Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203138-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 09:56:00 đến ngày 2022-03-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,798,287,572 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,500,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ô tô có gắn cẩu ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 100m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi, đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6-10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Dụng cụ siết đai hòm công tơ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần hạ thế 02) gói thầu Thi công xây lắp, Thí nghiệm các công trình Sửa chữa lớn 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu –Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình: Đại tu hệ thống hòm công tơ sau các trạm biến áp An Khánh 2, An Khánh 10, An Khánh 12, An Khánh 13, Ngãi Cầu 1 địa bàn xã An Khánh | |||
| B | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Băng dính cách điện hạ thế | Theo thiết kế được duyệt | 431 | cuộn |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha (không có ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | hộp |
| 3 | Hộp 4 công tơ 1 pha (trọn bộ gồm ATM40A) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379 | hộp |
| 4 | Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp (trọn bộ gồm ATM100A) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | hộp |
| 5 | Hộp phân dây (trọn bộ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 211 | hộp |
| 6 | MCB 1 cực-40A-230/400VAC-≥6kArms | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Đai thép treo HCT, HPD | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 610 | cái |
| 8 | Đai thép chống tổn thất tại HCT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.008 | cái |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ (dây đấu cầu H4) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.897,5 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ (cáp xuống ct 3 pha) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 305 | m |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ (dây đấu cầu H3f) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | m |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT đơn | Theo thiết kế được duyệt | 130 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT đơn | Theo thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 14 | Xà đỡ 2 hòm công tơ cột LT kép | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 15 | Xà đỡ 3 hòm công tơ cột LT kép | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 16 | Xà treo 2H3f cột đơn | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 17 | Xà treo 2H3f cột kép | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Xà đỡ dây sau công tơ cột kép | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 19 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn | Theo thiết kế được duyệt | 205 | bộ |
| 20 | Dây buộc | Theo thiết kế được duyệt | 3.172 | m |
| 21 | Sứ quả bàng | Theo thiết kế được duyệt | 3.172 | quả |
| 22 | Đề can tên khách hàng dán tại hòm công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 1.586 | cái |
| 23 | Đề can tên lộ dán trên HCT | Theo thiết kế được duyệt | 504 | cái |
| 24 | Khóa đai | Theo thiết kế được duyệt | 1.618 | bộ |
| C | Nhân công B thực hiện phần công tơ | |||
| 1 | Ép đầu cốt - Tiết diện cáp, | Theo thiết kế được duyệt | 844 | đầu |
| 2 | Lắp hộp chứa công tơ H1, H2, H3f- Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo thiết kế được duyệt | 61 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp 4 - Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo thiết kế được duyệt | 443 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp phân dây mới - Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm | Theo thiết kế được duyệt | 211 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn 4x95mm2 xuống hộp phân dây - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 527,5 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp M2x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 2.215 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp M4x25 - Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 305 | m |
| 8 | Lắp đặt sứ quả bàng- Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công loại cách điện các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3.172 | quả |
| 9 | Lắp đặt dây thép bọc PVC phi 1 - Thay cố định dây trên dây thép, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 3.172 | m |
| 10 | Lắp đặt xà X-2H4 | Theo thiết kế được duyệt | 130 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà X-3H4 | Theo thiết kế được duyệt | 38 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà X-2H4-K | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà X-3H4-K | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà X-2H3f | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà X-2H3f-k | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt X-sct-k | Theo thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt X-sct | Theo thiết kế được duyệt | 205 | bộ |
| D | Nhân công B thực hiện phần thu hồi | |||
| 1 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 244 | m |
| 2 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 1.304 | m |
| 3 | Kéo dây dọc cột bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo thiết kế được duyệt | 604 | m |
| 4 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 5 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo thiết kế được duyệt | 147 | hộp |
| 6 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo thiết kế được duyệt | 326 | hộp |
| 7 | Thay hộp đã Thay các phụ kiện và công tơ, Hộp | Theo thiết kế được duyệt | 61 | hộp |
| 8 | Thay hộp ở tường bê tông kích thước >= 200x200mm - Thu hồi hộp phân dây | Theo thiết kế được duyệt | 192 | hộp |
| E | Phần vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Xe ô tô gắn cần trục 5 tấn | Theo thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| F | Công trình Đại tu đường trục hạ thế và hệ thống hòm công tơ khu vực xã Song Phương sau TBA Phương Bảng 1, Phương Bảng 3, Song Phương 4 | |||
| G | Vật liệu B cấp | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 5 | Xà phân dây cột đơn XPD-1 | Theo thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 6 | Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo X2NL-0,8m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 8 | Xà néo X2NL-1,2m | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Tấm móc (móc néo cáp vặn xoắn) | Theo thiết kế được duyệt | 148 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-95)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | bộ |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 13 | Đai thép inox + khóa đai Inox | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 14 | Biển báo tên lộ | Theo thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 15 | Sơn số cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,7983 | kg |
| 16 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Đai thép inox + khóa đai Inox | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE-D32/25 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 21 | Hòm 4 công tơ 1 pha (không cầu chì, không ATM) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hòm |
| 22 | Hòm 4 công tơ 1 pha, ATM 40A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | hòm |
| 23 | Hòm 1 công tơ 3 pha không vị trí lắp TI, ATM 63A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | hòm |
| 24 | Hòm 1 công tơ 3 pha có vị trí lắp TI, trọn bộ không gồm ATM | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hòm |
| 25 | MCB 1 cực 40A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hộp |
| 27 | Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | hộp |
| 28 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 381 | m |
| 29 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.990 | m |
| 30 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | m |
| 31 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147 | m |
| 32 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76 kg/bộ x 105bộ | Theo thiết kế được duyệt | 105 | bộ |
| 33 | Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (TL: 2,7 kg/bộ x 12bộ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 14,88 kg/bộ x 66bộ | Theo thiết kế được duyệt | 66 | bộ |
| 35 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 19,36 kg/bộ x 37bộ | Theo thiết kế được duyệt | 37 | bộ |
| 36 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 14,98 kg/bộ x 9bộ | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 37 | Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 19,44 kg/bộ x 6bộ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn (TL: 13,06 kg/bộ x 1bộ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đơn (TL: 16,64 kg/bộ x 1bộ | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đúp (TL: 17,98 kg/bộ x 2bộ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Sứ quả bàng | Theo thiết kế được duyệt | 648 | quả |
| 42 | Dây thép bọc nhựa D3,5/1,5 | Theo thiết kế được duyệt | 117 | m |
| 43 | Đai thép inox + khóa đai Inox | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 658 | m |
| 44 | Đề can hòm công tơ 1 pha | Theo thiết kế được duyệt | 1.047 | cái |
| 45 | Đề can hòm công tơ 3 pha | Theo thiết kế được duyệt | 34 | cái |
| 46 | Đề can tên lộ hộp công tơ | Theo thiết kế được duyệt | 329 | cái |
| 47 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế được duyệt | 131 | cuộn |
| 48 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Bộ |
| 49 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 17 | móng |
| 50 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 36 | móng |
| 51 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| 52 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 15 | móng |
| 53 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 54 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | móng |
| H | Nhân công Phần đường trục hạ thế | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 53 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 19 | cột | |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 3 | cột | |
| 4 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | 6 | cột | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,035 | km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,634 | km | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,082 | km | |
| 8 | Lắp Xà phân dây cột đơn XPD-1 | 7 | bộ | |
| 9 | Lắp Xà phân dây cột đúp dọc XPD-2D | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp Xà néo X2NL-0,8m | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp Xà néo X2NL-1,2m | 6 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện | 8 | đầu | |
| 13 | Thay biển chiều cao | 192 | cái | |
| 14 | Sơn báo hiệu cột điện chiều cao | 4,4352 | m2 | |
| 15 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị tiết diện | 8 | m | |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện | 8 | đầu | |
| 17 | Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6) | 16 | bộ | |
| 18 | Thay ống nhựa nổi vào tường đường kính ống | 20 | m | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | 8 | Bộ | |
| 20 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 17 | móng | |
| 21 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | 36 | móng | |
| 22 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 3 | móng | |
| 23 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | 15 | móng | |
| 24 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công) | 2 | móng | |
| 25 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | 6 | móng | |
| I | Nhân công Phần công tơ | |||
| 1 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 34 | cái | |
| 2 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 260 | cái | |
| 3 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 34 | cái | |
| 4 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 1 | cái | |
| 5 | Thay áp tô mát loại 1 pha | 5 | cái | |
| 6 | Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70) ) | 9 | hộp | |
| 7 | Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện gồm 24 đầu cốt M25 và 04 đầu cốt AM70) ) | 118 | hộp | |
| 8 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 381 | m | |
| 9 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 1.279 | m | |
| 10 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 147 | m | |
| 11 | Thay kẹp IPC (Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6) | 1.046 | bộ | |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện | 136 | đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện | 508 | đầu | |
| 14 | Lắp Xà đỡ dây sau công tơ cột đơn (TL: 2,76 kg/bộ x 105bộ | 105 | bộ | |
| 15 | Lắp Xà đỡ dây sau công tơ cột đúp dọc tuyến (TL: 2,7 kg/bộ x 12bộ | 12 | bộ | |
| 16 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 14,88 kg/bộ x 66bộ | 66 | bộ | |
| 17 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đơn (TL: 19,36 kg/bộ x 37bộ | 37 | bộ | |
| 18 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 14,98 kg/bộ x 9bộ | 9 | bộ | |
| 19 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 1 pha 3H4 trên cột ly tâm đúp (TL: 19,44 kg/bộ x 6bộ | 6 | bộ | |
| 20 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 2H3F trên cột đơn (TL: 13,06 kg/bộ x 1bộ | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đơn (TL: 16,64 kg/bộ x 1bộ | 1 | bộ | |
| 22 | Lắp Xà đỡ hòm công tơ 3 pha 3H3F trên cột đúp (TL: 17,98 kg/bộ x 2bộ | 2 | bộ | |
| 23 | Thay các loại cách điện hạ thế bằng thủ công (Sứ quả bàng) | 648 | quả | |
| J | Nhân công tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,185 | km | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,62 | km | |
| 3 | Thay cần đèn chiếu sáng, phụ kiện (Tháo ra lắp lại đèn chiếu sáng -TD) | 43 | bộ | |
| 4 | Công tác bó lại dây và chỉnh trang dây viễn thông tại các cột thay thế (tính 01 công/ vị trí) | 26 | công | |
| 5 | Thay hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 9 | cái | |
| 6 | Thay công tơ 1 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 1 pha lắp đặt lại) | 1.047 | cái | |
| 7 | Thay công tơ 3 pha (Tháo ra lắp đặt lại công tơ 3 pha lắp đặt lại) | 35 | cái | |
| 8 | Thay hộp phân dây (Tháo ra lắp đặt lại Hộp phân dây) | 1 | hộp | |
| 9 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 1 pha 2H4 | 1 | bộ | |
| 10 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 36 | m | |
| 11 | Thay thế đo đếm các loại (Tháo ra lắp lại biến dòng hạ thế ) | 1 | bộ | |
| K | Nhân công thu hồi | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 40 | cột | |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | 12 | cột | |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,284 | km | |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,117 | km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 1,049 | km | |
| 6 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,024 | km | |
| 7 | Thay cáp vặn xoắn loại cáp | 0,559 | km | |
| 8 | Thu hồi xà X1-0,8 (TL xà | 7 | bộ | |
| 9 | Thu hồi xà X2-4 (TL xà | 1 | bộ | |
| 10 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 4 | cái | |
| 11 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 93 | cái | |
| 12 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 227 | cái | |
| 13 | Thay hộp công tơ chưa lắp các phụ kiện và công tơ hộp | 35 | cái | |
| 14 | Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trên cột vuông) | 60 | hộp | |
| 15 | Thay hộp phân dây (Hộp phân dây trên cột ly tâm) | 21 | hộp | |
| 16 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 81 | m | |
| 17 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 279 | m | |
| 18 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 454 | m | |
| 19 | Thay dây dọc cột bê tông, tiết diện dây | 70 | m | |
| L | Máy thi công | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại đóng tại vị trí đường bê tông | 8 | Bộ | |
| 2 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 17 | móng | |
| 3 | Móng cột ly tâm 7,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | 36 | móng | |
| 4 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng thủ công) | 3 | móng | |
| 5 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn lệch (thi công bằng thủ công) | 15 | móng | |
| 6 | Móng cột ly tâm 8,5m đúp (thi công bằng thủ công) | 2 | móng | |
| 7 | Móng cột ly tâm 8,5m đơn (thi công bằng máy kết hợp thủ công) | 6 | móng | |
| M | Chi phí vận chuyển B thực hiện | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 6 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô, trọng tải 5 tấn chở vật tư mới, thu hồi | 9 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống công tơ điện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Công nhân bậc 3/7 trở lên. Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | ô tô có gắn cẩu ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải ≥ 5 tấn | trọng tải ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | công suất 100m3/h | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | đầm dùi, đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | 6-10KVA | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | >10kVA | 2 |
| 8 | Tời kéo | trọn bộ | 3 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | trọn bộ | 3 |
| 10 | Dụng cụ siết đai hòm công tơ | trọn bộ | 3 |
| 11 | Máy cắt bê tông | hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đục bê tông | hoạt động tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi