Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227654-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227648 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:58:00 đến ngày 2022-03-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,009,367,369 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: San lấp; sân đường; vỉa hè; mương thoát nước; hệ thống điện; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 32 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe cẩu ≥ 3,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe nâng, chiều cao ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Công viên Biển Bạc tại phường Nhà Mát 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ HIỆN TRẠNG, SAN LẤP CẢI TẠO VĨA HÈ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 166,608 | 100m2 |
| 2 | Bứng di dời cây xanh hiện trạng (cây loại 1) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 69 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,759 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 128,218 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,34 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 134 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 536 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ trụ đèn trang trí bị hư hỏng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | 1 cột |
| 9 | Tháo dỡ cột điện hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 cột |
| 10 | Tháo dỡ và lắp dựng lan can thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,22 | m |
| 11 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,99 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 27,1 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62,484 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 624,804 | m2 |
| 15 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,885 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53,885 | 100m3 |
| 17 | Nạo vét lớp hữu cơ (rể cây rác thải...) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,016 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,859 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,817 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,025 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,888 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,69 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 492,262 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 331,647 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,643 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.173,72 | m2 |
| 27 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,359 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 135,9 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 543,6 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,904 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,463 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,627 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,8 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78,51 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 981,38 | m2 |
| 36 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, Terrazzo KT 40x40x3cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 981,38 | m2 |
| 37 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,71 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,38 | tấn |
| 39 | Ván khuôn nền sân | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,1 | m3 |
| B | HỆ THỐNG MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 440 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, mương thoát nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59,4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 440 | 1 cấu kiện |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,834 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,74 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,61 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 39,15 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,7 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,725 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,124 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29 | 1 cấu kiện |
| 16 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,244 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,599 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 140 | 1 cấu kiện |
| 21 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,176 | 100m2 |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 421,22 | cấu kiện |
| 23 | Nạo vét bùn, mương thoát nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 56,865 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,216 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,54 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,674 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,633 | 10 tấn/1km |
| 28 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cấu kiện |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,595 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,194 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,238 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,425 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,163 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,319 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | 1 cấu kiện |
| 36 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,311 | 100m2 |
| C | XÂY DỰNG SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẨM THẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,441 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.148,187 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 341,867 | m3 |
| 5 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 47,499 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,234 | tấn |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Gạch gốm KT 300x300x12mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4.557,97 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, bằng Đá kiến dạo bước dày 3cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 209,64 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 178,524 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 37,076 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,179 | 100m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 32,873 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt mặt bích D114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| D | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,105 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE d=40 bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 940,19 | m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,602 | 100m |
| 4 | Lát gạch tàu 300x300 làm dấu rảnh cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 263,157 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,105 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25,607 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,179 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,283 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp dựng khung thép trụ móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67 | bộ |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,065 | m3 |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67 | đầu cáp |
| 13 | Cung cấp và Lắp dựng Trụ đèn trang trí bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67 | cột |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 67 | bảng |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,34 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,16 | m3 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 22 | Lắp đặt Điện kế tổng (bao gồm chi phí đấu nối) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Dây tiếp địa đồng trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m |
| 25 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | đầu cáp |
| 26 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21 | bộ |
| E | TRỒNG CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cây Bàng Đài Loan, cao 3,5m, hoành gốc ≥ 40-45cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84 | cây |
| 2 | Trồng cây Bụp Tra, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 30-35cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17 | cây |
| 3 | Trồng cây Dừa, lóng cao ≥2m, hoành gốc ≥ 40cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53 | cây |
| 4 | Trồng cây Chà là, cao ≥ 2m, hoành gốc ≥ 50cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 25 | cây |
| 5 | Trồng cây Dứa agao, cao ≥ 40cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cây |
| 6 | Trồng cây Hồng lộc, cao ≥ 4m, hoành gốc 20-25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây Kè bạc, cao ≥ 1,5m, hoành gốc ≥ 50cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cây |
| 8 | Trồng cây Kè Nhật, cao ≥ 1,5m, hoành gốc ≥ 20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cây |
| 9 | Trồng cây Lim xẹt, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 40-45cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79 | cây |
| 10 | Trồng cây Lộc vừng, cao ≥ 4m, hoành gốc 40-45cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cây |
| 11 | Trồng cây Mai Thái, cao ≥ 0,6m, đường kính tán ≥ 0,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cây |
| 12 | Trồng cây Nho biển, cao ≥ 2m, hoành gốc 20-25cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cây |
| 13 | Trồng cây Phi lao, cao 2,5-3m, hoành gốc 15-20cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | cây |
| 14 | Trồng cây Phong linh, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 40-45cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cây |
| 15 | Trồng cây Sanh lục bình, cao ≥ 1,5m, hoành bụng ≥ 1,7m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | cây |
| 16 | Trồng cây Cây Sanh tạo hình mái vòm, cao ≥ 3m, rộng 4-4,6m, dài 9m, mật độ 10 cây/gốc, tổng 8 gốc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Trồng cây Sanh thế trực, cao ≥1,5m, hoành gốc ≥50cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cây |
| 18 | Trồng cây Tùng bách tán, cao ≥ 3,5m, hoành gốc 35-40cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cây |
| 19 | Trồng cây Sanh tạo hình chiếc thuyền, cao 3m, rộng 3m, dài 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Trồng cỏ lông heo thuần chủng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 86,981 | 100m2 |
| 21 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào bằng nước máy 3 tháng (không tính nhân công) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 260,095 | 100m2/ tháng |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trông dùng xe bồn (3 tháng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | 1 cây/ 90 ngày |
| 23 | Cung cấp đất trồng cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 356,809 | m3 |
| 24 | Xúc và vận chuyển phân bò khô | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,7 | m3 |
| 25 | Xúc và vận chuyển sơ dừa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 144,411 | m3 |
| 26 | Xúc và vận chuyển tro trấu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,248 | m3 |
| 27 | Cung cấp phân DAP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 391,807 | kg |
| 28 | Thuốc kích thích ra chồi (gói 100ml/cây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 414 | gói |
| 29 | Thuốc kích thích ra rễ (lọ 100g/cây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 414 | lọ |
| F | TRANG TRÍ KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Tượng Nụ Hoa - KT cao 2.6m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tượng Sóng biển - KT cao 2,8m rộng 1,9m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tượng San Hô 1 - KT cao 1.9m rộng 1m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tượng Cua - KT cao 1.5m rộng 4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Tượng Võ Sò - KT cao 1,6m rộng 1,2m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tượng Cá Voi - KT cao 2.5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tượng Cá Heo - KT cao 1,6m rộng 0,5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bia ghi tên công viên bằng đá nguyên khối | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,549 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,128 | m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,337 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,51 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,784 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,848 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,224 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,093 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,015 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,06 | tấn |
| G | HỒ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3,Cừ tràm dài 4,7m ngọn >=4cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 51,961 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,422 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,422 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,317 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,099 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,314 | 100kg |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,072 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,514 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,604 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,199 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,245 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,376 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 124,53 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 77,603 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 225,6 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đồng hồ nước, ống cấp nước và các phụ kiện khác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Trọn gói |
| H | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt béc phun xòe 6 van | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 59 | bộ |
| 2 | Lắp đặt béc phun xòe 8 van | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt béc phun xòe 10 van | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61 | bộ |
| 4 | Lắp đặt béc phun xòe 12 van | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 62 | bộ |
| 5 | Lắp đặt béc phun xòe 15 van | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt béc phun xòe 45-270 độ 18V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 392 | bộ |
| 7 | Lắp đặt béc phun xòe 45-270 độ 24V | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt béc phun xoay múa 360 độ 18F | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt béc phun xoay múa dải bên trái LCS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt béc phun xoay múa dải bên phải RCS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31 | bộ |
| 11 | Lắp đặt béc phun xoay múa dải trung tâm SST | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 154 | bộ |
| 12 | Lắp đặt thân phun 1804, nhô cao khi tưới 4 inch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 876 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi phun rotor 3504PC, nhô cao khi tưới 4 inch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81 | bộ |
| 14 | Lắp đặt co nối SBE 075 (3/4 inch) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.057 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nối SBE 050 (1/2 inch) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.057 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa dẻo chuyên dụng nối thân phun | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.020 | m |
| 17 | Lắp đặt van điện từ 150PGA 1,5 inch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van điện từ 200PGA 2 inch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt bộ điều khiển hệ thống tưới ESP-LXME 8 kênh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Module mở rộng cho bộ điều khiển ESPLXME 8 kênh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Lắp đặt bộ cảm biến mưa cho bộ điều khiển hệ thống tưới | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp phụ kiện: Mối nối chống thấm nước cho dây điện (bằng nhựa) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van tưới tay bằng đồng 3RC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt khóa mở van tưới tay bằng đồng 33DK | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp hộp bảo vệ van 10'' (34,9x25,4cm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | Cái |
| 26 | Cung cấp hộp bảo vệ van 6'' (6-1/8''x8-5/8'') | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 27 | Cung cấp cà rá HDPE 3/4x3/4'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 90x2'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 90x3/4'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 63x3/4'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 443 | cái |
| 31 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE 40x3/4'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 614 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối vặn răng ngoài 90-2'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối vặn răng ngoài 63-1,1/2'' | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ren ngoài HDPE 63x2 inch | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 35 | Lắp đặt co HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt Nối thẳng HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt nút bích HDPE 90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt co HDPE 63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê HDPE 63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 55 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối thẳng HDPE 63x63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm HDPE 63-40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bích HDPE 63 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 47 | Lắp đặt co HDPE 40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê HDPE 40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối thẳng HDPE 40x40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 44 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bích HDPE 40 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,7 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | 100m |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm áp cao chuyên dụng và phụ kiện đấu nối | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.320 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.320 | m |
| 57 | Tủ điện điều khiển bao gồm thiết bị đóng cắt, vỏ tủ compossit ngài trời, bao gồm chân đế.. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt bộ lọc đĩa nguồn nước bơm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt Công tắc áp lực ống chính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt Đồng hồ áp lực ống chính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt lúp bê 90mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ty STK 12li+cùm Inox 60 cố định van lấy nước nhanh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 63 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 271,6 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 271,6 | m3 |
| I | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,856 | 100m3 |
| 2 | Rải cỏ nhân tạo phủ bề mặt nền | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,539 | 100m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,265 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,266 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,097 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,429 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,52 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,922 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 11 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,094 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,225 | m3 |
| 15 | Công tác ốp gạch Ceramic màu vàng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,015 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch Ceramic màu trắng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,638 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,66 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,44 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,137 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,124 | m3 |
| 22 | Gia công thuyền thép trang trí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,189 | tấn |
| 23 | Cung cấp lắp dựng cáp kẽm 5mm bọc PVC | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 94,24 | m |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,672 | m2 |
| 25 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,45 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,32 | m3 |
| 29 | Gia công ghế sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,407 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,058 | tấn |
| 31 | Lắp dựng ghế sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,465 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 34,898 | m2 |
| 33 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,667 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,136 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,671 | m3 |
| 37 | Xây tường không nung 8x8x18, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,306 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,756 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36,756 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 42 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,27 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,029 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,192 | m3 |
| 46 | Gia công ghế sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 47 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | tấn |
| 48 | Lắp dựng ghế sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,15 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 148,206 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,103 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,103 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,762 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,243 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,84 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 58 | Trải cao su lót chông mất nước xi măng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,026 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,762 | m3 |
| 62 | Công tác ốp gạch Ceramic màu vàng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,139 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch Ceramic màu trắng vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,062 | m2 |
| 64 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 65 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,628 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,628 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,818 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,188 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,284 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,352 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn tiết diện Gạch gốm màu xám, kích thước 300x300, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,2 | 1m2 |
| 73 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Gạch giả đá granit nhân tạo 400x400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 114,979 | m2 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,668 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,668 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,803 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 57,792 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,032 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63,883 | m2 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 81 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,953 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,04 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,222 | tấn |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,852 | m3 |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt Bulong neo D14 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 87 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,672 | m3 |
| 88 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,502 | m3 |
| 89 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,104 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn tiết diện Gạch gốm màu xám, kích thước 300x300, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22,1 | 1m2 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 92 | Gia công khung thép cầu vồng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,333 | tấn |
| 93 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,333 | tấn |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 23,829 | m2 |
| 95 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,9 | m3 |
| 96 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,9 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,185 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,592 | tấn |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,328 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,489 | m3 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,116 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,116 | m2 |
| 103 | Lát bậc tam cấp bằng gạch gốm 300x300, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 111,801 | m2 |
| 104 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,25 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,65 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,496 | m3 |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt khung thép móng mái che | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 26 | bộ |
| 109 | Gia công giằng mái thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,07 | tấn |
| 110 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,09 | tấn |
| 111 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,71 | tấn |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 99,632 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.951E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độphức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nộidung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: San lấp; sân đường; vỉa hè; mương thoát nước; hệ thống điện; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng | 1 | - Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 32 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 6 | - Thợ vận hành máy đào: 01 người- Thợ vận hành máy ủi: 01 người- Thợ vận hành máy lu: 01 người- Thợ vận hành máy cẩu: 01 người- Thợ vận hành máy xây dựng: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy vận thăng | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy ủi | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Xe cẩu ≥ 3,0T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Xe nâng, chiều cao ≥ 12m | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy đào | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy lu ≥ 9T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi