Gói thầu: Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHCCT tỉnh giai đoạn 2022-2024
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHCCT tỉnh giai đoạn 2022-2024 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142911 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bố trí dự toán hàng năm của Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-22 09:48:00 đến ngày 2022-03-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,204,676,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.102.338.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.723.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị ≥1.914.424.400 đồng (tính theo chu kỳ 01 năm)(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.914.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.848.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ kỹ thuật đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật:- Có tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ, chứng nhận đã được đào tạo về trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh, công viên do một khoa /hoặc một trường /hoặc một cở sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ tại TTHCCT tỉnh giai đoạn 2022-2024 Duy trì, chăm sóc cây xanh thảm cỏ tại Trung tâm Hành chính – Chính trị tỉnh giai đoạn 2022-2024 36 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí bố trí dự toán hàng năm của Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Hồ sơ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của nhà thầu theo Mục 10, Chương I, E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc hoặc thanh lý hợp đồng để chứng minh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh
Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 397 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 2 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) | cây | 1.191 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 3 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây/năm | 62 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 4 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) | cây | 124 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 5 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây/năm | 5 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 6 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) | cây | 10 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 7 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | 100 m2/lần | 4.100,128 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 8 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | 100 m2/năm | 13,68 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 9 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 100 m2/năm | 16,468 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 10 | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | 100 m2/lần | 98,808 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 11 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | m2/lần | 164,68 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 12 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | 100 m2/lần | 33.316,138 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 13 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.469,83 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 14 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | 100 m2/lần | 2.939,659 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 15 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | 100 m2/lần | 489,943 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 16 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.469,83 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 17 | Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) | Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) | 100 m/lần | 668,336 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 18 | Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) | Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) | 100 m/lần | 101,6 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 19 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | m2/lần | 34,622 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 20 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | m2/lần | 455,321 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 21 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) | 100 chậu/lần | 266,4 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 22 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100 chậu/năm | 1,11 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 23 | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | 100 chậu/lần | 1,11 | Nội dung công việc thực hiện năm 2022 |
| 24 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 397 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 25 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) | cây | 1.191 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 26 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây/năm | 62 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 27 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) | cây | 124 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 28 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây/năm | 5 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 29 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) | cây | 10 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 30 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | 100 m2/lần | 4.100,128 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 31 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | 100 m2/năm | 13,68 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 32 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 100 m2/năm | 16,468 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 33 | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | 100 m2/lần | 98,808 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 34 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | m2/lần | 164,68 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 35 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | 100 m2/lần | 33.316,138 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 36 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.469,83 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 37 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | 100 m2/lần | 2.939,659 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 38 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | 100 m2/lần | 489,943 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 39 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.469,83 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 40 | Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) | Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) | 100 m/lần | 668,336 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 41 | Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) | Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) | 100 m/lần | 101,6 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 42 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | m2/lần | 34,622 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 43 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | m2/lần | 455,321 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 44 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) | 100 chậu/lần | 266,4 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 45 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100 chậu/năm | 1,11 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 46 | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | 100 chậu/lần | 1,11 | Nội dung công việc thực hiện năm 2023 |
| 47 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | cây/năm | 397 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 48 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (03 lẩn/năm) | cây | 1.191 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 49 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | cây/năm | 62 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 50 | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 2 (03 lần/năm) | cây | 124 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 51 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | cây/năm | 5 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 52 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 (03 lần/năm) | cây | 10 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 53 | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | 100 m2/lần | 4.100,128 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 54 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | Duy trì bồn cảnh lá mầu, có hàng rào | 100 m2/năm | 13,68 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 55 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | 100 m2/năm | 16,468 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 56 | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | Phun thuốc trừ sâu cây hàng rào, đường viền 6 lần/năm | 100 m2/lần | 98,808 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 57 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (ước tỷ lệ trồng dặm 10%) | m2/lần | 164,68 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 58 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (số lần tưới 136 lần/năm) | 100 m2/lần | 33.316,138 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 59 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng (06 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.469,83 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 60 | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | Làm cỏ tạp (12 lần/năm) | 100 m2/lần | 2.939,659 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 61 | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | Bón phân thảm cỏ (02 lần/năm) | 100 m2/lần | 489,943 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 62 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (06 lần/năm) | 100 m2/lần | 1.469,83 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 63 | Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) | Xén lề cỏ nhung (08 lần/năm) | 100 m/lần | 668,336 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 64 | Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) | Xén lề cỏ lá gừng (08 lần/năm) | 100 m/lần | 101,6 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 65 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | Trồng dặm cỏ lá gừng (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | m2/lần | 34,622 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 66 | Dự phòng khi phát sinh mới thực hiện:Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | Trồng dặm cỏ nhung (ước tỷ lệ trồng dặm 2% ) | m2/lần | 455,321 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 67 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công (240 lần/năm) (112 chậu) | 100 chậu/lần | 266,4 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 68 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Duy trì cây cảnh trồng chậu | 100 chậu/năm | 1,11 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
| 69 | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | 100 chậu/lần | 1,11 | Nội dung công việc thực hiện năm 2024 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.102338E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.723.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.102.338.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 683.723.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng cung cấp dịch vụ chăm sóc cây xanh.- Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị ≥1.914.424.400 đồng (tính theo chu kỳ 01 năm)(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp lệ hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn GTGT để chứng minh).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có giấy xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng: Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.914.424.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.828.848.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng | 1 | Cán bộ quản lý/Chỉ huy trưởng:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cung cấp /hoặc Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh, cây cảnh lá mầu, thảm cỏ có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ quản lý/chỉ huy trưởng đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp/hoặc nông học/hoặc cảnh quan.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm I hoặc nhóm II còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có tài liệu chứng minh đã thực hiện tối thiểu 01 Hợp đồng Cải tạo /hoặc trồng mới /hoặc chăm sóc cây xanh có quy mô tương tự gói thầu này (Kèm theo: Hợp đồng cung cấp dịch vụ, hóa đơn thanh toán nhằm xác minh thực hiện giao dịch hợp đồng và biên bản nghiệm thu/thanh lý có tên của cán bộ kỹ thuật hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận Cán bộ kỹ thuật đã thực thực hiện gói thầu thuộc hợp đồng tương tự nêu trên)Ghi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác. | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 30 | Công nhân kỹ thuật:- Có tối thiểu 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ, chứng nhận đã được đào tạo về trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh, công viên do một khoa /hoặc một trường /hoặc một cở sở đào tạo có chức năng phù hợp cấp.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuGhi chú:- Kèm theo bản chụp có công chứng /hoặc chứng thực hợp lệ trước thời điểm đóng thầu các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Các văn bằng, chứng chỉ đã nêu trong bảng này và các chứng chỉ liên quan khác. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi