Gói thầu: Cung cấp vật tư phục vụ phòng, chống dịch Covid – 19 quý I năm 2022 tại Trường Đại học Nha Trang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nha Trang |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư phục vụ phòng, chống dịch Covid – 19 quý I năm 2022 tại Trường Đại học Nha Trang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220223428 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ học phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:17:00 đến ngày 2022-02-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,500,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nha Trang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư phục vụ phòng, chống dịch Covid – 19 quý I năm 2022 tại Trường Đại học Nha Trang mua vật tư phục vụ phòng, chống dịch Covid – 19 quý I năm 2022 tại Trường Đại học Nha Trang 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ học phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cloramin B: Phun khử khuẩn các nơi có nguy cơ | không | 20 | kg | Dạng bột. Có màu trắng, hoà tan trong nước, có mùi clo nhẹ. | |
| 2 | Cồn y tế: dùng khử khuẩn tại cổng trường, các nơi làm việc, KTX, giảng đường…… | không | 700 | Lít | Nồng độ Ethanol 96%, dạng dung dịch. Cồn trắng chuyên dùng trong y tế, thực phẩm... | |
| 3 | Khẩu trang N95 cho nhân viên y tế và đội tham gia chống dịch khi tiếp xúc với nguy cơ | không | 40 | Hộp 30 cái | Màu sắc: TrắngHộp 30 cái.- Chất liệu: Vải không dệt, giấy lọc kháng khuẩn, bông lọc, nẹp định hình, dây đeo- Tính năng: Chống bụi siêu mịn, lọc vi khuẩn, kháng khuẩn hiệu quả- Kiểu dáng: Ôm vừa khuôn mặt- Cấu trúc: 5 lớp- Đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015 | |
| 4 | Khẩu trang y tế dùng trong các hội thảo, hội họp….. | không | 300 | Hộp 50 cái | Hộp 50 cái.Lớp vải: có thể có từ 2 đến 4 lớp vải không dệt, dạng phẳng, có gấp nếp, lớp vi lọc, thanh nẹp mũi, dây đeo 2 bên. | |
| 5 | Găng tay | không | 20 | Hộp 100 cái | Hộp 100 cái-chất liệu cao su-Màu sắc: Trắng ,xanh... | |
| 6 | Bộ phòng hộ | không | 300 | Bộ | Bộ áo quần áo bảo hộ (quần, áo, mũ dạng liền vải PP). Bọc giày, khẩu trang y tế, kính che giọt bắn,găng tay y tế. Yêu cầu hiệu suất rào cản: Yêu cầu kỹ thuật hiệu suất rào cản của bộ mũ, áo, quần dạng liền (hoặc rời) + bao giầy được quy định theo 4 cấp độ được quy định theo Quyết định số 1616/QĐ-BYT | |
| 7 | Bình đựng cồn xịt | không | 100 | Bình | Sản phẩm vỏ chai nhựa trong suốt dung tích 500ml sản xuất bằng nhựa nguyên sinh, an toàn khi sử dụng. Vòi xịt sương, có thể điều chỉnh chế độ phun bằng cách vặn nhẹ đầu vòi phun. | |
| 8 | Khăn lau | không | 100 | Cái | Chất liệu vải cotton thấm hút nước tốt, kích thước 28x35cm. Kiểu khăn vuông nhỏ gọn, bền, dễ dàng sử dụng. | |
| 9 | Kính che giọt bắn | không | 50 | Cái | Sử dụng chất liệu nhựa trong suốt, có khả năng chống vi khuẩn lên tới 99,99%, chống giọt bắn,nước... Kích thước vừa vặn khuôn mặt. | |
| 10 | Máy đo thân nhiệt, sát khuẩn tự động | không | 3 | Máy | - Máy có chức năng báo sốt khi nhiệt độ bất thường, đèn cảnh báo màu đỏ sẽ nhấp nháy , đồng thời cảnh báo bằng giọng nói giúp nhân viên y tế phát hiện nhanh và hiệu quả - Đo nhiệt độ lòng bàn tay kèm sịt rửa tay sát khuẩn (2 trong 1). - Âm báo ngôn ngữ đa dạng. - Kích thước màn hình hiển thị thông số: 1,9 inch. Lắp đặt đa dạng (để bàn , treo tường, lắp chân đế) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi