Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220212718-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 01)
Số hiệu KHLCNT 20220156785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:50:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,126,203,757 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc Cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường (Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cá́n bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất 100m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi, đầm cóc,
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (6-10KVA)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (6-10KVA)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dụng cụ siết đai hòm công tơ
- Đặc điểm thiết bị trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 5
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu 03: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 01)
Các công trình Sửa chữa lớn 2022 phần thi công xây lắp và thí nghiệm vật tư thiết bị
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024.221.343.88 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024.221.343.88 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội Điện thoại: 024.221.343.88 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu –Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp Cao Trung 3, Đức Giang 3, Đức Giang 5, Tập thể học viện Khoa Học Quân Sự, Viện Bảo Tàng Quân Đội, Trung tâm Lưu Mẫu, Thị Trấn Trôi 1, Thị Trấn Trôi 2, Thị Trấn Trôi 3
B Vật liệu B cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật485m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.664,1m
4Đề can tên khách hàngTheo thiết kế được phê duyệt2.173cái
5Vít nở nhựa 50x5Theo thiết kế được phê duyệt61cái
6Dây thép D1,5 (bọc PVC)Theo thiết kế được phê duyệt625m
7Sứ quả bàngTheo thiết kế được phê duyệt1.404quả
8Đai thép không ghỉ + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật999bộ
9Băng dính cách điệnTheo thiết kế được phê duyệt392cuộn
10Hôp phân dây ( trọn bộ đủ phụ kiện)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật196hộp
11Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật350hòm
12Hòm 4 công tơ 1 pha ( không cầu chì, không ATM)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65hòm
13Hòm 1 công tơ 3 pha -trực tiếp ( không ATM)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật97hòm
14Hòm 1 công tơ 3 pha - gián tiếp (không ATM)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5hòm
15Attomat 1 pha 40ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X21-1TTheo thiết kế được phê duyệt30bộ
17Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 2 mặt trên cột li tâm đơn X22-1TTheo thiết kế được phê duyệt5bộ
18Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X31-1TTheo thiết kế được phê duyệt26bộ
19Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 1 mặt trên cột li tâm đơn X31-2TTheo thiết kế được phê duyệt16bộ
20Xà đỡ 2 hòm công tơ P8 1 mặt trên cột li tâm đơn XF8-21-1TTheo thiết kế được phê duyệt19bộ
21Xà đỡ 2 hòm công tơ P8 2 mặt trên cột li tâm đơn XF8-22-1TTheo thiết kế được phê duyệt7bộ
22Xà kèm đỡ dây sau công tơ trên cột H đơnTheo thiết kế được phê duyệt30bộ
23Xà kèm đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm đơnTheo thiết kế được phê duyệt130bộ
24Xà kèm đỡ dây sau công tơ trên cột ly tâm képTheo thiết kế được phê duyệt19bộ
C Nhân công B thực hiện phần công tơ
1Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Theo thiết kế được phê duyệt535m
2Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Theo thiết kế được phê duyệt485m
3Lắp đặt dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Theo thiết kế được phê duyệt2.075m
4Lắp hộp phân dâyTheo thiết kế được phê duyệt196hộp
5Lắp hộp công tơ Theo thiết kế được phê duyệt102hộp
6Lắp hộp công tơ Theo thiết kế được phê duyệt415hộp
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được phê duyệt1.402cái
8Ép đầu cốt tiết diện Theo thiết kế được phê duyệt784Đầu
9Lắp đặt sứ hạ thếTheo thiết kế được phê duyệt1.404quả
10Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt30bộ
11Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt5bộ
12Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt26bộ
13Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt16bộ
14Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt19bộ
15Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt7bộ
16Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt30bộ
17Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt130bộ
18Lắp đặt xà Theo thiết kế được phê duyệt19bộ
D Nhân công B thực hiện phần tháo ra lắp đặt lại
1Tháo, lắp công tơ 1 phaTheo thiết kế được phê duyệt1.402cái
2Tháo, lắp công tơ 3 phaTheo thiết kế được phê duyệt97cái
3Tháo, lắp công tơ 3 pha có TITheo thiết kế được phê duyệt5cái
4Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được phê duyệt97cái
5Tháo, lắp aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được phê duyệt5cái
6Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Theo thiết kế được phê duyệt7.520m
E Nhân công B thực hiện phần thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 ( xuống HPD)Theo thiết kế được phê duyệt294,5m
2Tháo hạ cáp hạ thế đồng M 4x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt306m
3Tháo hạ cáp hạ thế đồng M 2x16mm2Theo thiết kế được phê duyệt951m
4Tháo hạ cáp hạ thế đồng M 2x11mm2Theo thiết kế được phê duyệt330m
5Tháo hộp công tơ Theo thiết kế được phê duyệt212hộp
6Tháo hộp công tơ Theo thiết kế được phê duyệt317hộp
7Tháo hộp phân dâyTheo thiết kế được phê duyệt117hộp
8Tháo aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế được phê duyệt1.402cái
F Phần Máy thi công B thực hiện
1Ép đầu cốt tiết diện 784Đầu
G Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công3ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi3ca
H Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ xã Đắc Sở sau các TBA Đắc Sở 1, Đắc Sở 3, Đắc Sở 4 và Đắc Sở 5
I Vật liệu B cấp
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22cột
4Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247bộ
5Xà néo lánh cột ly tâm đơnTheo thiết kế được phê duyệt63bộ
6Xà néo lánh cột ly tâm đúpTheo thiết kế được phê duyệt6bộ
7Xà néo lánh cột đúpTheo thiết kế được phê duyệt8bộ
8Tiếp địaTheo thiết kế được phê duyệt34bộ
9Đai thép không ghỉ + khóa đaiTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102bộ
10ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật102m
11Dây đồng mềm tiếp địa M35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34m
12Đầu cốt đồng M35Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
13Đầu cốt xử lý AM120Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Ống nối nhôm A120 chịu lựcTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
15Ống co ngót Φ120Theo thiết kế được duyệt4m
16Băng dính cách điện hạ thếTheo thiết kế được duyệt16cuộn
17Biển tên lộ đường dâyTheo thiết kế được duyệt74cái
18Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)Theo thiết kế được duyệt0,128kg
19Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)Theo thiết kế được duyệt0,037kg
20Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật211hộp
21Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41hộp
22Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 100ATheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
23Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM95 + 24 đầu cốt M25)Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135hộp
24Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x10mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.188m
25Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41m
26Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật197m
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5m
29Đề can hộp công tơ 1 phaTheo thiết kế được duyệt624cái
30Đề can hộp công tơ 3 phaTheo thiết kế được duyệt44cái
31Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt198bộ
32Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp (TL: 2,7kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt11bộ
33Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5Theo thiết kế được duyệt612m
34Dây văng F3 (0,055kg/m)Theo thiết kế được duyệt3.060m
35Sứ Quả BàngTheo thiết kế được duyệt408quả
36Đai thép không ghỉ + khóa đaiTheo thiết kế được duyệt692bộ
37Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4 (TL: 14,88kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt77bộ
38Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4 (TL: 14,98kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt1bộ
39Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4 (TL: 19,36kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt28bộ
40Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4 (TL: 19,44kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt4bộ
41Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3f (TL: 13,06kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt2bộ
42Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3f (TL: 16,64kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt1bộ
43Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3f (TL: 13,24kg/bộ )Theo thiết kế được duyệt4bộ
44Băng dính cách điệnTheo thiết kế được duyệt253cuộn
45Móng cột đơn MLT-3(M)Theo thiết kế được duyệt8móng
46Móng cột đơn MLT-3(TC)Theo thiết kế được duyệt35móng
47Móng cột MLT-3(TT)Theo thiết kế được duyệt1móng
48Móng cột đúp MLTĐ-3(M)Theo thiết kế được duyệt3móng
49Móng cột đúp MLTĐ-3(M)Theo thiết kế được duyệt4móng
J Nhân công Phần đường trục hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện Theo thiết kế được duyệt1,463km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,122km
3Dựng cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt6cột
4Dựng cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt30cột
5Dựng cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt22cột
6Lắp đặt xà néo lánh cột ly tâm đơnTheo thiết kế được duyệt63bộ
7Xà néo lánh cột ly tâm đúpTheo thiết kế được duyệt6bộ
8Xà néo lánh cột ly tâm đúpTheo thiết kế được duyệt8bộ
9Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt16đầu
10Tiếp địaTheo thiết kế được duyệt34bộ
11Lắp biển, chiều cao lắp đặt Theo thiết kế được duyệt74bộ
12Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, Cột cao =Theo thiết kế được duyệt1,4256m2
13Móng cột đơn MLT-3(M)Theo thiết kế được duyệt8móng
14Móng cột đơn MLT-3(TC)Theo thiết kế được duyệt35móng
15Móng cột MLT-3(TT)Theo thiết kế được duyệt1móng
16Móng cột đúp MLTĐ-3(M)Theo thiết kế được duyệt3móng
17Móng cột đúp MLTĐ-3(M)Theo thiết kế được duyệt4móng
K Nhân công Phần công tơ
1Lắp hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt211hộp
2Lắp hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt41hộp
3Lắp hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt1hộp
4Lắp hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt135hộp
5Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt412m
6Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt1.001m
7Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt197m
8Lắp đặt cáp dọc cột betong, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt5m
9Xà đỡ dây sau công tơ cột đơnTheo thiết kế được duyệt198bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ cột đúpTheo thiết kế được duyệt11bộ
11Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H4Theo thiết kế được duyệt77bộ
12Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H4Theo thiết kế được duyệt1bộ
13Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H4Theo thiết kế được duyệt28bộ
14Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 3H4Theo thiết kế được duyệt4bộ
15Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 2H3fTheo thiết kế được duyệt2bộ
16Xà đỡ hòm công tơ cột đơn - 3H3fTheo thiết kế được duyệt1bộ
17Xà đỡ hòm công tơ cột đúp - 2H3fTheo thiết kế được duyệt4bộ
18Lắp đặt sứ hạ thếTheo thiết kế được duyệt408quả
L Nhân công tháo hạ lắp đặt lại
1Thay cáp vặn xoắn, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,17km
2Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,114km
3Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,65km
4Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt1,046km
5Căng lại dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,374km
6Tháo lắp hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt108hộp
7Tháo lắp hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt8hộp
8Thay hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt11hộp
M Nhân công thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt7cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt2cột
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt28cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt38cột
5Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt11cột
6Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt77cột
7Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,024km
8Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,057km
9Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,037km
10Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt1,372km
11Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,491km
12Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt0,457km
13Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện Theo thiết kế được duyệt2,179km
14Tháo hạ xà Theo thiết kế được duyệt152bộ
15Tháo hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt28hộp
16Tháo hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt140hộp
17Tháo hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt26hộp
18Tháo hộp công tơ Theo thiết kế được duyệt42hộp
19Tháo hộp phân dâyTheo thiết kế được duyệt130hộp
20Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt8m
21Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt196m
22Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt94m
23Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt498m
24Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt41m
25Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt139m
26Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp Theo thiết kế được duyệt4m
N Máy thi công
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt34cọc
2Móng cột đơn MLT-3(M)Theo thiết kế được duyệt8móng
3Móng cột đơn MLT-3(TC)Theo thiết kế được duyệt35móng
4Móng cột MLT-3(TT)Theo thiết kế được duyệt1móng
5Móng cột đúp MLTĐ-3(M)Theo thiết kế được duyệt3móng
6Móng cột đúp MLTĐ-3(M)Theo thiết kế được duyệt4móng
O Chi phí vận chuyển B thực hiện
1Cần trục ô tô - sức nâng 5 tTheo thiết kế được duyệt4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Xây dựng mới hoặc Cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường (Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình. Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng. Có bằng đại học chuyên ngành liên quan. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cá́n bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
4 Máy bơm nước công suất 100m3/h2
5 Máy đầm bê tông các loại đầm dùi, đầm cóc,3
6 Máy hàn điện (6-10KVA)3
7 Máy phát điện (6-10KVA)3
8 Tời kéo trọn bộ3
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột trọn bộ5
10 Dụng cụ siết đai hòm công tơ trọn bộ5
11 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
12 Máy đục bê tông đục bê tông3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->