Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220221328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220216542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 08:50:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,580,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng (về xây dựng dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây đựn dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | - Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng: 20 người.- Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu - công suất nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gàu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu ≤ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 11-Ván khuôn thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Đền tưởng niệm và tượng đài chiến thắng Đak Pơ 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ. - Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CHÒI LỚN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,731 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,8008 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,4492 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,5927 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8137 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0148 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1729 | 100m3 |
| 15 | Đất đắp nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5087 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 10m3/1km |
| 18 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5761 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2174 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,3203 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3925 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5246 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,8035 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1797 | tấn |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 32 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4265 | m3 |
| 34 | Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,9474 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,2685 | m2 |
| 38 | Sơn giả đá trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,2685 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 25,845 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,7924 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,7924 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,8692 | m |
| 43 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,9652 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,343 | m2 |
| 47 | Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,5544 | 100m2 |
| B | NHÀ CHÒI NHỎ 1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,4875 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,5667 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8498 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6206 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,071 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,071 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 30 | Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,6916 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,4462 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,4462 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,1055 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,7971 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,7971 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,6664 | m |
| 39 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,334 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,043 | m2 |
| 43 | Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| C | NHÀ CHÒI NHỎ 2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,4875 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,5667 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8498 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6206 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,071 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,071 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 30 | Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,6916 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,4462 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,4462 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,1055 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,7971 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,7971 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,6664 | m |
| 39 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,334 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,043 | m2 |
| 43 | Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| D | NHÀ CHÒI NHỎ 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,203 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,4875 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m2 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,4344 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,5667 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0976 | 100m3 |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8498 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6318 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,4242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,6206 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2026 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3652 | tấn |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,071 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,071 | m2 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1972 | m3 |
| 30 | Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiện | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 26,6916 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,4462 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá trụ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 11,4462 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 22,1055 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,7971 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48,7971 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 8,6664 | m |
| 39 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 9,334 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1808 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 16,043 | m2 |
| 43 | Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 32 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 400 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất yếu bỏ đi) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (san gạt trung bình 20cm) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 6 | Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 130,72 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 257,2 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 61,92 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 11 | Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2.400 | m2 |
| 12 | Xây gạch 5x9x20, xây bậc cấp, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 74,25 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 346,7 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 346,7 | m2 |
| F | SÂN LÁT ĐÁ BAZAN | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| 3 | Lát sân đường bằng đá bazan 300x600x30, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 342 | m2 |
| G | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 14,125 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 13,1701 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5,3472 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,8226 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2248 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,1037 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 113 | 1 cấu kiện |
| 9 | kẽm gai sợi đôi dày 3ly (0.167kg/m) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1.542,15 | kg |
| 10 | Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gai | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 739,2 | m2 |
| 11 | Dây kẽm buộc 1mm (1m2/0.05kg) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,96 | kg |
| H | ĐÀI NƯỚC 10M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3557 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3955 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,9744 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 7,2795 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2003 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3029 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây móng, chiều dày | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,3699 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,9456 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 3,9456 | m2 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nền | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,6701 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2637 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,7282 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2,574 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,2206 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1744 | tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 18,6 | m2 |
| 36 | Gia công lan can | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 37 | Gia công thang sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 0,1616 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 27,48 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 23,8657 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van PVC, đk 34 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp điều khiển máy bơm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt máy bơm 3Hp -1P | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| I | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bồn nước inox 10m3, loại nằm | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm hỏa tiễn Mastra 3HP-1P Q=2,1-6m3/h; H=62-142m (hoặc tương đương) | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm 1P-2HP, KT 200x300x150 | Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng (về xây dựng dân dụng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây đựn dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 5 | 5 |
| 2 | - Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực. | 2 | 2 |
| 4 | - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng | 20 | - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng: 20 người.- Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Cần cẩu - công suất nâng 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào gàu ≥ 0,8 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 1 |
| 5 | Máy lu ≤ 16 T | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 250 L | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 2 |
| 9 | Máy hàn 23 KW | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 1 |
| 10 | Giáo thép (bộ) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 50 |
| 11 | Ván khuôn thép (m2) | Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. | 150 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi