Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/03/2022 06:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:24:00 đến ngày 2022-03-07 06:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,356,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư xây dựng thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn >=6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường kết hợp rãnh tiêu thoát nước từ nhà ông Chuyền đi Sông Cà Lồ thôn Sơn Du, xã Nguyên Khê 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Nguyên Khê; Địa chỉ: xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội, Điện thoại: 02438832979. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243.883.6272. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội; Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.37347550. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đông Anh; Địa chỉ: Số 68, Đường Cao Lỗ, huyện Đông Anh, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.38832221. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,742 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,684 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,276 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 38,643 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,478 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,387 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,176 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,472 | 100m2 |
| 11 | Rải lớp ni lông chống mất nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,754 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 348,28 | m3 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn tại hiện trường, công suất trạm trộn | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,483 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,483 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,483 | 100m3 |
| 16 | Đánh bóng mặt đường | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.175,4 | m2 |
| 17 | Cắt khe mặt đường bê tông | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 41,4 | 10m |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,016 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước máy đào 0,4m3, đất cấp I | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,261 | 100m3 |
| 3 | Đào móng kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 68,246 | m3 |
| 4 | Đào móng kênh mương, rãnh thoát nước máy đào 0,8m3, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 6,142 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,085 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 5,74 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,39 | 100m3 |
| 11 | Ni long lót đáy rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 14,178 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,451 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 176,058 | m3 |
| 14 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,761 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,761 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 399,543 | m3 |
| 17 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 58,34 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2.601,875 | m2 |
| 19 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 505,65 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,926 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thanh chống rãnh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,634 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thanh chống rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,21 | m3 |
| 23 | Đào móng cửa lấy nước bằng thủ công, đất cấp II | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 21,87 | m3 |
| 24 | Đắp cát cửa lấy nước bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất cửa lấy nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 26 | Ni long lót đáy cửa lấy nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,288 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cửa lấy nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cửa lấy nước, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa lấy nước, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,02 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài cửa lấy nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 69,8 | m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan đổ trực tiếp qua rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan đổ trực tiếp qua rãnh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đổ trực tiếp qua rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,985 | m3 |
| 34 | Đào móng cống qua đường và trên rãnh bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,175 | m3 |
| 35 | Đào móng cống qua đường và trên rãnh, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát lót cống qua đường và trên rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 37 | Nilong lót đáy bê tông cống qua đường và trên rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống qua đường và trên rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cống qua đường và trên rãnh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,023 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống qua đường và trên rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 9,688 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống qua đường và trên rãnh, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 16,654 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài cống qua đường và trên rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 50,465 | m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp cống qua đường và trên rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp cống qua đường và trên rãnh, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,737 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp cống qua đường và trên rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 7,238 | m3 |
| 46 | Đắp cát cống qua đường và trên rãnh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,376 | 100m3 |
| 47 | Gia công hệ khung dàn điều tiết nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,675 | tấn |
| 48 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn điều tiết nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 3,675 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép điều tiết nước bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 200,48 | m2 |
| 50 | Máy đóng mở V1 điều tiết nước | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 51 | Đào móng hố ga bằng thủ công, đất cấp III | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 4,964 | m3 |
| 52 | Đắp cát lót hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m3 |
| 53 | Rải lớp Ni lông chống mất nước hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,538 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 10,248 | m2 |
| 58 | Đắp cát hố ga bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng hố ga | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng hố ga, đường kính cốt thép | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,191 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan qua rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan qua rãnh | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 0,303 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan qua rãnh, đá 1x2, mác 200 | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 2,286 | m3 |
| 65 | Lắp đặt tấm đan qua rãnh trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Cây bằng lăng, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất, cây cao từ 1,5-2,5m (tính cả công trồng và chăm sóc) | HSTK được duyệt, Chương V của E-HSMT | 88 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.006E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình giao thông trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự như sau: Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận, hoặc hồ sơ thanh toán của nhà thầu trong đó gía trị hoàn thành đạt 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc Kỹ sư xây dựng thủy lợi. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỹ sư quản lý xây dựng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Cán bộ có chứng nhận an toàn lao động, còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Tải trọng | 2 |
| 2 | Máy đào, xúc | Dung tích gầu >=0,4m3 | 1 |
| 3 | Ô tô chuyển trộn bê tông | Dung tích thùng trộn >=6m3 | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, vữa | Dung tích >=150l | 1 |
| 6 | Máy đầm tay (Máy đầm cóc) | Trọng lượng >=70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Công suất >=7,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi