Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220221328-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220216542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 08:50:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,580,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng (về xây dựng dân dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây đựn dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc - Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng: 20 người.- Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu - công suất nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gàu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu ≤ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 250 L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Giáo thép (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 50
11-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 150
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Đền tưởng niệm và tượng đài chiến thắng Đak Pơ
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành; địa chỉ trụ sở: 492 Nguyễn Viết Xuân, phường Hội Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia lai. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TCD Đại Nam; địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách nhà thầu, năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ, Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; Địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ; Điện thoại/fax : 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Tổ dân phố 2, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269.3738267.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ. - Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ - SĐT: 0269 3 738270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CHÒI LỚN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1318100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,7m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,731m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,8008m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2334tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,4492m3
9Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,5927m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8137m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0779100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0148tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1729100m3
15Đất đắp nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,5087m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,150910m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 3km (đường loại 4)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,150910m3/1km
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,86m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,5761m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2048100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0307tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2174tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,3203m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3925100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0706tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5246tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,8035m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5804100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1797tấn
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V62,16m2
32Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V62,16m2
33Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4265m3
34Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V27cái
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V271 cấu kiện
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,9474m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,2685m2
38Sơn giả đá trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,2685m2
39Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V25,845m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V74,7924m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V74,7924m2
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,8692m
43Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V18,9652m2
44Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,32m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,196m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,343m2
47Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,5544100m2
B NHÀ CHÒI NHỎ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,203m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,4875m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,194tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1279100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4344m3
9Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,5667m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,543m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
15Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8498m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6318m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,113100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,4242m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3267tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6206m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,071m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,071m2
29Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1972m3
30Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V26,6916m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,4462m2
34Sơn giả đá trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,4462m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,1055m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,7971m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,7971m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8,6664m
39Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,334m2
40Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,44m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1808m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,043m2
43Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
C NHÀ CHÒI NHỎ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,203m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,4875m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,194tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1279100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4344m3
9Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,5667m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,543m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
15Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8498m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6318m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,113100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,4242m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3267tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6206m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,071m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,071m2
29Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1972m3
30Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V26,6916m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,4462m2
34Sơn giả đá trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,4462m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,1055m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,7971m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,7971m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8,6664m
39Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,334m2
40Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,44m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1808m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,043m2
43Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
D NHÀ CHÒI NHỎ 3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0944100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,44m3
3Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,203m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,4875m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,194tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1279100m2
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,4344m3
9Xây gạch bê tông 6x9x20, xây móng, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,5667m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,543m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,052100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0099tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,058tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0976100m3
15Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8498m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6318m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,113100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0252tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1672tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,4242m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1896100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0354tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3267tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,6206m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2026100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3652tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,071m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vẩy cá 65 viên/m2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,071m2
29Xây gạch đất sét nung 6x9x20, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1972m3
30Lục bình bê tông 155x155x600 sơn hoàn thiệnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V18cái
31Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V26,6916m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,4462m2
34Sơn giả đá trụYêu cầu về kỹ thuật theo chương V11,4462m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dính (VL*1.25,NC*1.1)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V22,1055m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,7971m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48,7971m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V8,6664m
39Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V9,334m2
40Lát nền bằng đá granite tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,44m2
41Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1808m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V16,043m2
43Bầu đỉnh mái bằng bê tông d180Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3168100m2
E SÂN ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V32100m2
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V400gốc cây
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (đất yếu bỏ đi)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,2100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,2100m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (san gạt trung bình 20cm)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,8100m3
6Đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V6,8100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V130,72m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V257,2m3
9Xây gạch không nung 6x9x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V61,92m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V240m3
11Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2.400m2
12Xây gạch 5x9x20, xây bậc cấp, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,05m3
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V74,25m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V346,7m2
15Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V346,7m2
F SÂN LÁT ĐÁ BAZAN
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,42100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V34,2m3
3Lát sân đường bằng đá bazan 300x600x30, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V342m2
G HÀNG RÀO KẼM GAI
1San dọn mặt bằng thi côngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,36100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V14,125m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V13,1701m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V5,3472m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,8226100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2248tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,1037tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1131 cấu kiện
9kẽm gai sợi đôi dày 3ly (0.167kg/m)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1.542,15kg
10Gia công lắp dựng hàng rào kẽm gaiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V739,2m2
11Dây kẽm buộc 1mm (1m2/0.05kg)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,96kg
H ĐÀI NƯỚC 10M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3557100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3955m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót móngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,9744m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V7,2795m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2003100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1328tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3029tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,588m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằngYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0588100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1103tấn
13Xây gạch không nung 6x9x20, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,3699m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,9456m2
15Quét nước xi măng 2 nướcYêu cầu về kỹ thuật theo chương V3,9456m2
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 lót nềnYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,3402m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,6701m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2637100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,096100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V4,41m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,504100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0678tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,7282tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2,574m3
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2982100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,2206tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,4435tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,52m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,152100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1744tấn
32Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có lớp bám dínhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V48m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có lớp bám dínhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V36,9m2
34Trát trần, vữa XM mác 75 có lớp bám dínhYêu cầu về kỹ thuật theo chương V15,2m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V18,6m2
36Gia công lan canYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1831tấn
37Gia công thang sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V0,1616tấn
38Lắp dựng lan can sắtYêu cầu về kỹ thuật theo chương V27,48m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V23,8657m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật theo chương V100,1m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,17100m2
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 10m3Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bể
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1,5100m
44Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=34mmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt van PVC, đk 34Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt hộp điều khiển máy bơmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1hộp
50Lắp đặt máy bơm 3Hp -1PYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V150m
I THIẾT BỊ
1Bồn nước inox 10m3, loại nằmYêu cầu về kỹ thuật theo chương V1bể
2Máy bơm hỏa tiễn Mastra 3HP-1P Q=2,1-6m3/h; H=62-142m (hoặc tương đương)Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1cái
3Tủ điều khiển máy bơm 1P-2HP, KT 200x300x150Yêu cầu về kỹ thuật theo chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng (về xây dựng dân dụng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây đựn dân dụng và công nghiệp, (phải đáp ứng điều kiện tương ứng vị trí công việc theo quy định tại Điều 74, Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ), nhân dự thuộc biên chế nhà thầu. Tài liệu kèm theo để chứng minh: kèm theo bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 02 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.55
2 - Giám sát kỹ thuật thi công 1 a) Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp, nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cùng cấp trở lên.- Yêu cầu tài liêu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 a) Nhân sự có trình độ cao đẳng chuyên ngành Kỹ thuật trở lên, có chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực; Nhân sự thuộc biên chế nhà thầu. Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc có xác nhận của cơ quan đóng bảo hiểm xã hội.b) Đã làm giám sát kỹ thuật, đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.- Yêu cầu tài liệu kèm theo để chứng minh: Phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự về bản chất, giá trị và cấp công trình (đạt giá trị tối thiểu 70% tương ứng với phần công việc của gói thầu đang xét).* Tài liệu sử dụng bản chính hoặc bản sao có chứng thực.22
4 - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng 20 - Công nhân kỹ thuật thi công xây dựng: 20 người.- Công nhân kỹ thuật theo các ngành nghề có liên quan đến tính chất gói thầu và thuộc biên chế của nhà thầu (Thợ nề, thợ ván khuôn, thợ hàn, vận hành xe máy xây dựng, lái xe máy, thợ điện, .........), trong đó phải có ít nhất 70% công nhân kỹ thuật đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực2
2 Cần cẩu - công suất nâng 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực.1
3 Máy đào gàu ≥ 0,8 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
4 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.1
5 Máy lu ≤ 16 T Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu. Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực1
6 Máy cắt uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5 KW Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.2
8 Máy trộn vữa 250 L Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.2
9 Máy hàn 23 KW Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.1
10 Giáo thép (bộ) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.50
11 Ván khuôn thép (m2) Thiết bị còn sử dụng tốt; Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (nếu là thiết bị đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê), nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng huy động thiết bị để thực hiện gói thầu.150
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->