Gói thầu: Thực hiện tổ chức các chuyến khảo sát học tập mô hình xúc tiến thương mại đạt hiệu quả ngoài thành phố năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231558-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp
Tên gói thầu Thực hiện tổ chức các chuyến khảo sát học tập mô hình xúc tiến thương mại đạt hiệu quả ngoài thành phố năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220206130
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ nông nghiệp đã được UBNDTP giao theo Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 08:42:00 đến ngày 2022-03-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 153,200,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là153.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.960.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.720.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp
E-CDNT 1.2 Thực hiện tổ chức các chuyến khảo sát học tập mô hình xúc tiến thương mại đạt hiệu quả ngoài thành phố năm 2022
Thực hiện các gói thầu đợt 1 năm 2022 của đơn vị
9 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí hoạt động trong năm 2022 của Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ nông nghiệp đã được UBNDTP giao theo Quyết định số 4195/QĐ-UBND ngày 15/12/2021 và QĐ số 538/QĐ-SNN ngày 27/12/2021 của SNNPTNT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại T.A.T + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệ


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch Cơ cấu Kinh tế nông nghiệp , địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đakao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292


E-CDNT 10.7
- Bảo đảm dự thầu - Quyết định thành lập đơn vị hoặc Giấy phép kinh doanh; - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (từ năm 2018 đến năm 2020); - Hồ sơ, tài liệu theo yêu cầu tại Chương V;
E-CDNT 15.2
bản cam kết thực hiện gói thầu, hợp đồng tương tự
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Phương Đông - Giám đốc Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 02838293179 - Fax: 02838295008
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Huỳnh Đức - Phó phòng Tổ chức sự kiện và Xúc tiến thương mại - Trung tâm Tư vấn và Hỗ trợ Chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp. Địa chỉ: 186 Nguyễn Văn Thủ, phường Đa Kao, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028.38229427 - Fax: 028.38272292
E-CDNT 34

0

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Chi phí thuê xe đi khảo sát học tập mô hình; trọn gói (từ thành phố Hồ Chí Minh đi các tỉnh miền Trung, đến các mô hình), 03 ngày/chuyến - Xe giường nằm 45 chổ, chất lượng cao, có wifi trên xe, máy lạnh, đời xe từ 2016, dòng xe Universe hoặc tương đương, được đăng kiểm theo quy định. - Tài xế có thâm niên, am hiểu tuyến đường (bố trí ít nhất 01 tài phụ để đảm bảo an toàn vì di chuyển quãng đường xa). - Chịu phí cầu đường và các phát sinh khác liên quan đến xe trong quá trình vận chuyển không phải nguyên nhân do Bên mời thầu. - Có phương án bố trí phương tiện trung chuyển cho đoàn đến các điểm khảo sát học tập mô hình trong trường hợp xe giường nằm 45 chổ không đến được (đường nhỏ, cấm tải...). - Có bảo hiểm du lịch cho đoàn 33 người/ chuyến (tổng cộng 66 người cho 2 chuyến). - Xe phải trang bị dung dịch sát khuẩn tay, khẩu trang y tế, nước suối đóng chai, khăn lạnh cho đoàn trong quá trình di chuyển. - Có phương án đảm bảo an toàn trong thực hiện các công việc trong điều kiện dịch bệnh Covid 19 phù hợp với quy định của cơ quan có thẩm quyền. Chuyến 2 02 đợt đi khác nhau (mỗi đợt thực hiện là một chuyến; mỗi chuyến đi là 33 người)
2 Chi phí thuê phòng nghỉ cho nông dân và cho chuyên viên phụ trách - Bố trí phòng cho đoàn 33 người tại 01 khách sạn/chuyến - Nhà thầu bố trí phòng 2 người/phòng hoặc phòng 3 người/phòng hoặc 4 người/phòng theo danh sách của mỗi đoàn (bố trí phòng theo số lượng nam, nữ) hoặc do bên mời thầu yêu cầu cụ thể. Bên mời thầu cung cấp danh sách tối thiểu trước 05 ngày khi xuất phát để đặt phòng - Tiêu chuẩn phòng: 2 sao trở lên - Tại khu trung tâm của tỉnh (thành phố) - Phù hợp địa điểm khảo sát học tập. - Thời gian nhận – trả phòng theo chương trình, lịch trình của mỗi chuyến phải đảm bảo thời gian nghỉ ngơi cho đoàn. Người 66 02 đợt đi khác nhau (mỗi đợt thực hiện là một chuyến; mỗi chuyến đi là 33 người)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.532E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.960.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là153.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.960.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 107.240.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 321.720.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->