Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211853-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220130494
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 10:19:00 đến ngày 2022-03-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,670,878,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về quy mô công việc: Là công trình giao thông có hạng mục chính là đường và cống thoát nước.+ Giá trị hợp đồng: bằng 70% giá gói thầu (đối với nhà thầu độc lập) hoặc 70% giá trị phần công việc do nhà thầu đảm nhiệm (đối với nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông, vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Mở rộng nút giao thông giữa đường Hai Bà Trưng với đường Ngô Gia Tự, phố Chu Văn An, phường Nam Bình
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH xây dựng và thương mại KGK và công ty TNHH Việt Hà; Địa chỉ: SN 40, ngõ 326, đường Nguyễn Công Trứ, Phường Nam Bình, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected].


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần nền, mặt đường
1Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V378,43m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V378,43m3
3Lu lèn lại nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều sâu tác dụng 30cm)Theo yêu cầu chương V97,23m3
4Làm móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V63,82m3
5Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V64,92m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chương V16,69m2
7Rải giấy dầu lớp ngăn cáchTheo yêu cầu chương V324,61m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V607,7m2
9Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu chương V297,41m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu chương V905,11m2
B Vỉa hè, bó vỉa
1Đào phá nền hè, kết cấu vỉa hè hiện trạng, bậc tam cấpTheo yêu cầu chương V230,03m3
2Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km.Theo yêu cầu chương V230,03m3
3Đổ bê tông vuốt hoàn trả vỉa hè vào nhà dân, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V11,32m3
4Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (màu ghi xám) vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V663,61m2
5Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V66,36m3
6Lớp cát đệm dày 3cmTheo yêu cầu chương V14,82m3
7Lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵnTheo yêu cầu chương V213m
8Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V12,35m3
9Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thépTheo yêu cầu chương V169,55m2
10Lắp đặt tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V426tấm
11Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V3,2m3
12Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V34,08m2
13Vữa XM mác 100 đệm đan rãnh dày 2cmTheo yêu cầu chương V64m2
14Bê tông móng bo vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V17,04m3
15Ván khuôn cho bê tông móng bo vỉa, đan rãnhTheo yêu cầu chương V21,3m2
16Cắt mép đường hiện trạng (phạm vi đường cũ)Theo yêu cầu chương V66,8m
17Xây gạch ô cây, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V1,03m3
18Trát ô cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V15,96m2
19Bê tông móng, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V1,37m3
20Giải tỏa cây hiện trạng, cây loại 1Theo yêu cầu chương V13cây
21Đào hố trồng cây, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,52m3
22Trồng cây trên vỉa hè bằng cây Giáng Hương, đường kính (10-15)cm, cỡ bầu 60x60 cmTheo yêu cầu chương V19cây
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu chương V4bộ
C Rãnh dọc xây gạch B600
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V51,68m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V263,9m2
3Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V24,8m3
4Ván khuôn cho bê tông móng rãnh đổ tại chỗTheo yêu cầu chương V43,5m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá DmaxTheo yêu cầu chương V17,98m3
6Đào móng rãnh dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V374,89m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V165,92m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V208,97m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu chương V145tấm
10Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V11,6m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V52,2m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V910,6kg
13Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V9,57m3
14Ván khuôn giằng mũ mốTheo yêu cầu chương V116m2
15Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V777,2kg
D Cống hộp ngang đường BxH=750x750
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1mTheo yêu cầu chương V13đoạn ống
2Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Theo yêu cầu chương V5,46m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cốngTheo yêu cầu chương V90,48m2
4Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu chương V1.086,41kg
5Quét nhựa bitum nguội 2 lớp, 3 mặtTheo yêu cầu chương V38,61m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo yêu cầu chương V8,88m2
7Mastit nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu chương V0,01m3
8Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V31,32m
9Vữa xi măng mác 100 chèn mối nốiTheo yêu cầu chương V0,01m3
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cốngTheo yêu cầu chương V13cái
11Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V3,9m3
12Ván khuôn đế cốngTheo yêu cầu chương V14,17m2
13Cốt thép đế cốngTheo yêu cầu chương V202,15kg
14Cắt mặt đường hiện trạng (phạm vi đường cũ)Theo yêu cầu chương V12,8m
15Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạngTheo yêu cầu chương V5,5m3
16Đào móng cống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V42,08m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V15,81m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V31,77m3
E Hố ga, cửa thu nước
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V10,17m3
2Trát tường ga, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V35,99m2
3Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V3,2m3
4Ván khuôn cho bê tông móng hố gaTheo yêu cầu chương V8,32m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá DmaxTheo yêu cầu chương V2,42m3
6Nắp ga gang (sức chịu tải 12.5T)Theo yêu cầu chương V9bộ
7Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V2,07m3
8Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V19,89m2
9Cốt thép mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V393,12kg
10Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V2,16m3
11Ván khuôn hố thu nướcTheo yêu cầu chương V6,84m2
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá DmaxTheo yêu cầu chương V0,54m3
13Gia công, chế tạo lưới chắn rắcTheo yêu cầu chương V199,17kg
14Bản lềTheo yêu cầu chương V9bộ
15Đào móng hố thuTheo yêu cầu chương V3,65m3
16Lắp đặt Ống nhựa uPVC thoát nước D160mmTheo yêu cầu chương V19,8m
F Xây dựng, lắp đặt đường dây trung thế, hạ thế
1Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2400Theo yêu cầu chương V1móng
2Hào cáp ngầm trung thếTheo yêu cầu chương V20m
3Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2Theo yêu cầu chương V1vị trí
4Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5Theo yêu cầu chương V3móng
5Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt đường dây Recloser -24kV + tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V1bộ
6Tháo hạ và lắp đặt chống sét Van 24kV-10kA/s PolymerTheo yêu cầu chương V2bộ
7Tháo hạ và lắp đặt cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kVTheo yêu cầu chương V2bộ
8Cột bê tông ly tâm cao 16m lực đầu cột 2400kgTheo yêu cầu chương V1cột
9Xà néo dây X2acTheo yêu cầu chương V1bộ
10Xà đỡ cầu dao 1: XCD1Theo yêu cầu chương V1bộ
11Xà đỡ recloser 24kVTheo yêu cầu chương V1bộ
12Xà phụ 3 pha 3 sứTheo yêu cầu chương V1bộ
13Xà đỡ cầu dao 2Theo yêu cầu chương V1bộ
14Giá đỡ ghế thao tácTheo yêu cầu chương V1bộ
15Sàn ghế thao tácTheo yêu cầu chương V1bộ
16Thang trèoTheo yêu cầu chương V1bộ
17Giá bắt tay thao tácTheo yêu cầu chương V2bộ
18Dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V1bộ
19Hệ thống cọc tiếp địa RC-2Theo yêu cầu chương V1HT
20Chụp chống sét van (vàng, xanh , đỏ)Theo yêu cầu chương V6cái
21Chuỗi cách điện néo kép 24kV (Tận dụng VL tháo hạ)Theo yêu cầu chương V6chuỗi
22Chuỗi cách điện néo đơn 24kV (Tận dụng VL tháo hạ)Theo yêu cầu chương V3chuỗi
23Cách điện đứng polyme 24kV (Tận dụng VL tháo hạ)Theo yêu cầu chương V7quả
24Cách điện đứng gốm nung tráng men 24kVTheo yêu cầu chương V8quả
25Dây dẫn bọc cách điện 24kV tiết diện 150mm2Theo yêu cầu chương V169,05m
26Dây đồng mềm nối chân chống sét van tiết diện 50mm2Theo yêu cầu chương V6m
27Cáp lực hạ áp tiết diện 2x2,5mm mạch điều khiểnTheo yêu cầu chương V10m
28Cáp vặn xoắn 2x16mm cấp nguồn cho tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V40m
29Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2Theo yêu cầu chương V30cái
30Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2Theo yêu cầu chương V12cái
31Ghíp nhôm 3 bu lôngTheo yêu cầu chương V6bộ
32Biển an toànTheo yêu cầu chương V3cái
33Biển tên thiết bịTheo yêu cầu chương V3cái
34Di chuyển cáp ngầmTheo yêu cầu chương V20m
35Đầu cáp 24kV co ngót nguộiTheo yêu cầu chương V1bộ
36Cột bê tông ly tâm cao 8,5m lực đầu cột 5,0KNTheo yêu cầu chương V3cột
37Kéo rải mới dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120Theo yêu cầu chương V255m
38Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2Theo yêu cầu chương V14bộ
39Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu chương V14bộ
40Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn)Theo yêu cầu chương V28bộ
41Di chuyển hòm công tơ H1; H2Theo yêu cầu chương V5hộp
42Di chuyển hòm công tơ H3FTheo yêu cầu chương V9hộp
43Di chuyển hòm công tơ H4Theo yêu cầu chương V15hộp
44Ghíp bắt dây xuống hòm công tơTheo yêu cầu chương V76bộ
45Ống nối cáp VX150mm2-150mm2; dài 88mmTheo yêu cầu chương V8bộ
46Thí nghiệm cáp lực khô 1 ruột điện áp >1-35kVTheo yêu cầu chương V3sợi
47Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kVTheo yêu cầu chương V15quả
48Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiTheo yêu cầu chương V9chuỗi
49Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông)Theo yêu cầu chương V1vị trí
G Tháo hạ, thu hồi đường dây trung thế, hạ thế
1Cột bê tông ly tâm cao 14mTheo yêu cầu chương V1cột
2Xà néo dây XKL2aTheo yêu cầu chương V1bộ
3Xà đỡ cầu dao 1Theo yêu cầu chương V1bộ
4Xà đỡ recloser 24kVTheo yêu cầu chương V1bộ
5Xà phụ 3 pha 3 sứTheo yêu cầu chương V1bộ
6Xà đỡ cầu dao 2Theo yêu cầu chương V1bộ
7Giá đỡ ghế thao tácTheo yêu cầu chương V1bộ
8Sàn ghế thao tácTheo yêu cầu chương V1bộ
9Thang trèoTheo yêu cầu chương V1bộ
10Giá bắt tay thao tácTheo yêu cầu chương V2bộ
11Dây tiếp địaTheo yêu cầu chương V1bộ
12Tháo hạ, thu hồi cách điện đứng, trên cột ly tâmTheo yêu cầu chương V19quả
13Dây dẫn bọc cách điện 24kV tiết diện 120mm2Theo yêu cầu chương V495m
14Thu hồi cột bê tông LT7,5mTheo yêu cầu chương V3cột
15Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95Theo yêu cầu chương V186m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về quy mô công việc: Là công trình giao thông có hạng mục chính là đường và cống thoát nước.+ Giá trị hợp đồng: bằng 70% giá gói thầu (đối với nhà thầu độc lập) hoặc 70% giá trị phần công việc do nhà thầu đảm nhiệm (đối với nhà thầu liên danh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.21
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Là kỹ sư xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông, vữa Dung tích thùng ≥ 250 lít1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 5T2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg1
4 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
5 Máy lu Trọng lượng gia tải ≥ 9 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->