Gói thầu: Thi công xây lắp công trình + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233286-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220231351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 10:33:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,346,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0039149E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.342.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cẩu nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình + thiết bị
Đầu tư sữa chữa, cải tạo một số hạng mục khối trường học và thiết bị khối cơ quan trên địa bàn phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa
5 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 , địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Tân. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và XD Vina 18
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở: Công ty cổ phần đàu tư xây dựng và thương mại A&A + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng quản lý đô thị thành phố Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 , địa chỉ: Thôn 5, xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Tân. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và XD Vina 18


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Tân. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và XD Vina 18
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ộng: Đỗ Hồng Kỳ – Chủ tịch xã (Địa chỉ: phường Đông Tân, TP Thanh Hóa, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: Xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch TP Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,326100m
2Gia cố vách bằng phên nứaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt137,68m2
3Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,1831100m3
4Đệm cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,3756100m3
5Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,047m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt75,8363m3
7Ván khuôn móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9078100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,8755tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5036tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,5683tấn
11Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,7439m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,27m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1074tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5605tấn
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,57100m2
16Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5342100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,2248100m3
18Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,697m3
19Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,474m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,474m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,0404m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,0404m3
23Ván khuôn cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9926100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2664tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2664tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2061tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2646tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3258tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,3832m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,2796100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4298tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5921tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0971tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6673tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,064tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0703tấn
37Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt58,7638m3
38Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,3053100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,8503tấn
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,551m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lamTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2584100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0215tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1207tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4343m3
45Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2734100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,371tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0832tấn
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt47,103m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt51,591m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,8904m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt26,4275m3
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,4658m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,783m3
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt233,428m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.039,244m2
56Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt57,118m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt229,572m2
58Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt530,53m2
59Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt155,137m2
60Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt116,8m
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt248,508m2
62Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt446,0728m2
63Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,9448m2
64Lát nền, sàn bậu cửa đá granitTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,4824m2
65Láng nền, sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt106,0172m2
66Lớp màng PVC khò nóng chống thấm nền, sànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt106,0172m2
67Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,71m2
68Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0044tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0044tấn
70Lợp mái che bằng tôn múiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,2408100m2
71Ke chống bão (5 cái/m2)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.620,4cái
72Nắp tôn khung xương thép hộp đậy lỗ thang thăm máiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
73Máng tôn chống thấm dột điểm sê nô tiếp giáp với nhà cũTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt21,6m
74Thi công trần vệ sinh nhựa thả, tấm nhựa 600x600mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,9448m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.551,5222m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt388,565m2
77Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt48,6m2
78Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,764m2
79Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,8m2
80Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,2m2
81Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 12x12mm (sơn hoàn thiện 3 nước)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18m2
82Sản xuất, lắp dựng lan can Inox cầu thangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,5317m2
83Sản xuất, lắp dựng trụ cái Inox cầu thangTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
84Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox D60mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt41,5m
85Vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 12mm(vệ sinh)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,6m2
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6bộ
88Lắp đặt đèn treo tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2bộ
89Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt34cái
90Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
92Lắp đặt ổ cắm baTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
93Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16cái
94Lắp đặt tủ điện tổngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
95Lắp đặt tủ điện tầngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
96Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
97Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
98Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái
99Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
100Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
101Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt100m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt150m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt200m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt250m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt500m
106Lắp đặt ống gen nhựa chìm D25mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt150m
107Lắp đặt ống gen nhựa chìm D15mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt450m
108Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
109Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
110Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cọc
111Lắp đặt hộp kiểm traTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC D15mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2100m
113Dây thép tiếp địa lập là 40x4mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt30m
114Dây dẫn sét thép tròn D10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt60m
115Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,462100m
116Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24cái
117Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
118Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2100m
119Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,12100m
120Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt60cái
121Lắp đặt phễu thu D90mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cái
122Khóa PVC D48Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
123Khóa PVC D34Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
124Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12bộ
125Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12bộ
126Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái
127Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái
128Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bể
129Máy bơm nướcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
130Hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
131Bình chữa cháy MFZ4Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
132Bình chữa cháy CO2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
133Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
B PHÁ DỠ,CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, NHÀ BẾP
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt134,828m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7964tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt29,94m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt47,436m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt63,5961m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,3251100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,3251100m3
8Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
9Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
11Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,124m2
12Khung đỡ mặt đá chậu rửaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
13Vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 12mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,928m2
14Trám vá cạnh cửaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5công
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt242,7144m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt242,7144m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,96m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,677m3
19Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4976100m2
20Tháo dỡ trầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,6428m2
21Phá dỡ nền gạch lá nemTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,6428m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt89,5676m2
23Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5242100m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,584m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,584m2
26Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,6428m2
27Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt53,6284m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt89,5676m2
C THIẾT BỊ
1Trạm y tế lắp mới 2 điều hòa LG.loại 1 chiều. Công suất 9000BTU. Sử dụng gas R32, xuất xứ: nhập khẩu Malaysia. Hàng mới 100%, bảo hành 24 tháng, hàng theo nhà sản xuấtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2Cái
2Cây máy tính Dell Precision T1650 cấu hình và màn hình 20 Inch. Hàng mới 100%, bảo hành 24 tháng, hàng theo nhà sản xuấtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6Bộ
3Lắp đạt mới 6 máy in ( Canon LBP 2900). Hàng mới 100%, bảo hành 24 tháng, hàng theo nhà sản xuấtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0039149E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.342.469.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy cẩu nâng ≥ 6T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->