Gói thầu: Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232969-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220107981
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 09:57:00 đến ngày 2022-03-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,639,662,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8959493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7918986E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu nhịp tối thiểu là 24m, có giá trị ≥ 8.847.764.000 VND.+ Cấp công trình theo nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của chính phủ. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.847.764.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm– Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhip tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông- Đã làm cán bộ về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ >10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Cần trục bánh xích >63T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu >10T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và bảo hiểm công trình trong thời gian xây dựng
Cầu khe Chon và đường hai đầu cầu, xã Thanh Quân, huyện Như Xuân
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 , địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuan Đại diện chủ đầu tư: Ban quan  lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Trung Nguyên. + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế Hạ tầng huyện Như Xuân. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 , địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuan Đại diện chủ đầu tư: Ban quan  lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các công trình kê khai của nhân sự bố trí trong E-HSDT. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Như Xuan Đại diện chủ đầu tư: Ban quan  lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt47,19m3
2Sản xuất vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,479100m3
3Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,479100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,2252tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK>18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0866tấn
6Ván khuôn dầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt228,078m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,094tấn
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,092m3
9Ống ghen luồn cáp dự ứng lực D60/67Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt385,94m
10Lắp đặt neo cáp dự ứng lực 5-7Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30đầu neo
11Lắp đặt gối cầu cao suTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
12Thép hình, thép bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3815tấn
13Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3815tấn
14Bê tông tấm bản 25MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,428m3
15Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2344tấn
16Cốt thép tấm bản ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5334tấn
17Ván khuôn tấm bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1974100m2
18Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt50tấm
19Bê tông dầm ngang 30MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,45m3
20Sản xuất vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,035100m3
21Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,035100m3
22Cốt thép dầm ngang ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5783tấn
23Cốt thép dầm ngang ĐK >18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1862tấn
24Ván khuôn dầm ngangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2509100m2
25Bê tông mặt cầu + lớp phủ mặt cầu 30MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt38,64m3
26Sản xuất vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3922100m3
27Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3922100m3
28Lưới thép lớp phủ bản mặt cầu D10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4437tấn
29Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,8147tấn
30Ván khuôn bản mặt cầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,391100m2
31Bê tông gờ lan can 25MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,08m3
32Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6558tấn
33Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5472100m2
34Ống nhựa PVC D100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt48m
35Sản xuất lan can cầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0123tấn
36Lắp đặt lan canTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0123tấn
37Mạ kẽmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2.012,29kg
38Bu lông M18, L=546mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt84bộ
39Lắp đặt bộ thoát nước mặt cầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6bộ
40Lắp đặt khe co giãn dạng rayTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,8m
41Cốt thép khe co giãn ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2033tấn
42Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,26m3
43Thép hình, thép bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2247tấn
44Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2247tấn
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1Bê tông thân, tường đầu, tường cánh 30MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,544m3
2Sản xuất vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1476100m3
3Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1476100m3
4Cốt thép mố cầu ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1131tấn
5Cốt thép mố cầu ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3902tấn
6Cốt thép mố cầu ĐK >18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1231tấn
7Ván khuôn mố cầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4176100m2
8Vệ sinh mốTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt240,5m2
9Trát VXM M100 dày 2cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt240,5m2
10Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt277,5m2
11Phá dỡ bê tông đá kê gốiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,904m3
12Bê tông gờ lan can 25MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,46m3
13Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7114tấn
14Ván khuôn gờ lan canTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2964100m2
15Ống nhựa PVC D100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt26m
16Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3066m3
17Bê tông ụ chống chuyển vị 30MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9m3
18Cốt thép ụ chống chuyển vị ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2805tấn
19Ván khuôn ụ chống chuyển vịTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0437100m2
20Ống tôn dày 2mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0018tấn
21Lắp đặt ống tônTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0018tấn
22BitumTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,84kg
23Khoan cấy thép D10 sâu 30cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt401 lỗ khoan
24Khoan cấy thép D12 sâu 30cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt961 lỗ khoan
25Khoan cấy thép D14 sâu 17cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt641 lỗ khoan
26Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,1465100m3
27Đắp đất tứ nón K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5854100m3
28Bê tông gia cố mái M200 dày 15cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,8196m3
29Nilong tái sinhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt145,464m2
30Bê tông tường chắn M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt63,6938m3
31Ván khuôn tường chắnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6972100m2
32Bê tông móng tường chắn M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt85,815m3
33Ván khuôn móng tường chắnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7247100m2
34Bê tông chân khay M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,253m3
35Ván khuôn chân khayTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2132100m2
36Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,9776m3
37Đá dăm đệm tầng lọcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,4002m3
38Đắp đất sétTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,6374m3
39Đất sétTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,6374m3
40Bê tông bậc lên xuống M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,61m3
41Ván khuôn bậc lên xuốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1548100m2
42Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,79m3
43Đào đất tường chắn + chân khay bằng thủ công, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,55661m3
44Đào đất tường chắn + chân khay bằng máy, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,7658100m3
45Đắp đất hoàn thiện K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7409100m3
46Bê tông lót 12MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,78m3
47Bê tông bản quá độ 25MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,72m3
48Sản xuất vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2588100m3
49Vận chuyển vữa bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2588100m3
50Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0022tấn
51Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4881tấn
52Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6042tấn
53Ván khuôn bản quá độTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1196100m2
54Bao tải tẩm nhựaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,98m2
55Ống nhựa PVC D32Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,8m
56Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cm (TC 2 lớp)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,65100m2
57Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,65100m2
58Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,65100m2
59Thanh thải lòng sôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt46,7173100m3
60Đắp đất tránh xói lở phạm vi mố (đất tận dụng)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,25100m3
C PHỤ TRỢ THI CÔNG
1San đắp mặt bằng thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,268100m3
2Móng cấp phối đá dăm L2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,152100m3
3Láng VXM M100 dày 3cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt384m2
4Thanh thải mặt bằng thi côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,2144100m3
5Bê tông 12MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,15m3
6Bê tông 16MpaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,6m3
7Cốt thép bệ ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1321tấn
8Cốt thép bệ ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1648tấn
9Ván khuôn bậc lên xuốngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,264100m2
10Thanh lý bệ đúc dầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt11,75m3
11Hệ đà giáo thi công YUKM (KH: 2%*1 tháng + 5%*1ltd)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tấn
12Lắp dựng, tháo dỡ hệ đà giáo UYKMTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2tấn
13Gỗ tà vẹt (KH:24 lần)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,4512m3
14Ray P43 (KH:1,5%*1 tháng +5%*1ltd)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,376tấn
15Nâng hạ dầm cầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3dầm
16Di chuyển dầmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3dầm
17Cẩu lắp dầm cầuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3dầm
D ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU
1Đào nền đường bằng thủ công, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt89,21931m3
2Đào nền đường bằng máy, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt88,3271100m3
3Đào cấp bằng thủ công, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6771m3
4Đào cấp bằng máy, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3186100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,78191m3
6Đào khuôn đường bằng máy, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,8086100m3
7Đào rãnh bằng thủ công, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,8531m3
8Đào rãnh bằng máy, đất C3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,0621100m3
9Đào vét bùn, hữu cơTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,422100m3
10Đào nền, khuôn, rãnh đá C4 bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt231,1009100m3
11Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt140,6493100m3
12Ủi đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 140CV (30% KL phá đá bằng nổ mìn)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt42,1948100m3
13Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt140,6493100m3
14Đắp đất trả rãnh K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5049100m3
15Xáo xới nền đường cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,1239100m3
16Đầm đất sau khi xáo xới K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,1239100m3
17Đắp đất nền đường K95 (đã giảm trừ phần cầu)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,5151100m3
18Trồng cỏTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,008100m2
19Móng đá dăm nước lớp dưới dày 24cm (moi lop day 12cm)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt37,2513100m2
20Móng đá dăm nước lớp trên dày 10cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt41,0556100m2
21Bù vênh đá dăm nước lớp trên dày tb 6cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,8043100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt41,0556100m2
23Đào đất chân khay gia cố mái bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,65011m3
24Đào đất chân khay gia cố mái bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3135100m3
25Đắp đất hoàn thiện K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,198100m3
26Đá dăm đệmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4712m3
27Bê tông chân khay M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,3789m3
28Ván khuôn chân khayTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3807100m2
29Bê tông gia cố mái M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt53,4156m3
30Đào đất tường chắn bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,9821m3
31Đào đất tường chắn bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,4166100m3
32Đắp đất hoàn thiện K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,9296100m3
33Đắp đất sétTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,7399m3
34Đất sétTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,7399m3
35Đá dăm tầng lọcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,5077m3
36Đá dăm đệmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,2136m3
37Bê tông móng tường chắn M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt86,3775m3
38Bê tông tường chắn M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt64,1113m3
39Ván khuôn móng tường chắnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4378100m2
40Bê tông đáy rãnh M150Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt23,128m3
41Bê tông tấm rãnh M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,768m3
42Ván khuôn tấm rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6331100m2
43Lắp đặt tấm rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt944cái
44Đệm VXM M100 dày 2cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt47,2m2
45Cát đệm dày 5cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,4372m3
46Bê tông rãnh M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt29,1303m3
47Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4251tấn
48Ván khuôn rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,1425100m2
49Ống nhựa PVC D27mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,779m
50Lắp đặt rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt86ck
51Bê tông tấm đan M300Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,722m3
52Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3629tấn
53Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6475tấn
54Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3889100m2
55Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt89tấm
56Bê tông lót M100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,0404m3
57Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt50,4036m2
58Bê tông bó vỉa M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,1421m3
59Ván khuôn bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3241100m2
60Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt193,86m
61Cát đệm dày 5cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,18m3
62Bê tông hố thu M200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,35m3
63Cốt thép hố thu ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0501tấn
64Ván khuôn hố thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1338100m2
65Bê tông lót móng M100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,237m3
66Bê tông cửa thu M250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,456m3
67Cốt thép cửa thu ĐK ≤20mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0181tấn
68Ván khuôn cửa thuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,054100m2
69Cát đệm dày 5cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,36m3
70Bê tông rãnh M250Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,352m3
71Cốt thép rãnh ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1058tấn
72Ván khuôn rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2374100m2
73Ống nhựa PVC D27mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4m
74Lắp đặt rãnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8ck
75Bê tông tấm đan M300Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1m3
76Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0966tấn
77Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0582tấn
78Ván khuôn tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0441100m2
79Lắp đặt tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8tấm
80Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,9658100m2
81Móng đá dăm nước dày 15cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,9658100m2
82Đào đất thi công cột biển báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,21m3
83Đắp đất hoàn thiệnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4m3
84Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22cái
85Lắp đặt cột và biển báo chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
86Biển báo tam giácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22cái
87Biển báo tên cầu KT (0,45x0,9)mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,81m2
88Cột đỡ biển báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt90m
89Ép trụ đỡ lan can tôn sôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt32trụ
90Lắp đặt lan can tôn sóngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52m
91Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt165cái
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Vận chuyển đất từ nơi đào trên tuyến tận dụng về đắp trên tuyến, phạm vi ≤500mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt80,2149100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T,trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,422100m3
3Vận chuyển đất C3 đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000m (sau khi tận dụng)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt164,5231100m3
4Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1765100m3
5Vận chuyển đá đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt291,5353100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đất đổ đi)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt84,5608100m3
7San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV (50% KL đá đổ đi)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt145,7676100m3
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột + biển báo tam giácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
2Lắp đặt cột + biển báo chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cái
3Biển báo tam giácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
4Biển báo chứ nhật S.507+I.440Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,54m2
5Biển báo chữ nhật S.441a,b,cTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,02m2
6Cột đỡ biển báoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt35m
7Đèn báo ATGTTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
8Áo phản quangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
9Cờ người điều khiểnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
10Dây phản quangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt480m
11Thép góc L50x50x4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0732tấn
12Ống nhựa PVC D80mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt70,15m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,8235m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4392m3
15Sơn cọc tiêuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,104m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt61cái
17Người đảm bảo giao thôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt60công
G HOÀN TRẢ ĐƯỜNG PHỤC VỤ THI CÔNG
1Đào xử lý hư hỏng mặt đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt28m3
2Đào xử lý hư hỏng mặt đường bằng máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,32100m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi cự ly Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,6100m3
4Đắp đất nền đường K95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,6100m3
5Vận chuyển đất đắp, phạm vi ≤500mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,328100m3
6Bê tông hoàn trả mặt đường M300 dày 18cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt252m3
7Ván khuôn mặt đườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,44100m2
8Nilong tái sinhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.400m2
H BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí Bảo hiểm công trìnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8959493E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7918986E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục cầu nhịp tối thiểu là 24m, có giá trị ≥ 8.847.764.000 VND.+ Cấp công trình theo nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/1/2021 của chính phủ. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo một trong các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền; Bản đồ quy hoạch tỷ lệ 1/500 được cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.847.764.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm– Có tối thiểu 3 năm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhip tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư)- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự.53
2 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ quản lý chất lượng công trình giao thông.- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên. (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ, của nhân sự.53
3 Cán bộ phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có tối thiểu 3 năm làm cán bộ phụ trách thi công công trình giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp của nhân sự.53
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tổng số năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu: 03 năm.- Có tối thiểu 2 năm làm cán bộ quản lý an toàn lao động hoặc cán bộ kỹ thuật thi công công trình xây dựng giao thông- Đã làm cán bộ về an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông có hạng mục cầu nhịp tối thiểu 24 m từ cấp IV trở lên (Kèm theo bản Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc hoặc bản sao công chứng bằng cấp, chứng chỉ ATLĐ của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu5
2 Máy đào ≤ 1,25 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Cần trục bánh xích >63T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy ủi 110 Cv Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy lu >10T Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Thiết bị tưới nước Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->