Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220231788-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vĩnh Ngọc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220211073
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:12:00 đến ngày 2022-03-05 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,459,845,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng
- Số lượng tối thiểu 3
2-Cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công >=6T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải thi công 8 -25T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc (đầm tay)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Vĩnh Ngọc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường và rãnh thoát nước từ nhà ông Hiền đến nhà ông Hòa, thôn Ngọc Chi, xã Vĩnh Ngọc
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Ngọc , địa chỉ: Ngọc Chi, Vĩnh ngọc, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Ngọc; Địa chỉ: xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3954.1017.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật xây dựng Nhật Minh; Địa chỉ: Thôn Đìa, xã Nam Hồng, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng quản lý đô thị huyện Đông Anh; Địa chỉ: số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần nước và xây dựng Đường Thành; Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà DCCD, số 21 Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng cấp thoát nước và môi trường; Địa chỉ: Số 85/389, tổ 50, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Vĩnh Ngọc , địa chỉ: Ngọc Chi, Vĩnh ngọc, Xã Vĩnh Ngọc, Huyện Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Ngọc; Địa chỉ: xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3954.1017.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Ngọc; Địa chỉ: xã Vĩnh Ngọc, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.3954.1017.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.6272.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832221.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Cắt khe 2x4 của mặt đường bê tôngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,7810m
2Phá dỡ mặt đường bê tông xi măng không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT279,83m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,798100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,798100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,798100m3
6Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT64,59m3
7Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT5,813100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,459100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,459100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT6,459100m3
11Đắp cát hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,112100m3
12Đắp cát nền mặt đường bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,261100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,869100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,621100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,288100m3
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,869100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,307100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,025100m2
19Rải nilong chống mất nước xi măngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT40,5m2
20Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13m3
21Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,13100m3
22Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,13100m3
23Vận chuyển vữa bê tông 6km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,13100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11,03m3
25Lát gạch vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá 300x300x50mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT137,84m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT14,075m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,126100m2
28Bó vỉa hè, đường bằng bê tông cường độ cao vân đá đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100 cmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT563m
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch rãnh thoát nước bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT125,928m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép rãnh thoát nước bằng búa căn khí nén 3m3/phHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT4,9m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,308100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,308100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,308100m3
6Đào đất móng cống rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT79,973m3
7Đào đất móng cống rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,198100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,998100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,998100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,998100m3
11Đắp cát móng rãnh thoát nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,93100m3
12Đắp cát lót móng bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32,836m3
13Thi công lớp đá đệm móng cống hộp, loại đá có đường kính DmaxHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT36m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,751100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,486100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,423100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga cống rãnh, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT128,574m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT31,317m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT41,264m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ hố ga cổ rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,246100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ hố ga cổ rãnh, đường kính cốt thép HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1,203tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ hố ga cổ rãnh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,88m3
23Trát tường ngoài hố ga rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT325,523m2
24Láng đáy hố ga rãnh không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT80,486m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan hố ga rãnhHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3,44100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan hố ga rãnh, đường kính > 10mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT13,387tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan hố ga rãnh, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT57,897m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT86,445m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnh thoát nướcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT18,08100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, rãnh thoát nước, đường kính HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT7,639tấn
31Lắp đặt cống, rãnh nướcHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT865đoạn cống
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT734,651 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối cống, đá 1x2, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT20,76m3
34Mua cống hộp BxH=600x600HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT300m
35Bộ nắp hố thu nước composite (nắp 430x860mm, khung 530x960mm, tải trọng 125KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT32bộ
36Bộ ga composite, khung vuông nổi, nắp tròn, đường kính nắp 700mm, kích thước khung 900x900mm, tải trọng 125KNHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11bộ
37Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước cho nhà dân, đường kính ống 125mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT2,891100m
C HẠNG MỤC: NÂNG ĐỒNG HỒ VÀ DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1Đào móng hộp đồng hồ bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT17,76m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 25mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,925100m
3Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT74cái
4Lắp đặt măng xông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT74cái
5Đắp cát móng hộp đồng hồ bằng thủ côngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25,16m3
D HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Hạ cột điện hiện trạngHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT111 cột
2Vận chuyển cột đến nơi tập kếtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT3ca
3Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,912m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,099100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 5km trong phạm vi HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,099100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T tiếp theo 4km ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,099100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,826m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT0,413100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT9,086m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT11cái
11Mua cột điện tròn ly tâm, L=8mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT10cột
12Bộ xà kép 1.2mHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT12bộ
13Bu lông M18x300HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT48cái
14Bu lông M16X45HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT54cái
15Móc treoHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT25cái
16Nhân công kéo lại đường dây và lắp đặtHSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.337E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực.53
2 Kỹ thuật trưởng 1 Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư cấp thoát nước.32
3 Kỹ thuật nội nghiệp 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 3
2 Cẩu tự hành Trọng tải thi công >=6T1
3 Máy đào, xúc Dung tích gầu >=0,4m31
4 Máy lu Trọng tải thi công 8 -25T2
5 Máy rải bê tông nhựa Công suất >=110CV1
6 Máy đầm dùi Công suất >=1kW2
7 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích >=150l2
8 Máy đầm cóc (đầm tay) Trọng lượng >=70kg1
9 Máy hàn Công suất >=23kW2
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->