Gói thầu: Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220230906-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220224791
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TP Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của TP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 11:01:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 59,693,972,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1938E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (không tính hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ San lấp mặt bằng.+ Đường giao thông mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè, cây xanh.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.795.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.795.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 480 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 40 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoặc năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cắt, uốn thép (sắt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 4
22-Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: San lấp mặt bằng; thi công nền, mặt đường, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống thoát nước thải, vỉa hè, chiếu sáng, cây xanh + Chi phí đảm bảo ATGT
Khu tái định cư cho các dự án phát triển đô thị trên địa bàn thành phố Sa Đéc (Khu số 02)
450 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách TP Sa Đéc (nguồn vốn trung hạn giai đoạn 2021-2025 của TP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang và Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt (Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư phát triển An Giang. Địa chỉ: Số 2 Lê Hồng Phong, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Công ty TNHH Kỹ thuật Thuận Việt.Địa chỉ: 36 đường Phú Thọ Hòa, phường Hoà Thanh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tổng Hợp và Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Nam Sơn (Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế & Xây dựng Tổng Hợp. Địa chỉ: Số 112 đường Trần Hưng Đạo, Phường 1, thành phố Cao Lãnh,t Đồng Tháp; Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn Thiết kế Nam Sơn. Địa chỉ: Số 109 đường Đặng Văn Nghĩa, Tổ 8, Ấp 3, xã Mỹ Trà, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín; Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh . + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 375C Nguyễn Sinh Sắc, Khóm 2, Phường 2, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11 đường Võ Trường Toản, Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Sa Đéc. Địa chỉ: Số 530A đường Nguyễn Sinh Sắc, Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SAN LẤP MẶT BẰNG
B I. Gia cố cừ tràm:
1Cung cấp cừ tràmTheo chương V và hồ sơ thiết kế32.530,8571m
2Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.0cm, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế255,325100m
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4.0cm, không ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế36,475100m
4Cung cấp thép buộc D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1619tấn
C II. Đắp đất bờ bao (đất tận dụng):
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế92,0508100m3
D III. San nền:
1Phát hoang dọn dẹp mặt bằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế670,5100m2
2Nạo vét hữu cơTheo chương V và hồ sơ thiết kế134,1100m3
3Đào đất đắp đêTheo chương V và hồ sơ thiết kế101,2559100m3
4Rải vải địa kỹ thuật, R>=12kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế193,2482100m2
5Cung cấp cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế176.837,5833m3
6Bơm cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.768,3758100m3
7Lu nền san lấp, K90 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế997,4174100m3
8Vận chuyển đất đi đổ km đầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế134,1100m3
9Vận chuyển đất đi đổ km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V và hồ sơ thiết kế134,1100m3
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm (ống thoát nước san lấp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,5100m
11Đá mi đầu ống thoát nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,73m3
E IV. Quan trắc lún:
F IV.1 Tiêu quan trắc lún:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4384100m
2Lắp đặt nắp nhựa D160Theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
3Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0041tấn
4Cung cấp thép tấm dày 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0096tấn
5Cung cấp ống thép D40, dày 1,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0416tấn
6Cung cấp thép tròn D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0485tấn
7Gia công tiêu quan trắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,1037tấn
8Lắp đặt tiêu quan trắc lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 cấu kiện
9Bao tải cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế64bao
G IV.2 Mốc quan trắc lún:
1Xây tường hố móng mốc quan trắc, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,588m3
2Đổ bê tông mốc quan trắc lún, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,672m3
3Cung cấp mốc sứTheo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0114tấn
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,108m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V và hồ sơ thiết kế61 cấu kiện
H HM: PHẦN ĐƯỜNG
I I. Nền, mặt đường:
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9493100m3
2Cung cấp cát nền đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9493m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,9493100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế401,7974100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế44,3915100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế76,9425100m3
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, R>=15kN/mTheo chương V và hồ sơ thiết kế194,1477100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,3923100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp dướiTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,3101100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1, lớp trênTheo chương V và hồ sơ thiết kế21,3101100m3
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế148,4825100m2
12Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế148,4825100m2
J II. Bó vỉa, bó nền:
1Bê tông lót bó vỉa, bó nền, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế397,785m3
2Đổ bê tông bó nền đá 1x2, M200Theo chương V và hồ sơ thiết kế495,346m3
3Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Theo chương V và hồ sơ thiết kế433,329m3
4Lắp dựng cốt thép bó nền, ĐK 06mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế16,317tấn
K III. Vỉa hè:
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤3,0kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế29,2462100m3
2Cung cấp cát san lấpTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.924,6182m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Không tính vật liệu)Theo chương V và hồ sơ thiết kế37,6084100m3
4Trải tấm ni lông chống mất nước xi măngTheo chương V và hồ sơ thiết kế98,9696100m2
5Bê tông lót, M150, đá 1x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế989,6957m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10.644,6264m2
L IV. Quan trắc lún:
M IV.1 Tiêu quan trắc:
1Lắp đặt ống nhựa PVC D160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5979100m
2Lắp đặt nắp nhựa D160Theo chương V và hồ sơ thiết kế57cái
3Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0291tấn
4Cung cấp thép tấm dày 25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,1592tấn
5Cung cấp ống thép D40, dày 1,1mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1687tấn
6Cung cấp thép tròn D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3975tấn
7Gia công tiêu quan trắcTheo chương V và hồ sơ thiết kế7,7545tấn
8Lắp đặt tiêu quan trắc lúnTheo chương V và hồ sơ thiết kế571 cấu kiện
9Bao tải cátTheo chương V và hồ sơ thiết kế228bao
N IV.2 Mốc quan trắc lún (chi có ở phần san lấp mặt bằng):
1Xây tường hố móng mốc quan trắc bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,508m3
2Gia công, lắp đặt tấm đan, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3819tấn
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,026m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế571 cấu kiện
O V. An toàn giao thông khai thác:
P V.1 Biển báo, bảng tên đường:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế1,05081m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0288m3
3Cung cấp trụ thép đỡ biển báo D90mm, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12trụ
4Cung cấp bảng tên đường bằng MicaTheo chương V và hồ sơ thiết kế72cái
5Cung cấp biển tam giác cạnh 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
6Nút bịt đầu trụ D90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế30cái
7Lắp đặt trụ biển báo D90, L=3mTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
8Lắp đặt bảng tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
9Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 700mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
10Cung cấp thép hình L40x40x4 (mm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0116tấn
11Cung cấp thép hình hộp vuông - Bảng tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2888tấn
12Cung cấp thép ống tròn - Bảng tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2647tấn
13Cung cấp thép mặt ram - Bảng tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2019tấn
14Cung cấp tole phẳng dày 2mm - Bảng tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1356tấn
15Cung cấp thép la 20x2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,017tấn
16Gia công thép hình đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0116tấn
17Lắp đặt thép đỡ biển báoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0116tấn
18Cung cấp bu lông D10 - Biển báo hiệuTheo chương V và hồ sơ thiết kế48con
19Cung cấp bu long D14 - Bảng tên đườngTheo chương V và hồ sơ thiết kế216con
Q V.2 Vạch sơn:
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế955,91m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12m2
R HM: CÂY XANH
S I. Bồn cây:
1Xây gạch bồn cây, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,912m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế547,8m2
3Đắp đất bồn câyTheo chương V và hồ sơ thiết kế74,7m3
4Cung cấp thép ống D34x1,4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,178tấn
5Cung cấp thép tấm dày 5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,0518tấn
6Cung cấp tắc kê 10x100Theo chương V và hồ sơ thiết kế3.984bộ
7Cung cấp bu lông D10x50Theo chương V và hồ sơ thiết kế1.992bộ
8Gia công khung chống cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2298tấn
9Lắp dựng khung chống cây xanhTheo chương V và hồ sơ thiết kế6,2298tấn
T II. Cây xanh và cỏ:
1Cung cấp cây sao đenTheo chương V và hồ sơ thiết kế249cây
2Trồng cây xanh (QĐ 39/2002/QĐ-BXD)Theo chương V và hồ sơ thiết kế249cây
3Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồnTheo chương V và hồ sơ thiết kế2491cây / 90 ngày
U HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
V I. Đào, đắp phui cống:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,7503100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế39,7262100m3
W II. Gối cống (đúc sẵn):
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,235tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,1987tấn
3Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, M250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,7172m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế259cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1.005cái
X III. Móng cống băng đường:
1Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4cm, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế88,848100m
2Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế12,34m3
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế14,57m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế30,22m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5546tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,7449tấn
Y IV. Lắp đặt cống D800 vỉa hè:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1181 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế121 đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế119mối nối
6Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,7393m2
Z V. Lắp đặt cống D600 vỉa hè:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2031 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế81 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế161 đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế151 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế212mối nối
6Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế26,7739m2
AA VI. Lắp đặt cống D800 băng đường, HL93:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1,5m, đường kính D800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14mối nối
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0252tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,147tấn
7Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,954m3
AB VII. Lắp đặt cống D600 băng đường, HL93:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế9mối nối
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0135tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0765tấn
7Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,422m3
AC VIII. Đan đáy hầm ga (đúc sẵn):
1Đổ bê tông đan đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,648m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,62tấn
3Lắp đặt tấm đan đấy hố gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế270cái
AD IX. Hầm ga thoát nước (đổ tại chỗ):
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,888tấn
2Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế202,323m3
3Lắp đặt ống nhựa D315, dày 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,0774100m
4Lắp đặt co nhựa D315Theo chương V và hồ sơ thiết kế134cái
AE X. Khuôn hầm (đúc sẵn):
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4865tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0703tấn
3Đổ bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế21,545m3
4Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7383tấn
5Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,7383tấn
6Lắp đặt khuôn hầm gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế139cái
AF XI. Nắp đan (đúc sẵn):
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0125tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,459tấn
3Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,525m3
4Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4435tấn
5Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,4435tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế139cái
AG XII. Hố thu nước (đổ tại chỗ):
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3216tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,2552tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0938tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế35,51m3
5Sản xuất thép V40x40x4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9648tấn
6Lắp đặt thép V40x40x4mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,9648tấn
7Cung cấp, lắp đặt nắp hố thuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1341 cấu kiện
AH HM: MƯƠNG CÁP KỸ THUẬT
AI I. Mương cáp:
1Đào mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6676100m3
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Ø 130/100mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,323100 m
3Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,423100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,4504100m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4031000 viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,323100m2
7Mốc cảnh báo cáp ngầm (gang)Theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
AJ II. Hầm ga kéo cáp (1,65x1,90m):
1Đào móng hầm gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,0182100m3
2Đắp cát hầm ga (không tính vật liệu, vật liệu tận dụng)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2344m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6458tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,639tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0202tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga, đường kính D14mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0009tấn
7Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,7031m3
8Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế9,324m3
9Sản xuất thép L80x80x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9157tấn
10Lắp đặt thép L80x80x6Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,9157tấn
AK HM: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
AL I. Đào, đắp phui cống:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3309100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế19,5902100m3
AM II. Gối cống (đúc sẵn):
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5698tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép gối cống D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3806tấn
3Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, M250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế19,8256m3
4Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế574cái
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế120cái
AN III. Móng cống băng đường:
1Đóng cọc tràm đường kính ngọn 4cm, ngập đấtTheo chương V và hồ sơ thiết kế76,14100m
2Đắp cát phủ đầu cừTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,149m3
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2, M150, f'c=12MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế13,149m3
4Đổ bê tông móng cống, đá 1x2, mác 250, f'c=20MpaTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,698m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5079tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6602tấn
AO IV. Lắp đặt cống D600 vỉa hè:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế541 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
5Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
6Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế51mối nối
7Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,1138m2
AP V. Lắp đặt cống D500 vỉa hè:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế141 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1m, đường kính D500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế21 đoạn ống
5Nối cống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế14mối nối
6Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6361m2
AQ VI. Lắp đặt cống D300 vỉa hè:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1971 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế301 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế61 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế91 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1,5m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế201 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế221 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế185mối nối
8Trát mối nối cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V và hồ sơ thiết kế12,2051m2
AR VII. Lắp đặt cống D600 băng đường, HL93:
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế131 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
3Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế12mối nối
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,018tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,102tấn
6Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,896m3
AS VIII. Lắp đặt cống D300 băng đường, HL93:
1Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 4m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế171 đoạn ống
2Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 3m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
3Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2,5m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
4Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 2m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
5Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,5m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
6Lắp đặt cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn cống dài 1,0m, đường kính D300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế11 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17mối nối
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0187tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,1071tấn
10Bê tông mối nối cống đá 1x2, f'c=16MPa (M250)Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,6456m3
AT IX. Đan đáy hầm ga (đổ tại chỗ):
1Đổ bê tông lót đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,672m3
AU X. Hầm ga thoát nước (đổ tại chỗ):
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính D16mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4365tấn
2Đổ bê tông hầm ga, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế84,184m3
AV XI. Khuôn hầm (đúc sẵn):
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3615tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khuôn hầm. Đường kính D8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,4245tấn
3Đổ bê tông khuôn hầm, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế15,401m3
4Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5418tấn
5Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5418tấn
6Lắp đặt khuôn hầm gaTheo chương V và hồ sơ thiết kế118cái
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,5665100m
8Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế206cái
AW XII. Nắp đan (đúc sẵn):
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 6mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,3803tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính 8mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,2879tấn
3Đổ bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6832m3
4Sản xuất thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5178tấn
5Lắp đặt thép V50x50x5mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,5178tấn
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo chương V và hồ sơ thiết kế118cái
AX XIII.Hoàn trả vỉa hè đường số 1 (đường vào khu liên hợp TDTT)
1Tháo dỡ gạch lát vỉa hè hiện trạngTheo chương V và hồ sơ thiết kế416,8m2
2Phá dỡ lớp bê tông lótTheo chương V và hồ sơ thiết kế41,68m3
3Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế416,8m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế41,68m3
AY HM: CHIẾU SÁNG
AZ I. Phần vật tư chiếu sáng:
1Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=6mTheo chương V và hồ sơ thiết kế481 cột
2Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng, cao H=8mTheo chương V và hồ sơ thiết kế241 cột
3Lắp cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mTheo chương V và hồ sơ thiết kế721 cần đèn
4Lắp đèn chiếu sáng led 80W-220VTheo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
5Lắp đặt tủ chiếu sáng PLC-50ATheo chương V và hồ sơ thiết kế11 tủ
BA II. Phần ống và cáp chiếu sáng:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,956100 m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế23,67100 m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ĐK 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,86100m
4Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,125100m
5Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA_4x10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,548100m
6Rải cáp đồng trần M25mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,24100m
7Rải cáp đồng trần M10mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế23,67100m
8Luồn dây cáp Cu/XLPE/PVC_3x2,5mm2Theo chương V và hồ sơ thiết kế6,24100m
9Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa D16, L=2,4mTheo chương V và hồ sơ thiết kế751 bộ
10Lắp đặt hộp đấu nối kín nước và cầu đấu liên thông kín nước (trọn bộ)Theo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
BB III. Móng cho trụ đèn chiếu sáng và tủ điều khiển:
1Đào hố móng trụ, tủ chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,7521100m3
2Đắp đất móng trụ, tủ chiếu sángTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,4596100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, M150Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,672m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế27,303m3
5Khung bulong 240x240mm, gồm 4 bulong khung móng M24x1000mm và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế72bộ
6Khung bulong 160x370mm, gồm 4 bulong khung móng M16x500mm và đai thép, phụ kiện kèm theoTheo chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
BC IV. Mương cáp:
1Đào mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế525,841m3
2Đắp lấp mương cápTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,248100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 4x8x18(cm)Theo chương V và hồ sơ thiết kế22,441000 viên
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,06100m2
BD HM: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG THI CÔNG ĐƯỜNG BỘ
1Đèn báo hiệu (KH:1,5%* 12 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
2Cung cấp thép ống tròn D60mm, sơn trắng, đỏ (KH:1,5%* 12 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0986tấn
3Bê tông móng chân đế, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,536m3
4Lắp dựng cốt thép chân đế, ĐK 10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,0453tấn
5Băng cuộn rào công trìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế216m
6Thép D10 gắn dây rào (KH:1,5%* 12 tháng sd+5%* 1 lần tháo lắp)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0105tấn
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1938E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (không tính hạng mục cầu) cấp III trở lên, trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau:+ San lấp mặt bằng.+ Đường giao thông mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường), vỉa hè, cây xanh.+ Hệ thống thoát nước.+ Hệ thống điện chiếu sáng.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 39.795.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.5)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.795.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục giao thông, san lấp 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc thoát nước (nói riêng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hoặc giám sát thi công công trình điện hoặc giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc và quan trắc 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí thanh quyết toán 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
10 Cán bộ phụ trách quản lý, máy móc, thiết bị thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành máy xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
11 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
12 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành môi trường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc Thẻ an toàn lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 12 tấn5
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 5 tấn2
3 Máy bơm cát Công suất ≥ 480 CV1
4 Phương tiện đặt máy bơm (thuyền/phà/xà lan/…) Trọng tải ≥ 40 tấn1
5 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,5 m33
6 Máy đào Dung tích gàu ≥ 1,25 m32
7 Máy lu bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn4
8 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn4
9 Máy lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn4
10 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường) hoặc tải trọng hàng ≥ 7 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)1
11 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV2
12 Máy rải cấp phối đá dăm Công suất hoặc năng suất ≥ 50m3/h2
13 Cần cẩu hoặc cần trục Tải trọng hoặc sức nâng ≥ 25 tấn2
14 Xe nâng hoặc xe có chức năng nâng người Chiều cao nâng ≥ 12 mét1
15 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít4
17 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu4
18 Máy khoan Không yêu cầu4
19 Máy cắt, uốn thép (sắt Không yêu cầu4
20 Máy hàn Không yêu cầu4
21 Máy đầm bê tông (đầm bàn hoặc đầm dùi) Không yêu cầu4
22 Bộ thiết bị sơn kẻ vạch đường Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->