Gói thầu: Cập nhật Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Xét nghiệm mẫu nước)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH TÂY NINH |
| Tên gói thầu | Cập nhật Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Xét nghiệm mẫu nước) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200731 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Cập nhật Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:15:00 đến ngày 2022-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 279,910,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là280.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng phân tích chất lượng nước tương tự, đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng tính từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó có trên 01 hợp đồng phân tích chất lượng nước khu vực nông thôn tỉnh Tây Ninh có giá trị tối thiểu 200.000.000 đồng và tổng giá trị, quy mô tất cả các hợp đồng còn lại có tính chất tương tự với với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng phòng/nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Hóa học/Sinh học trở lên và có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh vực phân tích chất lượng nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phó phòng/nhóm thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Sinh học/Hóa học trở lên và có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích chất lượng nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Phân tích chất lượng nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến hóa học/sinh học hoặc môi trường trở lên và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về phân tích chất lượng nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH TÂY NINH |
| E-CDNT 1.2 |
Cập nhật Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn (Xét nghiệm mẫu nước) Kinh phí Cập nhật Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí Cập nhật Bộ chỉ số theo dõi đánh giá nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải cung cấp các danh mục thiết bị hiện đại, phù hợp để xét nghiệm các chỉ tiêu của mẫu nước yêu cầu, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như kiểm tra, đối chứng các kết quả xét nghiệm theo yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Bảo đảm thực hiện hợp đồng; Nhà thầu phải cung cấp giấy bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương của đơn vị cung cấp hóa chất xét nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh. Số 17, đường Võ Thị Sáu, phường 3, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. SĐT: 0276.3922.877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh. Số 17, đường Võ Thị Sáu, phường 3, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. SĐT: 0276.3922.877. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Tây Ninh. Số 17, đường Võ Thị Sáu, phường 3, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. SĐT: 0276.3922.877. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Nông nghiệp và PTNT. Số 96, Phạm Tung, Phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màu sắc | TCVN 6185 – 1996 (ISO 7887 – 1985) hoặc SMEWW 2120 | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 2 | Mùi vị | Cảm quan, hoặc SMEWW 2150 B và 2160 B | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 3 | Độ đục | TCVN 6184 – 1996 (ISO 7027 – 1990) hoặc SMEWW 2130 B | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 4 | pH | TCVN 6492:1999 hoặc SMEWW 4500 – H+ | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 5 | Hàm lượng amoni | SMEWW 4500 – NH3 C hoặc SMEWW 4500 – NH3 D | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 6 | Hàm lượng sắt tổng số | TCVN 6177 – 1996 (ISO 6332 – 1988) hoặc SMEWW 3500 –Fe | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 7 | Chỉ số Pecmanganat | TCVN 6186:1996 hoặc ISO 8467:1993 (E) | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 8 | Hàm lượng Asen tổng số | TCVN 6626:2000 hoặc SMEWW 3500 – As B | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 9 | Coliform tổng số | TCVN 6187 – 1,2:1996 (ISO 9308 -1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222 | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
| 10 | E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt | TCVN 6187 – 1,2:1996 (ISO 9308 -1,2 – 1990) hoặc SMEWW 9222 | mẫu | 284 | Theo QCVN 02:2009/BYT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là280.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 84.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Có ít nhất 03 hợp đồng phân tích chất lượng nước tương tự, đã hoàn thành 100% khối lượng công việc của hợp đồng tính từ năm 2018 đến nay (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó có trên 01 hợp đồng phân tích chất lượng nước khu vực nông thôn tỉnh Tây Ninh có giá trị tối thiểu 200.000.000 đồng và tổng giá trị, quy mô tất cả các hợp đồng còn lại có tính chất tương tự với với gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng phòng/nhóm thực hiện gói thầu | 1 | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Hóa học/Sinh học trở lên và có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trở lên trong lĩnh vực phân tích chất lượng nước | 10 | 10 |
| 2 | Phó phòng/nhóm thực hiện gói thầu | 1 | Chuyên gia có bằng thạc sĩ Sinh học/Hóa học trở lên và có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân tích chất lượng nước | 10 | 10 |
| 3 | Phân tích chất lượng nước | 4 | Cán bộ có bằng đại học chuyên ngành liên quan đến hóa học/sinh học hoặc môi trường trở lên và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm về phân tích chất lượng nước | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi