Gói thầu: Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230906-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TP Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của TP) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 11:01:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 59,693,972,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1938E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (không tính hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ San lấp mặt bằng.+ Đường giao thông mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè, cây xanh.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.795.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 480 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 40 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoặc năng suất ≥ 50m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cắt, uốn thép (sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT Khu tái định cư cho các dự án phát triển đô thị trên địa bàn thành phố Sa Đéc (Khu số 02) 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách TP Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của TP) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| B | I. Gia cố cừ tràm: | |||
| 1 | Cung cấp cừ tràm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32.530,8571 | m |
| 2 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.0cm, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 255,325 | 100m |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.0cm, không ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36,475 | 100m |
| 4 | Cung cấp thép buộc D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1619 | tấn |
| C | II. Đắp đất bờ bao (đất tận dụng): | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 92,0508 | 100m3 |
| D | III. San nền: | |||
| 1 | Phát hoang dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 670,5 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét hữu cơ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,1 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đắp đê | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 101,2559 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 193,2482 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 176.837,5833 | m3 |
| 6 | Bơm cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.768,3758 | 100m3 |
| 7 | Lu nền san lấp, K90 (không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 997,4174 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đi đổ km đầu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,1 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đi đổ km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134,1 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (ống thoát nước san lấp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 11 | Đá mi đầu ống thoát nước | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,73 | m3 |
| E | IV. Quan trắc lún: | |||
| F | IV.1 Tiêu quan trắc lún: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4384 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nắp nhựa D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0041 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0096 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống thép D40, dày 1,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0485 | tấn |
| 7 | Gia công tiêu quan trắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,1037 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tiêu quan trắc lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bao tải cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | bao |
| G | IV.2 Mốc quan trắc lún: | |||
| 1 | Xây tường hố móng mốc quan trắc, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,588 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mốc quan trắc lún, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,672 | m3 |
| 3 | Cung cấp mốc sứ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0114 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,108 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 cấu kiện |
| H | HM: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| I | I. Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9493 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9493 | m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9493 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 401,7974 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44,3915 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,9425 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=15kN/m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 194,1477 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,3923 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3101 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3101 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,4825 | 100m2 |
| 12 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 148,4825 | 100m2 |
| J | II. Bó vỉa, bó nền: | |||
| 1 | Bê tông lót bó vỉa, bó nền, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 397,785 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bó nền đá 1x2, M200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 495,346 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 433,329 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK 06mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,317 | tấn |
| K | III. Vỉa hè: | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 29,2462 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san lấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.924,6182 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính vật liệu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,6084 | 100m3 |
| 4 | Trải tấm ni lông chống mất nước xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 98,9696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót, M150, đá 1x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 989,6957 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10.644,6264 | m2 |
| L | IV. Quan trắc lún: | |||
| M | IV.1 Tiêu quan trắc: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5979 | 100m |
| 2 | Lắp đặt nắp nhựa D160 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 3 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0291 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1592 | tấn |
| 5 | Cung cấp ống thép D40, dày 1,1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1687 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3975 | tấn |
| 7 | Gia công tiêu quan trắc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,7545 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tiêu quan trắc lún | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bao tải cát | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 228 | bao |
| N | IV.2 Mốc quan trắc lún (chi có ở phần san lấp mặt bằng): | |||
| 1 | Xây tường hố móng mốc quan trắc bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,508 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3819 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | 1 cấu kiện |
| O | V. An toàn giao thông khai thác: | |||
| P | V.1 Biển báo, bảng tên đường: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0508 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0288 | m3 |
| 3 | Cung cấp trụ thép đỡ biển báo D90mm, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | trụ |
| 4 | Cung cấp bảng tên đường bằng Mica | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 5 | Cung cấp biển tam giác cạnh 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Nút bịt đầu trụ D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt bảng tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Cung cấp thép hình L40x40x4 (mm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình hộp vuông - Bảng tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2888 | tấn |
| 12 | Cung cấp thép ống tròn - Bảng tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2647 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép mặt ram - Bảng tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2019 | tấn |
| 14 | Cung cấp tole phẳng dày 2mm - Bảng tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1356 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép la 20x2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,017 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 17 | Lắp đặt thép đỡ biển báo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0116 | tấn |
| 18 | Cung cấp bu lông D10 - Biển báo hiệu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 19 | Cung cấp bu long D14 - Bảng tên đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | con |
| Q | V.2 Vạch sơn: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 955,91 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| R | HM: CÂY XANH | |||
| S | I. Bồn cây: | |||
| 1 | Xây gạch bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,912 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 547,8 | m2 |
| 3 | Đắp đất bồn cây | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 74,7 | m3 |
| 4 | Cung cấp thép ống D34x1,4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,178 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0518 | tấn |
| 6 | Cung cấp tắc kê 10x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3.984 | bộ |
| 7 | Cung cấp bu lông D10x50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.992 | bộ |
| 8 | Gia công khung chống cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2298 | tấn |
| 9 | Lắp dựng khung chống cây xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,2298 | tấn |
| T | II. Cây xanh và cỏ: | |||
| 1 | Cung cấp cây sao đen | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249 | cây |
| 2 | Trồng cây xanh (QĐ 39/2002/QĐ-BXD) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249 | cây |
| 3 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 249 | 1cây / 90 ngày |
| U | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| V | I. Đào, đắp phui cống: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56,7503 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 39,7262 | 100m3 |
| W | II. Gối cống (đúc sẵn): | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,235 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1987 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, M250, f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60,7172 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 259 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.005 | cái |
| X | III. Móng cống băng đường: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4cm, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,848 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14,57 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250, f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,22 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5546 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7449 | tấn |
| Y | IV. Lắp đặt cống D800 vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 119 | mối nối |
| 6 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,7393 | m2 |
| Z | V. Lắp đặt cống D600 vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 203 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 212 | mối nối |
| 6 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 26,7739 | m2 |
| AA | VI. Lắp đặt cống D800 băng đường, HL93: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0252 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 7 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,954 | m3 |
| AB | VII. Lắp đặt cống D600 băng đường, HL93: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0135 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0765 | tấn |
| 7 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,422 | m3 |
| AC | VIII. Đan đáy hầm ga (đúc sẵn): | |||
| 1 | Đổ bê tông đan đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,648 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,62 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đan đấy hố ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 270 | cái |
| AD | IX. Hầm ga thoát nước (đổ tại chỗ): | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,888 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 202,323 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D315, dày 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,0774 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co nhựa D315 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| AE | X. Khuôn hầm (đúc sẵn): | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4865 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0703 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,545 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7383 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,7383 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| AF | XI. Nắp đan (đúc sẵn): | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0125 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,459 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,525 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4435 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4435 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 139 | cái |
| AG | XII. Hố thu nước (đổ tại chỗ): | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3216 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2552 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0938 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,51 | m3 |
| 5 | Sản xuất thép V40x40x4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9648 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép V40x40x4mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,9648 | tấn |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố thu | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 134 | 1 cấu kiện |
| AH | HM: MƯƠNG CÁP KỸ THUẬT | |||
| AI | I. Mương cáp: | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6676 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 130/100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,323 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,423 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4504 | 100m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,403 | 1000 viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,323 | 100m2 |
| 7 | Mốc cảnh báo cáp ngầm (gang) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| AJ | II. Hầm ga kéo cáp (1,65x1,90m): | |||
| 1 | Đào móng hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0182 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát hầm ga (không tính vật liệu, vật liệu tận dụng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2344 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6458 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,639 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0202 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D14mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0009 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,7031 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,324 | m3 |
| 9 | Sản xuất thép L80x80x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9157 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép L80x80x6 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9157 | tấn |
| AK | HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| AL | I. Đào, đắp phui cống: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3309 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,5902 | 100m3 |
| AM | II. Gối cống (đúc sẵn): | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5698 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3806 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, M250, f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,8256 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 574 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120 | cái |
| AN | III. Móng cống băng đường: | |||
| 1 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4cm, ngập đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76,14 | 100m |
| 2 | Đắp cát phủ đầu cừ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,149 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250, f'c=20Mpa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,698 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6602 | tấn |
| AO | IV. Lắp đặt cống D600 vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | mối nối |
| 7 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,1138 | m2 |
| AP | V. Lắp đặt cống D500 vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | mối nối |
| 6 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6361 | m2 |
| AQ | VI. Lắp đặt cống D300 vỉa hè: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 197 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 185 | mối nối |
| 8 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,2051 | m2 |
| AR | VII. Lắp đặt cống D600 băng đường, HL93: | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,102 | tấn |
| 6 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,896 | m3 |
| AS | VIII. Lắp đặt cống D300 băng đường, HL93: | |||
| 1 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,0m, đường kính D300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | mối nối |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0187 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1071 | tấn |
| 10 | Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6456 | m3 |
| AT | IX. Đan đáy hầm ga (đổ tại chỗ): | |||
| 1 | Đổ bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,672 | m3 |
| AU | X. Hầm ga thoát nước (đổ tại chỗ): | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính D16mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4365 | tấn |
| 2 | Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 84,184 | m3 |
| AV | XI. Khuôn hầm (đúc sẵn): | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3615 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4245 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15,401 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5418 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5418 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khuôn hầm ga | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,5665 | 100m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 206 | cái |
| AW | XII. Nắp đan (đúc sẵn): | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3803 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2879 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,6832 | m3 |
| 4 | Sản xuất thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5178 | tấn |
| 5 | Lắp đặt thép V50x50x5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5178 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| AX | XIII.Hoàn trả vỉa hè đường số 1 (đường vào khu liên hợp TDTT) | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp bê tông lót | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,68 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 416,8 | m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 41,68 | m3 |
| AY | HM: CHIẾU SÁNG | |||
| AZ | I. Phần vật tư chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=8m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp đèn chiếu sáng led 80W-220V | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-50A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| BA | II. Phần ống và cáp chiếu sáng: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,956 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,67 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ĐK 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,86 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m |
| 5 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,548 | 100m |
| 6 | Rải cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 7 | Rải cáp đồng trần M10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 23,67 | 100m |
| 8 | Luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC_3x2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đấu nối kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| BB | III. Móng cho trụ đèn chiếu sáng và tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào hố móng trụ, tủ chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,7521 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ, tủ chiếu sáng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4596 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,672 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27,303 | m3 |
| 5 | Khung bulong 240x240mm, gồm 4 bulong khung móng M24x1000mm và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | bộ |
| 6 | Khung bulong 160x370mm, gồm 4 bulong khung móng M16x500mm và đai thép, phụ kiện kèm theo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| BC | IV. Mương cáp: | |||
| 1 | Đào mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 525,84 | 1m3 |
| 2 | Đắp lấp mương cáp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,248 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | 1000 viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,06 | 100m2 |
| BD | HM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Đèn báo hiệu (KH:1,5%* 12 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp thép ống tròn D60mm, sơn trắng, đỏ (KH:1,5%* 12 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0986 | tấn |
| 3 | Bê tông móng chân đế, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép chân đế, ĐK 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0453 | tấn |
| 5 | Băng cuộn rào công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 216 | m |
| 6 | Thép D10 gắn dây rào (KH:1,5%* 12 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0105 | tấn |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1938E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (không tính hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ San lấp mặt bằng.+ Đường giao thông mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè, cây xanh.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.795.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.795.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 12 tấn | 5 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy bơm cát | Công suất ≥ 480 CV | 1 |
| 4 | Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) | Trọng tải ≥ 40 tấn | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 3 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 1,25 m3 | 2 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 4 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 4 |
| 9 | Máy lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 4 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 1 |
| 11 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 2 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm | Công suất hoặc năng suất ≥ 50m3/h | 2 |
| 13 | Cần cẩu hoặc cần trục | Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 14 | Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người | Chiều cao nâng ≥ 12 mét | 1 |
| 15 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 17 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 4 |
| 18 | Máy khoan | Không yêu cầu | 4 |
| 19 | Máy cắt, uốn thép (sắt | Không yêu cầu | 4 |
| 20 | Máy hàn | Không yêu cầu | 4 |
| 21 | Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) | Không yêu cầu | 4 |
| 22 | Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi