Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211853-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220130494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:19:00 đến ngày 2022-03-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,670,878,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về quy mô công việc: Là công trình giao thông có hạng mục chính là đường và cống thoát nước.+ Giá trị hợp đồng: bằng 70% giá gói thầu (đối với nhà thầu độc lập) hoặc 70% giá trị phần công việc do nhà thầu đảm nhiệm (đối với nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Mở rộng nút giao thông giữa đường Hai Bà Trưng với đường Ngô Gia Tự, phố Chu Văn An, phường Nam Bình 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236; Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.887.236. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 378,43 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 378,43 | m3 |
| 3 | Lu lèn lại nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều sâu tác dụng 30cm) | Theo yêu cầu chương V | 97,23 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 63,82 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 64,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chương V | 16,69 | m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp ngăn cách | Theo yêu cầu chương V | 324,61 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 607,7 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V | 297,41 | m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V | 905,11 | m2 |
| B | Vỉa hè, bó vỉa | |||
| 1 | Đào phá nền hè, kết cấu vỉa hè hiện trạng, bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V | 230,03 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km. | Theo yêu cầu chương V | 230,03 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông vuốt hoàn trả vỉa hè vào nhà dân, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 11,32 | m3 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo (màu ghi xám) vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 663,61 | m2 |
| 5 | Bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 66,36 | m3 |
| 6 | Lớp cát đệm dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 14,82 | m3 |
| 7 | Lắp dựng bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn | Theo yêu cầu chương V | 213 | m |
| 8 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 12,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa, ván khuôn thép | Theo yêu cầu chương V | 169,55 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 426 | tấm |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 34,08 | m2 |
| 13 | Vữa XM mác 100 đệm đan rãnh dày 2cm | Theo yêu cầu chương V | 64 | m2 |
| 14 | Bê tông móng bo vỉa, đan rãnh, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 17,04 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông móng bo vỉa, đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 21,3 | m2 |
| 16 | Cắt mép đường hiện trạng (phạm vi đường cũ) | Theo yêu cầu chương V | 66,8 | m |
| 17 | Xây gạch ô cây, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1,03 | m3 |
| 18 | Trát ô cây, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 15,96 | m2 |
| 19 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1,37 | m3 |
| 20 | Giải tỏa cây hiện trạng, cây loại 1 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cây |
| 21 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,52 | m3 |
| 22 | Trồng cây trên vỉa hè bằng cây Giáng Hương, đường kính (10-15)cm, cỡ bầu 60x60 cm | Theo yêu cầu chương V | 19 | cây |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| C | Rãnh dọc xây gạch B600 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 51,68 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 263,9 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 24,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng rãnh đổ tại chỗ | Theo yêu cầu chương V | 43,5 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 17,98 | m3 |
| 6 | Đào móng rãnh dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 374,89 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 165,92 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 208,97 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu chương V | 145 | tấm |
| 10 | Đổ bê tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 11,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 52,2 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 910,6 | kg |
| 13 | Bê tông giằng mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 9,57 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 116 | m2 |
| 15 | Cốt thép giằng mũ mố, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 777,2 | kg |
| D | Cống hộp ngang đường BxH=750x750 | |||
| 1 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m | Theo yêu cầu chương V | 13 | đoạn ống |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu chương V | 5,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Theo yêu cầu chương V | 90,48 | m2 |
| 4 | Cốt thép ống cống, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 1.086,41 | kg |
| 5 | Quét nhựa bitum nguội 2 lớp, 3 mặt | Theo yêu cầu chương V | 38,61 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo yêu cầu chương V | 8,88 | m2 |
| 7 | Mastit nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | m3 |
| 8 | Chét khe nối bằng dây đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 31,32 | m |
| 9 | Vữa xi măng mác 100 chèn mối nối | Theo yêu cầu chương V | 0,01 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ ống cống | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 11 | Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 3,9 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đế cống | Theo yêu cầu chương V | 14,17 | m2 |
| 13 | Cốt thép đế cống | Theo yêu cầu chương V | 202,15 | kg |
| 14 | Cắt mặt đường hiện trạng (phạm vi đường cũ) | Theo yêu cầu chương V | 12,8 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu mặt đường hiện trạng | Theo yêu cầu chương V | 5,5 | m3 |
| 16 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 42,08 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 15,81 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 7km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 31,77 | m3 |
| E | Hố ga, cửa thu nước | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 10,17 | m3 |
| 2 | Trát tường ga, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,99 | m2 |
| 3 | Bê tông móng ga, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 8,32 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 2,42 | m3 |
| 6 | Nắp ga gang (sức chịu tải 12.5T) | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 7 | Bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 19,89 | m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 393,12 | kg |
| 10 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V | 2,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu nước | Theo yêu cầu chương V | 6,84 | m2 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m3 |
| 13 | Gia công, chế tạo lưới chắn rắc | Theo yêu cầu chương V | 199,17 | kg |
| 14 | Bản lề | Theo yêu cầu chương V | 9 | bộ |
| 15 | Đào móng hố thu | Theo yêu cầu chương V | 3,65 | m3 |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC thoát nước D160mm | Theo yêu cầu chương V | 19,8 | m |
| F | Xây dựng, lắp đặt đường dây trung thế, hạ thế | |||
| 1 | Móng cột đơn ly tâm 16m: MT16-2400 | Theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 2 | Hào cáp ngầm trung thế | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 3 | Đào, đắp rãnh tiếp địa cột RC2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | vị trí |
| 4 | Móng cột đơn ly tâm 8,5m: Ma-8,5 | Theo yêu cầu chương V | 3 | móng |
| 5 | Tháo hạ và lắp đặt lại máy cắt đường dây Recloser -24kV + tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo hạ và lắp đặt chống sét Van 24kV-10kA/s Polymer | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ và lắp đặt cầu dao 3 pha ngoài trời chém ngang 24kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 16m lực đầu cột 2400kg | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 9 | Xà néo dây X2ac | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ cầu dao 1: XCD1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ recloser 24kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha 3 sứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ cầu dao 2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 15 | Sàn ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 17 | Giá bắt tay thao tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Hệ thống cọc tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | HT |
| 20 | Chụp chống sét van (vàng, xanh , đỏ) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 21 | Chuỗi cách điện néo kép 24kV (Tận dụng VL tháo hạ) | Theo yêu cầu chương V | 6 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi cách điện néo đơn 24kV (Tận dụng VL tháo hạ) | Theo yêu cầu chương V | 3 | chuỗi |
| 23 | Cách điện đứng polyme 24kV (Tận dụng VL tháo hạ) | Theo yêu cầu chương V | 7 | quả |
| 24 | Cách điện đứng gốm nung tráng men 24kV | Theo yêu cầu chương V | 8 | quả |
| 25 | Dây dẫn bọc cách điện 24kV tiết diện 150mm2 | Theo yêu cầu chương V | 169,05 | m |
| 26 | Dây đồng mềm nối chân chống sét van tiết diện 50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 6 | m |
| 27 | Cáp lực hạ áp tiết diện 2x2,5mm mạch điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 28 | Cáp vặn xoắn 2x16mm cấp nguồn cho tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 40 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 150mm2 | Theo yêu cầu chương V | 30 | cái |
| 30 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 32 | Biển an toàn | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 33 | Biển tên thiết bị | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 34 | Di chuyển cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 35 | Đầu cáp 24kV co ngót nguội | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m lực đầu cột 5,0KN | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 37 | Kéo rải mới dây cáp vặn xoắn AL/XLPE4x120 | Theo yêu cầu chương V | 255 | m |
| 38 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-150) mm2 | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 39 | Tấm ốp F20, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 40 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu chương V | 28 | bộ |
| 41 | Di chuyển hòm công tơ H1; H2 | Theo yêu cầu chương V | 5 | hộp |
| 42 | Di chuyển hòm công tơ H3F | Theo yêu cầu chương V | 9 | hộp |
| 43 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu chương V | 15 | hộp |
| 44 | Ghíp bắt dây xuống hòm công tơ | Theo yêu cầu chương V | 76 | bộ |
| 45 | Ống nối cáp VX150mm2-150mm2; dài 88mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm cáp lực khô 1 ruột điện áp >1-35kV | Theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| 47 | Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV | Theo yêu cầu chương V | 15 | quả |
| 48 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi | Theo yêu cầu chương V | 9 | chuỗi |
| 49 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông) | Theo yêu cầu chương V | 1 | vị trí |
| G | Tháo hạ, thu hồi đường dây trung thế, hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm cao 14m | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 2 | Xà néo dây XKL2a | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao 1 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ recloser 24kV | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ 3 pha 3 sứ | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cầu dao 2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sàn ghế thao tác | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 10 | Giá bắt tay thao tác | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Dây tiếp địa | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi cách điện đứng, trên cột ly tâm | Theo yêu cầu chương V | 19 | quả |
| 13 | Dây dẫn bọc cách điện 24kV tiết diện 120mm2 | Theo yêu cầu chương V | 495 | m |
| 14 | Thu hồi cột bê tông LT7,5m | Theo yêu cầu chương V | 3 | cột |
| 15 | Tháo hạ thu hồi dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu chương V | 186 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là một hợp đồng đáp ứng đồng thời hoặc các hợp đồng riêng rẽ đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về quy mô công việc: Là công trình giao thông có hạng mục chính là đường và cống thoát nước.+ Giá trị hợp đồng: bằng 70% giá gói thầu (đối với nhà thầu độc lập) hoặc 70% giá trị phần công việc do nhà thầu đảm nhiệm (đối với nhà thầu liên danh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình giao thông.- Đáp ứng một trong các tiêu chí sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, cấp III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc trực tiếp thi công) ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư xây dựng công trình.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Có tài liệu chứng minh khi chủ đầu tư yêu cầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích thùng ≥ 250 lít | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 | 1 |
| 5 | Máy lu | Trọng lượng gia tải ≥ 9 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi