Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật60,4100m3
2Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,6100m3
3Đắp bờ vây k90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8100m3
WZ Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cống hộp đôi 2x(2,0x2,0), đoạn ống dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14CK
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,1100m3
3Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,1100m3
XA Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật35m3
XB Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,8100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,7100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật49,16100m3
XC Cống hộp BxH = 3x3, Km4+319,43
XD Thân cống
XE Thân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,02Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,6Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,26Tấn
4Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật113,72m3
5Thi công bê tông đệm móng C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật9,88m3
6Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật14,81m3
XF Bản dẫn đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,07Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,68Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật6,59Tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,27Tấn
5Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ 30MpaMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật91,02m3
6Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật21,58m3
XG Mối nối cống, lớp phòng nước
1Thi công mối nối cống, lớp phòng nướcMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
XH Đầu cống
XI Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ
1Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-TMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,04Tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,45Tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-VMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1,38Tấn
4Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật39,58m3
5Thi công bê tông đệm C10Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật5,52m3
6Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật8,28m3
7Quét bitum nóng vào tường 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật38,83m2
XJ Mối nối cống
1Thi công mối nốiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1T.bộ
XK Gia cố sân cống
1Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,09100m3
XL Mặt đường trên cống
1Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m2
2Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m2
3Thi công BTN chặt C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m2
4Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộnMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,75Tấn
5Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,65100m2
6Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m3
7Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m3
8Thi công lớp K98 dày 50cmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m3
XM Ống nhựa PVC
1Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
2Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,9m
XN Biện pháp thi công
1Đào dỡ tải nền đườngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật19,32100m3
2Đào đất hố móng đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật4,61100m3
3Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m3
4Đắp đất bờ vậy K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m3
XO Cống tạm
1Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,0mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật20CK
2Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên tuyến chính)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2,72100m3
3Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m3
4Đắp đất hố móng K90Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,56100m4
XP Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc
1Đệm đá dămMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật22,5m3
2Thi công bê tông đệm C20Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật15m3
XQ Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải
1Thanh thải mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m3
2Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tôngMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
3Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật7,57100m3
4Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật37,5m3
5Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật18,79100m3
XR ĐƯỜNG CÔNG VỤ MỎ ĐẤT HÓC GIẢNG
XS Nền mặt đường
1Đào khuôn, nền, rãnh đất C3 đường vào mỏ đấtMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3.751,45m3
2Đắp đất K90 đường vào mỏ đất (tận dụng đất đào mỏ)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.116,86m3
3Đào xúc đất về đắpMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.116,86m3
4Vận chuyển đất về đắp, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật2.116,86m3
5Vận chuyển đất đổ đi, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật1.634,59m3
6San ủi bãi thảiMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật817,3m3
7Cấp phối đá dăm loại I D max 25mmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật957,7m3
XT Cống ngang tuyến chính
1Đào đất hố móng, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật87,88m3
2Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật3,64m3
3SX+LĐ đặt cống D1000 L=3mMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật13ck
4SX+LĐ móng cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật26cái
5Xếp rọ đáMô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật24rọ
6Đắp trả hố móng K95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật58,59m3
XU HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN TUYẾN
XV ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Mương cáp ngầm trên vỉa hèTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng479m
2Mương cáp ngầm trong dải phân cách trồng câyTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng10.812,5m
3Mương cáp ngầm vượt đường và điểm quay đầu xeTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng846,5m
4Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-08 (thi công trên vỉa hè)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng20móng
5Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-08 (thi công trên dải phân cách)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng344móng
6Móng trụ đèn chiếu sáng 14mTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
7Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 10m (+cần ba + bộ đèn led 180W-220V)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng32cột
8Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 10m (+cần đôi + bộ đèn led 180W-220V)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng363cột
9Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 10m (+ cần đơn + bộ đèn led 180W-220V)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng20cột
10Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 14m + giá đỡ bộ đèn + 04 bộ đèn pha Led 400WTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1cột
11Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đènTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng15.925m
12Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng364bộ
13Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-6CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
14Xà đỡ tủ chiếu sángTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng5bộ
15Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng5tủ
16Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sángTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
17Công tác thí nghiệm vật liệu điện đường dây chiếu sángTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
XW PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 1
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
4Xà rẽ nhánh: xà XRN-2DTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
5Xà đỡ lệch cột ghép: xà XĐL-2NTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
6Xà néo lệch: xà XNL-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2bộ
8Giá thao tác: GTT-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1vị trí
10Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
11Dây sứ đường dây 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
12Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
XX PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 2
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
4Xà rẽ nhánh: xà XRN-2DTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
5Xà đỡ lệch cột ghép: xà XĐL-2NTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
6Xà néo lệch: xà XNL-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2bộ
8Giá thao tác: GTT-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1vị trí
10Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
11Dây sứ đường dây 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
12Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
XY PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 3
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
4Xà rẽ nhánh: xà XRN-2DTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
5Xà đỡ lệch cột ghép: xà XĐL-2NTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
6Xà néo lệch: xà XNL-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2bộ
8Giá thao tác: GTT-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
9Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1vị trí
10Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
11Dây sứ đường dây 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
12Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
XZ PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 4
1Xà néo lệch: xà XNL-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
2Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2bộ
3Giá thao tác: GTT-2BTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
4Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1vị trí
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
6Dây sứ đường dây 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
7Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YA PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 5
1Xà rẽ nhánh: xà XRN-2DTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
2Xà néo lệch: xà XNL-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
3Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2bộ
4Giá thao tác: GTT-2Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
5Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6CTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1vị trí
6Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Dây sứ đường dây 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
8Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YB PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
4Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
6Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
8Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
YC PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác lắp đặt thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YD THIẾT BỊ TBA SỐ 1
1Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
YE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
4Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
6Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
8Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
YF PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác lắp đặt thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YG THIẾT BỊ TBA SỐ 2
1Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
YH PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 3
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
4Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
6Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
8Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
YI PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác lắp đặt thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YJ THIẾT BỊ TBA SỐ 3
1Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
YK PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 4
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
4Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
6Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
8Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
YL PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác lắp đặt thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YM THIẾT BỊ TBA SỐ 4
1Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
YN PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 5
1Móng cột MT-4GTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
2Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2cột
3Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổiTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
4Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CGTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
5Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
6Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTBTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kVTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
8Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
9Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
YO PHẦN THÍ NGHIỆM
1Công tác lắp đặt thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
2Công tác thí nghiệm thiết bị TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
3Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBATập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YP THIẾT BỊ TBA SỐ 5
1Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1máy
2Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV)Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng3cái
3Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVArTập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1tủ
YQ PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
YR Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao đường trục km0+00
1Mương cáp ngầm vĩa hèMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng220,5mét
2Mương cáp ngầm vượt đườngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng78,5mét
3Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
4Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
5Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4móng
6Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đấtMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1CMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4bộ
8Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
9Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
10Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1trụ
11Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao đường trục km0+00Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YS Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao km6+400
1Mương cáp ngầm vĩa hèMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng160mét
2Mương cáp ngầm vượt đườngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng57mét
3Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4móng
4Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
5Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4móng
6Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đấtMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1CMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4bộ
8Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m (đèn đỏ được rẽ phải)Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
9Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
10Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1trụ
11Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao km6+400Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YT Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao Km8+550
1Mương cáp ngầm vĩa hèMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng77mét
2Mương cáp ngầm vượt đườngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng61mét
3Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
4Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
5Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4móng
6Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đấtMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
7Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1CMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4bộ
8Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
9Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
10Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1trụ
11Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao tại Km8+550Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YU Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao Km11+850
1Mương cáp ngầm vĩa hèMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng107mét
2Mương cáp ngầm vượt đườngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng33mét
3Móng trụ đèn tín hiệu giao thông 3,7mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2móng
4Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2móng
5Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1móng
6Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4móng
7Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đấtMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1bộ
8Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1CMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4bộ
9Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2trụ
10Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3,7mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng2trụ
11Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đènMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng4trụ
12Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thôngMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1trụ
13Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao tại Km11+850Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YV Phần tín hiệu giao thông đèn chóp vàng tại các nút giao Km5+493; Km6+015; Km7+762; Km9+018; Km9+781; Km10+847; Km11+291.
1Móng trụ đèn chớp vàng cao 3,8mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng14móng
2Móng trụ đèn chớp vàng cao 4,9 tay vươn 3,7mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng12móng
3Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 3,8mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng14bộ
4Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 4,9m tay vươn 3,7mMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng12bộ
5Cung cấp và lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời 40WMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng14bộ
6Cung cấp và lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời 50WMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng12bộ
7Công tác thí nghiệm vật liệu điệnMô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng1hệ
YW PHẦN CÂY XANH TOÀN TUYẾN
YX Trồng và bảo dưỡng (1 tháng)
1Đất màu trồng câytheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.644,5m3
2San đất màutheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4.644,5m3
3Trồng cây cau tua H≥ 1,5m (cao cả lá), đk gốc 3-5cm, 1 cụm 3 cây, khoảng cách 6,5m/3 cây)theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.334cây
4Trồng cây hoa giấy H≥0,5mtheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31.046cây
5Tưới nước bảo dưỡng cây cau tua H≥ 1,5m (cao cả lá), đk gốc 3-5cm, 1 cụm 3 cây, khoảng cách 6,5m/3 cây) (01 tháng)theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5.334cây
6Tưới nước bảo dưỡng cây hoa giấy cao từ ≥ 0,5m DPC (01 tháng)theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công31.046cây
YY Duy trì cỏ + cây (9 tháng)
1Duy trì cây trang trí cây cau tuatheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48.006cây
2Duy trì cây trang trí cây hoa giấytheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công279.414cây
3Tưới nước duy trì cây cau tuatheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48.006cây
4Tưới nước duy trì cây hoa giấytheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công279.414cây
5Ca bơm nước tưới bảo dưỡng và duy trìtheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công660ca
6Nhân công bơm nước (NC bậc 3/7)theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công660công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,79%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng);ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng các biện pháp sau: bấc thấm, giếng cát, cọc xi măng đất.-Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 3 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh).1010
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 6 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
3 Đội trưởng thi công 6 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh);Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 6 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh).77
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 5 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 05 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
6 Kỹ thuật viên trắc đạc 2 Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 Máy đào ≥ (1,0-1,6)m315
2 Máy ủi ≥ 108CV Máy ủi ≥ 108CV12
3 Ôtô tự đổ ≥ 10T Ôtô tự đổ ≥ 10T20
4 Cần cẩu ≥ 25T Cần cẩu ≥ 25T4
5 Cần cẩu ≥ 50T Cần cẩu ≥ 50T4
6 Cần cẩu ≥ 80T Cần cẩu ≥ 80T4
7 Cần trục ô tô 10T Cần trục ô tô 10T4
8 Máy đầm bánh thép 8T – 10T Máy đầm bánh thép 8T – 10T6
9 Máy đầm bánh thép 10T-12T Máy đầm bánh thép 10T-12T8
10 Máy lu rung 25T Máy lu rung 25T10
11 Máy lu bánh lốp 16T Máy lu bánh lốp 16T8
12 Máy san ≥ 110CV Máy san ≥ 110CV5
13 Cổng trục khẩu độ ≥ 40m Cổng trục khẩu độ ≥ 40m4
14 Máy khoan cọc nhồi Máy khoan cọc nhồi4
15 Trạm trộn BTN ≥ 120T/h Trạm trộn BTN ≥ 120T/h2
16 Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h2
17 Máy rải CPĐD 50-60m3/h Máy rải CPĐD 50-60m3/h4
18 Máy rải BTN 130-140CV Máy rải BTN 130-140CV4
19 Búa đóng cọc ≥ 3,5T Búa đóng cọc ≥ 3,5T5
20 Búa rung ≥ 60kw Búa rung ≥ 60kw4
21 Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m1
22 Máy đo thứ tự pha (*) Máy đo thứ tự pha (*)2
23 Máy đo cách điện (*) Máy đo cách điện (*)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->