Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233382-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220233306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 11:37:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,723,620,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58543E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.534.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Trường Khiêm. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP TVXD&ĐT Việt Hưng 68


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Mua và vận chuyển đất đá thải về để đắp nền sân nhà văn hóaTheo HSTK được phê duyệt2.343,6078m3
2Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo HSTK được phê duyệt22,3461100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt22,3461100m3
4Ni long lót nềnTheo HSTK được phê duyệt1.469m2
5Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt146,9m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt0,73100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,26100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,1672100m2
9Ván khuôn dầm móng, bê tông lót móngTheo HSTK được phê duyệt0,3788100m2
10Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,4914m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được phê duyệt0,36100m2
12Ván khuôn dầm móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,8609100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,3084tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được phê duyệt2,9698tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0628tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,9076tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo HSTK được phê duyệt0,3489100m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt15,966m3
19Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,198m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt2,5656m3
21Xây móng tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Tường dày 220, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt25,7747m3
22Bê tông xà dầm, giằng chân tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,6982m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,3325100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0488tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,3016tấn
26Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt137,3628m3
27Nilon tái sinh lót nềnTheo HSTK được phê duyệt305,2506m2
28Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt30,525m3
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,377100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK được phê duyệt0,1859tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSTK được phê duyệt1,3236tấn
32Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao Theo HSTK được phê duyệt7,8478m3
33Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Tường nhà, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt64,2752m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt20,1679m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây các cấu kiện phức tạp, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt35,9624m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,6821100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,1598tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao Theo HSTK được phê duyệt0,361tấn
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,0426m3
40Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt1,4572100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2439tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,9594tấn
43Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt11,9797m3
44Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,2904100m2
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được phê duyệt2,964tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt26,0813m3
47Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt7,854m3
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt2,8253tấn
49Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được phê duyệt2,8253tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳTheo HSTK được phê duyệt2,14100m2
51Ke chống bão (4 cái / 1m2)Theo HSTK được phê duyệt828cái
52Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mmTheo HSTK được phê duyệt41m
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt376,8943m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt280,4729m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt268,2972m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt146m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt229m2
58Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt68m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK được phê duyệt184,5m2
60Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo HSTK được phê duyệt121m2
61Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt217,5m2
62Lát nền, sàn sân khấu bằng gạch giả gỗ KT 150x800, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt78m2
63Lát nền, sàn khu WC bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt10m2
64Ốp tường khu WC bằng gạch men 300x600, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt55,065m2
65Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo HSTK được phê duyệt22,5764m2
66Lát đá bậc tam cấp, PCB40Theo HSTK được phê duyệt31,6125m2
67Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt93,024m2
68Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt Inox hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu trắngTheo HSTK được phê duyệt48,4m2
69Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 5S , cửa nhôm Duy Tiến, phụ kiện Kinlong, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo HSTK được phê duyệt37,456m2
70Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 5S, cửa nhôm Duy Tiến, phụ kiện Kinlong, kính trắng an toàn 6,38 lyTheo HSTK được phê duyệt48,4m2
71Gia công sản xuất + Lắp dựng lam chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm đúcTheo HSTK được phê duyệt32,706m2
72Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điệnTheo HSTK được phê duyệt17,82m2
73Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40Theo HSTK được phê duyệt89,664m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt981,19m2
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được phê duyệt387,47m2
76Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được phê duyệt10cái
77Lắp đặt quạt hút mùi 150x150Theo HSTK được phê duyệt2cái
78Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn ống bơ D110)Theo HSTK được phê duyệt29bộ
79Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Dowlight D90)Theo HSTK được phê duyệt9bộ
80Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600Theo HSTK được phê duyệt24bộ
81Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được phê duyệt7cái
82Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được phê duyệt5cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được phê duyệt33cái
84Lắp đặt ổ cắm đôi âm sànTheo HSTK được phê duyệt2cái
85Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE/PVC (2x16mm2) từ mạng lưới điện đến tử điệnTheo HSTK được phê duyệt50m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt100m
88Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được phê duyệt400m
89Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo HSTK được phê duyệt200m
90Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được phê duyệt700m
91Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa)Theo HSTK được phê duyệt200m
92Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (dây tiếp địa)Theo HSTK được phê duyệt100m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25mmTheo HSTK được phê duyệt250m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20mmTheo HSTK được phê duyệt350m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16mmTheo HSTK được phê duyệt300m
96Lắp đặt các automat 3 pha ≤100ATheo HSTK được phê duyệt1cái
97Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được phê duyệt7cái
98Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK được phê duyệt1cái
99Hộp điện tổng chứa 10MCBTheo HSTK được phê duyệt1cái
100Hộp nối D100Theo HSTK được phê duyệt45cái
101Băng dính cách điện D80Theo HSTK được phê duyệt40cuộn
102Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được phê duyệt5cái
103Đào móng dây dẫn sét, cọc chống sét - Cấp đất IITheo HSTK được phê duyệt6,41m3
104Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được phê duyệt3cọc
105Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo HSTK được phê duyệt5cọc
106Kéo rải dây đồng chống sétTheo HSTK được phê duyệt40m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK được phê duyệt30m
108Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được phê duyệt0,064100m3
109Mua hộp đựng bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt3hộp
110Mua bình chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt12bình
111Nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK được phê duyệt6bảng
112Lắp đặt dây cáp mạng CAT6Theo HSTK được phê duyệt50m
113Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo HSTK được phê duyệt10cái
114Lắp đặt dây cáp mạng CAT3Theo HSTK được phê duyệt60m
115Bộ âm ly khuếch đại kèm trộn 240W Bosch PLE-1ME240-EU có phụ kiệnTheo HSTK được phê duyệt1bộ
116Loa treo tường JBL Control 25-1Theo HSTK được phê duyệt6bộ
117Micro không dây cầm tay Shure U820 dải tần UHFTheo HSTK được phê duyệt2bộ
118Micro không dây cài ve áo/đeo dải tần UHF loại TNVI V3Theo HSTK được phê duyệt2bộ
119Micro cổ ngổng TOA EM-380Theo HSTK được phê duyệt1bộ
120Cáp loa chuyên dụng ToppoinmtTheo HSTK được phê duyệt60m
121Rắc nối loaTheo HSTK được phê duyệt6bộ
122Lắp đặt hộp đựng ổ cắm mạngTheo HSTK được phê duyệt11hộp
123Ổ cắm HDMITheo HSTK được phê duyệt1bộ
124Dây HDMITheo HSTK được phê duyệt30m
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo HSTK được phê duyệt100m
126Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được phê duyệt2bộ
127Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được phê duyệt1bộ
128Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
129Lắp đặt phễu thu thoát nước mái D100Theo HSTK được phê duyệt8cái
130Lắp đặt gương soiTheo HSTK được phê duyệt2cái
131Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK được phê duyệt2cái
132Lắp đặt giá treoTheo HSTK được phê duyệt2cái
133Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
134Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được phê duyệt2bộ
135Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 32mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
136Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 25mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
137Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
138Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10mTheo HSTK được phê duyệt1bộ
139Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
140Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
141Lắp đặt khớp nối mềm ren trong D32mmTheo HSTK được phê duyệt1cái
142Van phao cơTheo HSTK được phê duyệt1bộ
143Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo HSTK được phê duyệt1bể
144Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
145Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSTK được phê duyệt0,2100m
146Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
147Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Theo HSTK được phê duyệt0,1100 m
148Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32Theo HSTK được phê duyệt4cái
149Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25Theo HSTK được phê duyệt10cái
150Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20Theo HSTK được phê duyệt8cái
151Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25Theo HSTK được phê duyệt2cái
152Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20Theo HSTK được phê duyệt16cái
153Lắp đặt tê nhựa PP-R D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
154Lắp đặt tê nhựa PP-R D25Theo HSTK được phê duyệt8cái
155Lắp đặt tê nhựa PP-R D20Theo HSTK được phê duyệt4cái
156Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong D32Theo HSTK được phê duyệt6cái
157Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25Theo HSTK được phê duyệt2cái
158Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x20Theo HSTK được phê duyệt3cái
159Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20Theo HSTK được phê duyệt4cái
160Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25x20Theo HSTK được phê duyệt4cái
161Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
162Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25Theo HSTK được phê duyệt6cái
163Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
164Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D25Theo HSTK được phê duyệt2cái
165Lắp đặt măng sông PP-R D32Theo HSTK được phê duyệt2cái
166Lắp đặt măng sông PP-R D25Theo HSTK được phê duyệt6cái
167Lắp đặt măng sông PP-R D20Theo HSTK được phê duyệt4cái
168Lắp nút bịt PP-R D25Theo HSTK được phê duyệt6cái
169Lắp nút bịt PP-R D25Theo HSTK được phê duyệt6cái
170Lắp đặt ống nhựa PVC D100Theo HSTK được phê duyệt0,9100m
171Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo HSTK được phê duyệt0,15100m
172Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
173Lắp đặt ống nhựa PVC D40Theo HSTK được phê duyệt0,1100m
174Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100Theo HSTK được phê duyệt4cái
175Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90Theo HSTK được phê duyệt3cái
176Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60Theo HSTK được phê duyệt1cái
177Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x40Theo HSTK được phê duyệt1cái
178Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110Theo HSTK được phê duyệt1cái
179Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60Theo HSTK được phê duyệt1cái
180Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
181Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
182Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo HSTK được phê duyệt7cái
183Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK được phê duyệt4cái
184Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được phê duyệt2cái
185Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo HSTK được phê duyệt3cái
186Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/42Theo HSTK được phê duyệt1cái
187Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90/42Theo HSTK được phê duyệt2cái
188Lắp đặt con thỏ uPVC (xi phông) D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
189Bịt thông tắc D110Theo HSTK được phê duyệt2cái
190Bịt thông tắc D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
191Bịt trơn D110Theo HSTK được phê duyệt2cái
192Bịt trơn D90Theo HSTK được phê duyệt2cái
193Bịt trơn D42Theo HSTK được phê duyệt3cái
194Măng sông D110Theo HSTK được phê duyệt3cái
195Măng sông D90Theo HSTK được phê duyệt1cái
196Măng sông D60Theo HSTK được phê duyệt1cái
197Keo gắn ốngTheo HSTK được phê duyệt10lọ
198Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt22,464100m3
199Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt0,864m3
200Ván khuôn móng, bê tông lót móng, bê tông đáy bểTheo HSTK được phê duyệt0,0384100m2
201Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được phê duyệt0,1376tấn
202Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt0,8613m3
203Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt3,7497m3
204Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt42,26m2
205Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được phê duyệt5,2736m2
206Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt0,131100m2
207Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được phê duyệt0,75m3
208Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được phê duyệt0,0773tấn
209Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK được phê duyệt10cái
210Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK được phê duyệt7,488m3
211Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo HSTK được phê duyệt3,1264100m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được phê duyệt1,7865m3
213Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt87,34m3
214Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt28,3855m3
215Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt13,101m3
216Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt1,191100m2
217Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,2071tấn
218Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt1,331tấn
219Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt17,8112m3
220Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo HSTK được phê duyệt8,6171m3
221Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt331,821m2
222Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt117,5064m2
223Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được phê duyệt6,5505m3
224Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được phê duyệt0,5955100m2
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,0595tấn
226Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được phê duyệt0,5097tấn
227Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt146,89m2
228Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được phê duyệt721,15m2
229Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được phê duyệt62,465m2
230Gia công, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 700x120x1000, sơn hoàn thiện màu ghiTheo HSTK được phê duyệt520cái
231Lắp dựng cổng Inox sơn tĩnh điện màu xanh đậmTheo HSTK được phê duyệt8m2
232Phá dỡ, dọn dẹp công trình cũ đã hư hỏng, sập đỗ bằng máy xúc + đầu kẹpTheo HSTK được phê duyệt4ca
233Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 7 tấn (Bao gồm cả xúc đổ lên xe)Theo HSTK được phê duyệt20xe
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58543E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.534.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực)31
4 Cán bộ An toàn lao động 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
2 Máy trộn vữa Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
9 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh thép Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
11 Máy ủi Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->