Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công đường dây trung áp và lắp đặt trạm biến áp 1000KVA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201035546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công đường dây trung áp và lắp đặt trạm biến áp 1000KVA |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605739 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, Vốn vay chương trình kích cầu của Thành phố và vốn vay khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:43:00 đến ngày 2020-11-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,158,008 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | FCO 24kV-200A | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 2 | LA 18kV-10kA | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 3 | Vật liệu phụ gắn FCO, LBFCO | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 4 | Vật liệu phụ gắn LA | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 5 | -Thí nghiệm FCO 24kV | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 6 | -Thí nghiệm LA 18kV-10kA | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 7 | MBT III-1000kVA-22/0,4kV | 1 | máy | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 8 | ACB -3P-1.600A 65kA | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 9 | Tủ LBS 24kV-630A 25kA/1s | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 10 | Tủ LBS 24kV-200A 25kA/1s (bệ chì) | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 11 | Thí nghiệm MBT III-1000kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 12 | Thí nghiệm ACB -3P-1.600A 65kA | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 13 | Thí nghiệm Tủ LBS 24kV | 2 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 14 | Bộ xà FCO-2400 composite | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 15 | Bộ xà dừng DT-2400 (X-24K) | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 16 | Bộ tiếp địa thiết bị (khoan giếng) | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 17 | Cách điện đứng 24kV CDĐR ≥600mm | 9 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 18 | Khung U + sứ ống chỉ | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 19 | Dây composite buộc đầu sứ | 9 | sợi | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 20 | Nối ép WR-289 (50-70/50-70) | 36 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 21 | Kẹp quai U 2/0 | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 22 | Kẹp dây nóng 2/0 | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 23 | Ốc siết cáp 2/0 | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 24 | Nắp che kẹp quai U hotline | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 25 | Băng quấn siliconne 24kV | 3 | cuộn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 26 | Chì 40K | 3 | sợi | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 27 | Chì 50K | 3 | sợi | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 28 | Bảng tên nhánh rẽ (bảng phân đoạn) | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 29 | Bảng nguy hiểm + số trụ | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 30 | Cáp ngầm 24kV CXV/Sehh-DSTA 3x70mm2 | 32 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 31 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CV-35mm2 | 32 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 32 | Đầu cáp ngầm XLPE 24kV 3x70 ngoài trời | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 33 | Đầu cáp ngầm XLPE 24kV 3x70 trong nhà | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 34 | Đầu cosse đồng 70mm2 | 12 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 35 | Ống HDPE F110 loại xoắn | 20 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 36 | Ống HDPE F110 loại thẳng | 20 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 37 | Silicon chống thấm | 10 | ống | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 38 | Bát T đở cáp ngầm XLPE | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 39 | Cọc chỉ danh cáp ngầm | 3 | cọc | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 40 | Dale báo hiệu Cáp ngầm 70x300x1000 | 10 | tấm | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 41 | Cát mịn san lắp | 8,44 | m3 | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 42 | Hố ga cáp ngầm | 1 | hố | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 43 | Nắp che cách điện 24kV đầu cực FCO (trên dưới) | 6 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 44 | Nắp che cách điện 24kV đầu cực LA | 6 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 45 | Băng quấn siliconne 24kV | 3 | cuộn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 46 | Điện kế điện tử 3P-4D 208/120V/5A | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 47 | TI-24kV-15_30/5A | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 48 | Đầu cosse TI cỡ 50mm2 | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 49 | Đầu cosse TU cỡ 50mm2 | 6 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 50 | Đà đo đếm trung áp 2400 (1 tầng) | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 51 | Hàng rào bảo vệ trụ đo đếm | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 52 | Cách điện đứng 24kV | 3 | Bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 53 | Tủ điện bảo vệ công tơ | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 54 | Hộp rẽ nhánh (02 hàng lỗ) | 1 | Hộp | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 55 | Ống nhựa PVC Ф49 (loại có ống nối thẳng đầu ống) | 8 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 56 | Co vuông ống PVC Ф49 | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 57 | Khớp nối ven răng ngoài ống PVC Ф49 | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 58 | Khớp nối ven răng trong ống PVC Ф49 | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 59 | Ống nhựa PVC Ф21 | 7 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 60 | Co vuông ống PVC Ф21 | 18 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 61 | Khớp nối thẳng ống PVC Ф21 | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 62 | Khớp nối ven răng ngoài ống PVC Ф21 | 12 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 63 | Khớp nối ven răng trong ống PVC Ф21 | 12 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 64 | Keo dán ống PVC | 1 | Ống | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 65 | Kẹp Ώ cố định đầu cáp kiểm sóat xuống hộp rẽ nhánh | 2 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 66 | Cáp đồng trần 25mm2 (tiếp địa vỏ TU,TI; hộp rẽ nhánh, tủ điện) | 8 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 67 | Cáp tín hiệu dòng CVV-2x4mm2 (4x7/0,8) vỏ màu xám (ruột 2 màu : đỏ, đen) | 15 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 68 | Cáp tín hiệu dòng CVV-2x4mm2 (4x7/0,8) vỏ màu xám (ruột 2 màu : xanh, đen) | 15 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 69 | Cáp tín hiệu dòng CVV-2x4mm2 (4x7/0,8) vỏ màu xám (ruột 2 màu : vàng, đen) | 15 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 70 | Cáp tín hiệu CVV-4x4mm2 (4x7/0,85) vỏ màu đen (ruột 4 màu : đỏ, xanh, vàng, đen) | 15 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 71 | Cáp điện lực hạ thế (dây đơnnhiều sợi) VCm-4mm2 (7/0,85) vỏ màu đen | 10 | mét | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 72 | Đầu cosse đồng tròn cho dây 4mm2 lỗ Ф8 lắp bulon Ф6 (có nhựa cách điện màu xanh vỏ màu đen) | 14 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 73 | Đầu cosse đồng tròn cho dây 25mm2 lỗ Ф10 lắp bulon Ф8 | 4 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 74 | Đầu cosse đồng tròn cho dây 4mm2 lỗ Ф10 lắp bulon Ф8 | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 75 | Đầu cosse đồng tròn cho dây 25mm2 lỗ Ф8 lắp bulon Ф6 | 7 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 76 | Ốc siết cáp (slitbolt Cu) 1/0 (22-50mm2) | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 77 | Ốc siết cáp (slitbolt Cu) 2/0 (28-60mm2) | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 78 | Cô dê Ф324 lắp tủ điện công tơ | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 79 | Cô dê Ф250 bắt ống nhựa PVC Ф49 | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 80 | Cô dê Ф300 bắt ống nhựa PVC Ф49 | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 81 | Cô dê Ф330 bắt ống nhựa PVC Ф49 | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 82 | Bảng decan tên khách hàng dán tủ điện | 1 | tấm | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 83 | Ổ khóa | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 84 | Băng quấn silicon cách điện 24kV | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 85 | Điện kế điện tử 3P-4D 208/120V/5A | 1 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 86 | TI-24kV-20_40/5A | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 87 | TU-12.000/120V | 3 | Cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 88 | Nắp chụp TU | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 89 | Nắp chụp TI | 3 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 90 | Cọc đất 16x2400+kẹp | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 91 | Cáp đồng trần 25mm2 | 20,7 | kg | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 92 | Nối ép WR-189 (25-50/25-50) | 4 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 93 | Kẹp SPLITBOLT hoặc WR 419 | 14 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 94 | Đầu cosse Cu 25mm2 | 4 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 95 | Boulon 8x60 + long đền | 2 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 96 | Giếng tiếp địa | 2 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 97 | Đào đất rảnh tiếp địa đất cấp 3 | 0,54 | m3 | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 98 | Lắp đất rảnh tiếp địa đất cấp 3 | 0,54 | m3 | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 99 | Cáp đồng bọc 600V-250mm2 | 112 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 100 | Đầu cosse 50mm2 | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 101 | Đầu cosse 250mm2 | 28 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 102 | Cáp ngầm CXV/SE/DSTA-3x50mm2 | 10 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 103 | Đầu cáp ngầm 24kV-3x50mm2 | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 104 | Giá đỡ đầu cáp ngầm 24kV | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 105 | Ống HDPE F110 loại xoắn | 5 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 106 | Ống HDPE F110 loại thẳng | 2 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 107 | Tủ ACB 1600A | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 108 | Ống PVC F114 | 32 | m | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 109 | Co PVC 114 | 8 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 110 | -Ông silicone làm kín | 4 | ống | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 111 | Ổ Khóa | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 112 | Bảng nguy hiểm | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 113 | Bảng tên trạm (mica) | 1 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 114 | Nền trạm + hàng rào trạm | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 115 | Tụ bù 400V-400kVAR-3P (tủ trọn bộ , điều chỉnh 6 cấp) | 1 | bộ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 116 | Nắp che cách điện 24kV đầu cực MBA | 3 | cái | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 117 | -Dây compite không từ tính buộc đầu sứ (50mm2) | 6 | sợi | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 118 | Băng quấn silicone 24kV | 3 | cuộn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 119 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | 31,45 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 120 | Đào đất đà kiềng, rộng | 2,634 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 121 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | 28,664 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 122 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | 0,054 | 100m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 123 | Vận chuyển tiếp cự ly | 0,054 | 100m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 124 | Bê tông lót móng, rộng | 1,152 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 125 | Bê tông lót nền, rộng | 2,124 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 126 | Bê tông móng, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng | 3,008 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 127 | Bê tông lót nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,316 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 128 | Bê tông nền, đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, rộng | 2,7 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 129 | Bê tông cột tiết diện | 1,291 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 | 2,831 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 131 | Bê tông sàn mái đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, đá 1x2 Mác 350 | 3,645 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 132 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 0,06 | 100m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 133 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 0,215 | 100m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 134 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | 0,36 | 100m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 135 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái (BT đổ tại chỗ) | 0,329 | 100m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 136 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,133 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 137 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,071 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 138 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,265 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 139 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,114 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 140 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,09 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 141 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 18mm | 0,497 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 142 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao | 0,415 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 143 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao 10mm | 0,588 | tấn | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 144 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 câu gạch không nung 4x8x18, cao | 13,464 | m³ | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 74,8 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 74,8 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 10,032 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 148 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | 59,632 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 149 | Trát trần, vữa mác 75 | 36,47 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 150 | Bả bằng ma tít vào tường | 149,6 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 151 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 106,134 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 152 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 74,16 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | 180,294 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 154 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa mác 75 | 54 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 155 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa mác 75 | 3,15 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 156 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 3,15 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 157 | CC Lắp dựng cửa đi khung thép (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 3,08 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 158 | CC Lắp dựng cửa sổ khung lưới (bao gồm phụ kiện lắp đặt) | 1,92 | m² | Tham chiếu mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật; Chương V | ||
| 159 | Chi phí dự phòng | 1 | Trọn gói | Giá trị dự phòng được nhà thầu dự thầu với giá trị là 44.088.839 đồng (chi phí dự phòng được sử dụng cho khối lượng phát sinh trong quá trình thực hiện gói thầu). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi