Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232696-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230386 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 3768/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của UBND huyện Thuận Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:38:00 đến ngày 2022-03-09 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 774,784,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162176E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324352E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc photo có chứng thực): + Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và các tài liệu có liên quan; + Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.348.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.084.697.600 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc hợp đồng nguyên tác với các đại lý để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận của đại lý bảo hành hoặc hợp đồng nguyên tắc; - Giấy cam kết về thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật, bảo trì, sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học, chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, Điện hoặc Điện tử/ Điện tử : Đã trực tiếp tham gia lắp ráp, sửa chữa ít nhất 01 hợp đồng lắp ráp các thiết bị có quy mô tương tự với gói thầu.(Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ, công nhân trực tiếp lắp đặt, vận chuyển |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có tối thiểu 02 người có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên hoặc trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ thông tin/ Tin học, Điện – Điện tử/ Điện tử - Mộc – Cơ khí: Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, vận chuyển 01 hợp đồng có quy mô đặc tính kỹ thuật thiết bị tương tự với gói thầu.(Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II của E-HSMT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm thiết bị Trường Tiểu học Phước Chiến, cơ sở Động Thông, hạng mục: 04 phòng học và 02 phòng bộ môn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Theo Quyết định số 3768/QĐ-UBND ngày 29/12/2021 của UBND huyện Thuận Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hoặc tài liệu tương đương. - Bảo lãnh dự thầu. - Bản cam kết đầy đủ nội dung theo quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bộ Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ thời điểm năm đóng thầu (năm 2018, năm 2019 và năm 2020) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế trực tiếp của nhà thầu hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc cơ quan thuế xác nhận nhà thầu không nợ thuế đến thời điểm đóng thầu; nếu nộp qua mạng thì tài liệu cung cấp phải có chữ ký điện tử. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động còn hiệu lực. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 đến thời điểm đóng thầu; 2. Các sản phẩm bắt buộc phải đạt các chứng nhận tiêu chuẩn và các yêu cầu dưới đây: + Các hàng hóa như Tivi, máy tính, bàn ghế, tủ hồ sơ: đạt chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015, ISO 14001:2015; + Các hàng hóa như: Bảng chống lóa, thiết bị âm thanh di động: đạt chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2015 trở lên. + Các thiết bị còn lại không yêu cầu.” + Có catalo gốc của nhà sản xuất; Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hoặc tương đương hoặc tài liệu của nhà sản xuất, hãng sản xuất chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT (Với các tài liệu trong nước thì yêu cầu bản chụp có đóng dấu của nhà thầu, các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải đính kèm bản dịch tiếng Việt và nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác nội dung bản dịch. Bản dịch tiếng Việt có thể dịch toàn bộ tài liệu hoặc tóm tắt nội dung nhưng phải chứng minh được hàng hoá đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về mặt kỹ thuật); + Chứng nhận xuất xứ (CO) (nếu là hàng hoá nhập khẩu); + Chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | theo Mẫu số 18 Chương IV và theo Mẫu số 19 Chương IV. Giá hàng hóa tại chân công trình bao gồm các loại thuế, phí, lệ phí và công lắp đặt, bảo hành |
| E-CDNT 14.3 | dự kiến > 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Bắc; Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại : 0259.3625034 email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thuận Bắc. Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Thuận Bắc. Địa chỉ: Xã Lợi Hải, huyện Thuận Bắc, tỉnh Ninh Thuận Điện thoại : 0259.3625025. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 2 | Ghế giáo viên | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 3 | Bàn học sinh | 72 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 4 | Ghế học sinh | 144 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 5 | Bảng chống lóa | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 6 | Ảnh Bác Hồ | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 7 | Cờ Tổ quốc | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 8 | Học tốt - Dạy tốt | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 9 | Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 10 | Khẩu hiệu: Non sông Việt Nam | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 11 | 5 điều Bác dạy | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 12 | Tủ thiết bị dạy học | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 13 | Tivi Smart + giá treo +HDMI | 4 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 14 | Bàn giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 15 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 16 | Máy tính giáo viên | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 17 | Bàn vi tính học sinh | 18 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 18 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 19 | Máy vi tính học sinh | 18 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 20 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 21 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 22 | Ảnh Bác Hồ | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 23 | Cờ Tổ quốc | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 24 | Học tốt - Dạy tốt | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 25 | Khẩu hiệu: Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 26 | Khẩu hiệu: Non sông Việt Nam | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 27 | 5 điều Bác dạy | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 28 | Tivi 50 Inch + giá treo | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 29 | Loa di động | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 30 | Bàn giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 31 | Ghế giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 32 | Bàn học sinh | 18 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 33 | Ghế học sinh | 36 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 34 | Máy tính giáo viên | 1 | bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 35 | Tủ thiết bị dạy học | 1 | Cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 36 | Bảng chống lóa | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 37 | Ảnh Bác Hồ | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 38 | Cờ Tổ quốc | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 39 | Học tốt - Dạy tốt | 1 | Bộ | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 40 | Khẩu hiệu: Sống, chiến đấu, lao động và học tập theo gương Bác Hồ vĩ đạ | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 41 | Khẩu hiệu: Non sông Việt Nam | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 42 | 5 điều Bác dạy | 1 | Tấm | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành | |
| 43 | Tivi + giá treo +HDMI | 1 | cái | Chi tiết quy định tại Mục 2 Chương V | Giá dự thầu là giá đã bao gồm: chi phí vận chuyển đến chân công trình và bao gồm các loại thuế, phí, phí lắp đặt, bảo hành |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.162176E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.324352E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với hợp đồng đang thực hiện nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Tài liệu chứng minh hợp đồng đã thực hiện Thể hiện qua (các tài liệu cung cấp phải là bản chính hoặc photo có chứng thực): + Hợp đồng cung cấp thiết bị; + Quyết định phê duyệt dự toán hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật và các tài liệu có liên quan; + Biên bản nghiệm thu đưa thiết bị vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành; + Đối với nhà thầu liên danh các thành viên liên danh phải có hợp đồng cung cấp thiết bị tương tự với phần khối lượng công việc mình đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 542.348.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.084.697.600 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc hợp đồng nguyên tác với các đại lý để bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; - Nhà thầu phải có cam kết về thời gian sữa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót.... là 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Tài liệu chứng minh: - Giấy chứng nhận của đại lý bảo hành hoặc hợp đồng nguyên tắc; - Giấy cam kết về thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật, bảo trì, sửa chữa | 1 | Có bằng Đại học, chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc Tin học, Điện hoặc Điện tử/ Điện tử : Đã trực tiếp tham gia lắp ráp, sửa chữa ít nhất 01 hợp đồng lắp ráp các thiết bị có quy mô tương tự với gói thầu.(Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II của E-HSMT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ, công nhân trực tiếp lắp đặt, vận chuyển | 2 | Trong đó có tối thiểu 02 người có trình độ bậc nghề 3/7 trở lên hoặc trung cấp chuyên nghiệp ngành Công nghệ thông tin/ Tin học, Điện – Điện tử/ Điện tử - Mộc – Cơ khí: Đã trực tiếp tham gia lắp đặt, vận chuyển 01 hợp đồng có quy mô đặc tính kỹ thuật thiết bị tương tự với gói thầu.(Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Nhà thầu nộp các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) chương II của E-HSMT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi