Gói thầu: Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232944-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220232534
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:32:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,821,474,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 129,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.846442E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành 25T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung tự hành 16T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.XL Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Đường giao thông kết nối phát triển kinh tế phía Nam xã Sơn Trường, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện bố trí trong đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ Tư vấn và Xây dựng 999 - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng, UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Ban Quản lý các dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Hương Sơn , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công + Xác nhận không còn nợ thuế đến hết ngày 31/03/2020 (Scan bản gốc) +Xác nhận doanh thu bình quân 3 năm từ hoạt động xây dựng (Scan bản gốc)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 129.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn. Địa chỉ: UBND huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quang Thọ- Chủ tịch UBND huyện Hương Sơn - tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh - SĐT: 0913294546
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các dự án đầu tư và xây dựng huyện Hương Sơn- tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại 0393875241
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: UBND huyện Hương Sơn, tổ dân phố 3 thị trấn Phố Châu, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh; số điện thoại: 0393875432; 0393875024
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITham khảo chương V30,3459100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITham khảo chương V31,0938100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITham khảo chương V205,8845100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V28,5886100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V236,3526100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Tham khảo chương V43,5143100m3
7Giá đất đắp K95 đến HTXLTham khảo chương V14.017,3596m3
8Giá đất đắp K98 đến HTXLTham khảo chương V5.754,3332m3
9Vận chuyển đất không thích hợp, cự ly bình quân 500m:Tham khảo chương V12.320,5105m3
10Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTham khảo chương V72,7501100m2
11Vận chuyển vầng cỏ tiếp 100mTham khảo chương V72,7501100m2
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTham khảo chương V24,0531100m3
2Bạt xác rắnTham khảo chương V166,7238100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V3.374,8642m3
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham khảo chương V11,7813100m2
5Thi công khe coTham khảo chương V2.454,4417m
6Thi công khe giãnTham khảo chương V485,8883m
C AN TOÀN GIAO THÔNG:
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTham khảo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTham khảo chương V4cái
3Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Tham khảo chương V419cái
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITham khảo chương V26,3971m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V26,397m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Tham khảo chương V23,045m3
D CỐNG BẢN:
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V12,0044100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng đào)Tham khảo chương V4,6879100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp, cự ly bình quân 500m:Tham khảo chương V834,0769m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V129,2919m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V201,5578m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V272,3587m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V19,8517m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V12,9506m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V38,5038m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTham khảo chương V0,4501tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTham khảo chương V0,8739tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTham khảo chương V2,7854tấn
13Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V4,0062100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTham khảo chương V12,1255100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTham khảo chương V0,7403100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTham khảo chương V1,3997100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTham khảo chương V75cái
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTham khảo chương V61cấu kiện
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤3T bằng máyTham khảo chương V32cái
20Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínTham khảo chương V0,2796tấn
21Lắp dựng lan can sắtTham khảo chương V3,664m2
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025Tham khảo chương V12cái
E GIA CỐ MTL, RÃNH HÌNH THANG
1Xây rãnh hình thang bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V59,8953m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V116,1404m3
3Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Tham khảo chương V357,991m3
4Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V3,8388100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V3,0576100m3
F CỐNG TRÒN
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITham khảo chương V5,2876100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Tham khảo chương V3,5687100m3
3Vận chuyển đất không thích hợp, cự ly bình quân 500m:Tham khảo chương V195,9559m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V20,4755m3
5Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tham khảo chương V22,32m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTham khảo chương V2,196tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTham khảo chương V4,9285100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, xà dầm, giằng ≤1T bằng máyTham khảo chương V72cái
9Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công - Đường kính 1000mmTham khảo chương V66mối nối
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V105,6567m3
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tham khảo chương V16,1632m3
12Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V1,6426100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,4074100m2
G GIA CỐ MTL (Tường chắn)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Tham khảo chương V5,058m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V63,695m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Tham khảo chương V53,705m3
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTham khảo chương V1,0694100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTham khảo chương V7,74m2
6Ván khuôn móng dàiTham khảo chương V0,3952100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.846442E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành giao thông, phải có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ), tính từ ngày cấp chứng chỉ giám sát đến ngày đóng thầu).44
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Kỹ sư chuyên ngành giao thông44
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học chuyên ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông5
2 Máy đào Máy đào2
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn4
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T5
6 Máy lu bánh thép 10T Máy lu bánh thép 10T2
7 Máy lu bánh thép 16T Máy lu bánh thép 16T1
8 Máy lu rung tự hành 25T Máy lu rung tự hành 25T1
9 Máy lu rung tự hành 16T Máy lu rung tự hành 16T1
10 Máy ủi Máy ủi1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h Máy rải cấp phối đá dăm 50-60m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->