Gói thầu: Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: sữa chữa mặt đường, lề đường và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233198-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang
Tên gói thầu Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: sữa chữa mặt đường, lề đường và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20220232970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 10:40:00 đến ngày 2022-02-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 991,644,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ và tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường. Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực đảm bảo thực hiện công việc trong thời gian thi công công trình. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực: Hợp đồng lao động, bằng cấp chứng chỉ và tài liệu có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: xây lắp công trình Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai- HM: sữa chữa mặt đường, lề đường và hệ thống thoát nước
Đường liên xã Đakrong đi xã KonPne, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
60 Ngày
E-CDNT 3 sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang , địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kbang , địa chỉ: 74 Trần Hưng Đạo, thị trấn Kbang, huyện Kbang, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 5.6
E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN I (GẦN LÂM TRƯỜNG ĐĂK RONG) - LÝ TRÌNH KM8+300M-:-KM8+450M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,635100m3
B ĐOẠN II (MỞ RỘNG VỊ TRÍ CUA) - LÝ TRÌNH KM9+100M-:-KM9+160M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,2337100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,1687100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật23,374m3
4Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật134,3m
5Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật8,6m
6Biển báo tam giác A=70, tôn kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽmTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật2biển
7Cột đỡ biển báo bằng ống kẽm D76x2mm được sơn bằng sơn chuyên dụng giao thông không phản quangTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật6md
8Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,16m3
9Bu lông M12x150Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật2cái
C ĐOẠN III (KM12+400M-:-KM12+775,5M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0975100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,975100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật19,5m3
4Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật83m
5Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3m
6Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,616100m3
7Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật70m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 2x4, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật10,6m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật24,5m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,06100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1654tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật201 cấu kiện
14Đào kênh mương, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1209100m3
15Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật41,4m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật2,604m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,291100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,42m3
19Lắp dựng tấm bê tông 57x40cm mái taluy rãnh thoát nướcTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3001tấm
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1363100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,3625100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật24,525m3
23Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật160,25m
24Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4m
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1411100m3
26Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật48,3m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,038m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3395100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,99m3
30Lắp dựng tấm bê tông 57x40cm mái taluy rãnh thoát nướcTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3501tấm
31Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1025100m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,025100m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật18,45m3
34Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật118,45m
35Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4m
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,3146100m3
37Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,7725m3
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,4647tấn
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,121100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật5,6049m3
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật21đoạn ống
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 750mmTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật21mối nối
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3191100m3
44Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4rọ
45Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,441m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3028100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,0567m3
48Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,2291100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,909m3
50Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,289m3
51Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,133100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật2,14m3
53Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,088100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,4m3
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,2091100m3
56Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,2292m3
57Ván khuôn thép. Ván khuôn cốngTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,2661100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,6138m3
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0616100m2
60Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1938tấn
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,68m3
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật71 cấu kiện
63Lót đá 4x6, vữa XM M50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,289m3
64Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,133100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật2,0925m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0102100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0315tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,289m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật21 cấu kiện
70Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,029100m3
71Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,29100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật5,22m3
73Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật47,25m
74Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0301100m3
75Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3100m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật5,4m3
77Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật38m
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0231100m3
79Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,2311100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,158m3
81Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật38,6m
82Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,148100m3
83Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,48100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật26,64m3
85Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật174m
86Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4m
87Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1491100m3
88Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật51,06m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,2116m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3589100m2
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,218m3
92Lắp dựng tấm bê tông 57x40cm mái taluy rãnh thoát nướcTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3701tấm
D ĐOẠN IV (KM13+400M-:-KM13+565M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,315100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,15100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật56,7m3
4Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật416m
5Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật7m
6Đào kênh mương, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3627100m3
7Lót vữa dày 3cm, vữa XM mác 50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật124,2m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật7,812m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm látTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,873100m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật10,26m3
11Lắp dựng tấm bê tông 40x57cm mái taluyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật9001tấm
E ĐOẠN V (KM14+600M-:-KM14+750M)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,96100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,5625100m3
F ĐOẠN VI (KM15+250M-:-KM15+595M)
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,15100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật27m3
4Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật227m
5Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,035100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,35100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật6,3m3
9Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật48,75m
10Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,172100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,72100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật30,96m3
13Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật190,1m
14Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật6,45m
15Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0875100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,875100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật15,75m3
18Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật115,75m
19Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,5m
20Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1125100m3
21Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật1,125100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật20,25m3
23Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật120,25m
24Khe giãnTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật4,5m
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0376100m3
26Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,375100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật6,75m3
28Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật59m
29Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,0422100m3
30Rải giấy dầu lớp cách lyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,422100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật7,596m3
32Khe coTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật45,8m
G ĐOẠN VII (TẠI KM12+400m (NGÃ 3) ĐI LÀNG KON BÔNG)
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,1411100m3
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật48,3m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,038m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật0,3395100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3,99m3
6Lắp dựng tấm bê tông 40x57cm mái taluyTheo khoản 2- chỉ dẫn kỹ thuật3501tấm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->