Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220231360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220228974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:49:00 đến ngày 2022-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,666,166,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp hệ thống thoát nước, nền mặt đường ngõ 67, đường Phương Lưu, phường Đông Hải 1, quận Hải An 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Tài liệu về kỹ thuật nhằm đáp ứng Mục 3, Chương III của E-HSMT. d/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An. Địa chỉ: Trụ sở UBND quận Hải An, đường Lê Hồng Phong, TP.Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hải An. Địa chỉ: đường Lê Hồng Phong, TP. Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 1 Đinh Tiên Hoàng - quận Hồng Bàng - TP. Hải Phòng. Điện thoại: 02253.842.614 Fax: 02253.842.021 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Hải An, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| B | Ga loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp II bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,8493 | m3 |
| 2 | Đào móng ga, đất cấp II bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6164 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,232 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,246 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,905 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 67,627 | m2 |
| 8 | Láng ga bằng VXM 75 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,4 | m2 |
| 9 | Đắp đất núi hố móng K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2283 | 100m3 |
| 10 | VL đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,799 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6849 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6849 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6849 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,783 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,068 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan D>10 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,685 | tấn |
| 18 | Bốc xếp tấm đan ga. Bốc xếp lên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp tấm đan ga. Bốc xếp xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển tấm đan đến công trường phạm vi 1 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6157 | 10 tấn/1km |
| 21 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 22 | Lắp dựng nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 23 | VL nắp ga gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| C | Ga loại 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,9534 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4458 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm 2x4 lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,149 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,149 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 6 | Xây tường ga bằng VXM M75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,843 | m3 |
| 7 | Trát VXM M75 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,5 | m2 |
| 8 | Láng vữa xi măng mác 75 dày 2 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,25 | m2 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1651 | 100m3 |
| 10 | VL đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6574 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4953 | 100m3 |
| D | Cổ ga | |||
| 1 | Bê tông cổ ga mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cổ ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,209 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cổ ga D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 4 | Cốt thép cổ ga D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,165 | tấn |
| 5 | Lắp dựng ghi chắn rác bằng gang đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 6 | VL ghi chắn rác bằng gang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25 | cấu kiện |
| E | Cống thoát nước D600 | |||
| 1 | Đào cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 74,5329 | m3 |
| 2 | Đào cống bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,708 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng mác 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đế cống mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,826 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,746 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đế cống D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,32 | tấn |
| 8 | Bốc xếp lên bằng cần cẩu, bốc xếp đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 443 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp xuống bằng cần cẩu, bốc xếp đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 443 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đế cống bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 6km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,9675 | 10 tấn/1km |
| 11 | Lắp đặt đế cống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 443 | cái |
| 12 | Lắp đặt đoạn ống D600 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 110,644 | đoạn ống |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán vải địa kỹ thuật, 2 lớp vải, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 746,442 | m2 |
| 14 | Đắp vữa mối nối bằng vữa xi măng mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,311 | m3 |
| 15 | Đắp móng cống bằng máy đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,5538 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đắp móng cống bằng đất núi K95 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 401,5738 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4533 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa trong phạm vi 4 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4533 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,4533 | 100m3 |
| F | Cống D400 | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8777 | m3 |
| 2 | Đào móng cống máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,349 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,525 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan đế cống mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,863 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đế cống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,381 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép đế cống D | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,168 | tấn |
| 7 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp tấm đan xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển tấm đan tới công trường trong phạm vi 1 km | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,25 | 10 tấn/1km |
| 10 | Lắp đặt đế cống D400 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống cống D400, đoạn ống dài 2.5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,144 | đoạn ống |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán đại kỹ thuật, 2 lớp vải, 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 94,908 | m2 |
| 13 | Đắp vữa mối nối | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,04 | m3 |
| 14 | Đắp đất hố móng cống K95 bằng máy đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1712 | 100m3 |
| 15 | VL đất núi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,3479 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào móng cống trong phạm vi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đào móng cống trong phạm vi 4 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3878 | 100m3 |
| G | Phá dỡ rãnh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,76 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,45 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông gạch đá đổ đi trong phạm vi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0421 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông gạch đá đổ đi trong phạm vi 4 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0421 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông gạch đá đổ đi trong phạm vi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0421 | 100m3 |
| 6 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 2000m. Đô thị loại III-V | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,88 | m3 bùn |
| 7 | Nạo vét bùn lòng rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,5 | m3 bùn |
| 8 | Vận chuyển bùn đổ đi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn đổ đi 4 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,045 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển bùn đổ đi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,045 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7506 | 100m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu dày 20 cm bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,946 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường BTXM hiện hữu dày 20 cm bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 81,946 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6389 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ đi 4 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6389 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bê tông đổ đi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,6389 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,9429 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6249 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 1 km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6943 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 4 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6943 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi 10 km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6943 | 100m3 |
| 12 | bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 146,6835 | 1m3 |
| 13 | bù vênh khuôn cũ bằng cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4668 | 100m3 |
| 14 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,3412 | 100m2 |
| 15 | bù vênh khuôn mới bằng đất núi K95 bằng máy đầm cóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 16 | Bù vênh khuôn mới bằng đất núi K95 bằng máy đầm 16T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6303 | 100m3 |
| 17 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 142,4535 | m3 |
| 18 | Đắp đất núi nền đường K98 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5291 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất núi nền đường K98 bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5291 | 100m3 |
| 20 | Vật liệu đất núi đắp nền | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 354,75 | m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 2 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,24 | 1m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2724 | 100m3 |
| 23 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 76,344 | 1m3 |
| 24 | Thi công lớp cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7634 | 100m3 |
| 25 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC-70, tiêu chuẩn 1.0 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5204 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn trong phạm vi 4km đầu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1429 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn trong phạm vi 6km tiếp theo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1429 | 100tấn |
| 28 | Rải BTNC 12.5 dày 7 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5204 | 100m2 |
| I | Phần đắp bù cao độ phần mép nhựa và tường xây nhà dân | |||
| 1 | Vệ sinh mặt đường cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,94 | m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2003 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường mác 250 đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,116 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| J | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m3 |
| 2 | Bê tông lót Mác 100 đá 4x6 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,51 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1188 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mác 200 đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0141 | 100m3 |
| 6 | Cột BTLT PC 8-160-3.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cột |
| 8 | Kẹp hãm 50-120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 9 | Móc treo fi 16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 10 | Xà lệch đỡ cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đai thép + Khóa đai | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | cái |
| 12 | Ghíp ABC 50-120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 13 | Di chuyển hộp công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | 1 hộp |
| 14 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | 100m |
| 16 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 18 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 200 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2 | km/dây |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 21 | Vận chuyển thu hồi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | chuyến |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện AT, VSLĐ nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với cán bộ có chuyên ngành là xây dựng).- Đã từng phụ trách an toàn và vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1,0 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Đầm dùi ≥1,5 KW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép ≥5kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥23kW | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy đào ≥0,8m3 | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 11 | Máy lu bánh hơi | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Máy lu rung | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy phun nhựa đường | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 16 | Máy kinh vỹ | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Kèm hồ sơ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi