Gói thầu: Thi công xây lắp công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:33:00 đến ngày 2022-03-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,346,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0039149E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.342.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cẩu nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình + thiết bị Đầu tư sữa chữa, cải tạo một số hạng mục khối trường học và thiết bị khối cơ quan trên địa bàn phường Đông Tân, thành phố Thanh Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách phường (từ nguồn điều tiết mặt bằng 5303 tiểu dự án và 5303 khu dân cư, tái định cư đường vành đai phía tây, các mặt bằng khác) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đông Tân.
+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và XD Vina 18 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ộng: Đỗ Hồng Kỳ – Chủ tịch xã (Địa chỉ: phường Đông Tân, TP Thanh Hóa, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Vina 18 (Địa chỉ: Xã Trường Sơn, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch TP Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,326 | 100m |
| 2 | Gia cố vách bằng phên nứa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 137,68 | m2 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,1831 | 100m3 |
| 4 | Đệm cát móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,3756 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,047 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 75,8363 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9078 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,8755 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5036 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,5683 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,7439 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,27 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1074 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5605 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,57 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5342 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,2248 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền nhà, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,697 | m3 |
| 19 | Trát tường chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,474 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,474 | m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,0404 | m3 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,0404 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9926 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2664 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2664 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2061 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng 2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2646 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3258 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,3832 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,2796 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4298 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5921 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0971 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6673 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (tầng 2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,064 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m (tầng mái) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0703 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 58,7638 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,3053 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,8503 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,551 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm lam | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2584 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, tấm lam, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1207 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4343 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2734 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,371 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0832 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47,103 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 51,591 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,8904 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 26,4275 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,4658 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,783 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 233,428 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.039,244 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 57,118 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 229,572 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 530,53 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 155,137 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ móc nước sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 116,8 | m |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 248,508 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 446,0728 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,9448 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bậu cửa đá granit | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,4824 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 106,0172 | m2 |
| 66 | Lớp màng PVC khò nóng chống thấm nền, sàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 106,0172 | m2 |
| 67 | Lát đá granit bậc cầu thang, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,71 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0044 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0044 | tấn |
| 70 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,2408 | 100m2 |
| 71 | Ke chống bão (5 cái/m2) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.620,4 | cái |
| 72 | Nắp tôn khung xương thép hộp đậy lỗ thang thăm mái | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Máng tôn chống thấm dột điểm sê nô tiếp giáp với nhà cũ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 21,6 | m |
| 74 | Thi công trần vệ sinh nhựa thả, tấm nhựa 600x600mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,9448 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.551,5222 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 388,565 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48,6 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,764 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép, 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhựa, 1 cánh mở hất, kính trắng dày 6,38mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt hoa sắt cửa sổ, sắt đặc vuông 12x12mm (sơn hoàn thiện 3 nước) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | m2 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng lan can Inox cầu thang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,5317 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng trụ cái Inox cầu thang | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can hành lang Inox D60mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 41,5 | m |
| 85 | Vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 12mm(vệ sinh) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn treo tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 34 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10+1x6mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 200 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 250 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 500 | m |
| 106 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D25mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 107 | Lắp đặt ống gen nhựa chìm D15mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 450 | m |
| 108 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 110 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 111 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PVC D15mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 113 | Dây thép tiếp địa lập là 40x4mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 114 | Dây dẫn sét thép tròn D10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,462 | 100m |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 122 | Khóa PVC D48 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 123 | Khóa PVC D34 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 129 | Máy bơm nước | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 130 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Bình chữa cháy CO2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| B | PHÁ DỠ,CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG, NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 134,828 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7964 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 29,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 47,436 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 63,5961 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 0,4m3, - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,3251 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,3251 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,124 | m2 |
| 12 | Khung đỡ mặt đá chậu rửa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Vách ngăn tấm COMPACT HPL dày 12mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,928 | m2 |
| 14 | Trám vá cạnh cửa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 242,7144 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 242,7144 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,96 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,677 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4976 | 100m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,6428 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,6428 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89,5676 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5242 | 100m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,584 | m2 |
| 26 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,6428 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 53,6284 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 89,5676 | m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trạm y tế lắp mới 2 điều hòa LG.loại 1 chiều. Công suất 9000BTU. Sử dụng gas R32, xuất xứ: nhập khẩu Malaysia. Hàng mới 100%, bảo hành 24 tháng, hàng theo nhà sản xuất | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Cây máy tính Dell Precision T1650 cấu hình và màn hình 20 Inch. Hàng mới 100%, bảo hành 24 tháng, hàng theo nhà sản xuất | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đạt mới 6 máy in ( Canon LBP 2900). Hàng mới 100%, bảo hành 24 tháng, hàng theo nhà sản xuất | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.019575E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0039149E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.342.469.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy cẩu nâng ≥ 6T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi