Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233311-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/03/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20220232734
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 11:52:00 đến ngày 2022-03-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,670,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cụ và vật liệu phục vụ quan trắc tại hiện trường và phân tích trong phòng thí nghiệm
9 Tháng
E-CDNT 3 NSNN (SNBVMT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc , địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc.


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtcủa nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lúc giao hàng (nếu trúng thầu), do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa đó. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật..
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với : Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Thược - Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 26.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Thanh Quân - Chánh Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 18.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-phenanthroline monohydrate10Lọ 10gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
21,3-Dimethyl barbituric acid5Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
3Cột chiết SPE100ChiếcCột sắc ký cực trơ chiều cao 40-120 μm, độ dầy màng 0,25 um
44-aminoantipyrine (4-amino-2,3-dimethyl-1phenyl-3pyrazolin-5one)6Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
54-Pyridine Carboxylic Acid7Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
6Acetic acid glacial 100%8Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
7Aceton40Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
8Ammonia solution 25%10Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
9Ammonium chloride4Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
10Ammonium peroxodisulfate4Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
11Amonium dihydrogen photphate4Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
12Amonium iron (II)sulfate hexahydrate5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
13Amonium molypdate tetrahydrate8Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
14Amonium Pyrolidine Dithio Carbamate (APDC)8Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
15Amonium sulfate4Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
16Ascorbic acid14Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
17Barbituric acid6Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
18Bij35 30% Solution5Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
19Bông thủy tinh8CuộnBông thủy tinh tinh khiết chuyên dùng cho phân tíchCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
20Brom (Br2)1Lọ 250 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
21Calcium chloride1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
22Chất chuẩn metyl este dodecyl benzen sulfonic axit (C19H32O3S)2Lọ 10mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
23Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS2Chai 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
24Chloramine T trihydrate6Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
25Chloroform25Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
26Silver nitrat 0.1N4ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
27Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO1Lọ 1,2 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
28Chuẩn đồng hành: 4,4'-DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE1Lọ 1,2 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
29Coil with heatexchanger 10turn2cáiCuộn dây trao đổi nhiệt 10 lần tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
30Connector glass T-shape PtIr2cáiĐầu kết nối chữ T, chất liệu thủy tinh tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
31Coupper (II) sulfate4Chai 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
32Cyclo hexane10Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
33DD Setup solution2Lọ 250mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
34DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP2Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
35Dichloromethane12Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
36di-Potassium hydrogen phosphate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
37di-Sodium hydrogen Phosphat2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
38di-sodium tetra borate4Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
39Dung dịch chuẩn 0 NTU12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
40Dung dịch chuẩn 100 NTU12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
41Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố2Lọ 100mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
42Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
43Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
44Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
45Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
46Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm As3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
47Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm CN1Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
48Nước rửa đầu đo40LítTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
49Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm dầu mỡ2Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
50Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Fe3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
51Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm Hg3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
52Sulfuric acid 95-97%20Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
53Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
54Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
55Dung dịch chuẩn P-PO43Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
56Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 100mg/L12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
57Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 2000mg/L12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
58Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 500mg/L12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
59Dung dịch hiệu chuẩn ORP 100mV12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
60Dung dịch hiệu chuẩn ORP 200mV12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
61Dung dịch hiệu chuẩn ORP 600mV12Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
62Dung dịch Methyl Iso butyl keton (MIBK)8Lọ 2500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
63Dung dịch NH4+ chuẩn3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
64Ethanol absolute45Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
65FFD65Lọ 250 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
66Filter 505 nm1cáiKính lọc bước song 505 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
67Filter 600 nm1cáiKính lọc bước song 600 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
68Florisil, PR grade, 60-200 mesh2Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
69Flow cell tube shape no debubbler 50mm1cáiBộ giá đỡ lưu lượng dòng chảy 50 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
70Formaldehyde solution 37%3Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
71Găng tay40HộpCao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
72Giấy lau Kimwiper145HộpGiấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
73Giấy lọc băng xanh25HộpKích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao.
74Giấy lọc bụi8HộpKích thước: 8"x10" (20.23 x 25.4 cm), Chất liệu sợi thủy tinh, không chứa chất kết dính. Packing: 100 tờ/hộp. Bắt & giữ được 99.98% các hạt bụi có kích thước cỡ 0.3 micromét. Khả năng bắt giữ này tốt hơn rất nhiều so với giấy lọc bụi của các hãng khác làm bằng Cellulose.
75Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um8HộpChất liệu: Cenluloz AcetateĐường kính: 47mmLỗ lọc: 0.45µmĐộ dày: 115 µmTương thích hoá học: pH 4-8 Nhiệt độ tối đa: 180oCHấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide
76Giấy Parafin16HộpDễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt
77Giấy thử pH56HộpDùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ ràng
78Glucose2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
79Glutamic5Lo 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
80Glycerin3Lọ 500 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
81Hydro chloric acid 37%35Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
82Hydro chloric acid 37% (Suprapur)3Lọ 1000 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
83Hydrogen Peroxide20Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
84Hydroxylamin Hydrochoride1Hộp 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
85Internal standard mix 100 ppm dùng cho ICP (6 nguyên tố)4Lọ 100mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
86Iodine3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
87Iron (III) chloride50Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
88Iron sulfate heptahydrate2Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
89Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K5Hộp 10cĐạt tiêu chuẩn ANSI.Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro
90Khẩu trang y tế40HộpChất liệu >90% cotton không dệt propylene PP.Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
91Khí chuẩn CO, 100 ppm CO trong N22Bình10Lt/ 144 Bar Valve BS14Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.Độ chính xác: ± 2-5%, liên kết chuẩn tới NIST. Xuất xứ: EU, Mỹ hoặc tương đương
92Lead (II) carbonate4Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
93Lithium Sulfate mono hydrate3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
94Magnesium chloride hexahydrate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
95Magnesium sulfate heptahydrate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
96HP-5MS 60 meter, 0.25mm, 0.25um3ChiếcCột sắc ký HP-5MS 60 mét, độ dầy màng 0,25 um, đường kính trong 0,25 mm , lồng 7 inch cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.
97Chuẩn chất phân tích (Native std) : Pesticide Mix 13 10 µg/mL in Toluene, DRE-L18000013TO1Lọ 1,2 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
98Chuẩn đồng hành: 4,4'-DDT (RING-13C12, 99%) 100 µg/mL IN NONANE1Lọ 1,2 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
99Nội chuẩn/chuẩn thu hồi: 2,3’,4’,5-Tetracb (PCB-70) (13C12, 99%) 40+/-2 UG/ML in Nonane, EC-4914-1.22Lọ 1,2 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
100Màng lọc (cho cột chiết)65CáiVật liệu: Kim loạiLọc các cặn, vật liệu không để rơi vào mẫuXuất xứ: EU hoặc USA
101Mercuric Acetate 97%3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
102Mercury (II) sulfate5Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
103Mercury(II) chloride5Lọ 50gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
104Methyl Blue2Lọ 50gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
105Methyl red2Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
106N- Allylthiourea5Lọ 50gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
107N-(1-naphyl)-ethyllediamine5Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
108n-Butanol8Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
109n-Hexan35Chai 2,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
110Nitric acid 65%70Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.SCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
111Nitric acid 65% (Suprapur)3Chai 1litLoại siêu tinh khiết đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
112NO3 reductor filling Cadimium - Cd4góiCột xúc tác Cd hoạt hóa cho chỉ tiêu NO3 tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
113Dung dịch chuẩn ICP-MS 68 nguyên tố10 µg/ml (500 ml)3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
114Oxalic acid dihydrate4Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
115Palladium (II) chloride anhydrous3Lọ 5gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
116Pararosanilin3Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
117p-Dimethylaminobenzalrhodanine2Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
118pH1012Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
119pH412Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
120pH712Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
121Phenol1Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
122DD Setup solution4Lọ 250mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
123Phenols standard solution 21components2Lọ 1,2 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
124DD Tune B iCAP Q dùng cho ICP4Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
125Dung dịch chuẩn Certipur 30 nguyên tố3Lọ 100mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
126Phenoldisulfonic acid2Chai 1 lítTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
127Phenolphtalein1Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
128Phosphoric acid 85%6Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
129Polyseed8Lọ 50 viênTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
130Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate4Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
131Potassium chloride1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
132Potassium chromate2Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
133Potassium dichromate8Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
134Potassium dichromate solution 0.1N12ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
135Potassium dihydrogen phosphate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
136Potassium hydrogen phthalate4Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
137Potassium hexacyanoferrate(III)3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
138Potassium iodidate1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
139Potassium iodide1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
140Potassium Nitrate1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
141Potassium permaganate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
142Potassium persulfate3Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
143Potassium sulfate2Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
144Potassium tartrate5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
145Pyridine1Chai 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
146Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt3Lọ 10 gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
147Silica gel, 70-230 mesh, 63-200 μm2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
148Silver nitrat4Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
149Silver nitrat 0.1N10ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
150Silver sulfate16Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
151Sodium borohydride3Lọ 25 gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
152Sodium chloride60Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
153Sodium disulfite1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
154Sodium disulfite solution 0,1N20ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
155Sodium hydroxide60Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
156Sodium hypochloride4Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
157Sodium nitro prusside Dihydrat3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
158Sodium Oxalate1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
159Sodium potassium tartrate tetrahydrate3Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
160Sodium salicylate5Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
161Sodium sulfate10Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
162Sodium sulfite1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
163Sodium thiosulfate1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
164Sodium cacbonate3Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
165Stannous chloride dihydrate2Lọ 100 gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
166Sulfamic acid8lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
167Sulfanilamide7Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
168Amonia nittrate2Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
169Sulfuric acid 95-97%40Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
170Triethanolamine1Chai 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
171tri-Sodium citrate dihydrate1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
172Zinc sulfate2Chai 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
173α-Naphtylamin10Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
174Sample cups 8.5ml PE1góiCốc đựng mẫu 8.5 ml Polypropylene, đóng gói 1000 cái/1 gói tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
175Sample needle for SA 10531cáiKim bơm mẫu tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
176Tubing silicon 0.5 x 2.5mm IDxOD1góiỐng silicon 0.5*2.5 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
177Pumptubing blue 1.60ml/min1góiỐng bơm mầu xanh cho vận tốc dòng 1.60 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
178Pumptubing orange 0.42ml/min5góiỐng bơm mầu da cam cho vận tốc dòng 0.42 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
179Pumptubing orange/white 0.23ml/min1góiỐng bơm mầu da cam/trắng cho vận tốc dòng 0.23 ml/phút tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tụcCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
180Áo blu60CáiChất liệu >90% cotton
181Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/3220BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
182Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/3220BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
183Bình định mức 1000ml30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
184Bình định mức 100ml40BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
185Bình định mức 250 ml30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
186Bình định mức 25ml140BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
187Bình định mức 500ml30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
188Bình định mức 50ml140BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
189Bình nhỏ giọt30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
190Bình tam giác 100ml70BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
191Bình tam giác 250 ml40BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
192Bình tam giác 25ml140BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
193Bình tam giác 500 ml40BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
194Bình tam giác 50ml140BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
195Bình tia 500ml30BìnhNhựa PP
196Bộ sục khí2BộNhựa chịu nhiệt
197Buret tự động 25ml2CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
198Chai đựng mẫu 1000ml (Thủy tinh)400CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
199Chai nhựa đựng mẫu 1000ml1.500CáiNhựa PP 1000ml
200Chai nhựa đựng mẫu 500ml1.500CáiNhựa PP 500 ml
201Chai trung tính màu nâu 100ml140CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
202Chai trung tính màu nâu 250ml140CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
203Chai trung tính màu nâu 500ml65CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
204Chai trung tính màu trắng 250ml140CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
205Chai trung tính màu trắng 500ml65CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
206Chai trung tính màu trắng100ml140CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
207Chai ủ BOD60CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
208Cốc cân (3x5cm)30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
209Cốc thủy tinh 1000ml35CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
210Cốc thủy tinh 100ml140CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
211Cốc thủy tinh 250ml65CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
212Cốc thủy tinh 50ml140CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
213Cột sắc ký thủy tinh đường kính 20mm8CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
214Cuvet 1cm20CáiVật tư tiêu hao cho thiết bị phân tích UV-VIS
215Đầu điện cực pH5CáiPhạm vi đo: 0 – 14. Vật liệu: stainless steel * POM, ETFE (blue) Tefzel®. Áp xuất Max: 34 bar. Tham chiếu: double, Ag/AgCl. Nhiệt độ làm việc: -5 đến 100°C. Cáp: đồng trục, 1m.An toàn thiết bị: – EN 61010-1; UL 3111-1; CAN/CSA C22.2 No. 1010.1
216Đầu cone (0,1mL)6500c/TúiNhựa PP
217Đầu cone 1 ml6500c/TúiNhựa PP
218Đầu cone 10 ml6500c/TúiNhựa PP
219Đầu cone 5 ml6500c/TúiNhựa PP
220Đũa thủy tinh40CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
221Filament,high temperature EI for GCMS4CáiBộ phận sợi đốt bằng Vôn-phờ-ram (W) cho máy GC/MSCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
222Filter caps 5ml4Hộp 250cNắp lọc 5 ml cho thiết bị ICP/MSCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
223iCAP Q/Qnova Quartz Torch4CáiỐng đốt bằng thạch anh cho máy Khối phổ plasmaCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
224Mặt kính đồng hồ65CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
225Micro buret 2ml5CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
226Micro xylanh thủy tinh, 100uL6CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
227Micropipet 10ml5CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
228Micropipet 1ml5CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
229Micropipet 5ml5CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
230Muỗng múc hóa chất inox30CáiInox 304
231Nhíp10CáiInox 304
232Ống COD 10 ml có nắp xoáy140ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
233Ống đong 1000ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
234Ống đong 100ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
235Ống đong 250 ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
236Ống đong 500ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
237Ống đong 50ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
238Ống đựng mẫu phân tích Hg - 50 cái/hộp2hộpỐng đựng mẫu tương thích với thiết bị phân tích Hg của NICCung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
239Ống hút30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
240Ống impinger có đầu tán khí cách đáy 3mm12CáiỐng lấy mẫu khí có đầu tán khí cách đáy 3 mmThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
241Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp)140ỐngNhựa PP chia vạch
242Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy140ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
243Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy140ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
244Phễu chiết 1000ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
245Phễu chiết 100ml10CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
246Phễu chiết 500ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
247Phễu lọc thủy tinh30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
248Pipet 10 ml80CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
249Pipet 20 ml80CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
250Pipet 25 ml20CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
251Pipet 5 ml80CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
252Pipet 50 ml22CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
253Pitet 1ml80CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
254Pitet 2ml20CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
255Poly vials 5ml4Hộp 250cLọ đựng mẫu 5ml tương thích với khay để mẫu tự động máy Sắc ký Ion.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
256Quả bóp 3 valve22QuảCao su chịu nhiệt, chịu axit
257Quả bóp thẳng35QuảCao su chịu nhiệt, chịu axit
258Vial,crimp/snap,2ml,clr,CE,100PK5hộpLọ thủy tinh trắng 2 ml có chia vạch, nắp dập cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.
259Vial,screw,2ml,ambr,WrtOn,cert,100PK5hộpLọ thủy tinh nâu 2 ml nắp vặn cho thiết bị phân tích Sắc ký khí.
260Steel racks 35 positions for 1050 sampler4cáiKhay đựng mẫu 35 vị trí tương tích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.34E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->