Gói thầu: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220107981 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:57:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,639,662,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8959493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7918986E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu nhịp tối thiểu là 24m, có giá trị ≥ 8.847.764.000 VND.+ Cấp công trình theo nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của chính phủ. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.847.764.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm– Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhip tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông- Đã làm cán bộ về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Cần trục bánh xích >63T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Thiết bị nấu, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng Cầu khe Chon và đường hai đầu cầu, xã Thanh Quân, huyện Như Xuân 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuan
Đại diện chủ đầu tư: Ban quan lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47,19 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,479 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,2252 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK>18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0866 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 228,078 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,094 | tấn |
| 8 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,092 | m3 |
| 9 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực D60/67 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 385,94 | m |
| 10 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 5-7 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | đầu neo |
| 11 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 12 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3815 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3815 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,428 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2344 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5334 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1974 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 50 | tấm |
| 19 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,45 | m3 |
| 20 | Sản xuất vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,035 | 100m3 |
| 22 | Cốt thép dầm ngang ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5783 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm ngang ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1862 | tấn |
| 24 | Ván khuôn dầm ngang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2509 | 100m2 |
| 25 | Bê tông mặt cầu + lớp phủ mặt cầu 30Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38,64 | m3 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3922 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3922 | 100m3 |
| 28 | Lưới thép lớp phủ bản mặt cầu D10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4437 | tấn |
| 29 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,8147 | tấn |
| 30 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,391 | 100m2 |
| 31 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 32 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6558 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 34 | Ống nhựa PVC D100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 35 | Sản xuất lan can cầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0123 | tấn |
| 36 | Lắp đặt lan can | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0123 | tấn |
| 37 | Mạ kẽm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2.012,29 | kg |
| 38 | Bu lông M18, L=546mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn dạng ray | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,8 | m |
| 41 | Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2033 | tấn |
| 42 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 43 | Thép hình, thép bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2247 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2247 | tấn |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Bê tông thân, tường đầu, tường cánh 30Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,544 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1476 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1476 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép mố cầu ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1131 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố cầu ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3902 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mố cầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4176 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh mố | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 240,5 | m2 |
| 9 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 240,5 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 277,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bê tông đá kê gối | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,904 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ lan can 25Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 13 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7114 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2964 | 100m2 |
| 15 | Ống nhựa PVC D100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26 | m |
| 16 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3066 | m3 |
| 17 | Bê tông ụ chống chuyển vị 30Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 18 | Cốt thép ụ chống chuyển vị ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2805 | tấn |
| 19 | Ván khuôn ụ chống chuyển vị | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0437 | 100m2 |
| 20 | Ống tôn dày 2mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống tôn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0018 | tấn |
| 22 | Bitum | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,84 | kg |
| 23 | Khoan cấy thép D10 sâu 30cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 40 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Khoan cấy thép D12 sâu 30cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 96 | 1 lỗ khoan |
| 25 | Khoan cấy thép D14 sâu 17cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,1465 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất tứ nón K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5854 | 100m3 |
| 28 | Bê tông gia cố mái M200 dày 15cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,8196 | m3 |
| 29 | Nilong tái sinh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 145,464 | m2 |
| 30 | Bê tông tường chắn M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 63,6938 | m3 |
| 31 | Ván khuôn tường chắn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6972 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng tường chắn M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 85,815 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7247 | 100m2 |
| 34 | Bê tông chân khay M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,253 | m3 |
| 35 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2132 | 100m2 |
| 36 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,9776 | m3 |
| 37 | Đá dăm đệm tầng lọc | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,4002 | m3 |
| 38 | Đắp đất sét | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,6374 | m3 |
| 39 | Đất sét | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,6374 | m3 |
| 40 | Bê tông bậc lên xuống M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,61 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1548 | 100m2 |
| 42 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,79 | m3 |
| 43 | Đào đất tường chắn + chân khay bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,5566 | 1m3 |
| 44 | Đào đất tường chắn + chân khay bằng máy, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,7658 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7409 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót 12Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,78 | m3 |
| 47 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,72 | m3 |
| 48 | Sản xuất vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2588 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2588 | 100m3 |
| 50 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0022 | tấn |
| 51 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4881 | tấn |
| 52 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6042 | tấn |
| 53 | Ván khuôn bản quá độ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1196 | 100m2 |
| 54 | Bao tải tẩm nhựa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,98 | m2 |
| 55 | Ống nhựa PVC D32 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,8 | m |
| 56 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cm (TC 2 lớp) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 57 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 58 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 59 | Thanh thải lòng sông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 46,7173 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất tránh xói lở phạm vi mố (đất tận dụng) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,25 | 100m3 |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | San đắp mặt bằng thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,268 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm L2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,152 | 100m3 |
| 3 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 384 | m2 |
| 4 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,2144 | 100m3 |
| 5 | Bê tông 12Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,15 | m3 |
| 6 | Bê tông 16Mpa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1321 | tấn |
| 8 | Cốt thép bệ ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1648 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bậc lên xuống | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,264 | 100m2 |
| 10 | Thanh lý bệ đúc dầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 11,75 | m3 |
| 11 | Hệ đà giáo thi công YUKM (KH: 2%*1 tháng + 5%*1ltd) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo UYKM | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | tấn |
| 13 | Gỗ tà vẹt (KH:24 lần) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,4512 | m3 |
| 14 | Ray P43 (KH:1,5%*1 tháng +5%*1ltd) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,376 | tấn |
| 15 | Nâng hạ dầm cầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | dầm |
| 16 | Di chuyển dầm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | dầm |
| 17 | Cẩu lắp dầm cầu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | dầm |
| D | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89,2193 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 88,3271 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,677 | 1m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3186 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,7819 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,8086 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,853 | 1m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,0621 | 100m3 |
| 9 | Đào vét bùn, hữu cơ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,422 | 100m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn, rãnh đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 231,1009 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 140,6493 | 100m3 |
| 12 | Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV (30% KL phá đá bằng nổ mìn) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 42,1948 | 100m3 |
| 13 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 140,6493 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất trả rãnh K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5049 | 100m3 |
| 15 | Xáo xới nền đường cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,1239 | 100m3 |
| 16 | Đầm đất sau khi xáo xới K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,1239 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường K95 (đã giảm trừ phần cầu) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,5151 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,008 | 100m2 |
| 19 | Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cm (moi lop day 12cm) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 37,2513 | 100m2 |
| 20 | Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41,0556 | 100m2 |
| 21 | Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày tb 6cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,8043 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41,0556 | 100m2 |
| 23 | Đào đất chân khay gia cố mái bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6501 | 1m3 |
| 24 | Đào đất chân khay gia cố mái bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3135 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,198 | 100m3 |
| 26 | Đá dăm đệm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4712 | m3 |
| 27 | Bê tông chân khay M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,3789 | m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3807 | 100m2 |
| 29 | Bê tông gia cố mái M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53,4156 | m3 |
| 30 | Đào đất tường chắn bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,982 | 1m3 |
| 31 | Đào đất tường chắn bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,4166 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn thiện K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,9296 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất sét | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,7399 | m3 |
| 34 | Đất sét | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,7399 | m3 |
| 35 | Đá dăm tầng lọc | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,5077 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,2136 | m3 |
| 37 | Bê tông móng tường chắn M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 86,3775 | m3 |
| 38 | Bê tông tường chắn M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 64,1113 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4378 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đáy rãnh M150 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23,128 | m3 |
| 41 | Bê tông tấm rãnh M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,768 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6331 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 944 | cái |
| 44 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47,2 | m2 |
| 45 | Cát đệm dày 5cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,4372 | m3 |
| 46 | Bê tông rãnh M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 29,1303 | m3 |
| 47 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4251 | tấn |
| 48 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,1425 | 100m2 |
| 49 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,779 | m |
| 50 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 86 | ck |
| 51 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,722 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3629 | tấn |
| 53 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6475 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3889 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89 | tấm |
| 56 | Bê tông lót M100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,0404 | m3 |
| 57 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 50,4036 | m2 |
| 58 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,1421 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3241 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 193,86 | m |
| 61 | Cát đệm dày 5cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 62 | Bê tông hố thu M200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 63 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0501 | tấn |
| 64 | Ván khuôn hố thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1338 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,237 | m3 |
| 66 | Bê tông cửa thu M250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,456 | m3 |
| 67 | Cốt thép cửa thu ĐK ≤20mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0181 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cửa thu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 69 | Cát đệm dày 5cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 70 | Bê tông rãnh M250 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,352 | m3 |
| 71 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1058 | tấn |
| 72 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2374 | 100m2 |
| 73 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | m |
| 74 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | ck |
| 75 | Bê tông tấm đan M300 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | m3 |
| 76 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 77 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0582 | tấn |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0441 | 100m2 |
| 79 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | tấm |
| 80 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,9658 | 100m2 |
| 81 | Móng đá dăm nước dày 15cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,9658 | 100m2 |
| 82 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 83 | Đắp đất hoàn thiện | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 84 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 85 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Biển báo tam giác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 87 | Biển báo tên cầu KT (0,45x0,9)m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,81 | m2 |
| 88 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90 | m |
| 89 | Ép trụ đỡ lan can tôn sông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 32 | trụ |
| 90 | Lắp đặt lan can tôn sóng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52 | m |
| 91 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 165 | cái |
| E | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất từ nơi đào trên tuyến tận dụng về đắp trên tuyến, phạm vi ≤500m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 80,2149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T,trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (sau khi tận dụng) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 164,5231 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1765 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 291,5353 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đất đổ đi) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84,5608 | 100m3 |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đá đổ đi) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 145,7676 | 100m3 |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S.507+I.440 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 5 | Biển báo chữ nhật S.441a,b,c | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,02 | m2 |
| 6 | Cột đỡ biển báo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Đèn báo ATGT | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Cờ người điều khiển | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Dây phản quang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| 11 | Thép góc L50x50x4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 12 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 70,15 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,8235 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4392 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,104 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 61 | cái |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60 | công |
| G | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xử lý hư hỏng mặt đường bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28 | m3 |
| 2 | Đào xử lý hư hỏng mặt đường bằng máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,32 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,6 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,6 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤500m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,328 | 100m3 |
| 6 | Bê tông hoàn trả mặt đường M300 dày 18cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 252 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 8 | Nilong tái sinh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.400 | m2 |
| H | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí Bảo hiểm công trình | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8959493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7918986E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu nhịp tối thiểu là 24m, có giá trị ≥ 8.847.764.000 VND.+ Cấp công trình theo nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của chính phủ. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.847.764.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm– Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhip tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông- Đã làm cán bộ về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ >10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 2 | Máy đào ≤ 1,25 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Cần trục bánh xích >63T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy ủi 110 Cv | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Thiết bị nấu, tưới nhựa | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy lu >10T | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Thiết bị tưới nước | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi