Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220233306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 11:37:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,723,620,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58543E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.534.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú, huyện Đông Sơn 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn
Bên mời thầu là: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch xã Đông Phú, huyện Đông Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Phú, huyện Đông Sơn |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Mua và vận chuyển đất đá thải về để đắp nền sân nhà văn hóa | Theo HSTK được phê duyệt | 2.343,6078 | m3 |
| 2 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo HSTK được phê duyệt | 22,3461 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,3461 | 100m3 |
| 4 | Ni long lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 1.469 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 146,9 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 0,73 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,26 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1672 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn dầm móng, bê tông lót móng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3788 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,4914 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được phê duyệt | 0,36 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn dầm móng, ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp chột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,8609 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3084 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2,9698 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0628 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9076 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3489 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 15,966 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,198 | m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 2,5656 | m3 |
| 21 | Xây móng tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Tường dày 220, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 25,7747 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng chân tường, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,6982 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3325 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,3016 | tấn |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 137,3628 | m3 |
| 27 | Nilon tái sinh lót nền | Theo HSTK được phê duyệt | 305,2506 | m2 |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 30,525 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,377 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1859 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSTK được phê duyệt | 1,3236 | tấn |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 7,8478 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Tường nhà, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 64,2752 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 20,1679 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Xây các cấu kiện phức tạp, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 35,9624 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,6821 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1598 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao | Theo HSTK được phê duyệt | 0,361 | tấn |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,0426 | m3 |
| 40 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,4572 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2439 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,9594 | tấn |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 11,9797 | m3 |
| 44 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,2904 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,964 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 26,0813 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 7,854 | m3 |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8253 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được phê duyệt | 2,8253 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo HSTK được phê duyệt | 2,14 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão (4 cái / 1m2) | Theo HSTK được phê duyệt | 828 | cái |
| 52 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm, dày 0,4mm | Theo HSTK được phê duyệt | 41 | m |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 376,8943 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 280,4729 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 268,2972 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 146 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 229 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, ô văng, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 68 | m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK được phê duyệt | 184,5 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo HSTK được phê duyệt | 121 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch 800x800, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 217,5 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn sân khấu bằng gạch giả gỗ KT 150x800, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 78 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch chống trơn 300x300, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | m2 |
| 64 | Ốp tường khu WC bằng gạch men 300x600, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 55,065 | m2 |
| 65 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 22,5764 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 31,6125 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 93,024 | m2 |
| 68 | Gia công sản xuất + Lắp dựng hoa sắt Inox hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu trắng | Theo HSTK được phê duyệt | 48,4 | m2 |
| 69 | Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ 5S , cửa nhôm Duy Tiến, phụ kiện Kinlong, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo HSTK được phê duyệt | 37,456 | m2 |
| 70 | Gia công sản xuất + Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 5S, cửa nhôm Duy Tiến, phụ kiện Kinlong, kính trắng an toàn 6,38 ly | Theo HSTK được phê duyệt | 48,4 | m2 |
| 71 | Gia công sản xuất + Lắp dựng lam chớp chắn nắng bằng hợp kim nhôm đúc | Theo HSTK được phê duyệt | 32,706 | m2 |
| 72 | Gia công sản xuất lắp dựng lan can bằng thép hộp sơn tĩnh điện | Theo HSTK được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 73 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M100, PC40 | Theo HSTK được phê duyệt | 89,664 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 981,19 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 387,47 | m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt quạt hút mùi 150x150 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn ống bơ D110) | Theo HSTK được phê duyệt | 29 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (đèn Dowlight D90) | Theo HSTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Panel 600x600 | Theo HSTK được phê duyệt | 24 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được phê duyệt | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn CU.XLPE/PVC (2x16mm2) từ mạng lưới điện đến tử điện | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 400 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được phê duyệt | 700 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 (dây tiếp địa) | Theo HSTK được phê duyệt | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (dây tiếp địa) | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 250 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Ống PVC D16mm | Theo HSTK được phê duyệt | 300 | m |
| 96 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Hộp điện tổng chứa 10MCB | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Hộp nối D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 101 | Băng dính cách điện D80 | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | cuộn |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 103 | Đào móng dây dẫn sét, cọc chống sét - Cấp đất II | Theo HSTK được phê duyệt | 6,4 | 1m3 |
| 104 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cọc |
| 105 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo HSTK được phê duyệt | 5 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây đồng chống sét | Theo HSTK được phê duyệt | 40 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 108 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,064 | 100m3 |
| 109 | Mua hộp đựng bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 110 | Mua bình chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 12 | bình |
| 111 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bảng |
| 112 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | Theo HSTK được phê duyệt | 50 | m |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT3 | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 115 | Bộ âm ly khuếch đại kèm trộn 240W Bosch PLE-1ME240-EU có phụ kiện | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Loa treo tường JBL Control 25-1 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 117 | Micro không dây cầm tay Shure U820 dải tần UHF | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 118 | Micro không dây cài ve áo/đeo dải tần UHF loại TNVI V3 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 119 | Micro cổ ngổng TOA EM-380 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Cáp loa chuyên dụng Toppoinmt | Theo HSTK được phê duyệt | 60 | m |
| 121 | Rắc nối loa | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng ổ cắm mạng | Theo HSTK được phê duyệt | 11 | hộp |
| 123 | Ổ cắm HDMI | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Dây HDMI | Theo HSTK được phê duyệt | 30 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 25mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều đường kính 20mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=1m3/h, H=10m | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 139 | Lắp đặt van nhựa PPR hai chiều D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt khớp nối mềm ren trong D32mm | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 142 | Van phao cơ | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | bể |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, PN10 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100 m |
| 148 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PP-R ren trong D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê nhựa PP-R D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nhựa PP-R ren trong D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D32x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê thu nhựa PP-R D25x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt côn thu nhựa PP-R D25x20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 163 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt rắc co nhựa PP-R ren ngoài D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông PP-R D32 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt măng sông PP-R D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt măng sông PP-R D20 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt PP-R D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt PP-R D25 | Theo HSTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC D100 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 174 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100x100 | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x60 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê 45 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x40 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo HSTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 186 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/42 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính90/42 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt con thỏ uPVC (xi phông) D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 189 | Bịt thông tắc D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 190 | Bịt thông tắc D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 191 | Bịt trơn D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 192 | Bịt trơn D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 193 | Bịt trơn D42 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 194 | Măng sông D110 | Theo HSTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 195 | Măng sông D90 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Măng sông D60 | Theo HSTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 197 | Keo gắn ống | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | lọ |
| 198 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 22,464 | 100m3 |
| 199 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng, bê tông lót móng, bê tông đáy bể | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được phê duyệt | 0,1376 | tấn |
| 202 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 0,8613 | m3 |
| 203 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 3,7497 | m3 |
| 204 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 42,26 | m2 |
| 205 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 5,2736 | m2 |
| 206 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 0,131 | 100m2 |
| 207 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0773 | tấn |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo HSTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 210 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK được phê duyệt | 7,488 | m3 |
| 211 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được phê duyệt | 3,1264 | 100m3 |
| 212 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được phê duyệt | 1,7865 | m3 |
| 213 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 87,34 | m3 |
| 214 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 28,3855 | m3 |
| 215 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 13,101 | m3 |
| 216 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 1,191 | 100m2 |
| 217 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,2071 | tấn |
| 218 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 1,331 | tấn |
| 219 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 17,8112 | m3 |
| 220 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 8,6171 | m3 |
| 221 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 331,821 | m2 |
| 222 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 117,5064 | m2 |
| 223 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 6,5505 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5955 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,0595 | tấn |
| 226 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được phê duyệt | 0,5097 | tấn |
| 227 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 146,89 | m2 |
| 228 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được phê duyệt | 721,15 | m2 |
| 229 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 19x19x6cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được phê duyệt | 62,465 | m2 |
| 230 | Gia công, lắp dựng lam bê tông đúc sẵn kích thước 700x120x1000, sơn hoàn thiện màu ghi | Theo HSTK được phê duyệt | 520 | cái |
| 231 | Lắp dựng cổng Inox sơn tĩnh điện màu xanh đậm | Theo HSTK được phê duyệt | 8 | m2 |
| 232 | Phá dỡ, dọn dẹp công trình cũ đã hư hỏng, sập đỗ bằng máy xúc + đầu kẹp | Theo HSTK được phê duyệt | 4 | ca |
| 233 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng xe 7 tấn (Bao gồm cả xúc đổ lên xe) | Theo HSTK được phê duyệt | 20 | xe |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.58543E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.117086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.606.534.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát đúng chuyên ngành (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ (còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi