Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công mở rộng mặt đường đoạn từ cầu 2 9 đến cầu Thống Nhất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227252-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công mở rộng mặt đường đoạn từ cầu 2 9 đến cầu Thống Nhất
Số hiệu KHLCNT 20210696707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách TW và ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 10:01:00 đến ngày 2022-03-15 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,958,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp III (vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, chiều dài tối thiểu 4km, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108Cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 3m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130Cv
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe tưới nhựa tự hành
- Đặc điểm thiết bị Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Thi công mở rộng mặt đường đoạn từ cầu 2 9 đến cầu Thống Nhất
Nâng cấp mở rộng tuyến đường ĐT.842
14 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách TW và ngân sách tỉnh giai đoạn 2021 - 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Cao Cường, địa chỉ: Số 62, đường Bà Hom (Lầu 6 chung cư Kiến Thành), phường 13, quận 6, Tp Hồ Chí Minh. + Nhà thầu tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt, địa chỉ: Số 71/36, đường Phú Thọ Hòa, phường Phú Thọ Hòa, quận Tân Phú, Tp Hồ Chí Minh. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở: ++ Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Số 153 Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. ++ Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp + Cơ quan thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: 153, Quốc lộ 30, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực thi công xây dựng + Bảng tiến độ thực hiện hợp đồng phù hợp với tiến độ ghi trong đơn dự thầu. + Biện pháp bảo đảm điều kiện vệ sinh môi trường và các điều kiện khác như phòng cháy, chữa cháy, an toàn lao động. + Phương án tổ chức bảo đảm an toàn giao thông. + Cam kết huy động xe máy thiết bị trong quá trình thi công. + Cam kết bảo vệ môi trường trong quá trình thi công. + Các tài liệu có liên quan khác … Các dữ liệu này Bên mời thầu dùng để tham khảo khi đánh giá E-HSDT và lưu trữ hồ sơ + File dữ liệu thuyết minh tổ chức thi công bằng phần mềm Word thuộc E-HSĐXKT. + File tính giá dự thầu bằng phần mềm Excel thuộc E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tầng 8 tòa nhà Khối các cơ quan đơn vị sự nghiệp, đường Lê Thị Riêng, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 12, đường 30/4, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp, địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí chung: (B+…+P)*5,3%5,3%
2Chi phí nhà tạm hiện trường: (B+…+P)*1,9%1,9%
3Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế: (B+…+P)*2,0%2%
4Chi phí đảm bảo ATGT trong quá trình thi công1khoản
B XỬ LÝ NỀN ĐƯỜNG
1Đóng cừ tràm, L=4,5m/cây377,1100m
2Đắp đất bệ phản áp (đất tận dụng)14,044100m3
3Đóng cừ bạch đàn, L=7,5m/cây (bao gồm bạch đàn giằng dọc)1.157,192100m
4Cốt thép neo D ≤ 10mm0,004tấn
C NỀN ĐƯỜNG
1Phát quang nền đường146,6100m2
2Đào đánh cấp nền đường6,531100m3
3Đào nền đường155,083100m3
4Đào, bóc mặt đường cũ8,7711100m3
5Đắp đất nền đường, K ≥ 0,90175,171100m3
6Đắp cát nền đường, K ≥ 0,9838,037100m3
7Đắp cát nền đường, K ≥ 0,9567,886100m3
8Lu lèn nền hạ77,731100m2
D MẶT ĐƯỜNG
1Thảm bê tông nhựa C12.5, dày 7cm530,644100m2
2Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2510,863100m2
3Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,98111,592100m3
4Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 2, K ≥ 0,9838,206100m3
5Bù vênh bê tông nhựa C12.551,121m3
6Tưới nhựa dính bám 0,5 kg/m228,098100m2
7Rải vải địa kỹ thuật R ≥ 15KN/m535,085100m2
8Cày tạo nhám mặt đường391,286100m2
E BÓ VỈA
1Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150102,596m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300197,731m3
F BÓ NỀN
1Bê tông lót bó nền đá 1x2 M1503,861m3
2Bê tông bó nền đá 1x2 M2008,273m3
G VỈA HÈ LÁT GẠCH TERRAZZO
1Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo235,426m2
2Láng vữa xi măng M75235,426m2
3Bê tông lót vỉa hè đá 1x2 M15011,771m3
4Làm móng vỉa hè cấp phối đá dăm loại 1, K ≥ 0,950,235100m3
5Lu lèn nền vỉa hè2,354100m2
6Bê tông vỉa hè đá 1x2 M150 vuốt nối vỉa hè hiện trạng5,515m3
H GỜ BÊ TÔNG
1Bê tông đá 1x2 M250248,08m3
2Cốt thép gờ bê tông D ≤ 10mm16,881tấn
3Bê tông lót 1x2 M15087,27m3
4Đục phần kè hiện hữu23,988m3
I KÈ BTCT
1Trải nilon lót4,492100m2
2Bê tông kè, đá 1x2 M25059,34m3
3Cốt thép kè D ≤ 10mm2,417tấn
4Bê tông lót kè, đá 1x2 M1505,15m3
5Cung cấp, ắp đặt ống nhựa D60mm thoát nước tầng lọc ngược1,2100m
6Đá dăm 1x2 tầng lọc ngược0,034100m3
7Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược, R>15kN/m0,47100m2
8Đào đất thi công tầng lọc ngược0,148100m3
9Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)0,114100m3
J GIA CỐ TALUY RỌ ĐÁ
1Rải vải địa kỹ thuật, R>15kN/m0,15100m2
2Sản xuất và lắp đặt rọ đá kích thước (2x1x0,5)m18rọ
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Trụ biển báo ống thép D90, L=3,4m45cái
2Bu lông D10, L=12cm100cái
3Bê tông trụ biến báo đá 1x2 M2005,95m3
4Đào móng trụ biển báo6,25m3
5Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt biển báo chữ nhật (tận dụng lại)3cái
6Tháo dỡ, vệ sinh, lắp đặt trụ biển báo (tận dụng lại)5cái
7Biển báo phản quang hình tròn D87,5cm1cái
8Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm28cái
9Biển báo phản quang hình chữ nhật 45x90cm4cái
10Biển báo phản quang hình vuông 90x90cm2cái
11Biển báo phản quang hình chữ nhật 90x105cm1cái
12Biển báo phản quang hình chữ nhật 90x120cm7cái
13Biển báo phản quang hình chữ nhật 60x240cm1cái
14Sản xuất, lắp đặt cột KM7cái
15Sản xuất, lắp đặt cọc H62cái
16Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu290cái
17Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm387,53m2
18Sơn kẻ đường màu trắng dày 2mm63,6m2
L CỐNG THOÁT NƯỚC
1Ống cống BTCT D800_H101.822m
2Ống cống BTCT D800_HL93202m
3Nối cống D800 bằng giăng cao su472mối nối
4Vữa xi măng M100 mối nối cống94,4m2
5Đắp cát móng cống99,695m3
6Sản xuất, lắp đặt gối cống944cái
M HỐ GA
1Sản xuất, lắp đặt hố ga, phần đúc sẵn74cái
2Cốt thép cống D≤10mm5,348tấn
3Bê tông hố ga đá 1x2 M200 (phần đổ tại chỗ và đấu nối hố ga hiện hữu)46,28m3
4Bê tông lót hố ga đá 1x2 M15047,45m3
5Cốt thép thành hố ga D≤18mm, mạ kẽm0,368tấn
6Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga đúc sẵn (có thép hình V50x50x5cm bao khung bọc cạnh)148cái
7Sản xuất, lắp đặt khuôn hố ga, đúc sẵn74cái
N HỐ THU NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rác90cái
2Bê tông lót đá 1x2 M1508,712m3
3Bê tông bó vỉa các đoạn sát miệng cửa thu nước, đá 1x2 M3005,976m3
4Bê tông hố thu nước đá 1x2 M25028,08m3
5Cung cấp và lắp đặt ống nhựa D2251,392100m
O CỬA XẢ
1Đắp cát lót đáy móng cửa xả0,916m3
2Bêtông lót móng cửa xả, đá 1x2 M1501,828m3
3Cốt thép cửa xả D≤10mm0,015tấn
4Cốt thép cửa xả D≤18mm1,258tấn
5Bê tông cửa xả, đá 1x2 M25015,924m3
6Rọ đá hộc (2x1x0,5) gia cố cửa xả12rọ
7Cừ tràm móng cửa xả L=4,5m/cây20,52100m
P PHỤ TRỢ THI CÔNG CỐNG
1Đào đất thi công cống, hố ga, hố thu nước và cửa xả48,653100m3
2Đắp đất hoàn trả (đất tận dụng)5,783100m3
3Đắp cát lưng cống, hố ga22,125100m3
Q DỰ KIẾN PHÁT SINH
1Trường hợp nhà thầu phát hiện thiếu sót khối lượng, hạng mục công việc để thi công hoàn thành theo hồ sơ thiết kế được duyệt thì nhà thầu chào thêm mục này1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Có cùng loại và cấp công trình: Công trình giao thông đường bộ tối thiểu cấp III (vận tốc thiết kế Vtk=60Km/h theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây dựng).+ Các hạng mục chính của gói thầu: Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, chiều dài tối thiểu 4km, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng, Hệ thống an toàn giao thông.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề tối thiểu là 38.000.000.000VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Tương tự về điều kiện hiện trường: Thi công khu vực đồng bằng sông Cửu Long.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Hoàn thành trong vòng 03 năm trở lại đây là: - Khởi công: Kể từ ngày 01/01/2019;- Hoàn thành: Trước thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 38.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng (Giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng51
2 Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Người thay thế khi Chỉ huy trưởng đi vắng (Chỉ huy phó hay Phó giám đốc điều hành dự án) 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng51
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Đội trưởng thi công 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
4 Giám sát kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Đại học xây dựng cầu đường.- Đã là Giám sát kỹ thuật 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
5 Quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học: Vật liệu; Xây dựng; Cầu đường; Kỹ thuật công trình.- Đã là Quản lý chất lượng 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
6 Quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học về chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng31
7 Phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là Phụ trách thanh toán 01 Hợp đồng Thi công mở rộng đường bộ đang khai thác, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy san Công suất ≥ 108Cv1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5m32
3 Đầm tĩnh bánh thép Tổng trọng lượng ≥ 8 tấn4
4 Đầm bánh lốp Tổng trọng lượng ≥ 16 tấn4
5 Đầm rung Lực rung ≥ 25 tấn4
6 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 3m32
7 Ô tô tự đổ Trọng lượng hàng hóa xếp trên xe ≥ 5 tấn4
8 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất ≥ 50m3/h2
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130Cv2
10 Xe tưới nhựa tự hành Bồn chứa nhựa ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->