Gói thầu: Xây dựng mới

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227189-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
Tên gói thầu Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20211159212
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:06:00 đến ngày 2022-03-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,161,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Hóa đơn VAT (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian là
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc tr
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian l
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gia
- Đặc điểm thiết bị Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1500
10-Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1000
11-Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian
- Đặc điểm thiết bị 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 250
12-Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm v
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trù
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng từ 100 - 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười
E-CDNT 1.2 Xây dựng mới
Trường THCS Tân Kiều
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tháp Mười. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. - Tư vấn thiết kế: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế và kiểm định công trình xây dựng Trung Tín và Công ty TNHH thiết bị PCCC 4-10 Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười , địa chỉ: Khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đính kèm file khi nộp E-HSDT lên hệ thống theo yêu cầu tại mục 2 và mục 3 [Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật] Chương III. -Scan và đính kèm: + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Bảo lãnh dự thầu. + Thư cam kết cấp tín dụng. + Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tháp Mười. Địa chỉ: Đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, Đồng Tháp, Số điện thoại: 02773.825963.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tháp Mười. Địa chỉ: khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp; Số điện thoại: 02773 824216.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tháp Mười. Địa chỉ: đường 30/4, khóm 3, thị trấn Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp.; số điện thoại: 0277 3 824 957.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251013,3951100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,4122100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651102,5382100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521339,446100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293211631 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113237,9189m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224105,1563m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661422,6076100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612102,3184100m3
10Cung cấp cát san lấpTT231,84m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121110,895m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131246,4432m3
13Nilon đen lót nềnAL.1612219,6358100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121391,0991m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.1231311,5306m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122127,9296m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222240,8525m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231222,8m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231229,952m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232232,628m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232216,628m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.12412112,814m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126123,6914m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251214,7935m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125124,4142m3
26Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,792m3
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,9405m3
28Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.121121,5093m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141212,7244m3
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.42112187cái
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101691cấu kiện
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.3232119,1321100m2
33Ván khuôn móng cộtAF.825213,1454100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825111,1531100m2
35Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863617,7407100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863116,052100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,7517100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611113,8729100m2
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,3456100m2
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811523,7563100m2
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0388100m2
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313113,2697100m2
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862110,2168100m2
44Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221314,3376m3
45Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2537m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441134,0856m3
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,4614m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,4294m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141374,582m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142372,7108m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816235,834m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814236,467m3
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816138,883m3
54Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8162314,8205m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816135,2108m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,1489m3
57Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816136,3656m3
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113152,57m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113162,584m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212334,157m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213732,12m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213323,48m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123172,49m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123132,924m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123153,742m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113788,84m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113107,72m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523143,5232m2
69Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523153,92m2
70Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152450,186m2
71Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523655,307m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.216231.324,4835m2
73Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111346,784m2
74Láng granitô nền sànAK.4311033,864m2
75Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.264135,79m2
76Láng granitô cầu thangAK.4321020,52m2
77Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113104,6m
78Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113301,35m
79Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313480,2m
80Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421325,6m
81Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113333,4775m2
82Miết mạch tường gạch loại lõmAK.9721098,288m2
83Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920850m2
84Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112334,72m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.4221410,36m2
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112395,065m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111217,537m2
88Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT30,4335m3
89Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512831.117,59m2
90Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.5124376,51m2
91Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.31143251,46m2
92Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x250, vữa XM M75, PCB40AK.31113267,342m2
93Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312101,72m2
94Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123041,4m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.720,641m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.102,306m2
97Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510809,227m2
98Bả bằng bột bả vào tườngAK.825101.324,4835m2
99Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.529,868m2
100Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841122.426,7895m2
101Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT129,4m2
102Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT204,456m2
103Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221236,3964m2
104Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT236,3964M2
105Ổ khóa bấmTT29cái
106Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT6cái
107Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421126cái
108Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122227,6013100m2
109Lợp máng xối âm, tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122220,0922100m2
110Lắp dựng xà gồ thép (KLR = 3.24kg/md)AI.611313,4982tấn
111Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT3.498,228kg
112Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1115tấn
113Lắp dựng lan can sắtAI.632119,2848m2
114Cung cấp inox lan canTT111,5Kg
115Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,0737tấn
116Lắp dựng lan can sắtAI.632116,4044m2
117Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT18,79kg
118Thép H14x14x1mm mạ kẽmTT22,29kg
119Thép bảnTT32,66kg
120Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT10,8m
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352010,26561m2
122Lắp dựng ống inox lan can (KLR = 2.16kg/md)AI.611310,2745tấn
123Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT274,5kg
124Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT59,9m2
125Trần khung nhôm chìm, tấm thạch cao (Bao gồm nhân công, vật tư)TT103,68m2
126Cung cấp, lắp đặt vách ngăn khung nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5ly (bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT27,36m2
127Cung cấp, lắp đặt kính trắng dày 10ly bốn cạnh bọc nhômTT15,18m2
128Cung cấp ống inox kệ bàn thí nghiệmTT38kg
129Cung cấp hộp inoxTT25,82kg
130Gia công kệ inox bàn thí nghiệmAI.119110,0638tấn
131Cung cấp, lắp đặt chữ inox mạ đồngTT1,375m2
132CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
133Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmAG.131117,0874tấn
134Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmAG.131111,9295tấn
135Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmAG.1312125,1902tấn
136Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmAG.131310,2412tấn
137Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511114,5941tấn
138Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651114,5941tấn
139Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT4.594,09kg
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611103,1501tấn
141Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611202,487tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,8588tấn
143Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,22tấn
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615214,3576tấn
145Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,093tấn
146Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.614122,0593tấn
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.614226,0768tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mAF.614323,6541tấn
149Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.615122,1317tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,0243tấn
151Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1747tấn
152Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.615220,1793tấn
153Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.615229,4388tấn
154Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mAF.615220,2246tấn
155Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mAF.615321,7002tấn
156Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617112,9071tấn
157Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617113,381tấn
158Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617115,9122tấn
159Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0256tấn
160Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1476tấn
161Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2749tấn
162Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.618210,038tấn
163Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.618210,1489tấn
164Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,7203tấn
165Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,8948tấn
166Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,0848tấn
167Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.616221,731tấn
168Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmAF.691101,7404tấn
169Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmAG.132110,1225tấn
170Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,3042tấn
171Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mmAG.132110,0342tấn
172Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mmAG.132210,0221tấn
173Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0116tấn
174Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0677tấn
175Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.613110,2617tấn
B KHỐI 03 PHÒNG HỌC + 12 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331028bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332060bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.1321022bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111030cái
5Lắp đặt MCCB 2P-350ABA.182061cái
6Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182032cái
7Lắp đặt CB 2P-20ABA.182025cái
8Lắp đặt CB 2P-15ABA.182013cái
9Lắp đặt CP 2P-10ABA.182016cái
10Lắp đặt CP 2P-6ABA.1820113cái
11Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cựcBA.17201174cái
12Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
13Lắp đặt công tắc đơnBA.1710160cái
14Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540126hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540262hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154025hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 4 thiết bịBA.154024hộp
18Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540231hộp
19Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154027hộp
20Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302855m
22Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302157m
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540217hộp
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161032.168m
25Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103616m
26Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610425m
27Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104275m
28Lắp đặt dây đơn 25mm2BA.16106250m
29Lắp đặt dây đơn 120mm2BA.16109140m
30Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
31Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411073,11100m
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510538cái
34Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.75105164cái
35Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170284cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,08100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,35100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,83100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,23100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,6100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,16100m
42Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510146cái
43Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751019cái
44Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
45Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.7510120cái
46Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
47Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751016cái
48Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.7510141cái
49Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751022cái
50Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751026cái
51Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D34mmBB.751014cái
52Lắp đặt van khóa nhựa 1 chiều , đường kính van D42mmBB.751011cái
53Lắp đặt phao cơ thau D42mmBB.751021cái
54Lắp đặt bể nước Inox 1m3BB.921022bể
55Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.9120121bộ
56Lắp đặt chậu tiểu namBB.913017bộ
57Lắp đặt lavaboBB.9110121bộ
58Lắp đặt vòi xả + sen tắmBB.9140121bộ
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170227cái
60Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510244cái
61Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510221cái
62Cung cấp, lắp đặt gương soiTT8,88m2
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,34100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,58100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,19100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,18100m
67Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510667cái
68Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510625cái
69Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/60mmBB.751061cái
70Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751062cái
71Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510548cái
72Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.7510528cái
73Lắp đặt Y nhựa PVC D90/60BB.751051cái
74Lắp đặt côn nhựa PVC D90/60BB.751051cái
75Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751045cái
76Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751045cái
77Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751042cái
79Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.75102112cái
80Bịt thông tắc D114BB.751062cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,55100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,25100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmBB.411010,26100m
84Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.751018cái
85Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751011cái
86Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmBB.7510133cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751016cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmBB.751017cái
90Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/34mmBB.751021cái
91Lắp đặt van khóa nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
92Lắp đặt lavaboBB.911011bộ
93Lắp đặt vòi xảBB.9140136bộ
94Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.9170210cái
95Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính D21mmBB.7510236cái
96Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính D21mmBB.751021cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,35100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,1100m
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510510cái
100Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510226cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.751054cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751022cái
103Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmBB.751055cái
104Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mmBB.751052cái
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,035100m
106Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
107Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,710 đầu
108Lắp đặt đầu báo nhiệtBD.411110,810 đầu
109Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
110Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
111Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
112Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101350m
113Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2BA.1620184m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301392m
115Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyBD.4115111 trung tâm
116Cung cấp trung tâm báo cháyTT1Trung tâm
C KHỐI 10 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251012,7381100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IAB.271010,3415100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651102,0531100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.2521332,912100m
5Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.293211361 mối nối
6Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.11113198,509m3
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnAA.224104,2813m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát nền)AB.661422,3087100m3
9Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.612102,1064100m3
10Cung cấp cát san lấpTT210,64m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112117,8001m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131241,3864m3
13Nilon đen lót nềnAL.1612216,2669100m2
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40AF.1121374,6824m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40AF.123139,552m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122125,0921m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1222236,3183m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231221,329m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.1231226,06m3
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232230,082m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)AF.1232215,0465m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.12412100,288m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.126124,8192m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.1251211,1575m3
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125123,8154m3
26Bê tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112123,5264m3
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114125,7494m3
28Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.42112163cái
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416101251cấu kiện
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.3232115,963100m2
31Ván khuôn móng cộtAF.825212,6392100m2
32Ván khuôn móng dàiAF.825110,9552100m2
33Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863616,7201100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,4335100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863115,2569100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.8611112,3451100m2
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngAF.811610,4531100m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811522,8858100m2
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0393100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpAG.313112,2865100m2
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5221311,2236m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.521130,2019m3
43Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441133,8561m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,8203m3
45Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40AE.441230,4123m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141354,1762m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8142353,2292m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816234,62m3
49Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.814235,9326m3
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8161314,8575m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816237,7563m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816133,5481m3
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113140,44m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.23113150,584m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2212345,044m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213679,14m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.23213294,6m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123146,45m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123111,936m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.22123150,118m2
61Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40AK.25113687,594m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.2311373,32m2
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523124,5784m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523125,18m2
65Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40AK.2152436,902m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523584,944m2
67Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623983,0792m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4111343,154m2
69Láng granitô nền sànAK.4311029,274m2
70Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.2641311,538m2
71Láng granitô cầu thangAK.4321023,76m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40AK.26113101m
73Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40AK.24113256,75m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.24313426,8m
75Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40AK.2421325,6m
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2113327,3m2
77Miết mạch tường gạch loại lõmAK.972107,076m2
78Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungAL.52920700m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112330,24m2
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40AK.422143,41m2
81Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.4112384,04m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.92111192,36m2
83Ngâm nước xi măng chống thấm 5kg/m3 (ngâm nước XM cao 0.3m)TT26,8992m3
84Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512831.032,865m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 vữa XM M75, PCB40AK.5124325,005m2
86Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40AK.3114384,51m2
87Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện 70x190AK.312101,72m2
88Ốp chân tường bằng đá chẻAK.3123033,6m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.515,364m2
90Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.825201.016,502m2
91Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510710,124m2
92Bả bằng bột bả vào tườngAK.82510983,0792m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841142.225,488m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.841121.999,5812m2
95Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT71,005m2
96Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5mm (Bao gồm vật liệu + công lắp đặt)TT175,44m2
97Lắp dựng hoa sắt cửaAI.63221205,2628m2
98Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửaTT205,2628M2
99Ổ khóa bấmTT20cái
100Cung cấp lam BT đúc sẵn 300x800TT1cái
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgAG.421121cái
102tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122226,7328100m2
103Lợp máng xối âm, tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122220,0965100m2
104Lắp dựng xà gồ thép (KLR = 3.24kg/md)AI.611313,3884tấn
105Cung cấp xà gồ C45x100x15x2 mạ kẽmTT3.388,392kg
106Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1115tấn
107Lắp dựng lan can sắtAI.632119,2848m2
108Cung cấp inox lan canTT111,5Kg
109Gia công lan can (Không tính thép)AI.114210,1036tấn
110Lắp dựng lan can sắtAI.6321111,6228m2
111Thép H30x30x1,5mm mạ kẽmTT33,83kg
112Thép H14x14x1mm mạ kẽmTT39,43kg
113Thép bảnTT30,3kg
114Tay vịn cầu thang thao lao 60x85 + sơn PU hoàn thiệnTT19,6m
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352016,86561m2
116Lắp dựng ống inox lan can (KLR = 2.16kg/md)AI.611310,2255tấn
117Ống Inox D60, dày 1,5mm KL 2,16kg/1mdTT225,5kg
118Trần khung nhôm, tấm nhựa 600x600 (Bao gồm nhân công, vật tư)TT16,1m2
119CCLD ảnh bác hồ và thiếu nhi (NC + VL)TT1bộ
120Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmAG.131115,9134tấn
121Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmAG.131111,6099tấn
122Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmAG.1312121,0176tấn
123Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmAG.131310,2012tấn
124Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511113,8331tấn
125Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651113,8331tấn
126Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT3.833,11kg
127Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611102,6194tấn
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611202,0509tấn
129Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,7316tấn
130Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK10mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1904tấn
131Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.615213,5509tấn
132Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.615210,2691tấn
133Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.614121,7205tấn
134Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.614225,1633tấn
135Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mAF.614324,0374tấn
136Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.615121,6624tấn
137Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.615120,4169tấn
138Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.615120,1363tấn
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.615220,3047tấn
140Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mAF.615227,1781tấn
141Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mAF.615221,4608tấn
142Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mAF.615321,694tấn
143Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617112,4835tấn
144Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617113,0389tấn
145Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617115,0722tấn
146Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.618110,0366tấn
147Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.618110,1911tấn
148Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.618210,3473tấn
149Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mAF.618210,2564tấn
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.616120,5958tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.616120,8271tấn
152Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.616120,0821tấn
153Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mAF.616221,3043tấn
154Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmAF.691101,5372tấn
155Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmAG.132110,0083tấn
156Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,0414tấn
D KHỐI 10 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.1331021bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngBA.1332054bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngBA.132105bộ
4Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.1111027cái
5Lắp đặt MCCB 2P-75ABA.182033cái
6Lắp đặt MCCB 2P-40ABA.182021cái
7Lắp đặt CP 2P-20ABA.182025cái
8Lắp đặt CP 2P-10ABA.182014cái
9Lắp đặt CP 2P-6ABA.1820111cái
10Lắp đặt ổ cắm đơn tiếp địa 3 cựcBA.17201183cái
11Lắp đặt công tắc 3 cực cầu thangBA.171012cái
12Lắp đặt công tắc đơnBA.1710161cái
13Lắp đặt hộp CB âm + mặtBA.1540122hộp
14Lắp đặt hộp âm + mặt loại 3 thiết bịBA.1540264hộp
15Lắp đặt hộp âm + mặt loại 6 thiết bịBA.154029hộp
16Lắp đặt hộp âm + mặt loại 1 thiết bịBA.1540213hộp
17Lắp đặt hộp âm + mặt loại 2 thiết bịBA.154028hộp
18Lắp đặt tủ điện composite 200x300x150BA.154042hộp
19Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmBA.14302686m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmBA.14302245m
21Lắp đặt hộp nối, phân dâyBA.1540213hộp
22Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.161032.052m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103621m
24Lắp đặt dây đơn 6mm2BA.16104240m
25Lắp đặt dây đơn 16mm2BA.161065m
26Lắp đặt dây đơn 25mm2BA.16106220m
27Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmBD.411710,45 đèn
28Lắp đặt đèn mắt mèo sự cốBA.131026bộ
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411072,55100m
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.7510527cái
31Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmBB.75105120cái
32Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 100mmBB.9170272cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,08100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,25100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,75100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,01100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmBB.411030,21100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmBB.411020,04100m
39Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D27BB.7510110cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751014cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
42Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmBB.751016cái
43Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
44Lắp đặt co giảm D34/27 bằng p/p dán keoBB.751012cái
45Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D34/27BB.751016cái
46Lắp đặt T giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, D42/34BB.751021cái
47Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751021cái
48Lắp đặt xí bệt (Bao gồm vòi xịt + bộ chia vòi)BB.912015bộ
49Lắp đặt chậu tiểu namBB.913011bộ
50Lắp đặt lavaboBB.911015bộ
51Lắp đặt vòi xả + sen tắmBB.914014bộ
52Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmBB.917026cái
53Lắp đặt nối ren trong (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.7510211cái
54Lắp đặt nối ren ngoài (ren đồng) nối bằng dán keo, đường kính d27/21mmBB.751024cái
55Cung cấp, lắp đặt gương soiTT2,25m2
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,16100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmBB.411070,16100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmBB.411060,14100m
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,03100m
60Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.7510617cái
61Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751066cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D114/42mmBB.751061cái
63Lắp đặt co nhựa PVC 135 độ D90BB.7510517cái
64Lắp đặt Y nhựa PVC D90BB.751054cái
65Lắp đặt Y nhựa PVC D90/42BB.751052cái
66Lắp đặt côn nhựa PVC D90/42BB.751051cái
67Lắp đặt co 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmBB.751044cái
68Lắp đặt chụp thông hơi D60mmBB.751041cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90/42mmBB.751041cái
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.7510217cái
71Bịt thông tắc D114BB.751061cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,035100m
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmBB.751063cái
74Lắp đặt kim thu sét - R=75mBA.195041cái
75Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D60mm, dày 2,5mm)BB.330050,045100m
76Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, (ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2,5mm)BB.330060,01100m
77CC - Lắp đặt bộ chân đế kim thu sét + bulongTT1Bộ
78Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D16mm có sẵnBA.1910312cọc
79Lắp đặt hộp kiểm traBA.154012hộp
80CC - Lắp đặt thiết bị đếm sétTT1Bộ
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D27BA.1430270m
82Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà (Không tính vật tư)BA.19303100m
83Cung cấp cáp đồng trần 50MM2 (Khối lượng 1kg dài 2,2m)TT45,4545Kg
84Đai thép phi 6mm, đỡ dây dẫn sétTT120Bộ
85Bộ neo chằng kim thuTT1Bộ
86Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271110,1279100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1279100m3
88Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,810 đầu
89Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
90Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
91Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
92Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101284m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2BA.16201100m
94Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301334m
E XÂY DỰNG 03 TIM CỌC THỮ TỈNH
1Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (không tính cọc)AC.252130,726100m
2Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không bao gồm thép nối)AC.2932131 mối nối
3Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111134,3789m3
4Nilon đen lót nềnAL.161220,1744100m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,3521100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmAG.131110,1304tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmAG.131110,0355tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmAG.131210,4636tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmAG.131310,0044tấn
10Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)AI.511110,0846tấn
11Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểAI.651110,0846tấn
12Cung cấp thép tấm đầu cọc, thép nối cọc dày 8mmTT84,6kg
F BÁO CHÁY KHỐI HIỆN TRẠNG
1Lắp đặt đầu báo khóiBD.411112,110 đầu
2Lắp đặt còi báo cháyBD.411410,45 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpBD.411311,25 nút
4Lắp đặt trở kháng cuối dâyBA.184052bộ
5Lắp đặt dây tín hiệu 4x0.75mm2 loại chậm cháyBA.16101212m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2BA.1620188m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 10x15BA.14301256m
G CÔNG TRÌNH PHỤ (NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ XE)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0943100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,3361m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0651100m3
4Đóng cừ đá 100x100 L=1000AC.122110,36100m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0157100m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4106m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40AF.113110,784m3
8Nilon đen lót nềnAL.162010,0849100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112121,078m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,624m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,288m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,438m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124121,12m3
14Ván khuôn móng cộtAF.825210,0435100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,1248100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,168100m2
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0868100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,16100m2
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522130,4256m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.421130,288m3
21Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.541130,066m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,8877m3
23Trát trần, vữa XM M75, PCB40AK.2321317,64m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221237,205m2
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112323,12m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162319,76m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231138,7m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40AK.2431327,6m
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.411234,5m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.921114,5m2
31Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40AK.512838,49m2
32Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251019,76m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnAK.8252033,545m2
34Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251023,12m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411253,305m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411423,12m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631219,36m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352022,081m2
40Cung cấp cửa đi khung sắtTT1,68m2
41Cung cấp cửa sổ khung sắtTT9,36m2
42Cung cấp kính trong dày 4,8lyTT11,04M2
43Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT10,1536M2
44Cung cấp ổ khóa bấmTT1Cái
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0321tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,023tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1005tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0341tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1653tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0215tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mAF.616110,0148tấn
52Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,055tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0656tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0148tấn
55Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,1546tấn
56Cung cấp xà gồ mạ kẽm C80x45x2TT154,6kg
57Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmAK.122220,1741100m2
58Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngBA.133101bộ
59Lắp đặt quạt trần + dimmerBA.111101cái
60Lắp đặt CP 2P-10ABA.182011cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiBA.172021cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtBA.171011cái
63Lắp đặt dây đơn 1,5mm2BA.1610320m
64Lắp đặt dây đơn 2,5mm2BA.16103120m
65Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmBA.1440170m
66Cung cấp băng keoTT1Cuộn
67Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251010,0776100m3
68Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114110,4191m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112125,6493m3
70Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.111123,3523m3
71Nilom đen lót nềnAL.162010,4346100m2
72Ván khuôn móng cộtAF.825210,6208100m2
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtAG.323210,9312100m2
74Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmAG.131110,1391tấn
75Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmAG.131110,5622tấn
76Thép neo căng lưới B40, d =10mmTT578,19kg
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.41610971cấu kiện
78Lắp dựng hàng rào lưới B40, XM PCB40 (không tính lưới)AG.22410286m
79Cung cấp lưới B40, khổ 1,5M, dày 3mm (2.35 Kg/m)TT672,1Kg
80Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,3715100m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,2477100m3
82Đóng cừ đá 100x100 L=1000 (hệ số nhân công, máy thi công 1,99)AC.122112,3328100m
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,3091100m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.1131216,876m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112112,1168m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112125,589m3
87Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123124,536m3
88Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,612m3
89Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền đường kính cốt thép ĐK 6mmAF.691100,4123tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0196tấn
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,2297tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mAF.614210,1591tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,1047tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,4084tấn
95Nilon đenAL.162012,0496100m2
96Ván khuôn móng cộtAF.825210,1901100m2
97Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtAF.811320,1224100m2
98Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,4536100m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.835209,5281m2
100Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,4236tấn
101Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (không tính thép)AI.111211,0231tấn
102Lắp cột thép các loạiAI.611110,4236tấn
103Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mAI.611211,0231tấn
104Thép tấm dày 8mmTT110,77Kg
105Thép STK D90x3mmTT312,82Kg
106Thép STK D76x3mmTT383,08Kg
107Thép STK D60x2,5mmTT256,82Kg
108Thép STK D34x2mmTT383,15Kg
109Lắp dựng xà gồ thépAI.611311,2014tấn
110Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm C45x100x2TT1.088,64Kg
111Cung cấp xà gồ Thép hộp 40x20x1,4TT112,78kg
112Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122222,6244100m2
113Lắp đặt Bulon M16x600TT72bộ
114Cung cấp sơn xịt 400ml chống sét vị trí hànTT1bình
115Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.221116,8610m
H HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,4512m3
2Nilon đen lót nềnAL.161210,0752100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,41m3
4Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.124120,2832m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,276m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123121,51m3
7Ván khuôn móng dàiAF.825110,0038100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,0354100m2
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0552100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,14100m2
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522132,5783m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2152348,38m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0976tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0376tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mAF.615210,1924tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0112tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0416tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0144tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0233tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mAF.617210,0065tấn
21Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122220,03100m2
22Gia công hệ khung dànAI.119110,0058tấn
23Thép V30x30x3TT5,7888kg
24Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngAK.9211120,42m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40AK.411244,1m2
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmBB.411040,05100m
27Lắp đặt khâu răng ngoài D42 , đường kính van D42mmBB.751022cái
28Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
29Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751021cái
30Lắp đặt ly giảm D90/42BB.751051cái
31Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
32Lắp đặt Luppe D 42mmBB.751021cái
33Lắp đặt dây đơn 4mm2BA.1610430m
34Lắp đặt CP 20ABA.182021cái
35Cung cấp RơleTT2Bộ
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,06100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmBB.411071,05100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmBB.411042,4100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmBB.411021,2100m
40Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
41Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42/27mmBB.751022cái
42Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmBB.751026cái
43Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van D42mmBB.751022cái
44Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D42mmBB.751023cái
45Lắp đặt van thau, đường kính van D42mmBB.751021cái
46Lắp đặt chụp nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmBB.751012cái
47Cung cấp đồng hồ nước D42TT1Cái
48Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,2601100m3
49Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IAB.271111,6177100m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,6259100m3
51Nilon đen lót nềnAL.161215,2304100m2
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.1121117,9904m3
53Ván khuôn móng cộtAF.825210,0605100m2
54Ván khuôn móng dàiAF.825110,4044100m2
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.1141213,392m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,6974100m2
57Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 6mmAG.132110,733tấn
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,1241tấn
59Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 12mmAG.132210,0159tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.522139,0075m3
61Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.5211334,2729m3
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21623856,436m2
63Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40AK.42413142,36m2
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.416103581cấu kiện
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmBB.411130,12100m
I CÔNG TRÌNH PHỤ (SÂN ĐAN, CỘT CỜ, BỒN HOA)
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90AB.621228,184100m3
2Rải nilon lótAL.1620127,28100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.11312272,8m3
4Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4AL.22111136,410m
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 6mmAF.691106,0562tấn
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,013100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0087100m3
8Nilon đen lót nềnAL.162010,01100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,6346m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,1445m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,08m3
12Ván khuôn móng cộtAF.825210,0072100m2
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,016100m2
14Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40AE.441131,277m3
15Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.215237,623m2
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.221230,36m2
17Láng granitô nền sànAK.431107,623m2
18Lắp dựng con lănTT2Cái
19Dây treo quốc kỳTT1Bộ
20Lắp dựng quốc kỳTT1Bộ
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmAF.611100,003tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0056tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611200,0091tấn
24Gia công cột bằng thép hình (không tính thép)AI.111310,0374tấn
25Cung thép hộp chân cộtTT10,38Kg
26Cung cấp thép ống inox D90x1,5TT19,62kg
27Cung cấp thép ống inox D76x1,5TT6,348kg
28Cung cấp thép ống inox D34x1,5TT1,08kg
29Lắp cột thép các loạiAI.611110,0374tấn
30Lắp đặt cầu Inox phi 120 cột cờTT1Cái
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.114316,30181m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112116,3018m3
33Nilon đen lótAL.162011,0503100m2
34Ván khuôn móng dàiAF.825110,4201100m2
35Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.8141311,0805m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.21523175,05m2
J HỆ THỐNG PCCC (BỂ NƯỚC, NHÀ BAO CHE, ĐƯỜNG ỐNG PCCC)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251111,2742100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,4482100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112212,8548m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.112239,658m3
5Bê tông tường, đá 1x2, dày AF.1211310,3642m3
6Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa mác 250 (Có trộn SkaPlastocrete N =0,4/100kg XM và Sikament R4=0,6/100kg XM)AF.124135,2124m3
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)AG.114130,136m3
8Ván khuôn móng dàiAF.825110,0408100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mAF.862111,0054100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mAF.861110,2993100m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpAG.325110,0112100m2
12Nilon đen lót nềnAL.161210,4858100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0218tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmAF.611201,0491tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mAF.613110,0066tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.613212,2864tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mAF.617110,0515tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK10mm, chiều cao ≤28mAF.617110,3099tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK12mm, chiều cao ≤28mAF.617210,2119tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mmAG.132110,007tấn
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.4221372,57m2
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40AK.2123333,672m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuAG.4161011cấu kiện
24Lắp đặt ống STK D60x2.0 - nối bằng phương pháp hànBB.310070,7606100m
25Lắp đặt ống STK D76x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310083,351100m
26Lắp đặt ống STK D90x2,5- nối bằng phương pháp hànBB.310100,11100m
27Cung cấp lăng phun D50-13TT18cái
28Lắp đặt tủ chữa cháy, KT (900x700x250)mmBA.1540418hộp
29Vòi vải chữa cháy D50,20m/cuộnTT18Cuộn
30Lắp đặt van ren - Đường kính50mmBB.8660418cái
31Cung cấp khớp nối vòiTT36cái
32Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732106cái
33Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.7320811cái
34Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90/76mmBB.732081cái
35Lắp đặt co STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mmBB.7320811cái
36Lắp đặt tê STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76/60mmBB.732085cái
37Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmBB.732101cái
38Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 76mmBB.732089cái
39Lắp đặt T STK nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmBB.7320718cái
40Lắp đặt họng cứu hoả 2 cửa ĐK 76mmBB.842011cái
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.1151115,9481m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,1063100m3
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8352097,40661m2
44Cung cấp lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyTT18Bộ
45Lắp đặt van ren - Đường kính 90mmBB.866072cái
46Lắp đặt van 1 chều D90mmBB.866072cái
47Lắp đặt Luppe đồng, ĐK 90mmTT2cái
48Lắp đặt khớp chống rung máy bơmTT4cái
49Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IAB.251110,0186100m3
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IAB.113110,2971m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85AB.651100,0144100m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90AB.661420,0057100m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40AF.112110,1536m3
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40AF.113120,9048m3
55Nilon đen lót nềnAL.161220,1387100m2
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40AF.112120,3305m3
57Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.122120,279m3
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40AF.123120,576m3
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40AF.125120,33m3
60Ván khuôn móng cộtAF.825210,0221100m2
61Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mAF.863610,0744100m2
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mAF.863110,096100m2
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanAF.811520,0825100m2
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40AE.816132,2715m3
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40AK.2112322,715m2
66Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40AK.2162322,715m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40AK.231136,76m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M25, PCB40AK.5128111,39m2
69Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251026,095m2
70Bả bằng bột bả vào tườngAK.8251026,095m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411226,095m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủAK.8411426,095m2
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômAI.631211,68m2
74Cung cấp cửa đi khung sắt (bao gồm kính + khóa)TT1,68M2
75Cung cấp khung bảo vệ cửa sổ thép hộp (sơn 3 nước hoàn thiện)TT0,7936M2
76Lắp dựng hoa sắt cửaAI.632210,7936m2
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmAF.611100,0136tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.614110,0104tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK12mm, chiều cao ≤6mAF.614210,0577tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mAF.615110,0232tấn
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mAF.615210,0869tấn
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmAF.611100,0449tấn
83Lắp dựng xà gồ thépAI.611310,0384tấn
84Cung cấp xà gồ mạ 30x60x1.2TT38,4kg
85Lợp tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mmAK.122220,124100m2
K SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IAB.241314,6355100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3AB.631114,3322100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmAB.6121019,3786100m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmBB.411080,18100m
5Cung cấp vải địa kỹ thuật bịt ốngTT1,92m2
6Cát bơm san lấpTT1.937,87m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7245E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (có ít nhất 01 tầng lầu, móng cọc bê tông cốt thép, sàn bê tông cốt thép) đã được ký kết, nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Thời điểm ký hợp đồng phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán).- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản sao các tài liệu để chứng minh: Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành; Thông báo khởi công; Hóa đơn VAT (các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng; phụ lục gia hạn thời gian thi công (nếu có),…).(Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.085.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.170.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát kỹ thuật thi công 1 - Bằng đại học chuyên ngành công trình dân dụng.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình: Dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động (còn hiệu lực).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo: Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư; Hợp đồng thi công xây dựng công trình (bao gồm biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng).- Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có).- Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí nhân sự đề xuất thi công cho gói thầu/- Trường hợp liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích gầu từ 0,4m3 – 0,8 m3. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
2 Máy trộn bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Dung tích ≥ 250 lít. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
3 Máy đầm dùi. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
4 Máy đầm bàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
5 Máy cắt gạch, đá. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.4
6 Máy cắt uốn thép. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
7 Máy hàn. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
8 Máy khoan bê tông. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
9 Cây chống thép (cây). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Chống tăng, chiều dài từ 3m đến 4m. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1500
10 Ván khuôn các loại (m2). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Ván khuôn thép hoặc ván khuôn nhựa. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1000
11 Dàn giáo thép (bộ). Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. 01 bộ gồm 2 chân và 02 chéo. Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.250
12 Máy ép cọc. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Lực ép ≥ 100 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
13 Cần trục ô tô. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 10 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.1
14 Máy vận thăng. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Sức nâng ≥ 0,8 tấn. Phải có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
15 Sà lan. Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận). Tổng năng lực thiết bị thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Nhà thầu không được kê khai thiết bị thi công đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. Tải trọng từ 100 - 200 tấn. Phải có giấy đăng ký phương tiện thủy nội địa, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu trình bản gốc tài liệu chứng minh khi Bên mời thầu có yêu cầu (nếu có). Nhà thầu phải có giấy cam kết bố trí thiết bị thi công đáp ứng tiến độ thi công của gói thầu.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->