Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220227654-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220227648
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:58:00 đến ngày 2022-03-05 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,009,367,369 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: San lấp; sân đường; vỉa hè; mương thoát nước; hệ thống điện; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 32
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe cẩu ≥ 3,0T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe nâng, chiều cao ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Công viên Biển Bạc tại phường Nhà Mát
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Tràn Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH thiết kế xây dựng cảnh quan An Gia Phát; Địa chỉ: Số W15, đường Châu Văn Đặng, khóm 7, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TM Dịch vụ và Tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Tràn Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ HIỆN TRẠNG, SAN LẤP CẢI TẠO VĨA HÈ
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT166,608100m2
2Bứng di dời cây xanh hiện trạng (cây loại 1)Theo quy định tại Chương V của HSMT69cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT5,759m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT128,218m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1,34100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V của HSMT134m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V của HSMT536m3
8Tháo dỡ trụ đèn trang trí bị hư hỏngTheo quy định tại Chương V của HSMT251 cột
9Tháo dỡ cột điện hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT21 cột
10Tháo dỡ và lắp dựng lan can thépTheo quy định tại Chương V của HSMT48,22m
11Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT31,99m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT27,1m3
13Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT62,484m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT624,804m2
15Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của HSMT53,885100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT53,885100m3
17Nạo vét lớp hữu cơ (rể cây rác thải...)Theo quy định tại Chương V của HSMT34,016m3
18Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc Theo quy định tại Chương V của HSMT4,859100m2
19Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của HSMT20,817m3
20Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT47,025m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT10,888m3
22Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT19,69m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT492,262m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT331,647m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của HSMT100,643m3
26Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.173,72m2
27Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1,359100m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V của HSMT135,9m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo quy định tại Chương V của HSMT543,6m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT12,904m3
31Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,463m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT94,627m2
33Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT99,8m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT78,51m3
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT981,38m2
36Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, Terrazzo KT 40x40x3cmTheo quy định tại Chương V của HSMT981,38m2
37Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,71100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,38tấn
39Ván khuôn nền sânTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT17,1m3
B HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT440cấu kiện
2Nạo vét bùn, mương thoát nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT59,4m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT4401 cấu kiện
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT15,834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,74m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,45m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,088tấn
9Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,61m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT39,15m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT8,7m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,725m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,124tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT291 cấu kiện
16Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,244100m2
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,21100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,599tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1401 cấu kiện
21Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,176100m2
22Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT421,22cấu kiện
23Nạo vét bùn, mương thoát nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT56,865m3
24Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,216m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,54m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,674100m3
27Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo quy định tại Chương V của HSMT2,63310 tấn/1km
28Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT10cấu kiện
29Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo quy định tại Chương V của HSMT0,595m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,194tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,238m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,425100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,163tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT2,319m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT101 cấu kiện
36Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,311100m2
C XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẨM THẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT53m3
2Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT51,441m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT1.148,187m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT341,867m3
5Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT47,499100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,234tấn
7Lát nền, sàn gạch - Gạch gốm KT 300x300x12mm, vữa XM M75, PCB40Theo quy định tại Chương V của HSMT4.557,97m2
8Lát gạch sân, nền đường, bằng Đá kiến dạo bước dày 3cmTheo quy định tại Chương V của HSMT209,64m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT178,524m2
10Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT37,076m3
11Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6,179100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo quy định tại Chương V của HSMT32,873m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,12100m
14Lắp đặt mặt bích D114Theo quy định tại Chương V của HSMT15cái
D HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT92,105m3
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=40 bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của HSMT940,19m
3Rải cáp ngầm CXV 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT9,602100m
4Lát gạch tàu 300x300 làm dấu rảnh cápTheo quy định tại Chương V của HSMT263,157m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT92,105m3
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT25,607m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,179100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,283m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,71100m2
10Cung cấp và lắp dựng khung thép trụ móngTheo quy định tại Chương V của HSMT67bộ
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,065m3
12Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT67đầu cáp
13Cung cấp và Lắp dựng Trụ đèn trang trí bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT67cột
14Lắp bảng điện cửa cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT67bảng
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1,34m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,21m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,001100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,07m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,16m3
21Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
22Lắp đặt Điện kế tổng (bao gồm chi phí đấu nối)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
23Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
24Dây tiếp địa đồng trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1m
25Làm đầu cáp khôTheo quy định tại Chương V của HSMT1đầu cáp
26Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao Theo quy định tại Chương V của HSMT21bộ
E TRỒNG CÂY XANH THẢM CỎ
1Trồng cây Bàng Đài Loan, cao 3,5m, hoành gốc ≥ 40-45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT84cây
2Trồng cây Bụp Tra, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 30-35cmTheo quy định tại Chương V của HSMT17cây
3Trồng cây Dừa, lóng cao ≥2m, hoành gốc ≥ 40cmTheo quy định tại Chương V của HSMT53cây
4Trồng cây Chà là, cao ≥ 2m, hoành gốc ≥ 50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT25cây
5Trồng cây Dứa agao, cao ≥ 40cmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cây
6Trồng cây Hồng lộc, cao ≥ 4m, hoành gốc 20-25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cây
7Trồng cây Kè bạc, cao ≥ 1,5m, hoành gốc ≥ 50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cây
8Trồng cây Kè Nhật, cao ≥ 1,5m, hoành gốc ≥ 20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT13cây
9Trồng cây Lim xẹt, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 40-45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT79cây
10Trồng cây Lộc vừng, cao ≥ 4m, hoành gốc 40-45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT7cây
11Trồng cây Mai Thái, cao ≥ 0,6m, đường kính tán ≥ 0,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT9cây
12Trồng cây Nho biển, cao ≥ 2m, hoành gốc 20-25cmTheo quy định tại Chương V của HSMT14cây
13Trồng cây Phi lao, cao 2,5-3m, hoành gốc 15-20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT60cây
14Trồng cây Phong linh, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 40-45cmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cây
15Trồng cây Sanh lục bình, cao ≥ 1,5m, hoành bụng ≥ 1,7mTheo quy định tại Chương V của HSMT14cây
16Trồng cây Cây Sanh tạo hình mái vòm, cao ≥ 3m, rộng 4-4,6m, dài 9m, mật độ 10 cây/gốc, tổng 8 gốcTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
17Trồng cây Sanh thế trực, cao ≥1,5m, hoành gốc ≥50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cây
18Trồng cây Tùng bách tán, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 35-40cmTheo quy định tại Chương V của HSMT16cây
19Trồng cây Sanh tạo hình chiếc thuyền, cao 3m, rộng 3m, dài 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
20Trồng cỏ lông heo thuần chủngTheo quy định tại Chương V của HSMT86,981100m2
21Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy 3 tháng (không tính nhân công)Theo quy định tại Chương V của HSMT260,095100m2/ tháng
22Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn (3 tháng)Theo quy định tại Chương V của HSMT91 cây/ 90 ngày
23Cung cấp đất trồng câyTheo quy định tại Chương V của HSMT356,809m3
24Xúc và vận chuyển phân bò khôTheo quy định tại Chương V của HSMT20,7m3
25Xúc và vận chuyển sơ dừaTheo quy định tại Chương V của HSMT144,411m3
26Xúc và vận chuyển tro trấuTheo quy định tại Chương V của HSMT143,248m3
27Cung cấp phân DAPTheo quy định tại Chương V của HSMT391,807kg
28Thuốc kích thích ra chồi (gói 100ml/cây)Theo quy định tại Chương V của HSMT414gói
29Thuốc kích thích ra rễ (lọ 100g/cây)Theo quy định tại Chương V của HSMT414lọ
F TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN
1Cung cấp và lắp đặt Tượng Nụ Hoa - KT cao 2.6mTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
2Cung cấp và lắp đặt Tượng Sóng biển - KT cao 2,8m rộng 1,9mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
3Cung cấp và lắp đặt Tượng San Hô 1 - KT cao 1.9m rộng 1mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
4Cung cấp và lắp đặt Tượng Cua - KT cao 1.5m rộng 4mTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
5Cung cấp và lắp đặt Tượng Võ Sò - KT cao 1,6m rộng 1,2mTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
6Cung cấp và lắp đặt Tượng Cá Voi - KT cao 2.5mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
7Cung cấp và lắp đặt Tượng Cá Heo - KT cao 1,6m rộng 0,5mTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
8Cung cấp và lắp đặt Bia ghi tên công viên bằng đá nguyên khốiTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,549m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT9,128m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,337m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT10,51m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,784m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,848m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,224100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,072m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,014100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,54m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,038100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,093tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,015tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,06tấn
G HỒ CHỨA NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,937100m3
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3,Cừ tràm dài 4,7m ngọn >=4cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT51,961100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT4,422m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT4,422m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,317tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,099tấn
7Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,314100kg
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT0,058tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT7,072m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,514m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,604m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,199100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,245100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,376100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT124,53m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT77,603m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT225,6m2
18Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước, ống cấp nước và các phụ kiện khácTheo quy định tại Chương V của HSMT1Trọn gói
H HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt béc phun xòe 6 vanTheo quy định tại Chương V của HSMT59bộ
2Lắp đặt béc phun xòe 8 vanTheo quy định tại Chương V của HSMT16bộ
3Lắp đặt béc phun xòe 10 vanTheo quy định tại Chương V của HSMT61bộ
4Lắp đặt béc phun xòe 12 vanTheo quy định tại Chương V của HSMT62bộ
5Lắp đặt béc phun xòe 15 vanTheo quy định tại Chương V của HSMT12bộ
6Lắp đặt béc phun xòe 45-270 độ 18VTheo quy định tại Chương V của HSMT392bộ
7Lắp đặt béc phun xòe 45-270 độ 24VTheo quy định tại Chương V của HSMT7bộ
8Lắp đặt béc phun xoay múa 360 độ 18FTheo quy định tại Chương V của HSMT52bộ
9Lắp đặt béc phun xoay múa dải bên trái LCSTheo quy định tại Chương V của HSMT30bộ
10Lắp đặt béc phun xoay múa dải bên phải RCSTheo quy định tại Chương V của HSMT31bộ
11Lắp đặt béc phun xoay múa dải trung tâm SSTTheo quy định tại Chương V của HSMT154bộ
12Lắp đặt thân phun 1804, nhô cao khi tưới 4 inchTheo quy định tại Chương V của HSMT876bộ
13Lắp đặt vòi phun rotor 3504PC, nhô cao khi tưới 4 inchTheo quy định tại Chương V của HSMT81bộ
14Lắp đặt co nối SBE 075 (3/4 inch)Theo quy định tại Chương V của HSMT1.057cái
15Lắp đặt co nối SBE 050 (1/2 inch)Theo quy định tại Chương V của HSMT1.057cái
16Lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phunTheo quy định tại Chương V của HSMT1.020m
17Lắp đặt van điện từ 150PGA 1,5 inchTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
18Lắp đặt van điện từ 200PGA 2 inchTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
19Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới ESP-LXME 8 kênhTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
20Lắp đặt Module mở rộng cho bộ điều khiển ESPLXME 8 kênhTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
21Lắp đặt bộ cảm biến mưa cho bộ điều khiển hệ thống tướiTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
22Cung cấp phụ kiện: Mối nối chống thấm nước cho dây điện (bằng nhựa)Theo quy định tại Chương V của HSMT24Cái
23Lắp đặt van tưới tay bằng đồng 3RCTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
24Lắp đặt khóa mở van tưới tay bằng đồng 33DKTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
25Cung cấp hộp bảo vệ van 10'' (34,9x25,4cm)Theo quy định tại Chương V của HSMT11Cái
26Cung cấp hộp bảo vệ van 6'' (6-1/8''x8-5/8'')Theo quy định tại Chương V của HSMT4Cái
27Cung cấp cà rá HDPE 3/4x3/4''Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
28Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 90x2''Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
29Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 90x3/4''Theo quy định tại Chương V của HSMT8cái
30Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x3/4''Theo quy định tại Chương V của HSMT443cái
31Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 40x3/4''Theo quy định tại Chương V của HSMT614cái
32Lắp đặt nối vặn răng ngoài 90-2''Theo quy định tại Chương V của HSMT33cái
33Lắp đặt nối vặn răng ngoài 63-1,1/2''Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
34Lắp đặt nối ren ngoài HDPE 63x2 inchTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
35Lắp đặt co HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
36Lắp đặt Tê HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
37Lắp đặt Nối thẳng HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
38Lắp đặt nối giảm HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
39Lắp đặt Tê HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT15cái
40Lắp đặt Nối thẳng HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT9cái
41Lắp đặt nút bích HDPE 90Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
42Lắp đặt co HDPE 63Theo quy định tại Chương V của HSMT50cái
43Lắp đặt tê HDPE 63Theo quy định tại Chương V của HSMT55cái
44Lắp đặt nối thẳng HDPE 63x63Theo quy định tại Chương V của HSMT28cái
45Lắp đặt nối giảm HDPE 63-40Theo quy định tại Chương V của HSMT80cái
46Lắp đặt nút bích HDPE 63Theo quy định tại Chương V của HSMT30cái
47Lắp đặt co HDPE 40Theo quy định tại Chương V của HSMT80cái
48Lắp đặt tê HDPE 40Theo quy định tại Chương V của HSMT70cái
49Lắp đặt nối thẳng HDPE 40x40Theo quy định tại Chương V của HSMT44cái
50Lắp đặt nút bích HDPE 40Theo quy định tại Chương V của HSMT50cái
51Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6,7100m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo quy định tại Chương V của HSMT14100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24100m
54Cung cấp và lắp đặt máy bơm áp cao chuyên dụng và phụ kiện đấu nốiTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo quy định tại Chương V của HSMT2.320m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2.320m
57Tủ điện điều khiển bao gồm thiết bị đóng cắt, vỏ tủ compossit ngài trời, bao gồm chân đế..Theo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
58Cung cấp và lắp đặt bộ lọc đĩa nguồn nước bơmTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
59Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực ống chínhTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
60Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực ống chínhTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
61Cung cấp và lắp đặt lúp bê 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
62Cung cấp và lắp đặt Bộ ty STK 12li+cùm Inox 60 cố định van lấy nước nhanhTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
63Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT271,6m3
64Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT271,6m3
I CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRANG TRÍ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,856100m3
2Rải cỏ nhân tạo phủ bề mặt nềnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,539100m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,265m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,266m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,167100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,097tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,429m3
8Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,52m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT48,922m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m3
11Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,184100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,117100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,094tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,225m3
15Công tác ốp gạch Ceramic màu vàng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT60,015m2
16Công tác ốp gạch Ceramic màu trắng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT12,638m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,66m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,44m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,031100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,137tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,124m3
22Gia công thuyền thép trang tríTheo quy định tại Chương V của HSMT0,189tấn
23Cung cấp lắp dựng cáp kẽm 5mm bọc PVCTheo quy định tại Chương V của HSMT94,24m
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT17,672m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,45m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo quy định tại Chương V của HSMT0,048100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,32m3
29Gia công ghế sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,407tấn
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,058tấn
31Lắp dựng ghế sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,465tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT34,898m2
33Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,667100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,057100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,136tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,671m3
37Xây tường không nung 8x8x18, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,306m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT36,756m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT36,756m2
40Lát nền, sàn, bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT60m2
41Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m3
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,27m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,18m3
44Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo quy định tại Chương V của HSMT0,029100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,192m3
46Gia công ghế sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15tấn
47Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,035tấn
48Lắp dựng ghế sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT148,206m2
50Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,103m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,103m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,069100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,026tấn
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,762m3
55Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,243m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT18,84m2
57Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m3
58Trải cao su lót chông mất nước xi măngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,111100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,069100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,026tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,762m3
62Công tác ốp gạch Ceramic màu vàng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT29,139m2
63Công tác ốp gạch Ceramic màu trắng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT13,062m2
64Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,114100m3
65Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT13,628m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT13,628m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,818tấn
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT13,188m3
70Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT16,284m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,352m2
72Lát nền, sàn tiết diện Gạch gốm màu xám, kích thước 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT46,21m2
73Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Gạch giả đá granit nhân tạo 400x400Theo quy định tại Chương V của HSMT114,979m2
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,668m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT5,668m3
76Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT14,803m3
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,792m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT33,032m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT63,883m2
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,213100m3
81Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,953m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT3,04m3
83Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,056100m2
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,222tấn
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,852m3
86Cung cấp và lắp đặt Bulong neo D14Theo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
87Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,672m3
88Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,502m3
89Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT15,104m2
90Lát nền, sàn tiết diện Gạch gốm màu xám, kích thước 300x300, vữa XM M75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,11m2
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019100m3
92Gia công khung thép cầu vồngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,333tấn
93Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,333tấn
94Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT23,829m2
95Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,9m3
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,9m3
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,185100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,592tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,328m3
100Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT21,489m3
101Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT2,116m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT2,116m2
103Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT111,801m2
104Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,25m3
105Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,65m3
106Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,496m3
108Cung cấp và lắp đặt khung thép móng mái cheTheo quy định tại Chương V của HSMT26bộ
109Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,07tấn
110Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,09tấn
111Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo quy định tại Chương V của HSMT0,71tấn
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT99,632m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: San lấp; sân đường; vỉa hè; mương thoát nước; hệ thống điện; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng 1 - Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 32 - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 6 - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy vận thăng còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy ủi còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Xe cẩu ≥ 3,0T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Xe nâng, chiều cao ≥ 12m còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
8 Máy đào còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
9 Máy lu ≥ 9T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Xe tải, tải trọng ≥ 2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->