Gói thầu: Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220226094-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220166926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh từ nguồn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-19 17:23:00 đến ngày 2022-03-02 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,799,515,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:1. Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng hạng III trở lên, chứng chỉ giám sát còn thời hạn. đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (02 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (01 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào >= 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây dựng mới nhà tập luyện đa năng tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Nghệ An 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh từ nguồn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tại thời điểm ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An
Địa chỉ: Số 74, Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát.
Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An . + Địa chỉ: Số 74, Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973.986.866; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu nhà cũ, vận chuyển đất đá hỗn hợp ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7km | Chương V. E-HSMT | 4,2426 | 100m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 7,8916 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 41,5347 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,769 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,1706 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7km | Chương V. E-HSMT | 5,5379 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 50,6065 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. E-HSMT | 4,4824 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. E-HSMT | 5,2884 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V. E-HSMT | 8,3663 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 240,3156 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 81,0118 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 13 | Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 12,9832 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,1614 | m3 |
| 15 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 79,164 | m2 |
| 16 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. E-HSMT | 63,5954 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 22,6198 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. E-HSMT | 52,794 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 52,794 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 52,794 | m2 |
| 21 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 46,6458 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 1,5492 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 5,812 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 327,2297 | m3 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng hộp nhựa sàn TBOX 520x520mm | Chương V. E-HSMT | 1.219,0044 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 15,673 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. E-HSMT | 17,0745 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 6,2501 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,6526 | tấn |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 31 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V. E-HSMT | 52,5968 | m2 |
| 32 | Xây tường nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 282,6237 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,chiều dày | Chương V. E-HSMT | 14,3616 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,1568 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Chương V. E-HSMT | 24,9989 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,5806 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 1,3484 | tấn |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1.025,212 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2.276,3352 | m2 |
| 40 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 125,147 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 300x600mm, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 184,56 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn chống trơn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 67,3248 | m2 |
| 43 | Chống thấm bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệt | Chương V. E-HSMT | 47,1296 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT: 120x600 | Chương V. E-HSMT | 37,9896 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch Granite bóng mờ KT 600x600mm, XM PCB40 | Chương V. E-HSMT | 1.048,4064 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 150,7984 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V. E-HSMT | 68,7888 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. E-HSMT | 3.301,5472 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.276,3352 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 1.025,212 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 52 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh mở quay; Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt; Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 152,88 | m2 |
| 55 | Cửa sổ 2 cánh mở hất; Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Chương V. E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 56 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựng | Chương V. E-HSMT | 159,36 | m2 |
| 57 | Vách kính bằng khung nhôm Việt Pháp bao gồm phụ kiện, kính an toàn 8,38mm | Chương V. E-HSMT | 285,7 | m2 |
| 58 | Lam nhôm chắn nắng | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 59 | Cầu thang Inox | Chương V. E-HSMT | 30,668 | md |
| 60 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | Chương V. E-HSMT | 30,668 | md |
| 61 | Trụ phụ cầu thang bằng gỗ | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,3ly | Chương V. E-HSMT | 667 | m |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 3,4784 | tấn |
| 64 | Lợp mái, che tường bằng tôn Bluecope Zacs sóng vuông dày 0,45mm | Chương V. E-HSMT | 6,7676 | 100m2 |
| 65 | Ke lõi thép chống lật (4 cái/m2) | Chương V. E-HSMT | 2.707,04 | cái |
| 66 | Máng Inox 304, bọc máng nước seno mái (bao gồm cả vật tư, gia công và lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 116,44 | md |
| 67 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 98,974 | m2 |
| 68 | Hàng rào tôn cao 3m, khung xương thép hộp 30x60x1,4 bao quanh công trình | Chương V. E-HSMT | 300 | md |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. E-HSMT | 11,992 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 16,7307 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 16kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Đèn báo pha | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 74 | Cầu Chì 2A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A 16kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Hệ thống thanh cái, phụ kiện khác | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 80 | Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mm | Chương V. E-HSMT | 1 | hộp |
| 81 | Đèn báo pha | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Cầu Chì 2A | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A 16kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Hệ thống thanh cái, phụ kiện khác | Chương V. E-HSMT | 1 | TB |
| 88 | Lắp đặt tủ điện phòng KT 400x300x200mm | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kA | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kA | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kA | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn Dowlight D110 Led 9W, âm trần | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Led Tuýp có chao phản quang lắp nổi | Chương V. E-HSMT | 96 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt ốp trần | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W, lắp nổi | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió lắp âm trần | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt công tắc 2 cực | Chương V. E-HSMT | 4 | bảng |
| 102 | Lắp đặt ô cắm đơn loại 3 cực | Chương V. E-HSMT | 37 | cái |
| 103 | Lắp đặt cáp điện Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V. E-HSMT | 50 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 1.080 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 2.480 | m |
| 108 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 109 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 110 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 540 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mm | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mm | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V. E-HSMT | 1.780 | m |
| 114 | Lắp đặt ống mềm ruột gà - Đường kính D20mm | Chương V. E-HSMT | 350 | m |
| 115 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 118 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 5 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V. E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm . | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm . | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm . | Chương V. E-HSMT | 13 | cái |
| 130 | Kép thép D20 | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ren trong D20 | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 132 | Đầu bịt D20 | Chương V. E-HSMT | 54 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa D50x25 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa D32x32 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa D25x25 | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa D25x20 | Chương V. E-HSMT | 24 | cái |
| 142 | Lắp đặt Côn thu D50x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn thu D40x25 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt Côn thu D25x20 | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 145 | Lắp đặt van một chiều D50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van một chiều D32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van hai chiều D50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van hai chiều D32mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt van hai chiều D25mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt van hai chiều D20mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V. E-HSMT | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 155 | Hộp giấy | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt lavabo | Chương V. E-HSMT | 6 | 100m |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 158 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 159 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 160 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 161 | Lắp đặt van phao điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh, cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 18 (đơn giá bao gồm vật liệu, phụ kiện Inox 304 và lắp dựng) | Chương V. E-HSMT | 54,225 | m2 |
| 163 | Bàn đá Granite quanh chậu rửa (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện) | Chương V. E-HSMT | 6 | TB |
| 164 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; h=30m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V. E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 172 | Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 125mm | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 45 | cái |
| 174 | Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 60mm | Chương V. E-HSMT | 53 | cái |
| 176 | Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 42mm | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Lắp đặt Y 135 PVC D125x110 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt Y 135 PVC D110x110 | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt Y 135 PVC D110x90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt Y 135 PVC D110x60 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 182 | Lắp đặt Y 135 PVC D90x90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 183 | Lắp đặt Y 135 PVC D90x60 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt Y 135 PVC D60x60 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt côn thu D110x90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu D90x60 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu D60x42 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 188 | Phễu thu nước sàn | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác thoát nước mái D125 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 190 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL đào) | Chương V. E-HSMT | 2,1415 | m3 |
| 191 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào) | Chương V. E-HSMT | 0,1938 | 100m3 |
| 192 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,7784 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,9002 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 1,3502 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V. E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 197 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 4,8153 | m3 |
| 198 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V. E-HSMT | 0,8568 | m3 |
| 199 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 200 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 201 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 202 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. E-HSMT | 72,284 | m2 |
| 203 | Láng nền, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125 | Chương V. E-HSMT | 6,9841 | m2 |
| 204 | Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 500x400x180 | Chương V. E-HSMT | 6 | hộp |
| 205 | Nội qui, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 12 | bình |
| 207 | Đào đất bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,551 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng mương thoát nước | Chương V. E-HSMT | 6,8503 | m3 |
| 209 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 3,358 | m3 |
| 210 | Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 3,3396 | m3 |
| 211 | Láng lòng mương thoát nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V. E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 212 | Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. E-HSMT | 30,36 | m2 |
| 213 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Chương V. E-HSMT | 2,2176 | m3 |
| 214 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1373 | 100m2 |
| 215 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,099 | tấn |
| 216 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 217 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0475 | 100m3 |
| 218 | Đổ bê tông nền sân, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Chương V. E-HSMT | 9,5 | m3 |
| 219 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. E-HSMT | 95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:1. Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Thanh lý hợp đồng, Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng hạng III trở lên, chứng chỉ giám sát còn thời hạn. đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (02 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (01 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 2 | Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5kW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 3 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 3 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc ) | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 6 | Máy hàn 23 KW | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 7 | Máy đào >= 0,8 m3 | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250L | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 8T | Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi