Gói thầu: In báo Bình Dương năm 2022 và Báo xuân Bình Dương Quý Mão năm 2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Bình Dương |
| Tên gói thầu | In báo Bình Dương năm 2022 và Báo xuân Bình Dương Quý Mão năm 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232591 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp của Báo Bình Dương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:20:00 đến ngày 2022-03-05 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,044,159,375 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.566.239.063(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.614.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in báo (báo ngày và báo ảnh)- Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%) hoặc Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.911.563 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.392.734.689 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý điều hành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 1 Người có Trình độ tốt nghiệp Đại học quản trị kinh doanh1 người có trình độ tốt nghiệp đại học là kỹ sư kỹ thuật in.Kê khai kinh nghiệm 5 năm nhân sự thực hiện gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm: Bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách sản xuất |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành in ấn ( trong đó có 1 người có chứng chỉ chuyên ngành chế bản điện tử. 2 người có chứng chỉ chuyên ngành in Offset tờ rời, 2 người có chứng chỉ chuyên ngành thành phẩm sau in. )Kê khai kinh nghiệm 3 năm nhân sự thực hiện gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm: Bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ 4/7 trở lên chuyên ngành chế bản điện tử, vận hành máy in Offset tờ rời, chuyên ngành thành phẩm sau in.Kê khai kinh nghiệm 1 năm nhân sự thực hiện gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm: Bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Bình Dương |
| E-CDNT 1.2 |
In báo Bình Dương năm 2022 và Báo xuân Bình Dương Quý Mão năm 2023 In báo Bình Dương năm 2022 và Báo xuân Bình Dương Quý Mão năm 2023 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ thu hoạt động sự nghiệp của Báo Bình Dương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT trong đó có: - Giấy chứng nhận ĐKDN, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Giấy phép hoạt động in theo quy định. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh, trật tự. 2. Tài liệu chứng minh - Cam kết Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác, pháp lý của văn bản, tài liệu đính kèm E-HSDT. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu làm rõ và đối chiếu. - Tất cả các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực theo quy định trường hợp các giấy tờ không được chứng thực theo luật định nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để sẵn sàng cung cấp cho bên mời thầu khi được yêu cầu đối chiếu. - Nhà thầu phải kê khai trên webfrom trùng khớp với thông tin tài liệu. Trường hợp sai khác, Bên mời thầu sẽ căn cứ vào tài liệu kê khai trên webfrom để đánh giá và đối chiếu tài liệu. 2.1. Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính: Nộp báo cáo tài chính và kèm theo tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 13A cho 3 năm 2018, 2019, 2020; - Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự và tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhân sự chủ chốt: + Nhà thầu cung cấp bằng cấp và các tài liệu khác theo yêu cầu về nhân sự chủ chốt của E-HSMT. + Nhà thầu phải kê khai những nhân sự chủ chốt có năng lực phù hợp sẵn sàng huy động cho gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định tại Mục 2.2 Chương III; không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. - Thiết bị máy móc; + Thiết bị máy móc phải đáp ứng thông số kỹ thuật tối thiểu theo yêu cầu tại Mẫu số 4B; + Nhà thầu phải kê khai Thiết bị máy móc chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu đáp ứng các yêu cầu quy định và cung cấp tài liệu chứng minh theo yêu cầu của HSMT. 2.2. Tài liệu kỹ thuật - Nhà thầu cung cấp các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ E-HSDT đã nộp qua Hệ thống mạng đấu thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Bình Dương; Địa chỉ: 543 Lê Hồng Phong, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3.829228 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương; Địa chỉ: Tầng 16, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Quảng cáo – Tài Vụ của Báo Bình Dương; Địa chỉ: 543 Lê Hồng Phong, Phú Hòa, Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3.829228 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương; Địa chỉ Tầng 4, Tháp A, Trung tâm Hành chính, phường Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3.822 926 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Báo Bình Dương số thường kỳ (Thứ 2, 3, 4, 5, 6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Thời gian gửi file nội dung in cho nhà thầu dao động từ 22 giờ 00 phút chậm nhất lúc 23 giờ 30 phút tùy theo từng số báo cần lấy những tin bài quan trọng- Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau.Địa điểm giao báo: Giao hàng theo yêu cầu của Báo Bình Dương Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau | Tờ | 857.500 | 3500 tờ/1 kỳ x 245 kỳ |
| 2 | Báo Bình Dương số ngày thứ 7 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Thời gian gửi file nội dung in cho nhà thầu dao động từ 22 giờ 00 phút chậm nhất lúc 23 giờ 30 phút tùy theo từng số báo cần lấy những tin bài quan trọng- Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau.Địa điểm giao báo: Giao hàng theo yêu cầu của Báo Bình Dương Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau | Tờ | 675.000 | 13.500 tờ/1 kỳ x 50 kỳ |
| 3 | Báo Bình Dương các số ngày lễ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Thời gian gửi file nội dung in cho nhà thầu dao động từ 22 giờ 00 phút chậm nhất lúc 23 giờ 30 phút tùy theo từng số báo cần lấy những tin bài quan trọng- Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau.Địa điểm giao báo: Giao hàng theo yêu cầu của Báo Bình Dương Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau | Tờ | 17.500 | 3.500 tờ/1 kỳ x 5 kỳ |
| 4 | Báo Bình Dương Xuân năm 2023 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V- Thời gian gửi file nội dung in cho nhà thầu dao động từ 22 giờ 00 phút chậm nhất lúc 23 giờ 30 phút tùy theo từng số báo cần lấy những tin bài quan trọng- Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau.Địa điểm giao báo: Giao hàng theo yêu cầu của Báo Bình Dương Thời gian giao sản phẩm trước 02h00 sáng hôm sau | Tờ | 3.500 | 3.500 tờ/1 kỳ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.566239063E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.614.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.566.239.063(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 750.614.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng in báo (báo ngày và báo ảnh)- Nhà thầu đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) và Hóa đơn tài chính (đối với hợp đồng đã hoàn thành 100%) hoặc Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.130.911.563 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.392.734.689 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành | 2 | 1 Người có Trình độ tốt nghiệp Đại học quản trị kinh doanh1 người có trình độ tốt nghiệp đại học là kỹ sư kỹ thuật in.Kê khai kinh nghiệm 5 năm nhân sự thực hiện gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm: Bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách sản xuất | 5 | Có bậc thợ 5/7 trở lên chuyên ngành in ấn ( trong đó có 1 người có chứng chỉ chuyên ngành chế bản điện tử. 2 người có chứng chỉ chuyên ngành in Offset tờ rời, 2 người có chứng chỉ chuyên ngành thành phẩm sau in. )Kê khai kinh nghiệm 3 năm nhân sự thực hiện gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm: Bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo) | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân | 5 | Có bậc thợ 4/7 trở lên chuyên ngành chế bản điện tử, vận hành máy in Offset tờ rời, chuyên ngành thành phẩm sau in.Kê khai kinh nghiệm 1 năm nhân sự thực hiện gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Đính kèm: Bản sao công chứng bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi