Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0+000 - Km5+050 và cây xanh, điện chiếu sáng toàn tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220164797-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0+000 - Km5+050 và cây xanh, điện chiếu sáng toàn tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20210939620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 32 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 17:01:00 đến ngày 2022-02-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,075,164,956,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng);ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng các biện pháp sau: bấc thấm, giếng cát, cọc xi măng đất.-Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh);Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 05 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Cần cẩu ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần cẩu ≥ 50T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần cẩu ≥ 80T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu ≥ 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy đầm bánh thép 8T – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 8T – 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Máy đầm bánh thép 10T-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh thép 10T-12T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 10-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 11-Máy lu bánh lốp 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh lốp 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 12-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Cổng trục khẩu độ ≥ 40m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cổng trục khẩu độ ≥ 40m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải CPĐD 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải CPĐD 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN 130-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Búa đóng cọc ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa đóng cọc ≥ 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Búa rung ≥ 60kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa rung ≥ 60kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đo thứ tự pha (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo thứ tự pha (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đo cách điện (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo cách điện (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ khối lượng xây dựng nền, mặt đường, công trình thoát nước đoạn Km0+000 - Km5+050 và cây xanh, điện chiếu sáng toàn tuyến Đường ven biển tỉnh Bình Định đoạn Cát Tiến - Diêm Vân 32 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bản sao được chứng thực Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT. - Bản sao được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ như sau: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do các cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực: Thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) hạng III trở lên. - Về kinh nghiệm thi công xây dựng: Bản sao được chứng thực các tài liệu sau: Hợp đồng tương tự; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào khai thác sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành lớn hơn 80% giá trị khối lượng của Chủ đầu tư (kèm theo Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công trong đó phải thể hiện rõ ràng cấp công trình) - Về nhân sự: Bản sao được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học, chứng chỉ hành nghề, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ, chứng chỉ liên quan, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu. - Về thiết bị thi công: Nhà thầu phải đính kèm giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình (phải có chứng thực) như: Giấy đăng ký xe, hợp đồng, thanh lý hợp đồng mua hoặc hoá đơn mua thiết bị của các máy móc, thiết bị chủ yếu để thi công (Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên) và giấy kiểm định chất lượng an toàn kỹ thuật còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh phòng thí nghiệm hợp chuẩn (phải có chứng thực): Hợp đồng mua bán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn. Trường hợp thuê thiết bị thí nghiệm thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với bên cho thuê và đính kèm Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền đính kèm danh mục trang thiết bị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn của Bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông tỉnh Bình Định; Địa chỉ: 705 Trần Hưng Đạo – TP.Quy Nhơn – tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256.3892357; Fax: 0256.3891979
Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bình Định + Địa chỉ: Số 01 đường Trần Phú, Tp Quy Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định + Địa chỉ: Số 35 đường Lê Lợi, Tp Quy nhơn, tỉnh Bình Định. + Số điện thoại: 0256.3822849 Số Fax: 0256.3824509 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí xây dựng nền móng trạm trộn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí xây dựng trạm biến áp và hệ thống cấp điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí tháo lắp xe lao dầm, cẩu long môn | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 5 | Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTKBVTC | 1 | toàn bộ |
| B | CHI PHÍ XAY DỰNG VÀ THIẾT BỊ | |||
| C | Nền mặt đường và công trình thoát nước nhỏ đoạn Km0+00 - Km2+513,7 | |||
| D | Công tác nền đường | |||
| E | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.134,14 | m3 |
| 2 | Đào nền | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.810,53 | m3 |
| 3 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.781,49 | m3 |
| 4 | Lu lèn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.925,31 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.299,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất K98 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.598,57 | m3 |
| F | Nền đường giao, đường gom | |||
| 1 | Đào bỏ mặt đường BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,67 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,33 | m3 |
| 3 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,73 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 563,21 | m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.933,46 | m3 |
| 6 | Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.184,81 | m3 |
| 7 | Đắp đất K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.302,91 | m3 |
| 8 | Đắp đất K98 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 677,14 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 741,75 | m2 |
| G | Khối lượng đất không tận dụng đổ đi bãi thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất C1 không tận dụng về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.991,54 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BTXM về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,67 | m3 |
| 3 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.003,1 | m3 |
| H | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Đệm cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 166.522,01 | m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.185,27 | m3 |
| 3 | Chiều dài bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 881.019,8 | m |
| 4 | Vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89.516,4 | m2 |
| 5 | Vải ĐKT gia cường 200KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 97.984,41 | m2 |
| 6 | Vải ĐKT gia cường 400KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56.859,91 | m2 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.950,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 145.695,27 | m3 |
| 9 | Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.599 | m3 |
| 10 | Đắp đất bù KCMĐ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45.545,6 | m3 |
| 11 | Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 246.319,5 | m3 |
| 12 | Dỡ KCMĐ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33.838,8 | m3 |
| 13 | Đào phần đắp chưa lún hết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.102,18 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất để đắp khối lượng đất dở tải cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.061,59 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất C3 đắp đoạn không XLĐY | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.670,08 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất dỡ tải về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.251,89 | m3 |
| 17 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.625,95 | m3 |
| 18 | Cửa lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 407 | cửa |
| 19 | SX+LD Bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | cái |
| 20 | Cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 210 | cọc |
| I | Bệ phản áp | |||
| 1 | Đắp đất K90 (phần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.107,48 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất tận dụng đắp BPA cự ly 300m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.107,48 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 (phần mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 123.756,24 | m3 |
| 4 | Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136.131,87 | m3 |
| 5 | Thanh thải bệ phản áp (phần tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.107,48 | m3 |
| 6 | Thanh thải bệ phản áp (phần mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131.960,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất BPA về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131.150,58 | m3 |
| 8 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65.575,29 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 dỡ BPA về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.107,48 | m3 |
| 10 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.553,74 | m3 |
| J | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.266,27 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.266,27 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.266,27 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.266,27 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.594,84 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.819,66 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.422,93 | tấn |
| K | Mặt đường giao dân sinh, đường gom | |||
| L | Mặt đường BTXM (KCII-1) | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 451,42 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 338,57 | m3 |
| 3 | Xây dựng khe giãn KT: 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 4 | Xây dựng khe co KT:0,8x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 590,66 | m |
| M | Hệ thống thoát nước | |||
| N | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | ck |
| 4 | Mối nối cống tròn d=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | mn |
| 5 | Thi công bê tông M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 hố thu, mương, cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,33 | m3 |
| 7 | Thép góc L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,96 | kg |
| 8 | SX+VC+LD tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,13 | m3 |
| 11 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,59 | m3 |
| 12 | Đắp trả hố móng (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.717,38 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | m3 |
| O | Cải mương BTXM | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,17 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông M200 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,48 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông M200 đá 1x2 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 4 | SX+LD cốt thép CB240-T d≤10 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,9 | kg |
| 5 | SX+LD cốt thép CB400-V d≤10 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 233,23 | kg |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa đường khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m2 |
| 7 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,48 | m3 |
| 9 | Đắp đất K90 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,36 | m3 |
| 10 | Đào xúc+vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,1 | m3 |
| P | Cống ngang đường gom | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2m (tận dụng ĐCV) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | ck |
| 3 | Mối nối cống tròn d=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mn |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | ck |
| 5 | Lắp đặt móng cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 6 | Mối nối cống hộp 1,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | mn |
| 7 | Chét vữa xi măng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 8 | Sơn bitum phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 133,86 | m2 |
| 9 | Thi công bê tông M250 móng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,42 | m3 |
| 10 | SX+LD cốt thép CB240-T d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,56 | kg |
| 11 | SX+LD cốt thép CB400-V d=10 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 492,24 | kg |
| 12 | Thi công bê tông M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,14 | m3 |
| 13 | Thi công bê tông M150 chân khay, tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,77 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,86 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 240,69 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,47 | m3 |
| Q | Cống tạm tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | ck |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1500, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | ck |
| 5 | Mối nối cống tròn d=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | mn |
| 6 | Mối nối cống tròn d=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | mn |
| 7 | Mối nối cống tròn d=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | mn |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,39 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 609,85 | m3 |
| 10 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 328,17 | m3 |
| 11 | Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 360,99 | m3 |
| 12 | Đào đất tháo dỡ cống tạm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.015,58 | m3 |
| 13 | Phá dỡ mương BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,56 | m3 |
| 14 | Đắp đất K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 979,39 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.036,19 | m3 |
| 16 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,56 | m3 |
| 17 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.036,38 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | ck |
| R | Cải mương | |||
| S | Cải mương hoàn thiện | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.176,93 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.087,91 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,7 | m3 |
| 5 | Xây đá chẻ KT:20x30x15cm VXM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,64 | m3 |
| T | Cải mương thi công | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 837,13 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 530,74 | m3 |
| 3 | Lấp đất hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 837,13 | m3 |
| U | Cống dân sinh | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D600, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1000 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | ck |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ck |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | ck |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,12 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông M200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,81 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông M150 hố thu, mương, cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,82 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 2 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,61 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,26 | m3 |
| 12 | Mối nối cống tròn d=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mn |
| 13 | Mối nối cống tròn d=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mn |
| 14 | Mối nối cống tròn d=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mn |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| V | Gia cố taluy âm | |||
| W | Phần tuyến chính | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông kích thước 0,4x0,4m, 24kg/tấm (Đường trục KKT) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.483 | cấu kiện |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156.308 | ck |
| 3 | Bê tông M200 chèn góc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,9 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,17 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.778,56 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.810,67 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,31 | m3 |
| 8 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.335,67 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.778,56 | m3 |
| X | Phần Nút giao dân sinh, đường gom | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.342 | ck |
| 2 | Thi công bê tông M200 gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,58 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 241,9 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,61 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.669,33 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,23 | m3 |
| 8 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 725,69 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 241,9 | m3 |
| Y | An toàn giao thông | |||
| Z | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | SX+LD tấm sóng giữa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.510,28 | m |
| 2 | SX+LD tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấm |
| 3 | SX+LD cột tôn sóng =2150mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 818 | cột |
| 4 | SX+LD cột tôn sóng =1910mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 5 | SX+LD cột tôn sóng =1610mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 6 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | cái |
| 7 | Tháo dở hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 378,1 | m |
| 8 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng (phần nút giao Đường Trục KKT) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 378,1 | m |
| AA | Biển báo + cột biển | |||
| 1 | SX+LĐ 2 biển báo tròn d=1,3m + cột biển H=4,58m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | SX+LĐ biển báo chữ nhật 1,8x0,9m + 2 cột biển H1+H2=4,6+4,1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | SX+LĐ 2 biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=4,28m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | SX+LĐ 2 biển báo tam giác a=1,3m + 1 biển vuông 1,2x1,2m + trụ cần vươn loại III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | SX+LĐ 1 biển báo tam giác a=1,3m + 1 biển vuông 1,2x1,2m + trụ cần vươn loại III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | SX+LĐ biển vuông 1,2x1,2m + trụ cần vươn loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | SX+LĐ biển hình chữ nhật 3,2x2m + trụ cần vươn loại I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | SX+LĐ biển hình chữ nhật 1,25x0,65m + trụ cần vươn loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | SX+LĐ biển hình chữ nhật 1,08x1,44m + trụ cần vươn loại III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | SX+LD cột biển tay đua loại IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cột |
| 11 | SX+LD cột biển tay đua loại III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 12 | SX+LD cột biển tay đua loại I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | SX+LD cột biển thông thường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cột |
| 14 | SX+LD cột Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| 15 | SX+LD cột tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | cột |
| 16 | Cọc H tại ví trí tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cọc |
| AB | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.427,9 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,05 | m2 |
| AC | Bó vỉa loại B | |||
| 1 | SX viên vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.696 | ck |
| 2 | VC+LĐ viên vỉa loại B | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.696 | ck |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.588,44 | m2 |
| 4 | Vải ĐKT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.089,53 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 686,31 | m3 |
| AD | Bó vỉa loại A | |||
| 1 | SX viên vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,66 | ck |
| 2 | VC+LĐ viên vỉa loại A | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,66 | ck |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,85 | m2 |
| 4 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,18 | m3 |
| AE | Lát gạch đảo cứng | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,92 | m |
| 2 | Cát vàng gia cố 8% xi măng, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,19 | m3 |
| 3 | Lát gạch lục giác cạnh 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 743,77 | m2 |
| AF | Đường công vụ | |||
| AG | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.583,83 | m3 |
| 2 | Đào xúc+ vận chuyển đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.742,21 | m3 |
| 3 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.539,55 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.539,55 | m3 |
| 5 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.269,78 | m3 |
| AH | Thoát nước công vụ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (cống để lại) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt cống D1000 L=2m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | ck |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D1200, L=2,0m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | ck |
| 4 | Lắp đặt ống cống D1500, L=2,0m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | ck |
| 5 | Lắp đặt cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | ck |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 127,89 | m3 |
| AI | Cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | |||
| 1 | Thi công bê tông M300 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,16 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép CB240-T d≤10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,31 | kg |
| 3 | SX+LD cốt thép CB400-V d=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 256,22 | kg |
| 4 | SX+LD cốt thép CB400-V d≤18 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.151,08 | kg |
| AJ | Cống hộp 1,5x1,5, L=1,0m | |||
| 1 | Thi công bê tông M300 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,72 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T d≤10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,7 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V d=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,4 | kg |
| 4 | Cốt thép CB400-V d≤18 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.239,6 | kg |
| 5 | Mối nối cống tròn d=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | mn |
| 6 | Mối nối cống tròn d=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | mn |
| 7 | Mối nối cống tròn d=1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | mn |
| 8 | Mối nối cống tròn d=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65 | mn |
| 9 | Mối nối cống hộp 1,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mn |
| 10 | Quét nhựa ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 192,06 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 1 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 618,29 | m3 |
| 12 | Đào phá dở kết cấu bê tông, đá gạch | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 13 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 412,19 | m3 |
| 14 | Đào xúc +vận chuyện đất tại mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 453,41 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ ống cống D1000, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | ck |
| 16 | Tháo dỡ ống cống D1200, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | ck |
| 17 | Tháo dỡ ống cống D1500, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77 | ck |
| 18 | Tháo dỡ cống hộp 1,5x1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ck |
| 19 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.367,98 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất ĐCV về bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.367,98 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất C1 về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 618,29 | m3 |
| 22 | Vận chuyển kết cấu gạch đá, bê tông về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,83 | m3 |
| 23 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 995,05 | m3 |
| AK | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 3 | Thanh thải bờ vây mương dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 về bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,57 | m3 |
| 5 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | m3 |
| 6 | Đắp đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,29 | m3 |
| AL | Tuyến đường công vụ số 1 | |||
| AM | Nền đường | |||
| 1 | Đào phá mặt BTXM hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,78 | m3 |
| 2 | Đập phá cổng làng hiện trạng (bằng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 555,62 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.269,16 | m3 |
| 5 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,23 | m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.451,18 | m3 |
| 7 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.027,62 | m3 |
| 8 | ĐX+VC đất tại mỏ lên ô tô mỏ đất Hóc Giảng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.091,87 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.210,41 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất C1 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 555,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.559,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,38 | m3 |
| 13 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.065,7 | m3 |
| AN | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M300 dày 20cm và bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 689,16 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 513,81 | m3 |
| AO | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M300 dày 20cm và bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | m3 |
| AP | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Thi công bê tông M200 đổ tại chỗ mái taluy trái | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,48 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 306,51 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 937,33 | m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,98 | m3 |
| 5 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.409,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.057,47 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 352,49 | m3 |
| 8 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,25 | m3 |
| AQ | Công trình thoát nước | |||
| AR | Cống vuông 2x2x2m | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 376,23 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, L = 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.562,45 | m |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,97 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,02 | m3 |
| 6 | SX+LĐ cống hộp 2x2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | ck |
| 7 | SX+LĐ móng cống hộp 2x2x2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 8 | Quét nhựa ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m2 |
| 9 | Thi công bê tông M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,81 | m3 |
| 10 | Thi công bê tông M150 chân khay, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,18 | m3 |
| 11 | Đắp đất K90 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,69 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất C3 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,54 | m3 |
| 14 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,35 | m3 |
| AS | Cống dân sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,14 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống D600, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | ck |
| 3 | Lắp đặt ống cống D800, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | ck |
| 4 | Lắp đặt ống cống D800, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 5 | Lắp đặt móng cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | ck |
| 6 | Lắp đặt móng cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | ck |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,59 | m3 |
| 8 | Bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông M150 tường đầu, tường cánh, chân khay, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,84 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp 2 hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 232,75 | m3 |
| 11 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,17 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C4 về bãi thải số 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,14 | m3 |
| 13 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,57 | m3 |
| AT | An toàn giao thông | |||
| 1 | SX+LĐ biển báo tam giác a=0,9m + cột biển H=3,25m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | SX+LĐ biển báo chữ nhật 2,4x1,5m + 2 cột biển H=4,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| AU | Nền mặt đường và công trình thoát nước nhỏ đoạn Km2+513,7 - Km5+50 | |||
| AV | Công tác nền đường | |||
| AW | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.316,25 | m3 |
| 2 | Đệm cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 177.754,3 | m3 |
| 3 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.422,15 | m3 |
| AX | Nền đường giao | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 699,44 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,95 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,01 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.884,27 | m3 |
| 5 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 354,06 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.789,31 | m3 |
| 7 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.789,31 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.789,31 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.386,65 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C2 tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 293,63 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.338,46 | m3 |
| AY | Xử lý nền đất yếu | |||
| AZ | Đắp đất bệ phản áp K90 | |||
| 1 | Đắp đất bệ phản áp (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.441,61 | m3 |
| 2 | Đắp đất bệ phản áp (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162.298,36 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183.397,14 | m3 |
| 4 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183.397,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183.397,14 | m3 |
| 6 | Thanh thải bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 179.763,01 | m3 |
| 7 | Vận chuyển thanh thải bệ phản áp về bãi trữ 0,86Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162.298,36 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thanh thải bệ phản áp về bãi thải cự ly 2,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.441,61 | m3 |
| 9 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88.239,69 | m3 |
| 10 | Thi công bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 925.087,26 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 (kể cả phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98.187,36 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT gia cường 200KN/m2 (kể cả phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111.298,22 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT gia cường 400KN/m2 (kể cả phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46.597,77 | m2 |
| 14 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200.000,16 | m3 |
| 15 | Đắp bù lún cát đệm thoát nước K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.084,95 | m3 |
| 16 | Đắp đất bù KCMĐ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36.419,54 | m3 |
| 17 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267.154,26 | m3 |
| 18 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267.154,26 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267.154,26 | m3 |
| 20 | Dỡ KCMĐ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26.373,83 | m3 |
| 21 | Đào phần đắp chưa lún hết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.027,31 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất dỡ KCMĐ + phần đắp chưa lún hết về bãi trữ 0,86Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.127,22 | m3 |
| 23 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.606,68 | m3 |
| 24 | Lu lèn khuôn đường từ K90 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.295,94 | m3 |
| 25 | Lu lèn lề đường, dải phân cách giữa từ K90 lên K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.749,77 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 tận dụng dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.564,94 | m3 |
| 27 | Đắp đất K98 tận dụng dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.295,94 | m3 |
| 28 | Đắp đất bảo vệ vải ĐKT K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.131,17 | m3 |
| BA | Cửa lọc nước | |||
| 1 | Đệm đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 666,25 | m3 |
| 2 | Vải ĐKT 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.017 | m2 |
| 3 | Thanh thải đất bảo vệ và cửa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.526,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi thải, cự ly 2,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.526,66 | m3 |
| 5 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.763,33 | m3 |
| BB | Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bàn quan trắc lún | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cọc chuyển vị ngang (cọc gỗ D=10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | cọc |
| BC | Công tác mặt đường | |||
| BD | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thi công bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30.715,83 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám (tiêu chuẩn 0.5Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30.715,83 | m2 |
| 3 | Thi công bê tông nhựa chặt 19 dày 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30.715,83 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30.715,83 | m2 |
| 5 | Thi công cấp phối đá dăm loại I D max 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.703,99 | m3 |
| 6 | Thi công cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.756,37 | m3 |
| 7 | Vận chuyển BTN cự ly 25,27Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.827,73 | tấn |
| BE | Mặt đường giao dân sinh | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,06 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,8 | m3 |
| BF | Thoát nước | |||
| BG | Cống tạm tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1000 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | ck |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1200 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | ck |
| 3 | Cung cấp + Lắp đặt cống tạm D1200 L=2m (VL tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | ck |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,57 | m3 |
| 5 | Đào đất C1 thi công cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,08 | m3 |
| 6 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,6 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,44 | m3 |
| 8 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,44 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,44 | m3 |
| 10 | Đào đất C3 tháo dỡ cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.985,6 | m3 |
| 11 | Đào cát tháo dỡ cống tạm (tính tương đương đất C1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 739,84 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ cống tạm d=1,20m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | ck |
| 13 | Đắp đất trả cho nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,32 | m3 |
| 14 | Đắp cát trả cho nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 739,84 | m3 |
| 15 | Phá dỡ BT mương cải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,31 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phá dỡ BT (tính tương đương đất C3) đổ đi 2,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,31 | m3 |
| 17 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,16 | m3 |
| BH | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Cung cấp + Lắp đặt cống D1200 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 2 | Cung cấp + Lắp đặt cống D1200 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt móng cống D1200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 4 | Thi công bê tông M200 móng cống đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,08 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,86 | m3 |
| BI | Đầu cống | |||
| 1 | Thi công bê tông M150 hố tụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,96 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông M150 gia cố mương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| BJ | Đào, đắp | |||
| 1 | Đào đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,81 | m3 |
| 2 | Đào đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,45 | m3 |
| 3 | Đắp đất mang cống K95 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.380,57 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống K95 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 323,72 | m3 |
| BK | Cống mương cải | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | m3 |
| 3 | Đào đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,04 | m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,33 | m3 |
| BL | Hoàn trả giàn van thủy lợi | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm đan M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất bê tông M200 bộ đứng điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 4 | Sản xuất khung dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,19 | kg |
| 5 | Sản xuất cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,52 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,19 | kg |
| 7 | Lắp đặt cửa van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,52 | kg |
| 8 | Máy đóng mở V1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sơn dàn van | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,25 | n2 |
| BM | Cải mương | |||
| BN | Mương đất | |||
| 1 | Đào mương đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.012,48 | m3 |
| 2 | Đắp mương K85 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,3 | m3 |
| BO | Mương bê tông | |||
| 1 | Thi công bê tông M200 mương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,73 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông M200 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép d≤10 thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,19 | kg |
| 5 | Lắp đặt thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | ck |
| 6 | Bao tải tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,37 | m2 |
| BP | Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.410,94 | m2 |
| BQ | Gia cố mái taluy âm bằng tấm ốp | |||
| 1 | Sản xuất bê tông tấm ốp mái M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.431,75 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152.032,03 | ck |
| 3 | Thi công bê tông M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,18 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.132,19 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông M150 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,11 | m3 |
| 6 | Thi công vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24.732,1 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,52 | m3 |
| 8 | Đào đất C1 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.450,83 | m3 |
| 9 | Đắp đất chân khay K90 (đất TD) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.122,69 | m3 |
| BR | An toàn giao thông | |||
| BS | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa L=6,32m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 624 | tấm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa L=4,32m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm sóng giữa L=2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tấm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =2150mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.292,08 | Cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =1910mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =1610mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt cột tôn sóng =1250mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | Cột |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.374,08 | tấm |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 510 | Tiêu |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16x36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.720 | bộ |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M18x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.759 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.357 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt hộ lan tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.993,76 | m |
| 15 | Ép trụ tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.374,08 | Cột |
| BT | Biển báo + cột biển | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + cột biển loại V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt 2 biển báo tròn d=1,3m + cột biển loại VI-A | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + biển vuông S.509 và cột loại VIII | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m + biển vuông I.409 và cột loại IX | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt 1 biển báo tròn d=0,9m + 2 tam giác a=0,9m và cột loại XIV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt biển báo chữ nhật I.414b + cột biển loại XV (2 cột) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột biển tay đua loại III + 2biển báo tam giác a=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác a=1,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cột | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.075,97 | kg |
| 10 | Thi công bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt lu lông liên kết M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo M25x600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| BU | Cột Km loại cao giữa DPC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc KM | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| BV | Cọc H vị trí tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | cọc |
| BW | Cọc H trên cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cọc H | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cọc |
| BX | Cọc tiêu | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cột |
| BY | Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.962,98 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt giảm tốc dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 209,85 | m2 |
| BZ | Bó vỉa, cây xanh | |||
| CA | Bó vỉa loại B | |||
| 1 | Sản xuất bê tông M250 viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,14 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 237,73 | m3 |
| 3 | Lắp đặt viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.695 | ck |
| 4 | Vữa đệm M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 855,76 | m2 |
| 5 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.572,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt vải ĐKT ngăn cách 12KN/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.468,73 | m2 |
| 7 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,96 | m3 |
| 8 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 690,24 | m3 |
| CB | Đường công vụ, đường gom | |||
| CC | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18.809,68 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.358,94 | m3 |
| 5 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.358,94 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21.358,94 | m3 |
| 7 | Thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.743,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 về bãi trử 0,86Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16.743,17 | m3 |
| 9 | San ủi bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.371,59 | m3 |
| CD | Thoát nước | |||
| CE | Sản xuất ống cống hộp (khấu hao 30%) | |||
| 1 | Thi công bê tông M300 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,88 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,01 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 367,62 | kg |
| 4 | Cốt thép CB400-V, d≤18 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.391,01 | kg |
| CF | Sản xuất ống cống hộp | |||
| 1 | Thi công bê tông M300 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 220,18 | kg |
| 3 | Cốt thép CB400-V, d=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 546,66 | kg |
| 4 | Cốt thép CB400-V, d≤18 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.939,1 | kg |
| CG | Lắp đặt | |||
| 1 | Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ck |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt cống D1000 L=1m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt cống D1200 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | ck |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt cống D1500 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt cống D2000 L=2m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ck |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt cống D2000 L=1m (khấu hao VL 30%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 7 | Lắp đặt cống hộp (1,0x1,0)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | ck |
| 8 | Lắp đặt cống hộp (1,5x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | ck |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 2,0x2,0 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | ck |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,71 | m3 |
| 11 | Đào đất C1 thi công cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 558,13 | m3 |
| 12 | Đắp đất mang cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 176,62 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ck |
| 14 | Tháo dỡ cống tạm d=1,00m, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 15 | Tháo dỡ cống tạm d=1,20m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | ck |
| 16 | Tháo dỡ cống tạm d=1,50m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 17 | Tháo dỡ cống tạm d=2,00m, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | ck |
| 18 | Tháo dỡ cống tạm d=2,00m, L=1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ck |
| 19 | Tháo dỡ cống hộp 1,5x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | ck |
| 20 | Đào xúc đất tại mỏ lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,58 | m3 |
| 21 | Giá đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,58 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tại mỏ Hóc Giảng cự ly 18,63Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 199,58 | m3 |
| 23 | Phá dỡ mương xây | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ đi, cự ly 2,95Km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,76 | m3 |
| 25 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 26 | Đào mương cải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,84 | m3 |
| CH | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,37 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,28 | m3 |
| CI | PHẦN CẦU | |||
| CJ | CẦU PHÚ HẬU KM 0+446,83 | |||
| CK | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| CL | Dầm chủ super T | |||
| CM | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao dầm Super T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,32 | tấn |
| 2 | Ống nhựa bọc cáp 18/21 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.988,8 | m |
| CN | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | SX+LD cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D≤10, CB240T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D≤18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,08 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm cầu Super-T đúc sẵn D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,36 | tấn |
| 4 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | tấn |
| 5 | Cáp móc cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,24 | m |
| 7 | Bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | bộ |
| 8 | Thi công bê tông dầm C50 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 956,48 | m3 |
| CO | Dầm ngang, ụ neo | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang, ụ neo C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,13 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,35 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,39 | tấn |
| CP | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | tấn |
| 2 | Mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 46x108 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm 46x136, t=2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | m |
| 6 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 7 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,45 | m3 |
| CQ | Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách giữa | |||
| 1 | Thi công bê tông bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách C25(kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.374 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,33 | m3 |
| 6 | SX+VC+LĐ Lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 207,37 | m2 |
| CR | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 661,63 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,21 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,88 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,07 | m2 |
| CS | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| CT | Kết cấu mố | |||
| 1 | Thi công bê tông móng mố cầu C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,96 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông thân mố cầu C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 349,39 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,41 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,83 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 913,27 | m2 |
| 7 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | m3 |
| 8 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,05 | m |
| CU | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Thi công bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,12 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng trụ cầu trên cạn C30 (chống xâm thực) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,06 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thân trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,83 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thân trụ cầu C30 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,18 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông xà mũ trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,22 | m3 |
| 6 | SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,91 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,49 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,18 | m3 |
| 9 | Bê tông bịt đáy C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,43 | m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| CV | KẾT CẤU KHÁC | |||
| CW | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | CC+LĐ gối di động 1 phương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | CC+LĐ gối di động 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 3 | SX+LĐ tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,43 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 5 | SX+LD cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 7 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | tấn |
| 8 | SX+LD ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 9 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | m3 |
| CX | Bản dẫn | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,13 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| CY | Lan can thép | |||
| 1 | SX+LD lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,41 | tấn |
| CZ | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.770,25 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 470,11 | tấn |
| 3 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.770,25 | m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.770,25 | m2 |
| DA | Gờ lan can, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 256,95 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép gờ lan can, gờ chắn bánh D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,71 | tấn |
| 3 | SX+LD ống nhựa HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 340,6 | m |
| 4 | SX+LD ống nhựa PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 318,6 | m |
| 5 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.309,55 | m2 |
| DB | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | SX+LD ống nhựa PVC150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | m |
| 2 | SX+LĐ ống gang D162, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m |
| 3 | SX+LĐ tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | SX+LĐ tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| DC | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Thi công bê tông bệ đỡ cột đèn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | tấn |
| 4 | SX+LD ống nhựa PVC xoắn D54 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,98 | m |
| 5 | SX+LD ống thép mạ kẽm D100, t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| DD | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,59 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 tứ nón (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 387,42 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.565,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.565,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.282,75 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.495,94 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,11 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,76 | m3 |
| 11 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,33 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.200 | m |
| 13 | SX+LD ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 14 | SX+LD ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,44 | m2 |
| 16 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | m3 |
| DE | Tấm ốp BTXM 40x40x6 | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.447 | tấm |
| DF | Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 793,16 | m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 653,07 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.215,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.338,83 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.337,11 | m3 |
| 6 | Đắp đất bù KCMĐ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 613,89 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.219,09 | m3 |
| 8 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.685,68 | m |
| 9 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.340,68 | m2 |
| 10 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.886,22 | m2 |
| 11 | Đào đất gia tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.626,02 | m3 |
| 12 | Đắp đất bao cửa lọc K90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 422,62 | m3 |
| 13 | Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,54 | m3 |
| 14 | Đắp đất bệ phản áp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.875,15 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.162,67 | m3 |
| 16 | Đào đất bệ phản áp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,54 | m3 |
| 17 | Đào đất bệ phản áp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.875,15 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.662,01 | m3 |
| 19 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.831,01 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,54 | m3 |
| 21 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,27 | m3 |
| DG | Cửa lọc nước | |||
| 1 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,02 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,56 | m2 |
| DH | Đường đầu cầu | |||
| 1 | Lu lèn nền đường K95 lề và dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| 2 | Đắp đất mái taluy K95 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.142,92 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 bù phụ GPC giữa và lề (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,72 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264,1 | m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,68 | m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,39 | m3 |
| 7 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 8 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 9 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 10 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,91 | tấn |
| DI | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | viên |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | viên |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,66 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,08 | m2 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| DJ | Cọc khoan nhồi mố D=1.0m | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 452,9 | m |
| 2 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,2 | m |
| 3 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 130,8 | m |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,5 | m |
| 5 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 600,99 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 600,99 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300,5 | m3 |
| 9 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | tấn |
| 10 | Lắp dựng ống vách CKN D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | m |
| 11 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,63 | tấn |
| 12 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,16 | tấn |
| 13 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tấn |
| 14 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560,1 | m3 |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 17 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 18 | Cóc nối D32-D28 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | Bộ |
| 19 | Cóc nối D28-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | Bộ |
| 20 | Cóc nối D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | Bộ |
| 21 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.501,6 | m |
| 22 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 735,2 | m |
| 23 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 24 | Nút ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 25 | Nút ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 26 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 27 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| DK | Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m (chống ăn mòn) | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 594 | m |
| 2 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,36 | m |
| 3 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,84 | m |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,64 | m |
| 5 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,56 | m |
| 6 | Bơm dung dịch bentônít (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 749,58 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 749,58 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 374,79 | m3 |
| 9 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | tấn |
| 10 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, trụ T2 luân chuyển trụ T3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,21 | tấn |
| 11 | Lắp dựng ống vách CKN D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 12 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,93 | tấn |
| 13 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,69 | tấn |
| 14 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | tấn |
| 15 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 684,48 | m3 |
| 16 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,24 | m3 |
| 18 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,12 | m3 |
| 19 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.874,24 | m |
| 20 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 918,4 | m |
| 21 | Cóc nối D32-D28 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | Bộ |
| 22 | Cóc nối D28-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | Bộ |
| 23 | Cóc nối D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 640 | Bộ |
| 24 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,16 | m3 |
| 25 | Nút ống loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Nút ống loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | cái |
| 27 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2 | m |
| 28 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,4 | m |
| DL | Thí nghiệm cọc khoan | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| DM | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 3 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi D≤1m C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| DN | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| DO | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.964,24 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.660,66 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | m3 |
| 4 | Bê tông nền C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 5 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m3 |
| 6 | Thanh thải đắp đất bãi đúc và bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.964,24 | m3 |
| 7 | Vận chuyển CPĐD và bê tông về bãi thải km1+300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.964,24 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.482,12 | m3 |
| DP | Bãi đúc và chứa dầm Super T | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,16 | m3 |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | tấm |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,16 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,58 | m3 |
| 6 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,5 | m3 |
| DQ | Thi công kết cấu phần trên | |||
| DR | Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu | |||
| 1 | VC+LD dầm Super T bằng phương pháp đấu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | dầm |
| DS | Bệ đúc dầm Super T | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,15 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông bệ đúc dầm C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,31 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,54 | tấn |
| 5 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,31 | m3 |
| 7 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,27 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,58 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,79 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3 | tấn |
| 12 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,3 | tấn |
| 13 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.690 | m |
| DT | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 4 | SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| DU | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo - K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.442,1 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.586,31 | m3 |
| 3 | Đào đất thi công mố đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.396,42 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công mố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.396,42 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.396,42 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công trụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.363 | m3 |
| 8 | Đào đất thi công trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 559,42 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.363 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 681,5 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.243,49 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 845,34 | m3 |
| 13 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.387,58 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.387,58 | m3 |
| 15 | San ủi đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 693,79 | m3 |
| DV | Thi công mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,73 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,73 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,92 | tấn |
| DW | Thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,17 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,17 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,74 | tấn |
| DX | Cọc ván thép | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.008 | m |
| 2 | Đóng cọc Larsen, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.864 | m |
| 3 | Đóng cọc Larsen, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.864 | m |
| DY | Khấu hao thép hệ liên kết | |||
| 1 | Sản xuất hệ liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,78 | tấn |
| DZ | Thi công cầu tạm | |||
| 1 | Khấu hao cọc I400 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 416 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400, cọc Larsen, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 385,44 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,56 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 385,44 | m |
| 5 | Khấu hao dầm I600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 6 | LD+TD dầm I600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,86 | tấn |
| 7 | Khấu hao dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 8 | Sản xuất dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 9 | LD+TD dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | tấn |
| 10 | khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | tấn |
| 11 | Khấu hao hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,44 | tấn |
| 12 | Sản xuất hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,44 | tấn |
| 13 | LD & TD hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,74 | tấn |
| 14 | Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5m (VL tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | rọ |
| 15 | Thanh thải rọ đá KT:2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | rọ |
| EA | CẦU PHƯỚC THẮNG 1 KM 1+820,81 | |||
| EB | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| EC | Dầm BTCT DUL I33 | |||
| ED | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,44 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560 | bộ |
| 3 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D65/72 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.167,2 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép định vị cáp dự ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,84 | tấn |
| EE | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D=10, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 194,52 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | tấn |
| 4 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,22 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông dầm C40 ( kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.348,66 | m3 |
| EF | Dầm BTCT DUL hộp 24m | |||
| EG | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Cốt thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,98 | tấn |
| 2 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 4T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Lắp dựng ống ghen tạo lỗ D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296 | m |
| 4 | ống nhựa bọc cáp 16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.176 | m |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| EH | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,53 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,95 | tấn |
| 3 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông dầm bản C40( kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 578,07 | m3 |
| EI | Dầm ngang, ụ neo | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang, ụ neo C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 164,23 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,54 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,07 | tấn |
| EJ | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Lắp đặt chốt thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | tấn |
| 2 | Mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,67 | kg |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 46x108 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,88 | m |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D42, t=2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,44 | m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,32 | m |
| 6 | Thép lò xo | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 7 | Chèn bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 8 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| EK | Bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách | |||
| 1 | Thi công bê tông bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách C25(kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 216,63 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,07 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách D≤10 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,39 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản ván khuôn, tấm đan giải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.706 | tấm |
| 5 | Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,11 | m3 |
| 6 | SX+VC+LD gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 366,08 | m2 |
| EL | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt C30( kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.212,03 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 220,88 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | tấn |
| 4 | Lớp đệm đàn hồi dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,84 | m2 |
| EM | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| EN | Kết cấu mố | |||
| 1 | Thi công bê tông móng mố cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,96 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông thân mố cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 362,67 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép mố, trên cạn D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép mố, trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,15 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép mố, trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,58 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,27 | m3 |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 711,74 | m2 |
| 8 | Tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| EO | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Thi công bê tông móng trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.144,46 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông thân trụ cầu trên cạn C30 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,36 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,4 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông xà mũ trụ cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 476,28 | m3 |
| 5 | SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,05 | tấn |
| 7 | SX+LD cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,7 | tấn |
| 8 | Thi công bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,5 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông bịt đáy C16 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 576 | m3 |
| EP | KẾT CẤU KHÁC | |||
| EQ | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | CC+LĐ gối cao su 350x500x78 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | bộ |
| 2 | CC+LĐ gối cao su 250x400x68 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | bộ |
| 3 | SX+LĐ tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,5 | m |
| 5 | Cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,84 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 7 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 8 | SX+LD ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| ER | Bản dẫn | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,13 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| ES | Lan can thép | |||
| 1 | SX+LD lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,59 | tấn |
| ET | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.103,88 | m2 |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 866,13 | tấn |
| 3 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.103,88 | m2 |
| 4 | Lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.103,88 | m2 |
| EU | Gờ lan can, gờ chắn bánh | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 443,2 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,69 | tấn |
| 3 | SX+LD ống nhựa HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 582,9 | m |
| 4 | SX+LD ống nhựa PVCD90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 560,9 | m |
| 5 | Sơn lan can, gờ chắn bánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.613,72 | m2 |
| EV | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | SX+LĐ ống nhựa PVC150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,6 | m |
| 2 | SX+LĐ ống gang D162, dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,76 | m |
| 3 | SX+LĐ tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | bộ |
| 4 | SX+LĐ tấm bản thép ( | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,61 | tấn |
| EW | Bệ đỡ cột đèn | |||
| 1 | Thi công bê tông bệ đỡ cột đèn C30 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bệ đỡ cột đèn D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | tấn |
| 4 | SX+LĐ ống nhựa PVC xoắn D54 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | m |
| 5 | SX+LĐ ống thép mạ kẽm D100, t=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m |
| 6 | Hộp điện | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| EX | Tứ nón, đường 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 361,23 | m3 |
| 2 | Đào đất nền đường, cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.212,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 361,23 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.212,16 | m3 |
| 5 | San ủi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.786,7 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.138 | m |
| 7 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.767,81 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,6 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 10 | Vữa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,77 | m3 |
| 11 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 388,34 | m3 |
| 12 | SX+LĐ ống nhựa PVC110 thoát nước giảm áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | m |
| 13 | SX+LĐ ống nhựa PVC D42 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | m |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,32 | m2 |
| 15 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,38 | m3 |
| EY | Tấm ốp BTXM 40x40x6 | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.329 | tấm |
| EZ | Nền đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất KTH | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 381,25 | m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 947,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.618,66 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 lề và dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m3 |
| FA | Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.596,4 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.815,02 | m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.206,42 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.247,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.225,66 | m3 |
| 6 | Đắp đất bảo vệ VĐKT K90 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 318,38 | m3 |
| 7 | Đắp đất bù KCMĐ K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 613,45 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.248,99 | m3 |
| 9 | Dỡ KCMĐ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 464,03 | m3 |
| 10 | Đào phần chưa hết lún | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,43 | m3 |
| 11 | Đào dở tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.438,47 | m3 |
| 12 | Đắp đất bệ phản áp K90 (phần tận dụng đất đào C1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,87 | m3 |
| 13 | Đắp đất bệ phản áp K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.212,13 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.533,34 | m3 |
| 15 | Đào đất bệ phản áp đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,87 | m3 |
| 16 | Đào đất bệ phản áp đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.212,13 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.159,06 | m3 |
| 18 | San ủi đất bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.579,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,87 | m3 |
| 20 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,44 | m3 |
| FB | Cửa lọc nước | |||
| 1 | Đá dăm cửa lọc 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,62 | m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,76 | m2 |
| FC | Mặt đường tuyến chính | |||
| 1 | Thảm bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 2 | Nhựa dính bám: 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 542,5 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,91 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,39 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I D max 37,5mm dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,68 | m3 |
| FD | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | viên |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | viên |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,66 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,07 | m2 |
| 5 | Đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,64 | m3 |
| FE | Cọc khoan nhồi mố D=1.0m | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 402 | m |
| 2 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 3 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | m |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 849,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 849,37 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 424,69 | m3 |
| 8 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ống vách CKN D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260 | m |
| 10 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,37 | tấn |
| 11 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,99 | tấn |
| 12 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,69 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 806,1 | m3 |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 16 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,1 | m3 |
| 17 | Cóc nối D32-D28 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | Bộ |
| 18 | Cóc nối D28-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | Bộ |
| 19 | Cóc nối D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.000 | Bộ |
| 20 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.132 | m |
| 21 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.050 | m |
| 22 | Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 23 | Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 24 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | m3 |
| 25 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 26 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| FF | Cọc khoan nhồi trụ D=1.0m | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.232 | m |
| 2 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L≤30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 928 | m |
| 3 | Khoan vào sét, cát trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 944 | m |
| 4 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m, L>30m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 240 | m |
| 5 | Bơm dung dịch bentônít | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.625,04 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.625,04 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.312,52 | m3 |
| 8 | Sản xuất, khấu hao ống vách thép D1,1, mố A1 luân chuyển sang A2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,86 | tấn |
| 9 | Lắp dựng ống vách CKN D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 768 | m |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,62 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 298,48 | tấn |
| 12 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,02 | tấn |
| 13 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.456,48 | m3 |
| 14 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,64 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,64 | m3 |
| 16 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,32 | m3 |
| 17 | Cóc nối D32-D28 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.560 | Bộ |
| 18 | Cóc nối D28-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.560 | Bộ |
| 19 | Cóc nối D22-D22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.440 | Bộ |
| 20 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.502,4 | m |
| 21 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.200 | m |
| 22 | Nắp chụp ống loại 2 (D58,7/65,1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | cái |
| 23 | Nắp chụp ống loại 1 (D107,3/114,3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cái |
| 24 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,56 | m3 |
| 25 | Cút nối ống thép D114,3/D120,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,6 | m |
| 26 | Cút nối ống thép D65,1/D71,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,2 | m |
| FG | Thí nghiệm cọc khoan | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra lấy mẫu thí nghiệm và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm cọc PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| FH | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 3 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 4 | Ống thép D58,7/65,1 siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Ống thép D107,3/114,3 kiểm tra cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 6 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Bơm vữa bịt ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,23 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,62 | m3 |
| FI | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| FJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.566,71 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.223,38 | m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm Dmax 37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | m3 |
| FK | Thanh thải mặt bằng thi công | |||
| 1 | Thanh thải cấp phối đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.566,71 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.566,71 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.368,86 | m3 |
| FL | Bãi đúc và chứa dầm hộp 24m | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,24 | m3 |
| 2 | SX+VC+LĐ tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33 | tấm |
| 3 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.119 | m |
| FM | Lắp dựng dầm I33 bằng phương pháp đấu cẩu | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng dầm I bằng phương pháp đấu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | dầm |
| FN | Lắp dựng dầm bản 24m bằng phương pháp đấu cẩu | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng dầm bản bằng phương pháp đấu cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | dầm |
| FO | Bệ đúc dầm I33m | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông bệ đúc dầm C20 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,69 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép bệ đúc D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,77 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép bệ đúc D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 6 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,69 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 155,69 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,85 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.256 | m |
| FP | Bệ đúc dầm bản 24m | |||
| 1 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,65 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông bệ đúc dầm C25 (kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1 | m3 |
| 3 | SX+LD cốt thép bệ đúc D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | tấn |
| 4 | SX+LĐ tấm bản thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bệ đúc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,75 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,75 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,88 | m3 |
| 8 | Sản xuất hệ kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 9 | Khấu hao hệ kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| 10 | LD+TD hệ kích dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,37 | tấn |
| FQ | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | tấn |
| 4 | SX+VC+LĐ tấm bê tông đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | tấm |
| FR | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công tiểu đảo K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.593,31 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất về đắp (trừ KL đất đắp mặt bằng cầu tạm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.218,32 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng mố đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.586,4 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng mố đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 707,51 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.586,4 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 793,2 | m3 |
| 7 | Đào đất hố móng trụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.064,37 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.087,65 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.064,37 | m3 |
| 10 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.532,19 | m3 |
| 11 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.277,33 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng - K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.344,24 | m3 |
| 13 | Đào đất hoàn trả lòng sông đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.082,84 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12.082,84 | m3 |
| FS | Khấu hao thép đà giáo mố | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,16 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,16 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,29 | tấn |
| FT | Thi công trụ | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép Larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.016 | m |
| 2 | Đóng cọc Larsen, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.796 | m |
| 3 | Đóng cọc Larsen, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.796 | m |
| FU | Khấu hao thép hệ liên kết | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,64 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,64 | tấn |
| 3 | LĐ+TD hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,91 | tấn |
| FV | Khấu hao thép đà giáo trụ | |||
| 1 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,11 | tấn |
| 2 | Khấu hao hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,11 | tấn |
| 3 | LD+TD hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 188,45 | tấn |
| 4 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | ca |
| FW | Thi công cầu tạm | |||
| 1 | Khấu hao cọc I400 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.400 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình I400, cọc Larsen, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.273,52 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình I400, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,48 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.273,52 | m |
| FX | Khấu hao thép đà giáo thi công cầu tạm | |||
| 1 | Khấu hao dầm I600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,44 | tấn |
| 2 | LD +TD dầm I600 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,44 | tấn |
| 3 | Khấu hao dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | tấn |
| 4 | Sản xuất dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | tấn |
| 5 | LD+TD dầm I500, I300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | tấn |
| 7 | Khấu hao hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,03 | tấn |
| 8 | Sản xuất hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,03 | tấn |
| 9 | LD & TD hệ khung dàn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,39 | tấn |
| 10 | Xây dựng rọ đá KT:2x1x0,5m (VL tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | rọ |
| 11 | Thanh thải rọ đá KT:2x1x0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 280 | rọ |
| 12 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công cầu tạm - K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.758,47 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.934,32 | m3 |
| 14 | Thanh thải mặt bằng cầu tạm (tận dụng đắp tiều đảo) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.758,47 | m3 |
| FY | CẦU PHƯỚC THẮNG 2 Km2+588,93 | |||
| FZ | Kết cấu phần trên | |||
| GA | Dầm BTCT DƯL Super - T 50 Mpa, L=38,3m (8 nhịp) | |||
| GB | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo trước dầm Super - T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,49 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp 18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.241,6 | m |
| 3 | Keo Epoxy bịp cáp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| GC | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super - T đúc sẵn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép dầm cầu Super - T đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,81 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu Super - T đúc sẵn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,27 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép 600x650x20 (≤ 100kG) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc câu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,69 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,68 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | đầu |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | bộ |
| 10 | Thi công bê tông dầm Super-T C50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 708,96 | m3 |
| GD | Dầm ngang | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,82 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,03 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,36 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | đầu |
| GE | Chốt neo dầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắt đặt chốt thép mạ kẽm D32, CB240-T, L=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt mũ chốt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | kG |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm T1 52x106mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,52 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,76 | m |
| 5 | Sản xuất, laắp đặt thép xoắn R10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | kG |
| 6 | Cung cấp, chèn bitum khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| GF | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Sản xuất tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,41 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | Tấm |
| GG | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 425,42 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông bản liên tục nhiệt C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,15 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,39 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | Tấn |
| 5 | Làm lớp đệm đàn hồi dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,71 | m2 |
| GH | Kết cấu phần dưới | |||
| GI | Cọc khoan nhồi mố, trụ cầu | |||
| GJ | Cọc khoan nhồi mố D=1,0m (Chống ăn mòn) | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 830 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,82 | m3 |
| GK | Cọc khoan nhồi trụ D=1,0m (Chống ăn mòn) | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 720 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,16 | m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,24 | m3 |
| GL | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt bản thép bản cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 7 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 1,0m, C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 8 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| GM | Kết cấu mố | |||
| 1 | Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 482,2 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,68 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,86 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,37 | Tấn |
| 6 | Thi công vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,1 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,25 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 592,61 | m2 |
| 10 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 11 | Thi công tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,74 | m |
| GN | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Thi công bê tông bệ thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 370,24 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,62 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,26 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,13 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 7 | Thi công vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| GO | Kết cấu khác | |||
| GP | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt gối di động 1 phương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối di động 2 phương | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,09 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn nhựa đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | Tấn |
| 7 | Thi công vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 (bắt tấm thép bản che) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép khe co giãn ( ≤ 20kG) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống thu nước PVCD34/31,4, L=0,75m (kể cả đai định vị ống thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| GQ | Bản dẫn mố | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,56 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,36 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,65 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đệm bản dẫn mố C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,19 | m3 |
| GR | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,85 | Tấn |
| GS | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,32 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,7 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.070,25 | m2 |
| GT | Gờ lan can | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,28 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống HĐPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 255,6 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,6 | m |
| 5 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 641,25 | m2 |
| GU | Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệ | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| GV | Bệ đỡ trụ đèn, cột H | |||
| 1 | Thi công bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bệ |
| 2 | Thi công bệ đỡ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| GW | Tấm đan giải phân cách giữa | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép đúc sẵn panen C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,98 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm panen đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | Tấm |
| 3 | Sản xuất, lát gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,61 | m2 |
| GX | Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, tận dụng đắp mặt bằng mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,82 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,54 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,37 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón K95, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,26 | 100m3 |
| 9 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,26 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,26 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,66 | 100m3 |
| 12 | Thi công bê tông xi măng chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,01 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6cm, gia cố tứ nón, đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.283 | Tấm |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,83 | m3 |
| 15 | Thi công vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 525 | m2 |
| 16 | Đào đất chân khay, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,89 | 100m3 |
| 17 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,8 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất chân khay k90, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,57 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,11 | 100m3 |
| 21 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,11 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,11 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.285,4 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 200KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.601,6 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22.904,43 | m2 |
| 28 | Đắp bao cữa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,84 | m3 |
| 29 | Đá dăm cữa lọc, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,94 | m3 |
| 30 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37.798 | m |
| 31 | Cung cấp, lắt đặt cọc gỗ 10x10x105cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,35 | m |
| 32 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,11 | 100m2 |
| 33 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,11 | 100m2 |
| 34 | Thi công BTN chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,11 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,22 | Tấn |
| 36 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,11 | 100m2 |
| 37 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,77 | 100m3 |
| 39 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,18 | 100m3 |
| GY | Biện pháp thi công | |||
| GZ | Mặt bằng thi công | |||
| HA | Bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho vật tư đặc chủng, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm, hàng rào tạm công trường | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm 20Mpa (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho chứa vật liệu đặc chủng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m3 |
| 3 | Hàng rào tạm công trường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 175 | m |
| HB | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) tận dụng đất hữu cơ đào nền đường còn lại mua mới | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,83 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,45 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp (mố trụ), đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,99 | 100m3 |
| 6 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,44 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,44 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,44 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,75 | 100m3 |
| 10 | Thanh thải bệ phản áp phần đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,82 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi trử đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,19 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 ra đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,82 | 100m3 |
| 13 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển, đất cấp 4 ra bãi thải vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,19 | 100m3 |
| 14 | San ũi đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,2 | 100m3 |
| HC | Cầu tạm | |||
| HD | Gia cố đá sau mố cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | rọ |
| 2 | Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ thép tấm 5000x2000x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | Tấn |
| HE | Kết cấu nhịp cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ dầm thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,72 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ liên kết nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,67 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,67 | Tấn |
| HF | Kết cấu trụ cầu tạm, liên kết đầu trụ, xà mũ trụ | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình I400 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 884,8 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,8 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 840 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,78 | Tấn |
| HG | Thi công kết cấu phần trên | |||
| HH | Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm Super - T, L=38,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | dầm |
| HI | Bệ đúc dầm Super - T | |||
| 1 | Xây dựng bệ đúc dầm Super - T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| 2 | Thanh thải bệ đúc dầm (đất, đá, cấp phối, bê tông đệm...), vận chuyển đất cấp 4 ra bãi đổ vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | 100m3 |
| HJ | Bãi đúc và chứa dầm Super-T | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông cốt thép đúc sẵn 20Mpa (kt:1x0,8x0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Tấm |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| 5 | Thanh thải đất đá, cấp phối, bê tông đệm…vận chuyển, san ũi đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| HK | Phụ trợ thi công dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ thép thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| HL | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | Tấn |
| HM | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| HN | Thi công mố | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 252 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 241,5 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 241,5 | m |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,26 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,8 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,6 | Tấn |
| HO | Thi công trụ | |||
| HP | Cọc ván thép | |||
| 1 | Cung cấp cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.800 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.640 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.640 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung chống thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,6 | Tấn |
| HQ | Bê tông bịt đáy | |||
| 1 | Thi công bê tông bịt đáy 16Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 242,6 | m3 |
| HR | Đào hố móng | |||
| 1 | Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k90 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,11 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,8 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dỡ tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,47 | 100m3 |
| HS | CẦU PHƯỚC THẮNG 3 Km3+594,6 | |||
| HT | Kết cấu phần trên | |||
| HU | Dầm BTCT DƯL I24m, L=24m | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,17 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt neo cáp DƯL neo 7T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | Bộ |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống ghen tạo lỗ D60/70 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.899,2 | m |
| 4 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép định vị cáp DƯL | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,15 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,51 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,57 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( ≤ 50kG) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,41 | Tấn |
| 9 | Thi công bê tông dầm I24 C40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 243,74 | m3 |
| HV | Dầm ngang | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,55 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,37 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt chốt neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Chốt |
| HW | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép bản ván khuôn C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,03 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Tấm |
| HX | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,28 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông bản mặt cầu C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,1 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,07 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | Tấn |
| 6 | Thi công lớp đệm đàn hồi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,4 | m2 |
| HY | Kết cấu phần dưới | |||
| HZ | Cọc khoan nhồi mố, trụ cầu | |||
| IA | Cọc khoan nhồi mố D=1,0m (Chống ăn mòn) | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,18 | m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,32 | m3 |
| IB | Cọc khoan nhồi trụ D=1,0m (Chống ăn mòn) | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 432 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,08 | m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,16 | m3 |
| IC | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cọc |
| ID | Kéo dài cọc thử PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 1,0m, 35Mpa (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 5 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,54 | m3 |
| IE | Kết cấu mố | |||
| 1 | Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C30 (mố A1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 241,44 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) (mố A2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,48 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C30 (mố A1) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,77 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) (mố A2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,54 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,07 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | Tấn |
| 8 | Thi công vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,14 | m3 |
| 10 | Thi công bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,7 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 523,65 | m2 |
| 12 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m3 |
| 13 | Thi công tấm ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,82 | m |
| IF | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Thi công bê tông móng, thân trụ cầu trên cạn C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,7 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,33 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,2 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,36 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,06 | m3 |
| 7 | Thi công vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| IG | Kết cấu khác | |||
| IH | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt gối cao su 300x350x63 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | bộ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,51 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,01 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,08 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | Tấn |
| 7 | Thi công vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,81 | m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép khe co giãn (≤ 20kg) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt ống thu nước PVC D34 (kể cả đai định vị ống thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| II | Bản dẫn mố | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,92 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đệm bản dẫn mố C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,83 | m3 |
| IJ | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,54 | Tấn |
| IK | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,85 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 150,12 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,85 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,85 | 100m2 |
| IL | Gờ lan can | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,95 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ lan can D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,37 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống HĐPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 114,1 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,1 | m |
| 5 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,12 | m2 |
| IM | Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệ | |||
| 1 | Thoát nước mặt cầu, cữa bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| IN | Bệ đỡ trụ đèn | |||
| 1 | Thi công bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bệ |
| 2 | Thi công bệ đỡ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cột |
| IO | Tấm đan giải phân cách giữa | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép đúc sẵn panen C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm panen đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | Tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,98 | m2 |
| IP | Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,48 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,84 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,25 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,46 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất tứ nón K95, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,36 | 100m3 |
| 9 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,36 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,36 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,23 | 100m3 |
| 12 | Thi công bê tông xi măng chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,26 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6cm, gia cố tứ nón, đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.277 | Tấm |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,66 | m3 |
| 15 | Thi công vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 524 | m2 |
| 16 | Đào đất chân khay, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m3 |
| 17 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,2 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất chân khay, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bệ phản áp (tận dụng một phần đất hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,58 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,83 | 100m3 |
| 21 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,83 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,83 | 100m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,5 | m |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.497,08 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.290,07 | m2 |
| 27 | Đắp bao cữa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,17 | m3 |
| 28 | Đá dăm cữa lọc, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,99 | m3 |
| 29 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39.447 | m |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cọc gỗ 10x10x105cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cọc |
| 31 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 32 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 33 | Thi công BTN chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 120,74 | Tấn |
| 35 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2 | 100m2 |
| 36 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,64 | 100m3 |
| 37 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | 100m3 |
| 38 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | 100m3 |
| IQ | Biện pháp thi công | |||
| IR | Mặt bằng thi công | |||
| IS | Bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho chứa vật tư đặc chủng, bãi chứa vật tư thiết bị thi công, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm, hàng rào tạm công trường | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, bãi chứa vật tư thiết bị thi công, bãi đứng cẩu phục vụ cẩu lắp dầm) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,95 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm 20Mpa (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện, nhà kho chứa vật tư đặc chủng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 3 | Hàng rào tạm công trường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| IT | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,97 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 (công trường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,07 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất về đắp, đất cấp 3 (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,17 | 100m3 |
| 5 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,24 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,24 | 100m3 |
| 7 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,69 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,08 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải bệ phản áp phần đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi trử đất dỡ tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,77 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 1 ra đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | 100m3 |
| 12 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm, vận chuyển, đất cấp 4 ra bãi thải vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | 100m3 |
| IU | Cầu tạm | |||
| IV | Gia cố đá sau mố cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt rọ đá KT(2x1x0,5)m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | rọ |
| 2 | Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ thép tấm 5000x2000x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,79 | Tấn |
| IW | Kết cấu nhịp cầu tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lặp đặt, tháo dỡ dầm thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,72 | Tấn |
| 2 | Sản xuất hệ liên kết nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,67 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,67 | Tấn |
| IX | Kết cấu trụ cầu tạm, liên kết đầu trụ, xà mũ trụ | |||
| 1 | Cung cấp cọc thép hình I400 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 824 | m |
| 2 | Đóng cọc thép hình phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 812 | m |
| 3 | Đóng cọc thép hình phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 824 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,78 | Tấn |
| IY | Thi công kết cấu phần trên | |||
| IZ | Cẩu lắp dầm | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm I24, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | dầm |
| JA | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Xây dựng bệ đúc dầm I24 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| 2 | Thanh thải bệ đúc dầm (đất, đá, cấp phối, bê tông đệm...), vận chuyển ra bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| JB | Bãi đúc và chứa dầm | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông cốt thép đúc sẵn C20 (kt:1x0,8x0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Tấm |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m3 |
| JC | Phụ trợ thi công dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | Tấn |
| JD | Phụ trợ thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,8 | m |
| JE | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,72 | Tấn |
| JF | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| JG | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 ra đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,22 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42,5 | Tấn |
| JH | Thi công trụ | |||
| 1 | Sản xuất cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.640 | m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.552 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.552 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | Tấn |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ khung chống cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | Tấn |
| 7 | Thi công bê tông bịt đáy 16Mpa trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,4 | m3 |
| 8 | Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng k90 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,26 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất hệ đà giaáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,4 | Tấn |
| 12 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giaáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,8 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dỡ tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | 100m3 |
| JI | CẦU PHƯỚC HÒA Km4+807,25 | |||
| JJ | Kết cấu phần trên | |||
| JK | Dầm BTCT DƯL Super - T 50 Mpa, L=38,3m (8 nhịp) | |||
| JL | Cáp cường độ cao | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo trước dầm Super - T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,64 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp 18/22 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13.977,6 | m |
| 3 | Keo Epoxy bịp cáp đầu dầm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| JM | Bê tông, cốt thép dầm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,49 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 290,15 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,71 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép 600x650x20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc câu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,51 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,48 | m |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.920 | đầu |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt bộ nối dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.920 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 256 | bộ |
| 10 | Thi công bê tông dầm Super-T C50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.890,56 | m3 |
| JN | Dầm ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,08 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm ngang D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông dầm ngang C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,53 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tiện zen đầu thanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.920 | đầu |
| JO | Chốt neo | |||
| 1 | Sản xuất, lắt đặt chốt thép mạ kẽm D32, CB240-T, L=0,75 (kể cả mũ chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm 52x106mm dày 3mm, L=0,36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,92 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm D42 dày 3mm, L=0,36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm 42x106mm dày 3mm, L=0,36 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,04 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống thép mạ kẽm D130 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép xoắn R10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | kG |
| 7 | Cung cấp, chèn bitum khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | m3 |
| 8 | Thi công vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | m3 |
| JP | Bản ván khuôn | |||
| 1 | Sản xuất tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,09 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông cốt thép đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.432 | Tấm |
| JQ | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.130,58 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,62 | Tấn |
| JR | Dầm bản BTCT lắp ghép, L=24m (2 nhịp) | |||
| JS | Dầm bản BTCT lắp ghép C40, L=24m | |||
| 1 | Thi công bê tông dầm bản C40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 578,07 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,53 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cầu đúc sẵn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,37 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móc cẩu R32 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,58 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ván khuôn để lại dầm bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,09 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản thép ( ≤ 50kG) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,31 | Tấn |
| JT | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| JU | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Thi công bê tông bản mặt cầu C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,95 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản mặt cầu D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,08 | Tấn |
| JV | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Sản xuất + thi công bê tông bản liên tục nhiệt C35 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 134,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,44 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản liên tục nhiệt D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,26 | Tấn |
| 4 | Thi công lớp đệm đàn hồi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,42 | m2 |
| JW | Cáp dự ứng lực | |||
| JX | Cáp DƯL dọc | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,8 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa bọc cáp 16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.176 | m |
| 3 | Quét keo Epoxy 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,81 | m2 |
| JY | Cáp DƯL ngang | |||
| 1 | Sản xuất, lắt đặt cốt thép cục bộ sau neo D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,22 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắt đặt lưới cốt thép bịt đầu neo D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cường độ cao kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,09 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt neo cáp DƯL, neo 4T12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt ống ghen D50/60 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296 | m |
| 6 | Bơm vữa xi măng lấp lòng ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,58 | m3 |
| JZ | Kết cấu phần dưới | |||
| KA | Cọc khoan nhồi mố, trụ | |||
| KB | Cọc khoan nhồi mố D=1,0m | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 960 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,2 | m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,7 | m3 |
| KC | Cọc khoan nhồi trụ D=1,0m | |||
| 1 | Thi công cọc khoan nhồi D=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.512 | m |
| 2 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,72 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,72 | m3 |
| 4 | Bơm vữa bịt ống siêu âm, ống kiểm tra trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,24 | m3 |
| KD | Thí nghiệm cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra cọc bằng siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276 | mặt cắt |
| 2 | Khoan qua ống kiểm tra và xác định chiều dày bùn lắng dưới chân cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cọc |
| 3 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cọc |
| KE | Kéo dài cọc thử PDA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt thép bản cọc khoan nhồi trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D58,7/D65,1mm, sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống thép D107,3/D114,3mm (kể cả bịt đầu) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | m |
| 6 | Sản xuất, thi công bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D ≤ 1,0m, 35Mpa (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | m3 |
| KF | Kết cấu mố | |||
| 1 | Thi công bê tông móng mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 481,96 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông thân mố cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 319,82 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,16 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mố trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,79 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,94 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông gờ chắn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 8 | Thi công vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 9 | Quét chống thấm bằng bitum | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 713,91 | m2 |
| 10 | Thi công tấm ngăn nước W200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,86 | m2 |
| 11 | Đay tẩm nhựa đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | m3 |
| KG | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Thi công bê tông xà mũ trụ cầu trên cạn C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 985,38 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông thân trụ cầu P1, P2, P5, P6, P7, P8, P9 C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 343,77 | m3 |
| 3 | Thi công bê tông bệ, thân trụ cầu P3,P4 C35 (chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 434,87 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông bệ trụ cầu P1, P2, P5, P6, P7, P8, P9 C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.001,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,2 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trụ trên cạn D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,79 | Tấn |
| 8 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,54 | m3 |
| 9 | Thi công vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,96 | m3 |
| KH | Kết cấu khác | |||
| KI | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất + thi công lắp đặt gối cao su 150x250x42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 2 | Sản xuất + thi công lắp đặt gối cao su có tấm PTFE 150x250x44 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 3 | Sản xuất + thi công lắp đặt tấm thép đệm gối (kể cả bu lông) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | Tấn |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M32 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | bộ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt gối chấu 1 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt gối chấu 2 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | Tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược 120mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | m |
| 10 | Thi công vữa bê tông không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,03 | m3 |
| 11 | Cung cấp bu lông M12 (bắt tấm thép bản che) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,98 | Tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bản thép khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt ống thu nước PVCD34/31,4, L=0,75m (kể cả đai định vị ống thu nước) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| KJ | Bản dẫn mố | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,13 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,88 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn mố D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 6 | Thi công bê tông đệm bản dẫn mố C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,66 | m3 |
| 7 | Tấm xốp chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,16 | m2 |
| 8 | Giấy dầu tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,3 | m2 |
| KK | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,13 | Tấn |
| KL | Gờ lan can | |||
| 1 | Thi công bê tông gờ chắn lan can C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 583,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép gờ chắn lan can D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,03 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt ống HĐPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 761 | m |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 739 | m |
| 5 | Sơn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.492,39 | m2 |
| KM | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,82 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.065,97 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,82 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.281,5 | m2 |
| KN | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Thi công hệ thống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| KO | Bệ đỡ trụ đèn, cột H | |||
| 1 | Thi công bệ đỡ trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bệ |
| 2 | Thi công bệ đỡ cột H | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bệ |
| KP | Tấm đan giải phân cách giữa | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép đúc sẵn panen C25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,45 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm panen đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 370 | Tấm |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 471,86 | m2 |
| KQ | Tứ nón, đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát hạt trung K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,03 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bù lún nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,88 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bù lún tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,11 | 100m3 |
| 6 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,01 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,72 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất tứ nón K95, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | 100m3 |
| 9 | Thi công bê tông xi măng M150 (cầu thang, chân khay, gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,37 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm ốp BTXM 40x40x6cm, gia cố tứ nón, đường đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.730 | Tấm |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m3 |
| 12 | Thi công vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 596,67 | m2 |
| 13 | Đào đất chân khay, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 14 | Đào dỡ tải nền đường, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,62 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất chân khay k90, tận dụng đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,39 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,23 | 100m3 |
| 18 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,23 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyể đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,23 | 100m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC110 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | m |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật ngăn cách 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.689,86 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vải địa kỹ thuật gia cường 400KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.917,15 | m2 |
| 24 | Đắp bao cữa lọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,09 | m3 |
| 25 | Đá dăm cữa lọc, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,36 | m3 |
| 26 | Cắm bấc thấm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27.667,2 | m |
| 27 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 29 | Thi công BTN chặt 19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 30 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,92 | Tấn |
| 31 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,82 | 100m2 |
| 32 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,59 | 100m3 |
| 33 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | 100m3 |
| 34 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,08 | 100m3 |
| KR | Biện pháp thi công | |||
| KS | Mặt bằng thi công | |||
| KT | Bãi gia công thép, đường công vụ, bãi đúc cấu kiện và bãi tập kết vật tư, kho vật tư đặc chủng, hàng rào tạm công trường | |||
| 1 | Thi công móng CPĐD loại II (bãi gia công thép, đường công vụ, bãi đúc cấu kiện và bãi tập kết vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 (bãi gia công thép, bãi đúc cấu kiện và bãi tập kết vật tư, kho vật tư đặc chủng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m3 |
| 3 | Đào nền đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường k90 đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,37 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,11 | 100m3 |
| 6 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,11 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyể đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,11 | 100m3 |
| 8 | Hàng rào tạm công trường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 217 | m |
| KU | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,69 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,35 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,47 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất cấp 3 về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,06 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp 3 về đắp (mố trụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 54,11 | 100m3 |
| 6 | Giá đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,18 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyể đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,18 | 100m3 |
| 8 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,51 | 100m3 |
| 9 | Thanh thải bệ phản áp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,5 | 100m3 |
| 10 | Thanh thải bệ phản áp phần đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 ra bãi trử đất dỡ tải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,01 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 1 ra bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9 | 100m3 |
| 13 | Thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông đệm … | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 324,7 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 324,7 | m3 |
| KV | Cầu tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản ván khuôn bê tông đúc sẵn 20Mpa (2,5x0,5x0,3) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Tấm |
| 2 | Thi công móng CPĐD loại II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 4 | Sản xuất cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | m |
| 5 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ dầm dọc cầu | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,19 | Tấn |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ dầm đỡ, thanh liên kết, thép bản… | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,67 | Tấn |
| KW | Bãi chứa dầm Super-T, dầm bản | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tôngcốt thép đúc sẵn 20Mpa (1x0,8x0,15m) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 124 | Tấm |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển, san ũi đất cấp 2 đổ bãi vật liệu thừa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17.220 | m |
| KX | Thi công kết cấu phần trên | |||
| KY | Lao lắp dầm | |||
| 1 | Lao lắp dầm Super - T, L=38,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | dầm |
| 2 | Lao lắp dầm bản, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | dầm |
| KZ | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bệ đúc dầm Super - T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bệ |
| 2 | Bệ đúc dầm dầm bản, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bệ |
| LA | Phụ trợ thi công dầm ngang | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, thép thi công dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| LB | Phụ trợ thi công gờ lan can | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,44 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Tấm |
| LC | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| LD | Thi công mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,28 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,28 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k95 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,07 | 100m3 |
| 4 | sản xuất hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,1 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ đà giáo thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,4 | Tấn |
| LE | Thi công trụ | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,91 | 100m3 |
| 2 | Xói hút trong khung vây phòng nước trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,55 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng k90 (tận dụng đất dỡ tải) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,75 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,47 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất cọc ván thép larsen IV | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.144 | m |
| 6 | Đóng cọc ván thép (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.803 | m |
| 7 | Đóng cọc ván thép (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 341 | m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.803 | m |
| 9 | Sản xuất khung chống, hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,16 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt, tháo dỡ khung chống, hệ đà giao thi công trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 293,52 | Tấn |
| 11 | Thi công bê tông bịt đáy C16 trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 337,2 | m3 |
| LF | Hoàn trả đường dân sinh | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đá chẻ xây vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,7 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông chân khay M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m3 |
| LG | CỐNG HỘP LỚN | |||
| LH | CỐNG HỘP Km 0+00 | |||
| LI | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| LJ | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,12 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,17 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,66 | tấn |
| 6 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,49 | tấn |
| 7 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,57 | m3 |
| 8 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 222,66 | m3 |
| 9 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,98 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,88 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,31 | m3 |
| LK | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,82 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,61 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,95 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,2 | m3 |
| LL | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,36 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,4 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,9 | m |
| 4 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,4 | m |
| 6 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 829,85 | m2 |
| 8 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.810,38 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 573,23 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.523,61 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 573,23 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.548,42 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.326,25 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,77 | m3 |
| LM | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,44 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,27 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,73 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,4 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,72 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,91 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,37 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,33 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,62 | m3 |
| LN | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,5 | m |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,52 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,98 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,31 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,58 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 97,48 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,9 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,95 | m3 |
| LO | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,9 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,9 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,9 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 375,9 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,03 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,68 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,14 | m3 |
| LP | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,43 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1360mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 3 | CC+LĐ cột tôn sóng =1040mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,91 | m |
| LQ | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 145,88 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,29 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,85 | tấn |
| 4 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,97 | tấn |
| 5 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải , cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,47 | m3 |
| 10 | Ép cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 902,9 | m |
| LR | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,39 | tấn |
| 2 | Ép cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,09 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,09 | m |
| LS | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| LT | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,75 | m3 |
| LU | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,43 | m3 |
| 2 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,43 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi thải, cự ly 1.34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,43 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 137,72 | m3 |
| LV | Phá dở cống hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2 | m3 |
| 2 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,95 | m3 |
| 3 | Tháo dở tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 992 | tấm |
| 4 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34 km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,95 | m3 |
| 6 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 123,58 | m3 |
| LW | CỐNG HỘP Km0+105,92 | |||
| LX | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| LY | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,67 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,64 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,03 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,93 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 105,3 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,94 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,18 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,27 | m3 |
| LZ | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| MA | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,39 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m |
| 4 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,42 | m |
| 6 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 420,51 | m2 |
| 8 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.932,11 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 279,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.598,75 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 279,84 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.439,3 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.441,11 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 333,36 | m3 |
| MB | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,18 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| MC | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.157 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,02 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,09 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,24 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,56 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,3 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 75,46 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,16 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,58 | m3 |
| MD | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,22 | m3 |
| ME | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| MF | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1460mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| MG | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| MH | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,25 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 61,25 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,38 | m3 |
| MI | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,08 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,08 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,04 | m3 |
| MJ | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,46 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,72 | m3 |
| MK | Cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 3 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| ML | CỐNG HỘP Km0+213,64 | |||
| MM | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| MN | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,34 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,36 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,68 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,22 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,85 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,23 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,49 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,23 | m3 |
| MO | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| MP | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m |
| 4 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,42 | m |
| 6 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 406,75 | m2 |
| 8 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.873,37 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.488,26 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 210,98 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.349,62 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.345,32 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 385,11 | m3 |
| MQ | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,18 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| MR | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.192 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,01 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,01 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,93 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,8 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,4 | m3 |
| MS | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,16 | m3 |
| MT | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| MU | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1260mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m |
| MV | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| MW | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,73 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,73 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,12 | m3 |
| MX | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 401,47 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 450,47 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 225,24 | m3 |
| MY | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 460,1 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,72 | m3 |
| MZ | Cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 3 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| NA | CỐNG HỘP Km0+629,96 | |||
| NB | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| NC | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,87 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,78 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,24 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,76 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,62 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,77 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,65 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,97 | m3 |
| ND | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| NE | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m |
| 4 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,42 | m |
| 6 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 429,8 | m2 |
| 8 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.278,68 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,91 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.850,62 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải , cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,91 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.541,27 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.610,4 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 428,06 | m3 |
| NF | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,18 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| NG | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.289 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,89 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,01 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 63,84 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,83 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,92 | m3 |
| NH | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 3 | Thảm bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,9 | m3 |
| NI | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| NJ | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1700mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m |
| NK | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| NL | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,53 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,52 | m3 |
| NM | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 518,48 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 588,48 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 294,24 | m3 |
| NN | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 689,69 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| NO | Cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 3 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| NP | CỐNG HỘP Km 0+728,93 | |||
| NQ | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| NR | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,28 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,32 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,59 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,57 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,01 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,43 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,15 | m3 |
| NS | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| NT | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,25 | m |
| 4 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,42 | m |
| 6 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 405,63 | m2 |
| 8 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.876,2 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,29 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.509,49 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 213,29 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.361,39 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.357,51 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 366,71 | m3 |
| NU | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,26 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,18 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,4 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,57 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,41 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,96 | m3 |
| NV | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.200 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,25 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,03 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,79 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,93 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,07 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,14 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,57 | m3 |
| NW | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,17 | m3 |
| NX | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| NY | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1300mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m |
| NZ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| OA | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,22 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 159,22 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,61 | m3 |
| OB | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 660,49 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 730,49 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 365,25 | m3 |
| OC | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 822,19 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| OD | Cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 3 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| OE | CỐNG HỘP Km0+820,19 | |||
| OF | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| OG | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,03 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,65 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,21 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 246,82 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 284,51 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 282,33 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,76 | m3 |
| OH | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| OI | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,14 | m2 |
| 2 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 3 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | m |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 830,44 | m2 |
| 5 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.446,2 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 752,91 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.104,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 752,91 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.428,94 | m3 |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.427,85 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 341,24 | m3 |
| OJ | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| OK | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.677 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,21 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,69 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,5 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,71 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,43 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,78 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 197,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 115,34 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,67 | m3 |
| OL | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,07 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,74 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 383,79 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 383,79 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 191,9 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,31 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15.558 | m |
| OM | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 472,85 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 472,85 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 472,85 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 472,85 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,9 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,55 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,01 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,78 | m3 |
| ON | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,87 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,86 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,15 | m3 |
| OO | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,47 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1500mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| OP | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 382,79 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,95 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,83 | tấn |
| 4 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,53 | tấn |
| 5 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,63 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 51,2 | m2 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,68 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.380 | m |
| OQ | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,79 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,8 | m |
| OR | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| OS | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,52 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 266,52 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 177,01 | m3 |
| OT | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,25 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,13 | m3 |
| OU | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 593,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,72 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 593,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi thải, cự ly 1.34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 593,41 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 296,71 | m3 |
| OV | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | ck |
| OW | CỐNG HỘP Km1+213,33 | |||
| OX | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| OY | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,99 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,94 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,49 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,2 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 151,16 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,65 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,42 | m3 |
| OZ | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| PA | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 2 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 3 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 546,83 | m2 |
| 4 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.694 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 386,17 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.340,38 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 386,17 | m3 |
| 8 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.363,28 | m3 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.610,55 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 353,62 | m3 |
| PB | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| PC | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.582 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,83 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,19 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 143,23 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,93 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,22 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 135,74 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,87 | m3 |
| PD | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,04 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,19 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,92 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 276,92 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,6 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.645,5 | m |
| PE | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,9 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,25 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,33 | m3 |
| PF | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,24 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,41 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| PG | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,15 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1740mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| PH | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 230,12 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,47 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,77 | tấn |
| 4 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,15 | tấn |
| 5 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.432 | m |
| PI | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,46 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,46 | m |
| PJ | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| PK | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,46 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 138,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,98 | m3 |
| PL | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| PM | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,96 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,66 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi thải, cự ly 1.34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 218,66 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,33 | m3 |
| PN | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | ck |
| PO | CỐNG HỘP Km1+414,66 | |||
| PP | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| PQ | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,61 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,85 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,97 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,3 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông tường thân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,69 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,31 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,27 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,41 | m3 |
| PR | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| PS | Mối nối cống | |||
| 1 | Thép chờ, mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | tấn |
| 2 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,21 | m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,6 | m |
| 4 | Đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| 5 | Tấm ngăn nước C200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,42 | m |
| 6 | Thép xoắn D8 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 399,87 | m2 |
| 8 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.646,73 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,88 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.324,97 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,88 | m3 |
| 12 | San ủi đất bãi thải, bãi trữ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.257,43 | m3 |
| 13 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.251,45 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 321,76 | m3 |
| PT | Tường cánh, sân cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép tường cánh D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 5 | SX+LD cốt thép sân cống cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,33 | tấn |
| 6 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,45 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông móng tường cánh, sân cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,36 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,45 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,18 | m3 |
| 10 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,2 | m2 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,75 | m3 |
| PU | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.002 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Đắp đất tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,42 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông M150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,43 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,73 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,83 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,92 | m3 |
| PV | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,13 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,02 | tấn |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,57 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,98 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,63 | m3 |
| PW | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,31 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,44 | m3 |
| PX | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1580mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m |
| PY | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| PZ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,9 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải , cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,9 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải mố | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,7 | m3 |
| QA | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất tháo dỡ cống tạm tuyến chính cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 433,55 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 482,55 | m3 |
| 4 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 241,28 | m3 |
| QB | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất hố móng cống tạm tuyến chính | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 470,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,07 | m3 |
| QC | Cống tạm | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | ck |
| 2 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m (cống TD cống tạm tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 3 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| QD | CỐNG HỘP Km1+996,85 | |||
| QE | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| QF | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,93 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,94 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,12 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,51 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 166,01 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,38 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,56 | m3 |
| QG | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| QH | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 600,53 | m2 |
| 3 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.244,32 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.681,14 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 260,42 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.470,78 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.869,73 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 563,18 | m3 |
| QI | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| QJ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.173 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,43 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,88 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,5 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 224,06 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,27 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,18 | m3 |
| 9 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,77 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải , cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,77 | m3 |
| 11 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,39 | m3 |
| QK | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,61 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,74 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 128,82 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,41 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90 ( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,39 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.302,75 | m |
| QL | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 67,9 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,25 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,25 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 129,33 | m3 |
| QM | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,61 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,41 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,07 | m3 |
| QN | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,51 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =2150mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| QO | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 214,57 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,83 | tấn |
| 4 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | tấn |
| 5 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,98 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,72 | m2 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.333,6 | m |
| QP | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,58 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,58 | m |
| BIỆN PHÁP THI CÔNG | ||||
| QR | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,35 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 117,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải , cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,43 | m3 |
| QS | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| QT | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,73 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,48 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,73 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 153,73 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,87 | m3 |
| QU | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ck |
| QV | CỐNG HỘP Km2+428.94 | |||
| QW | KẾT CẤU CHÍNH | |||
| QX | Nắp cống, thân cống, bản đáy cống | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản nắp cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,57 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường thân cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,71 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 4 | SX+LD cốt thép bản đáy cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,79 | tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản mặt cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 173,29 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông bản thành cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 190,52 | m3 |
| 7 | Thi công bê tông bản đáy cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 198,83 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,71 | m3 |
| QY | Bản dẫn | |||
| 1 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,31 | tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn mố C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,45 | m3 |
| QZ | Mối nối cống | |||
| 1 | Vật liệu đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,26 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 663,78 | m2 |
| 3 | Đào đất để thi công cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.373,78 | m3 |
| 4 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,29 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.871,84 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 351,29 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.611,57 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K98 (đắp phạm vi nền đường) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.838,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,94 | m3 |
| RA | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤10 (CB240-T) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 2 | SX+LD cốt thép tường cánh cống D≤18 (CB400-V) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,71 | tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh cống C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,62 | m2 |
| RB | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | SX+VC+LĐ tấm lát BTCT 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.088 | tấm |
| 2 | Bê tông M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M150 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,53 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m |
| 5 | Đắp đất tứ nón K95 (tận dụng đất đào đất để đắp vật liệu chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 183,79 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây taluy, vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,95 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,04 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | m |
| 9 | Thi công bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,88 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,04 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,16 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 185,45 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,97 | m3 |
| 14 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,99 | m3 |
| RC | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,15 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,33 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,93 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,93 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 111,97 | m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K90 ( tận dụng đất đào để đắp VL thoát nước dạng hạt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,77 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.998,25 | m |
| RD | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thảm BTN chặt C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,75 | m2 |
| 2 | Lớp dính bám nhũ tương gốc axít 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,75 | m2 |
| 3 | Thảm BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,75 | m2 |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,95 | tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,75 | m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,93 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,48 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | m3 |
| RE | Dải phân cách | |||
| 1 | SX bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tấm |
| 2 | VC+LĐ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | tấm |
| 3 | Sơn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,35 | m2 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật (loại không dệt) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,35 | m2 |
| 5 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,61 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7 | m3 |
| RF | Hộ lan tôn sóng | |||
| 1 | CC+LĐ tấm sóng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,21 | m |
| 2 | CC+LĐ cột tôn sóng =1795mm + nắp bịt | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cột |
| 3 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ống nhựa PVC125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| RG | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc C35 chống ăn mòn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 215,49 | m3 |
| 2 | SX+LD cốt thép cọc D ≤10 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,64 | tấn |
| 3 | SX+LD cốt thép cọc D >18 (CB240) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,08 | tấn |
| 4 | Thép hình L120x120x12 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,46 | tấn |
| 5 | SX+LĐ bản thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,14 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | m2 |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi cự ly bãi thải km1+300, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 9 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.339 | m |
| RH | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | tấn |
| 2 | Đóng cọc BTCT 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,84 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,84 | m |
| RI | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| RJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,35 | m3 |
| 4 | Thanh thải đá dăm và bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp II đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,35 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp IV đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 7 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 99,93 | m3 |
| RK | Đào đất | |||
| 1 | Đào đất hố móng cống tạm đường công vụ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ bãi thải, cự ly 1,34km | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | m3 |
| 3 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| RL | Đắp đất (đất tận dụng đất dở tải) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng cống tạm đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,23 | m3 |
| 3 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,13 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp III đổ bãi trữ km4+500 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 238,13 | m3 |
| 5 | San ủi đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,07 | m3 |
| RM | Cống tạm | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| 2 | Tháo dỡ ống cống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | ck |
| RN | Cống hộp BxH = 5x6x6, Km2+670 | |||
| RO | Thân cống | |||
| RP | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 108,03 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,39 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.365,14 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,69 | m3 |
| RQ | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,68 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,85 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 81,81 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,76 | m3 |
| RR | Gờ lan can và ụ chắn | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,84 | Tấn |
| 3 | Thi công vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,36 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 162,92 | m |
| RS | Mối nối cống | |||
| 1 | Thi công mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| RT | Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,38 | Tấn |
| RU | Đầu cống | |||
| RV | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,71 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,45 | m3 |
| 4 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,33 | m2 |
| RW | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây đá hộc chân khay vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 65,29 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,87 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14.151,9 | m |
| RX | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 80,07 | Tấn |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,61 | 100m2 |
| RY | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| RZ | Thi công cọc thử | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,49 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,73 | Tấn |
| 10 | Ép cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | m |
| SA | Thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 620,23 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,97 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 79,09 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,34 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,44 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 297 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.550,57 | Tấn |
| 10 | Ép cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.861 | m |
| 11 | Thử tải bằng bê tông (100-500 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | Tấn |
| SB | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | Tấn |
| 2 | Ép cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,3 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 168,3 | m |
| SC | Biện pháp thi công | |||
| SD | Mương dẫn dòng | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,66 | 100m3 |
| SE | Đường tạm dân sinh | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 đường dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,84 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường dân sinh K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,83 | 100m3 |
| SF | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | CK |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | CK |
| SG | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| SH | Đào đất hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,25 | 100m3 |
| SI | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,49 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,56 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 171,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,49 | 100m3 |
| SJ | Cống hộp BxH = 4x3, Km2+818,13 | |||
| SK | Thân cống | |||
| SL | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,23 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 169,51 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,2 | m3 |
| SM | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,88 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,68 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,47 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,69 | m3 |
| SN | Mối nối cống | |||
| 1 | Thi công mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| SO | Đầu cống | |||
| SP | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông tường cánh, thành cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,04 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,76 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,14 | m3 |
| 7 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,11 | m2 |
| SQ | Mối nối cống | |||
| 1 | Thi công mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| SR | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| SS | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,87 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| ST | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| SU | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,65 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,24 | 100m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vậy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| SV | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| SW | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| SX | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,49 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 656,77 | m3 |
| SY | Cống hộp BxH = 2x4x3,5, Km3+010,20 | |||
| SZ | Thân cống | |||
| TA | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,81 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 275,47 | m3 |
| 4 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,74 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,62 | m3 |
| TB | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| TC | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| TD | Đầu cống | |||
| TE | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,06 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,81 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 73,19 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,97 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,46 | m3 |
| 7 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,56 | m2 |
| TF | Mối nối cống | |||
| 1 | Thi công mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| TG | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đắp đất hố móng k95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m3 |
| TH | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,03 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,38 | 100m3 |
| TI | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| TJ | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,83 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,64 | 100m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vậy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| TK | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,78 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,55 | 100m4 |
| TL | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| TM | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,79 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6 | 100m3 |
| TN | Cống hộp BxH = 6x6x3,5, Km3+281,66 | |||
| TO | Thân cống | |||
| TP | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,52 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,38 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.342,41 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 96,26 | m3 |
| TQ | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,58 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| TR | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| TS | Đầu cống | |||
| TT | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,81 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,42 | m3 |
| 4 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,06 | m2 |
| TU | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,31 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.109 | Tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp dặt ống PVC D42 bọc 2 đầu vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55,5 | m |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | 100m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,7 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| TV | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,76 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,71 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Thi công bao đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.033,48 | m |
| TW | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,32 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,43 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| TX | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| TY | Thi công cọc thử | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,53 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m |
| TZ | Thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 603,94 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,6 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 76,95 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,02 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,87 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 282 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.509,85 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.760 | m |
| UA | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,65 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,6 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,6 | m |
| UB | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m |
| UC | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,73 | 100m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,19 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ vây k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | 100m3 |
| UD | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| UE | Đào đất hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,51 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,88 | 100m3 |
| UF | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 33,8 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,88 | 100m3 |
| UG | Cống hộp BxH = 3x6x5,8, Km3+630 | |||
| UH | Thân cống | |||
| UI | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 48,42 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,57 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 681,2 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,97 | m3 |
| UJ | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,69 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,91 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| UK | Gờ lan can và ụ chắn | |||
| 1 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,53 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,63 | Tấn |
| 3 | Thi công vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,04 | m2 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 93,85 | m |
| UL | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| UM | Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,05 | Tấn |
| UN | Đầu cống | |||
| UO | Tường cánh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,23 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,87 | m3 |
| 4 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,91 | m2 |
| UP | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,14 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,31 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.982,88 | m |
| UQ | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,58 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,4 | Tấn |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,58 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp phòng nước dạng phun | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,58 | 100m2 |
| UR | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| US | Thi công cọc thử | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,97 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,28 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,93 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m |
| UT | Thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 476,28 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,27 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,49 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,43 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,31 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 224 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,38 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.190,69 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.968 | m |
| UU | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,8 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,8 | m |
| UV | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m3 |
| 2 | Đắp bờ vây k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,31 | 100m3 |
| UW | Đường dân sinh | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,66 | 100m3 |
| UX | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | CK |
| UY | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| UZ | Đào đất hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,19 | 100m3 |
| VA | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,97 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tận dụng cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,02 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 156,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,97 | 100m3 |
| VB | Cống hộp BxH = 3x4x3, Km3+861,00 | |||
| VC | Thân cống | |||
| VD | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,68 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 437,79 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,66 | m3 |
| VE | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,38 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,41 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,23 | m3 |
| VF | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| VG | Đầu cống | |||
| VH | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,69 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh, thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 29,24 | m3 |
| 4 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 85,44 | m2 |
| VI | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.037 | Tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp dặt ống PVC D42 bọc 2 đầu vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,29 | 100m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay M150 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,12 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,65 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| VJ | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,64 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 11.200,2 | m |
| VK | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 68,96 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,34 | 100m3 |
| VL | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| VM | Thi công cọc thử | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,13 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,33 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | m |
| VN | Thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 223,89 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,62 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,5 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,18 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,93 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,26 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 559,72 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.394 | m |
| VO | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,64 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,64 | m |
| VP | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| VQ | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,44 | 100m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,67 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ vây k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | 100m3 |
| VR | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| VS | Đào đất hố móng | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,67 | 100m3 |
| VT | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,49 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,05 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | 100m3 |
| VU | Cống hộp BxH = 3x3, Km4+016,10 | |||
| VV | Thân cống | |||
| VW | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,88 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 109,04 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,99 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,99 | m3 |
| VX | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,6 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,64 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,02 | m3 |
| VY | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| VZ | Đầu cống | |||
| WA | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,35 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông tường cánh, thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,8 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,49 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,24 | m3 |
| 7 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| WB | Mối nối cống | |||
| 1 | Thi công mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| WC | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| WD | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,18 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| WE | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m |
| WF | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,06 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,76 | 100m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vậy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| WG | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,85 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| WH | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| WI | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,49 | 100m3 |
| WJ | Cống hộp BxH = 6x6x3,5, Km4+107,37 | |||
| WK | Thân cống | |||
| WL | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,3 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,4 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.364 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 98,64 | m3 |
| WM | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB400-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,52 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,22 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 88,35 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,96 | m3 |
| WN | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| WO | Đầu cống | |||
| WP | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,81 | Tấn |
| 3 | Thi công bê tông tường cánh, thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,42 | m3 |
| 4 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 90,06 | m2 |
| WQ | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Sản xuất tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm M200 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 2 | Lắp đặt tấm bê tông cốt thép 40x40x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.097 | Tấm |
| 3 | Ống nhựa PVC D42 bọc 2 đầu bằng vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | m |
| 4 | Đắp đất tứ nón K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| 5 | Thi công bê tông chân khay M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,66 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,13 | m3 |
| 8 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,53 | 100m3 |
| WR | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Xây đá hộc vữa 10Mpa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,76 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,71 | m3 |
| 3 | Đào đất hố móng, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 5 | Thi công bao đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,26 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 23.037,15 | m |
| WS | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 200,32 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,97 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,07 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,78 | 100m3 |
| WT | Cọc BTCT 40x40cm | |||
| WU | Thi công cọc thử | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35 (Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,81 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,76 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc (trên cạn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,19 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,53 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | m |
| WV | Thi công cọc đại trà | |||
| 1 | Thi công bê tông cọc thử 40x40cm, C35(Chống ăn mòn) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 809,54 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,89 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 103,15 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc D > 18mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,07 | Tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,57 | Tấn |
| 6 | Mối nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 378 | mối nối |
| 7 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cọc BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.023,85 | Tấn |
| 10 | Đóng cọc BTCT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.040 | m |
| WW | Cọc dẫn | |||
| 1 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | Tấn |
| 2 | Đóng cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,74 | m |
| 3 | Nhổ cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,74 | m |
| WX | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m |
| WY | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,4 | 100m3 |
| 2 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ vây k90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | 100m3 |
| WZ | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ cống hộp đôi 2x(2,0x2,0), đoạn ống dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | CK |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | 100m3 |
| XA | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | m3 |
| XB | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,7 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,16 | 100m3 |
| XC | Cống hộp BxH = 3x3, Km4+319,43 | |||
| XD | Thân cống | |||
| XE | Thân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,6 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân cống D >18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông thân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 113,72 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,88 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,81 | m3 |
| XF | Bản dẫn đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,07 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,68 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản dẫn D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,59 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | Tấn |
| 5 | Thi công bê tông bản dẫn đổ tại chỗ 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 91,02 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,58 | m3 |
| XG | Mối nối cống, lớp phòng nước | |||
| 1 | Thi công mối nối cống, lớp phòng nước | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| XH | Đầu cống | |||
| XI | Tường cánh, sân cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 10mm, CB240-T | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,04 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D ≤ 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,45 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tường cánh, sân cống D > 18mm, CB400-V | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,38 | Tấn |
| 4 | Thi công bê tông tường cánh, sân cống đổ tại chỗ C30 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,58 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đệm C10 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,52 | m3 |
| 6 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 7 | Quét bitum nóng vào tường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,83 | m2 |
| XJ | Mối nối cống | |||
| 1 | Thi công mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T.bộ |
| XK | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | 100m3 |
| XL | Mặt đường trên cống | |||
| 1 | Thi công BTN chặt 12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 0,5kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN chặt C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển BTN chặt từ trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,75 | Tấn |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0kG/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=25 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng CPĐD loại I, Dmax=37,5 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 8 | Thi công lớp K98 dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| XM | Ống nhựa PVC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D48, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt ống nhựa PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m |
| XN | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Đào dỡ tải nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,32 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,61 | 100m3 |
| 3 | Đào mương dẫn dòng tạm, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ vậy K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| XO | Cống tạm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt, tháo dỡ ống cống bê tông dài 2m, đường kính 1,0m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | CK |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên tuyến chính) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,72 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp 1 (đào thu hồi cống trên đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,56 | 100m4 |
| XP | Mặt bằng thi công, bãi gia công cốt thép, bãi đúc cọc | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,5 | m3 |
| 2 | Thi công bê tông đệm C20 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| XQ | Thanh thải mặt bằng và vận chuyển đất đổ bãi thải | |||
| 1 | Thanh thải mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải đất, đá, cấp phối, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 1 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 4 đổ bãi vật liệu thừa (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 đổ bãi trử đất dở tải (kể cả san ũi đất) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,79 | 100m3 |
| XR | ĐƯỜNG CÔNG VỤ MỎ ĐẤT HÓC GIẢNG | |||
| XS | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn, nền, rãnh đất C3 đường vào mỏ đất | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.751,45 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 đường vào mỏ đất (tận dụng đất đào mỏ) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.116,86 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất về đắp | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.116,86 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.116,86 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.634,59 | m3 |
| 6 | San ủi bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 817,3 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại I D max 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 957,7 | m3 |
| XT | Cống ngang tuyến chính | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 87,88 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,64 | m3 |
| 3 | SX+LĐ đặt cống D1000 L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | ck |
| 4 | SX+LĐ móng cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | cái |
| 5 | Xếp rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | rọ |
| 6 | Đắp trả hố móng K95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Tập II. Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,59 | m3 |
| XU | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG TOÀN TUYẾN | |||
| XV | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Mương cáp ngầm trên vỉa hè | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 479 | m |
| 2 | Mương cáp ngầm trong dải phân cách trồng cây | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 10.812,5 | m |
| 3 | Mương cáp ngầm vượt đường và điểm quay đầu xe | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 846,5 | m |
| 4 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-08 (thi công trên vỉa hè) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 20 | móng |
| 5 | Móng trụ đèn chiếu sáng MCS-08 (thi công trên dải phân cách) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 344 | móng |
| 6 | Móng trụ đèn chiếu sáng 14m | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 10m (+cần ba + bộ đèn led 180W-220V) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 32 | cột |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 10m (+cần đôi + bộ đèn led 180W-220V) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 363 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cột đèn chiếu sáng 10m (+ cần đơn + bộ đèn led 180W-220V) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 20 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chiếu sáng cao 14m + giá đỡ bộ đèn + 04 bộ đèn pha Led 400W | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | cột |
| 11 | Lắp tiếp địa liên hoàn các cột đèn | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 15.925 | m |
| 12 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-1C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 364 | bộ |
| 13 | Tiếp đất cột đèn chiếu sáng R-6C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ tủ chiếu sáng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 5 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng (2 chế độ) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 5 | tủ |
| 16 | Phụ kiện, vật liệu đường dây chiếu sáng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 17 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện đường dây chiếu sáng | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| XW | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 1 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh: xà XRN-2D | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch cột ghép: xà XĐL-2N | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch: xà XNL-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 8 | Giá thao tác: GTT-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 11 | Dây sứ đường dây 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 12 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| XX | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 2 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh: xà XRN-2D | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch cột ghép: xà XĐL-2N | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch: xà XNL-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 8 | Giá thao tác: GTT-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 11 | Dây sứ đường dây 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 12 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| XY | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 3 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cổ dề ghép cột CDG-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 4 | Xà rẽ nhánh: xà XRN-2D | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch cột ghép: xà XĐL-2N | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo lệch: xà XNL-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 8 | Giá thao tác: GTT-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | vị trí |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 11 | Dây sứ đường dây 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 12 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| XZ | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 4 | |||
| 1 | Xà néo lệch: xà XNL-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 3 | Giá thao tác: GTT-2B | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | vị trí |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 6 | Dây sứ đường dây 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 7 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YA | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 22kV TBA SỐ 5 | |||
| 1 | Xà rẽ nhánh: xà XRN-2D | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo lệch: xà XNL-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt nối đất xà trên cột ly tâm: NĐX-1 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | bộ |
| 4 | Giá thao tác: GTT-2 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa NĐC-6C | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | vị trí |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa chờ | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Dây sứ đường dây 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 8 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện ĐZ 22kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YB | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 1 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 6 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| YC | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YD | THIẾT BỊ TBA SỐ 1 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| YE | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 2 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 6 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| YF | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YG | THIẾT BỊ TBA SỐ 2 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| YH | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 3 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 6 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| YI | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YJ | THIẾT BỊ TBA SỐ 3 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| YK | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 4 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 6 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| YL | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YM | THIẾT BỊ TBA SỐ 4 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| YN | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP SỐ 5 | |||
| 1 | Móng cột MT-4G | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m - (PC.I-14-190-13.TCVN 5847:2016) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | cột |
| 3 | Tiếp địa trạm R20C + Nối đất trạm treo phần nổi | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 4 | Hệ xà trạm cột ghép: HXT-CG | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 5 | Đai đỡ xà và đai lắp tăng đơ ĐX-3 | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 6 | Xà đỡ tủ tụ bù: xà XĐTB | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt tủ tụ bù hạ thế 0.4kV | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện hạ thế 0.4kV (chế tạo theo bản vẽ TĐ-3) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| 9 | Dây, sứ và phụ kiện trạm biến áp TBA 75kVA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| YO | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Công tác lắp đặt thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 2 | Công tác thí nghiệm thiết bị TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| 3 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện TBA | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YP | THIẾT BỊ TBA SỐ 5 | |||
| 1 | Máy biến 3 pha (Transformer 3 phase 22/0,4kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van (Lingtning arrester - 21kV) | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 3 | cái |
| 3 | Tụ bù hạ thế trọn bộ 30kVAr | Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | tủ |
| YQ | PHẦN ĐÈN TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| YR | Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao đường trục km0+00 | |||
| 1 | Mương cáp ngầm vĩa hè | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 220,5 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 78,5 | mét |
| 3 | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | móng |
| 6 | Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đất | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1C | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | trụ |
| 11 | Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao đường trục km0+00 | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YS | Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao km6+400 | |||
| 1 | Mương cáp ngầm vĩa hè | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 160 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 57 | mét |
| 3 | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | móng |
| 4 | Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | móng |
| 6 | Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đất | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1C | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m (đèn đỏ được rẽ phải) | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | trụ |
| 11 | Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao km6+400 | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YT | Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao Km8+550 | |||
| 1 | Mương cáp ngầm vĩa hè | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 77 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 61 | mét |
| 3 | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 5 | Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | móng |
| 6 | Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đất | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1C | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | trụ |
| 11 | Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao tại Km8+550 | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YU | Phần tín hiệu giao thông xây dựng mới tại nút giao Km11+850 | |||
| 1 | Mương cáp ngầm vĩa hè | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 107 | mét |
| 2 | Mương cáp ngầm vượt đường | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 33 | mét |
| 3 | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông 3,7m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | móng |
| 4 | Móng trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | móng |
| 5 | Móng trụ tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | móng |
| 6 | Móng trụ biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | móng |
| 7 | Tiếp đất tủ điều khiển tín hiệu giao thông R-3C + giếng nối đất | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp đất cột đèn tín hiệu giao thông R-1C | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 6m vươn 5m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn tín hiệu giao thông cao 3,7m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 2 | trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt trụ và biển báo giao nhau có tín hiệu đèn | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 4 | trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt trụ + tủ điều khiển tín hiệu giao thông | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | trụ |
| 13 | Tuyến điện đèn tín hiệu giao thông tại nút giao tại Km11+850 | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YV | Phần tín hiệu giao thông đèn chóp vàng tại các nút giao Km5+493; Km6+015; Km7+762; Km9+018; Km9+781; Km10+847; Km11+291. | |||
| 1 | Móng trụ đèn chớp vàng cao 3,8m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 14 | móng |
| 2 | Móng trụ đèn chớp vàng cao 4,9 tay vươn 3,7m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 12 | móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 3,8m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 14 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ đèn chớp vàng cao 4,9m tay vươn 3,7m | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời 40W | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 14 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt đèn chớp vàng năng lượng mặt trời 50W | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 12 | bộ |
| 7 | Công tác thí nghiệm vật liệu điện | Mô tả Tập chỉ dẫn kỹ thuật hạng mục điện chiếu sáng | 1 | hệ |
| YW | PHẦN CÂY XANH TOÀN TUYẾN | |||
| YX | Trồng và bảo dưỡng (1 tháng) | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.644,5 | m3 |
| 2 | San đất màu | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4.644,5 | m3 |
| 3 | Trồng cây cau tua H≥ 1,5m (cao cả lá), đk gốc 3-5cm, 1 cụm 3 cây, khoảng cách 6,5m/3 cây) | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.334 | cây |
| 4 | Trồng cây hoa giấy H≥0,5m | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31.046 | cây |
| 5 | Tưới nước bảo dưỡng cây cau tua H≥ 1,5m (cao cả lá), đk gốc 3-5cm, 1 cụm 3 cây, khoảng cách 6,5m/3 cây) (01 tháng) | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5.334 | cây |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng cây hoa giấy cao từ ≥ 0,5m DPC (01 tháng) | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 31.046 | cây |
| YY | Duy trì cỏ + cây (9 tháng) | |||
| 1 | Duy trì cây trang trí cây cau tua | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48.006 | cây |
| 2 | Duy trì cây trang trí cây hoa giấy | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 279.414 | cây |
| 3 | Tưới nước duy trì cây cau tua | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 48.006 | cây |
| 4 | Tưới nước duy trì cây hoa giấy | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 279.414 | cây |
| 5 | Ca bơm nước tưới bảo dưỡng và duy trì | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 660 | ca |
| 6 | Nhân công bơm nước (NC bậc 3/7) | theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 660 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,79% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi, hệ thống điện chiếu sáng, cây xanh) có giá trị hợp đồng ≥ 710 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng);ii.01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp II (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III (trong đó có hạng mục: nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa, cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi) có giá trị hợp đồng ≥ 669 tỷ đồng (trong đó tổng giá trị xây dựng các cầu BTCT DƯL đặt trên móng cọc khoan nhồi ≥ 299 tỷ đồng) + 01 hợp đồng xây dựng hệ thống điện chiếu sáng đường giao thông có giá trị hợp đồng ≥ 26 tỷ đồng + 01 hợp đồng thi công hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ có giá trị hợp đồng ≥ 15 tỷ đồng.Ghi chú: Đối với kinh nghiệm về thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm, thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi nhà thầu có thể đề xuất chứng minh kinh nghiệm như sau: -Đối với thi công nền đường xử lý đất yếu bằng bấc thấm: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công xây dựng công trình có hạng mục nền đường xử lý đất yếu bằng các biện pháp sau: bấc thấm, giếng cát, cọc xi măng đất.-Đối với thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi: Nếu nhà thầu không đáp ứng được một trong hai điều kiện trên thì có thể chứng minh riêng đã thi công cầu BTCT DƯL đặt trên nền móng cọc khoan nhồi.(Nhà thầu phải kèm theo bản sao có công chứng hợp đồng và bản chụp quyết định phê duyệt thiết kế của cấp có thẩm quyền hoặc xác nhận của Chủ đầu tư phải đầy đủ các thông tin cần thiết để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 710.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 3 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 03 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 10 | 10 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 6 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV ; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 6 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm đội trưởng thi công thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh);Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 6 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 06 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên (trong đó có hạng mục xử lý đất yếu bằng bấc thấm, mặt đường bê tông nhựa); (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cây xanh: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người- Có bằng đại học chuyên ngành cây xanh;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 hạng mục cây xanh thuộc công trình giao thông đường bộ; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 7 | 7 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 5 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 05 ngườiĐối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách về ATLĐ ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục điện chiếu sáng: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng đại học chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành an toàn lao động;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (nếu tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu phải có chứng nhận này);- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ ít nhất 01 công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) cấp IV trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên trắc đạc | 2 | Số lượng yêu cầu tối thiểu: 02 người:Đối với hạng mục đường giao thông: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh).Đối với hạng mục cầu: Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.- Có bằng Đại học trắc địa trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã làm kỹ thuật viên trắc đạc ít nhất 01 hạng mục cầu BTCT DUL đặt trên móng cọc khoan nhồi cấp III trở lên thuộc công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên; (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | Máy đào ≥ (1,0-1,6)m3 | 15 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108CV | Máy ủi ≥ 108CV | 12 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 10T | Ôtô tự đổ ≥ 10T | 20 |
| 4 | Cần cẩu ≥ 25T | Cần cẩu ≥ 25T | 4 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 50T | Cần cẩu ≥ 50T | 4 |
| 6 | Cần cẩu ≥ 80T | Cần cẩu ≥ 80T | 4 |
| 7 | Cần trục ô tô 10T | Cần trục ô tô 10T | 4 |
| 8 | Máy đầm bánh thép 8T – 10T | Máy đầm bánh thép 8T – 10T | 6 |
| 9 | Máy đầm bánh thép 10T-12T | Máy đầm bánh thép 10T-12T | 8 |
| 10 | Máy lu rung 25T | Máy lu rung 25T | 10 |
| 11 | Máy lu bánh lốp 16T | Máy lu bánh lốp 16T | 8 |
| 12 | Máy san ≥ 110CV | Máy san ≥ 110CV | 5 |
| 13 | Cổng trục khẩu độ ≥ 40m | Cổng trục khẩu độ ≥ 40m | 4 |
| 14 | Máy khoan cọc nhồi | Máy khoan cọc nhồi | 4 |
| 15 | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | Trạm trộn BTN ≥ 120T/h | 2 |
| 16 | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h | 2 |
| 17 | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | Máy rải CPĐD 50-60m3/h | 4 |
| 18 | Máy rải BTN 130-140CV | Máy rải BTN 130-140CV | 4 |
| 19 | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | Búa đóng cọc ≥ 3,5T | 5 |
| 20 | Búa rung ≥ 60kw | Búa rung ≥ 60kw | 4 |
| 21 | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | Xe cẩu nâng người làm việc trên cao ≥ 9m | 1 |
| 22 | Máy đo thứ tự pha (*) | Máy đo thứ tự pha (*) | 2 |
| 23 | Máy đo cách điện (*) | Máy đo cách điện (*) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi