Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: sữa chữa mặt đường, lề đường và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: sữa chữa mặt đường, lề đường và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20220232970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 10:40:00 đến ngày 2022-02-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 991,644,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ và tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ và tài liệu có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: sữa chữa mặt đường, lề đường và hệ thống thoát nước Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN I (GẦN LÂM TRƯỜNG ĐĂK RONG) - LÝ TRÌNH KM8+300M-:-KM8+450M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,635 | 100m3 |
| B | ĐOẠN II (MỞ RỘNG VỊ TRÍ CUA) - LÝ TRÌNH KM9+100M-:-KM9+160M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2337 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1687 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 23,374 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 134,3 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | m |
| 6 | Biển báo tam giác A=70, tôn kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | biển |
| 7 | Cột đỡ biển báo bằng ống kẽm D76x2mm được sơn bằng sơn chuyên dụng giao thông không phản quang | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | md |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 9 | Bu lông M12x150 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| C | ĐOẠN III (KM12+400M-:-KM12+775,5M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0975 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,975 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,616 | 100m3 |
| 7 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1654 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1209 | 100m3 |
| 15 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 41,4 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 2,604 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,291 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 19 | Lắp dựng tấm bê tông 57x40cm mái taluy rãnh thoát nước | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | 1tấm |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1363 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3625 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 24,525 | m3 |
| 23 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 160,25 | m |
| 24 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1411 | 100m3 |
| 26 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,038 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3395 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 30 | Lắp dựng tấm bê tông 57x40cm mái taluy rãnh thoát nước | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | 1tấm |
| 31 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1025 | 100m3 |
| 32 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,025 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 18,45 | m3 |
| 34 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 118,45 | m |
| 35 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3146 | 100m3 |
| 37 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7725 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4647 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,121 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6049 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mm | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | mối nối |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3191 | 100m3 |
| 44 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | rọ |
| 45 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,441 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3028 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0567 | m3 |
| 48 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2291 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,909 | m3 |
| 50 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 2,14 | m3 |
| 53 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2091 | 100m3 |
| 56 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2292 | m3 |
| 57 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cống | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2661 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6138 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0616 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | 1 cấu kiện |
| 63 | Lót đá 4x6, vữa XM M50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,133 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0925 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0102 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0315 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,289 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 70 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,029 | 100m3 |
| 71 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 5,22 | m3 |
| 73 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 47,25 | m |
| 74 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0301 | 100m3 |
| 75 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 77 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | m |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0231 | 100m3 |
| 79 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2311 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,158 | m3 |
| 81 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 38,6 | m |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | 100m3 |
| 83 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 26,64 | m3 |
| 85 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 174 | m |
| 86 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 87 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1491 | 100m3 |
| 88 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 51,06 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2116 | m3 |
| 90 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3589 | 100m2 |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,218 | m3 |
| 92 | Lắp dựng tấm bê tông 57x40cm mái taluy rãnh thoát nước | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 370 | 1tấm |
| D | ĐOẠN IV (KM13+400M-:-KM13+565M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 56,7 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 416 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3627 | 100m3 |
| 7 | Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 124,2 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 7,812 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm lát | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,873 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 10,26 | m3 |
| 11 | Lắp dựng tấm bê tông 40x57cm mái taluy | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 900 | 1tấm |
| E | ĐOẠN V (KM14+600M-:-KM14+750M) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5625 | 100m3 |
| F | ĐOẠN VI (KM15+250M-:-KM15+595M) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | m3 |
| 4 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 227 | m |
| 5 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,35 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | m3 |
| 9 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 48,75 | m |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,72 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 30,96 | m3 |
| 13 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 190,1 | m |
| 14 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 6,45 | m |
| 15 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0875 | 100m3 |
| 16 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 15,75 | m3 |
| 18 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 115,75 | m |
| 19 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | m |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1125 | 100m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 1,125 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 20,25 | m3 |
| 23 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 120,25 | m |
| 24 | Khe giãn | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m |
| 25 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0376 | 100m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,375 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 6,75 | m3 |
| 28 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | m |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0422 | 100m3 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,422 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 7,596 | m3 |
| 32 | Khe co | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 45,8 | m |
| G | ĐOẠN VII (TẠI KM12+400m (NGÃ 3) ĐI LÀNG KON BÔNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1411 | 100m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 48,3 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,038 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3395 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 3,99 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tấm bê tông 40x57cm mái taluy | Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật | 350 | 1tấm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi