Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công đường dây trung áp và lắp đặt trạm biến áp 1000KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201035546-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công đường dây trung áp và lắp đặt trạm biến áp 1000KVA
Số hiệu KHLCNT 20200605739
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 14:43:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,121,158,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 FCO 24kV-200A 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
2 LA 18kV-10kA 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
3 Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
4 Vật liệu phụ gắn LA 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
5 -Thí nghiệm FCO 24kV 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
6 -Thí nghiệm LA 18kV-10kA 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
7 MBT III-1000kVA-22/0,4kV 1 máy Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
8 ACB -3P-1.600A 65kA 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
9 Tủ LBS 24kV-630A 25kA/1s 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
10 Tủ LBS 24kV-200A 25kA/1s (bệ chì) 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
11 Thí nghiệm MBT III-1000kVA-22/0,4kV 1 Máy Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
12 Thí nghiệm ACB -3P-1.600A 65kA 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
13 Thí nghiệm Tủ LBS 24kV 2 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
14 Bộ xà FCO-2400 composite 2 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
15 Bộ xà dừng DT-2400 (X-24K) 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
16 Bộ tiếp địa thiết bị (khoan giếng) 2 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
17 Cách điện đứng 24kV CDĐR ≥600mm 9 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
18 Khung U + sứ ống chỉ 2 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
19 Dây composite buộc đầu sứ 9 sợi Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
20 Nối ép WR-289 (50-70/50-70) 36 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
21 Kẹp quai U 2/0 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
22 Kẹp dây nóng 2/0 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
23 Ốc siết cáp 2/0 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
24 Nắp che kẹp quai U hotline 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
25 Băng quấn siliconne 24kV 3 cuộn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
26 Chì 40K 3 sợi Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
27 Chì 50K 3 sợi Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
28 Bảng tên nhánh rẽ (bảng phân đoạn) 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
29 Bảng nguy hiểm + số trụ 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
30 Cáp ngầm 24kV CXV/Sehh-DSTA 3x70mm2 32 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
31 Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV-35mm2 32 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
32 Đầu cáp ngầm XLPE 24kV 3x70 ngoài trời 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
33 Đầu cáp ngầm XLPE 24kV 3x70 trong nhà 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
34 Đầu cosse đồng 70mm2 12 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
35 Ống HDPE F110 loại xoắn 20 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
36 Ống HDPE F110 loại thẳng 20 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
37 Silicon chống thấm 10 ống Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
38 Bát T đở cáp ngầm XLPE 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
39 Cọc chỉ danh cáp ngầm 3 cọc Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
40 Dale báo hiệu Cáp ngầm 70x300x1000 10 tấm Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
41 Cát mịn san lắp 8,44 m3 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
42 Hố ga cáp ngầm 1 hố Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
43 Nắp che cách điện 24kV đầu cực FCO (trên dưới) 6 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
44 Nắp che cách điện 24kV đầu cực LA 6 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
45 Băng quấn siliconne 24kV 3 cuộn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
46 Điện kế điện tử 3P-4D 208/120V/5A 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
47 TI-24kV-15_30/5A 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
48 Đầu cosse TI cỡ 50mm2 6 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
49 Đầu cosse TU cỡ 50mm2 6 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
50 Đà đo đếm trung áp 2400 (1 tầng) 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
51 Hàng rào bảo vệ trụ đo đếm 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
52 Cách điện đứng 24kV 3 Bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
53 Tủ điện bảo vệ công tơ 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
54 Hộp rẽ nhánh (02 hàng lỗ) 1 Hộp Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
55 Ống nhựa PVC Ф49 (loại có ống nối thẳng đầu ống) 8 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
56 Co vuông ống PVC Ф49 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
57 Khớp nối ven răng ngoài ống PVC Ф49 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
58 Khớp nối ven răng trong ống PVC Ф49 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
59 Ống nhựa PVC Ф21 7 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
60 Co vuông ống PVC Ф21 18 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
61 Khớp nối thẳng ống PVC Ф21 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
62 Khớp nối ven răng ngoài ống PVC Ф21 12 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
63 Khớp nối ven răng trong ống PVC Ф21 12 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
64 Keo dán ống PVC 1 Ống Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
65 Kẹp Ώ cố định đầu cáp kiểm sóat xuống hộp rẽ nhánh 2 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
66 Cáp đồng trần 25mm2 (tiếp địa vỏ TU,TI; hộp rẽ nhánh, tủ điện) 8 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
67 Cáp tín hiệu dòng CVV-2x4mm2 (4x7/0,8) vỏ màu xám (ruột 2 màu : đỏ, đen) 15 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
68 Cáp tín hiệu dòng CVV-2x4mm2 (4x7/0,8) vỏ màu xám (ruột 2 màu : xanh, đen) 15 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
69 Cáp tín hiệu dòng CVV-2x4mm2 (4x7/0,8) vỏ màu xám (ruột 2 màu : vàng, đen) 15 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
70 Cáp tín hiệu CVV-4x4mm2 (4x7/0,85) vỏ màu đen (ruột 4 màu : đỏ, xanh, vàng, đen) 15 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
71 Cáp điện lực hạ thế (dây đơnnhiều sợi) VCm-4mm2 (7/0,85) vỏ màu đen 10 mét Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
72 Đầu cosse đồng tròn cho dây 4mm2 lỗ Ф8 lắp bulon Ф6 (có nhựa cách điện màu xanh vỏ màu đen) 14 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
73 Đầu cosse đồng tròn cho dây 25mm2 lỗ Ф10 lắp bulon Ф8 4 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
74 Đầu cosse đồng tròn cho dây 4mm2 lỗ Ф10 lắp bulon Ф8 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
75 Đầu cosse đồng tròn cho dây 25mm2 lỗ Ф8 lắp bulon Ф6 7 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
76 Ốc siết cáp (slitbolt Cu) 1/0 (22-50mm2) 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
77 Ốc siết cáp (slitbolt Cu) 2/0 (28-60mm2) 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
78 Cô dê Ф324 lắp tủ điện công tơ 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
79 Cô dê Ф250 bắt ống nhựa PVC Ф49 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
80 Cô dê Ф300 bắt ống nhựa PVC Ф49 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
81 Cô dê Ф330 bắt ống nhựa PVC Ф49 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
82 Bảng decan tên khách hàng dán tủ điện 1 tấm Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
83 Ổ khóa 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
84 Băng quấn silicon cách điện 24kV 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
85 Điện kế điện tử 3P-4D 208/120V/5A 1 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
86 TI-24kV-20_40/5A 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
87 TU-12.000/120V 3 Cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
88 Nắp chụp TU 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
89 Nắp chụp TI 3 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
90 Cọc đất 16x2400+kẹp 2 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
91 Cáp đồng trần 25mm2 20,7 kg Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
92 Nối ép WR-189 (25-50/25-50) 4 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
93 Kẹp SPLITBOLT hoặc WR 419 14 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
94 Đầu cosse Cu 25mm2 4 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
95 Boulon 8x60 + long đền 2 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
96 Giếng tiếp địa 2 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
97 Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp 3 0,54 m3 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
98 Lắp đất rảnh tiếp địa đất cấp 3 0,54 m3 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
99 Cáp đồng bọc 600V-250mm2 112 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
100 Đầu cosse 50mm2 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
101 Đầu cosse 250mm2 28 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
102 Cáp ngầm CXV/SE/DSTA-3x50mm2 10 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
103 Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
104 Giá đỡ đầu cáp ngầm 24kV 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
105 Ống HDPE F110 loại xoắn 5 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
106 Ống HDPE F110 loại thẳng 2 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
107 Tủ ACB 1600A 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
108 Ống PVC F114 32 m Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
109 Co PVC 114 8 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
110 -Ông silicone làm kín 4 ống Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
111 Ổ Khóa 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
112 Bảng nguy hiểm 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
113 Bảng tên trạm (mica) 1 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
114 Nền trạm + hàng rào trạm 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
115 Tụ bù 400V-400kVAR-3P (tủ trọn bộ , điều chỉnh 6 cấp) 1 bộ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
116 Nắp che cách điện 24kV đầu cực MBA 3 cái Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
117 -Dây compite không từ tính buộc đầu sứ (50mm2) 6 sợi Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
118 Băng quấn silicone 24kV 3 cuộn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
119 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II 31,45 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
120 Đào đất đà kiềng, rộng 2,634 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
121 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 28,664 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
122 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II 0,054 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
123 Vận chuyển tiếp cự ly 0,054 100m³ Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
124 Bê tông lót móng, rộng 1,152 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
125 Bê tông lót nền, rộng 2,124 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
126 Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng 3,008 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
127 Bê tông lót nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 2,316 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
128 Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng 2,7 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
129 Bê tông cột tiết diện 1,291 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
130 Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 2,831 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
131 Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 3,645 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
132 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,06 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
133 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) 0,215 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
134 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) 0,36 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
135 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) 0,329 100m² Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
136 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,133 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
137 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,071 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
138 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,265 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
139 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,114 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
140 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,09 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
141 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm 0,497 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
142 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 0,415 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
143 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm 0,588 tấn Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
144 Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, cao 13,464 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 74,8 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 74,8 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
147 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 10,032 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
148 Trát xà dầm, vữa mác 75 59,632 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
149 Trát trần, vữa mác 75 36,47 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
150 Bả bằng ma tít vào tường 149,6 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
151 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 106,134 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
152 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 74,16 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
153 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ 180,294 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
154 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 54 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
155 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 75 3,15 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
156 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 3,15 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
157 CC Lắp dựng cửa đi khung thép (bao gồm phụ kiện lắp đặt) 3,08 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
158 CC Lắp dựng cửa sổ khung lưới (bao gồm phụ kiện lắp đặt) 1,92 Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V
159 Chi phí dự phòng 1 Trọn gói Giá trị dự phòng được nhà thầu dự thầu với giá trị là 44.088.839 đồng (chi phí dự phòng được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->