Gói thầu: Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220226094-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220166926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh từ nguồn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-19 17:23:00 đến ngày 2022-03-02 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,799,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:1. Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Thanh lý hợp đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng hạng III trở lên, chứng chỉ giám sát còn thời hạn. đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (02 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (01 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc )
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ ≤ 8T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng mới nhà tập luyện đa năng tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục Thể thao tỉnh Nghệ An
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh từ nguồn ngân sách đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An Địa chỉ: Số 74, Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Hòa An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hoàng Đức. + Tư vấn lập E-HSMT, Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát, Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9-NA. Địa chỉ: Số 25A- Ngõ 9 - Đường Phan Thái Ất, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An Địa chỉ: Số 74, Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến 2021; Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; - Có văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế, tiền phạt, tiền chậm nộp tại thời điểm ngày 31/12/2021. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An Địa chỉ: Số 74, Nguyễn Thị Minh Khai, Thành phố Vinh, Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Văn hóa và Thể thao Nghệ An . + Địa chỉ: Số 74, Nguyễn Thị Minh Khai, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An + Địa chỉ: Số 03 đường Trường Thi – Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Công ty CP tư vấn XD & TM Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973.986.866; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu nhà cũ, vận chuyển đất đá hỗn hợp ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7kmChương V. E-HSMT4,2426100m3
B PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT7,8916100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT41,5347m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,769100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,1706100m3
5Vận chuyển đất ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 7kmChương V. E-HSMT5,5379100m3
6Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT50,6065m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. E-HSMT4,4824tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. E-HSMT5,2884tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V. E-HSMT8,3663tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT240,3156m3
11Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V. E-HSMT81,0118m3
12Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT4,18m3
13Bê tông giằng móng, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT12,9832m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT12,1614m3
15Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpChương V. E-HSMT79,164m2
16Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. E-HSMT63,5954m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT22,6198m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. E-HSMT52,794m2
19Bả bằng bột bả vào tườngChương V. E-HSMT52,794m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT52,794m2
21Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT46,6458m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT1,5492tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤16mChương V. E-HSMT5,812tấn
24Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M350, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT327,2297m3
25Sản xuất lắp dựng hộp nhựa sàn TBOX 520x520mmChương V. E-HSMT1.219,0044m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT15,673tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V. E-HSMT17,0745tấn
28Bê tông cầu thang SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Chương V. E-HSMT6,2501m3
29Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,6526tấn
30Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. E-HSMT1,44m3
31Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangChương V. E-HSMT52,5968m2
32Xây tường nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V. E-HSMT282,6237m3
33Xây tường thu hồi gạch đất sét nung 6,5x10,5x22,chiều dày Chương V. E-HSMT14,3616m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM PCB40 mác 50Chương V. E-HSMT16,1568m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT24,9989m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,5806tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT1,3484tấn
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. E-HSMT1.025,212m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. E-HSMT2.276,3352m2
40Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. E-HSMT125,147m2
41Ốp tường trụ, cột - gạch ốp 300x600mm, XM PCB40Chương V. E-HSMT184,56m2
42Lát nền, sàn chống trơn gạch ceramic - gạch 300x300, XM PCB40Chương V. E-HSMT67,3248m2
43Chống thấm bằng tấm bitum dày 4mm, gia công bằng phương pháp khò nhiệtChương V. E-HSMT47,1296m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch KT: 120x600Chương V. E-HSMT37,9896m2
45Lát nền, sàn gạch Granite bóng mờ KT 600x600mm, XM PCB40Chương V. E-HSMT1.048,4064m2
46Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V. E-HSMT150,7984m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V. E-HSMT68,7888m2
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V. E-HSMT3.301,5472m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT2.276,3352m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT1.025,212m2
51Cửa đi 2 cánh mở trượt, Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Chương V. E-HSMT19,8m2
52Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Chương V. E-HSMT64,8m2
53Cửa đi 1 cánh mở quay; Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Chương V. E-HSMT8,64m2
54Cửa sổ 2 cánh mở trượt; Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Chương V. E-HSMT152,88m2
55Cửa sổ 2 cánh mở hất; Cửa nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4; phụ kiện khóa, bản lề, giăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Chương V. E-HSMT24,72m2
56Hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc 12x12 đã sơn 3 nước và lắp dựngChương V. E-HSMT159,36m2
57Vách kính bằng khung nhôm Việt Pháp bao gồm phụ kiện, kính an toàn 8,38mmChương V. E-HSMT285,7m2
58Lam nhôm chắn nắngChương V. E-HSMT24m2
59Cầu thang InoxChương V. E-HSMT30,668md
60Tay vịn cầu thang bằng gỗChương V. E-HSMT30,668md
61Trụ phụ cầu thang bằng gỗChương V. E-HSMT2cái
62Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x2,3lyChương V. E-HSMT667m
63Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT3,4784tấn
64Lợp mái, che tường bằng tôn Bluecope Zacs sóng vuông dày 0,45mmChương V. E-HSMT6,7676100m2
65Ke lõi thép chống lật (4 cái/m2)Chương V. E-HSMT2.707,04cái
66Máng Inox 304, bọc máng nước seno mái (bao gồm cả vật tư, gia công và lắp dựng)Chương V. E-HSMT116,44md
67Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT98,974m2
68Hàng rào tôn cao 3m, khung xương thép hộp 30x60x1,4 bao quanh công trìnhChương V. E-HSMT300md
69Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V. E-HSMT11,992100m2
70Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT16,7307100m2
71Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mmChương V. E-HSMT1hộp
72Lắp đặt các automat 3 pha 50A 16kAChương V. E-HSMT1cái
73Đèn báo phaChương V. E-HSMT3cái
74Cầu Chì 2AChương V. E-HSMT3cái
75Lắp đặt các automat 3 pha 32A 16kAChương V. E-HSMT1cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kAChương V. E-HSMT3cái
77Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kAChương V. E-HSMT4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kAChương V. E-HSMT1cái
79Hệ thống thanh cái, phụ kiện khácChương V. E-HSMT1TB
80Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200mmChương V. E-HSMT1hộp
81Đèn báo phaChương V. E-HSMT3cái
82Cầu Chì 2AChương V. E-HSMT3cái
83Lắp đặt các automat 3 pha 32A 16kAChương V. E-HSMT1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kAChương V. E-HSMT3cái
85Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kAChương V. E-HSMT4cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kAChương V. E-HSMT1cái
87Hệ thống thanh cái, phụ kiện khácChương V. E-HSMT1TB
88Lắp đặt tủ điện phòng KT 400x300x200mmChương V. E-HSMT6hộp
89Lắp đặt các automat 1 pha 25A 10kAChương V. E-HSMT6cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 20A 6kAChương V. E-HSMT12cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 10A 6kAChương V. E-HSMT6cái
92Lắp đặt đèn Dowlight D110 Led 9W, âm trầnChương V. E-HSMT12bộ
93Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng, Led Tuýp có chao phản quang lắp nổiChương V. E-HSMT96bộ
94Lắp đặt quạt ốp trầnChương V. E-HSMT30cái
95Lắp đặt đèn Led ốp trần 12W, lắp nổiChương V. E-HSMT18bộ
96Lắp đặt quạt thông gió lắp âm trầnChương V. E-HSMT10cái
97Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT2cái
98Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT10cái
99Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V. E-HSMT2cái
100Lắp đặt công tắc đảo chiều đôiChương V. E-HSMT2cái
101Lắp đặt công tắc 2 cựcChương V. E-HSMT4bảng
102Lắp đặt ô cắm đơn loại 3 cựcChương V. E-HSMT37cái
103Lắp đặt cáp điện Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10Chương V. E-HSMT50m
104Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V. E-HSMT10m
105Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V. E-HSMT180m
106Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT1.080m
107Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT2.480m
108Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x6mm2Chương V. E-HSMT10m
109Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x4mm2Chương V. E-HSMT180m
110Lắp đặt dây tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V. E-HSMT540m
111Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D32mmChương V. E-HSMT10m
112Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25mmChương V. E-HSMT180m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V. E-HSMT1.780m
114Lắp đặt ống mềm ruột gà - Đường kính D20mmChương V. E-HSMT350m
115Gia công kim thu sét dài 1mChương V. E-HSMT4cái
116Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương V. E-HSMT4cái
117Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmChương V. E-HSMT100m
118Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT5cọc
119Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmChương V. E-HSMT0,15100m
120Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương V. E-HSMT0,1100m
121Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V. E-HSMT0,5100m
122Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V. E-HSMT0,55100m
123Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V. E-HSMT0,65100m
124Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmChương V. E-HSMT0,75100m
125Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V. E-HSMT3cái
126Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 40mmChương V. E-HSMT2cái
127Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm .Chương V. E-HSMT10cái
128Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 25mm .Chương V. E-HSMT11cái
129Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mm .Chương V. E-HSMT13cái
130Kép thép D20Chương V. E-HSMT54cái
131Lắp đặt cút ren trong D20Chương V. E-HSMT54cái
132Đầu bịt D20Chương V. E-HSMT54cái
133Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmChương V. E-HSMT4cái
134Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 40mmChương V. E-HSMT1cái
135Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mmChương V. E-HSMT10cái
136Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mmChương V. E-HSMT6cái
137Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mmChương V. E-HSMT24cái
138Lắp đặt Tê nhựa D50x25Chương V. E-HSMT2cái
139Lắp đặt Tê nhựa D32x32Chương V. E-HSMT2cái
140Lắp đặt Tê nhựa D25x25Chương V. E-HSMT14cái
141Lắp đặt Tê nhựa D25x20Chương V. E-HSMT24cái
142Lắp đặt Côn thu D50x25Chương V. E-HSMT1cái
143Lắp đặt Côn thu D40x25Chương V. E-HSMT1cái
144Lắp đặt Côn thu D25x20Chương V. E-HSMT15cái
145Lắp đặt van một chiều D50mmChương V. E-HSMT1cái
146Lắp đặt van một chiều D32mmChương V. E-HSMT1cái
147Lắp đặt van hai chiều D50mmChương V. E-HSMT1cái
148Lắp đặt van hai chiều D32mmChương V. E-HSMT1cái
149Lắp đặt van hai chiều D25mmChương V. E-HSMT4cái
150Lắp đặt van hai chiều D20mmChương V. E-HSMT8cái
151Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V. E-HSMT1bể
152Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT6bộ
153Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. E-HSMT6cái
154Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT6cái
155Hộp giấyChương V. E-HSMT6cái
156Lắp đặt lavaboChương V. E-HSMT6100m
157Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V. E-HSMT6bộ
158Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. E-HSMT8bộ
159Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lítChương V. E-HSMT4bộ
160Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT6bộ
161Lắp đặt van phao điệnChương V. E-HSMT1cái
162Lắp đặt vách ngăn vệ sinh, cửa vệ sinh bằng tấm compact dày 18 (đơn giá bao gồm vật liệu, phụ kiện Inox 304 và lắp dựng)Chương V. E-HSMT54,225m2
163Bàn đá Granite quanh chậu rửa (bao gồm vật liệu và nhân công hoàn thiện)Chương V. E-HSMT6TB
164Máy bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h; h=30mChương V. E-HSMT1cái
165Máy bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15mChương V. E-HSMT1cái
166Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmChương V. E-HSMT0,8100m
167Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,6100m
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,28100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,3100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,2100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. E-HSMT0,1100m
172Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 125mmChương V. E-HSMT22cái
173Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 110mmChương V. E-HSMT45cái
174Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 90mmChương V. E-HSMT4cái
175Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 60mmChương V. E-HSMT53cái
176Lắp đặt Chếch 135 PVC - Đường kính 42mmChương V. E-HSMT15cái
177Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 75mmChương V. E-HSMT6cái
178Lắp đặt Y 135 PVC D125x110Chương V. E-HSMT2cái
179Lắp đặt Y 135 PVC D110x110Chương V. E-HSMT7cái
180Lắp đặt Y 135 PVC D110x90Chương V. E-HSMT4cái
181Lắp đặt Y 135 PVC D110x60Chương V. E-HSMT8cái
182Lắp đặt Y 135 PVC D90x90Chương V. E-HSMT4cái
183Lắp đặt Y 135 PVC D90x60Chương V. E-HSMT8cái
184Lắp đặt Y 135 PVC D60x60Chương V. E-HSMT2cái
185Lắp đặt côn thu D110x90Chương V. E-HSMT4cái
186Lắp đặt côn thu D90x60Chương V. E-HSMT6cái
187Lắp đặt côn thu D60x42Chương V. E-HSMT10cái
188Phễu thu nước sànChương V. E-HSMT12cái
189Cầu chắn rác thoát nước mái D125Chương V. E-HSMT8cái
190Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (10% KL đào)Chương V. E-HSMT2,1415m3
191Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% KL đào)Chương V. E-HSMT0,1938100m3
192Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,7784100m3
193Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,9002m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT1,3502m3
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,0182100m2
196Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V. E-HSMT0,0761tấn
197Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT4,8153m3
198Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Chương V. E-HSMT0,8568m3
199Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0475100m2
200Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, mái hắt, lanh tô, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,0272tấn
201Lắp đặt tấm đanChương V. E-HSMT81 cấu kiện
202Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. E-HSMT72,284m2
203Láng nền, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 125Chương V. E-HSMT6,9841m2
204Tủ đựng bình chữa cháy âm tường 500x400x180Chương V. E-HSMT6hộp
205Nội qui, tiêu lệnh chữa cháyChương V. E-HSMT6cái
206Bình bọt chữa cháy ABC MFZL4Chương V. E-HSMT12bình
207Đào đất bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT20,551m3
208Đắp đất nền móng mương thoát nướcChương V. E-HSMT6,8503m3
209Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT3,358m3
210Xây mương thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V. E-HSMT3,3396m3
211Láng lòng mương thoát nước dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương V. E-HSMT13,8m2
212Trát tường mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. E-HSMT30,36m2
213Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Chương V. E-HSMT2,2176m3
214Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanChương V. E-HSMT0,1373100m2
215Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmChương V. E-HSMT0,099tấn
216Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng thủ côngChương V. E-HSMT661 cấu kiện
217Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,0475100m3
218Đổ bê tông nền sân, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)Chương V. E-HSMT9,5m3
219Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB40Chương V. E-HSMT95m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3199E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.639E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:1. Công trình tương tự là công trình dân dụng, cấp III.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu:+ Hợp đồng thi công với Chủ đầu tư đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh),+ Hợp đồng thi công với Nhà thầu chính (đối với nhà thầu phụ),+ BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn hoặc Thanh lý hợp đồng,
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.159.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.318.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng; Tốt nghiệp hệ đại học chính quy; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Xây dựng dân dụng – công nghiệp hoặc hạ tầng hạng III trở lên, chứng chỉ giám sát còn thời hạn. đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư xây dựng (02 người) và kỹ sư chuyên ngành điện (01 người); Tốt nghiệp hệ đại học chính quy, đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.53
3 Cán bộ trắc đạc 2 Có trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên; có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chuyên ngành trắc đạc; đã là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ đại học trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng; có tài liệu chứng minh là nhân sự của nhà thầu.33
5 Cán bộ phụ trách hồ sơ, quản lý chất lượng, thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên; đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng còn hiệu lực….., Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
2 Máy cắt uốn thép 5kW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
3 Máy khoan bê tông 1,5KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
4 Máy đầm dùi 1,5 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê3
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg ( đầm cóc ) Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
6 Máy hàn 23 KW Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
7 Máy đào >= 0,8 m3 Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy trộn bê tông >=250L Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
9 Máy trộn vữa 150L Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
10 Ô tô tự đổ ≤ 8T Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng..... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, chứng minh sở hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->