Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220232679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn độ và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 12:32:00 đến ngày 2022-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,220,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.660312E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp), cấp IV, có hạng mục công việc tương tự là thi công cấp nước sinh hoạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.072.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.- Bản chụp chứng minh bản chất, quy mô công trình đã làm chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, cử nhân môi trường hoặc kỹ sư xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc môi trường.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý vệ sinh môi trường tại khu tái định cư Bản Sắt, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn độ và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; (ii) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; (iii) Nhà thầu phải gửi kèm theo file scan (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) và các văn bản, tài liệu liên quan đến công trình tương tự theo yêu cầu E-HSMT; (iv) Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (xác nhận của Chủ đầu tư). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Số 6, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3823457; Fax: 0232.3822791. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822270; Fax: 0232.3821520. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822270; Fax: 0232.3821520. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy đào | Chương V. E-HSMT | 3,805 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 20,029 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K=95 | Chương V. E-HSMT | 3,982 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4,3mm, nối bằng măng sông | Chương V. E-HSMT | 5,977 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 3,0mm, nối bằng măng sông | Chương V. E-HSMT | 4,566 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90, nối bằng p/p măng sông | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nối bằng p/p măng sông | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90-:-63 | Chương V. E-HSMT | 10,498 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước HDPE D90-:-63 | Chương V. E-HSMT | 10,498 | 100m |
| B | HẠNG MỤC HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng hố ha bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 6,075 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,385 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường hố van | Chương V. E-HSMT | 0,167 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bệ đỡ van, M150, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bệ đỡ van | Chương V. E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Chương V. E-HSMT | 0,207 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ giằng hố ga | Chương V. E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đk| Chương V. E-HSMT | 0,024 | tấn | |
| 13 | Cốp pha tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối mềm BE DN100 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Khớp nối mềm BE DN80 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm BE DN50 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D110/90mm,( 1 đầu nối khớp nối mềm BE, 1 đầu nối măng sông) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D90/63mm;(1 đầu nối bằng khớp nối mềm BE, 1 đầu nối măng sông) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90 (2 đầu nối bằng khớp nối mềm) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC TUYẾN ĐẬP | |||
| 1 | Đào đất thân đập máy đào | Chương V. E-HSMT | 0,844 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3 | Chương V. E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 3 | Đào phá đê quay và nạo vét dòng trung bình dày 40cm | Chương V. E-HSMT | 0,532 | 100m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng 30CV | Chương V. E-HSMT | 5 | ca |
| 5 | San đất tạo mặt bằng đất C3 phạm vi | Chương V. E-HSMT | 1,483 | 100m3 |
| 6 | Bê tông tường thân đập, M300,đá 1x2, | Chương V. E-HSMT | 65,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đạp dâng | Chương V. E-HSMT | 1,417 | 100m2 |
| 8 | BT móng hố ngăn thu nước M200,đá dăm 1x2, | Chương V. E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hố ngăn nước M200, đá dăm 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,673 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố thu nước | Chương V. E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn tường hố thu nước | Chương V. E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép neo hố thu và thân đập , đường kính fi >=18 | Chương V. E-HSMT | 0,001 | tấn |
| 13 | BT tấm đan hố ngăn thu nước M200, đá dăm 1x2 | Chương V. E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan ngăn thu nước, dk | Chương V. E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bê tông lót đáy móng M100, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 18 | Bê tông bể tiêu năng M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 8,21 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bể tiêu năng | Chương V. E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép bể tiêu năng đk | Chương V. E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 21 | Cốt thép bể tiêu năng đk | Chương V. E-HSMT | 0,342 | tấn |
| 22 | Lắp đặt khớp nối nhựa PVC | Chương V. E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật trước lúc xếp rọ đá | Chương V. E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 24 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V. E-HSMT | 10 | 1 rọ |
| 25 | LĐ ống nhựa HDPE đk 110mm, dày 4,2mm, nối hàn (ống từ đập lấy nước ra) | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp đặt BE, ĐK 110mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN200 (Trọn bộ) | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox 304 | Chương V. E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 hố thu nước | Chương V. E-HSMT | 0,009 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: 34 NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH KHÉP KÍN | |||
| 1 | Đào móng cột, móng đá bằng máy | Chương V. E-HSMT | 1,282 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,134 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Chương V. E-HSMT | 3,332 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 10,251 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ móng TD | Chương V. E-HSMT | 1,224 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 1,046 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột đỗ tại chỗ | Chương V. E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp cát lót dưới móng đá dày 10cm bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 4,284 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 | Chương V. E-HSMT | 24,48 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,049 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. E-HSMT | 0,385 | tấn |
| 12 | Ván khuôn giằng móng đổ tại chổ | Chương V. E-HSMT | 0,673 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 7,038 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,984 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột | Chương V. E-HSMT | 1,877 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng nhà, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 3,876 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 18 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. E-HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 19 | Lót lớp bạt | Chương V. E-HSMT | 1,15 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót nền, M150, (đá 2x4; sụt 2-4) | Chương V. E-HSMT | 19,019 | m3 |
| 21 | Lát nền nhà WC bằng gạch Ceramic KT (300x300)mm | Chương V. E-HSMT | 155,465 | m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét 2 lỗ không nung KT(200x105x65),VXM M75 | Chương V. E-HSMT | 59,265 | m3 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 472,26 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 477,02 | m2 |
| 25 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 93,84 | m2 |
| 26 | Trát giằng tường, giằng móng, vữa XM M75 dày 1,5cm | Chương V. E-HSMT | 92,82 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVA1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 637,16 | m2 |
| 28 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 498,78 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung thép hộp bọc tôn | Chương V. E-HSMT | 42,84 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm H30x60x1,8mm | Chương V. E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 32 | Lợp mái nhà bằng Tôn Phương Nam dày 3,7ly | Chương V. E-HSMT | 1,309 | 100m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy | Chương V. E-HSMT | 2,546 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng ống bi M150#, đá 1x2, | Chương V. E-HSMT | 4,537 | m3 |
| 36 | Bê tông ống bi bể phốt M200#,đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 10,462 | m3 |
| 37 | Ván khuôn ống bi bể phốt đổ tại chỗ | Chương V. E-HSMT | 0,749 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2 | Chương V. E-HSMT | 5,845 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan đậy ống bi | Chương V. E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan, đk | Chương V. E-HSMT | 0,538 | tấn |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 42 | Lắp đặt xí xổm | Chương V. E-HSMT | 34 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 3,2mm(Thông bể xí và bể phốt); pp dán keo | Chương V. E-HSMT | 0,102 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm(nối bể phốt tới bể lắng, lọc). pp dán keo | Chương V. E-HSMT | 0,306 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 ; pp dán keo | Chương V. E-HSMT | 102 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm (ống thông hơi); dán keo | Chương V. E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 47 | Lắp cút nhựa PVC D34, bằng pp dán keo | Chương V. E-HSMT | 102 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 bằng p/p dán keo, | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt Van ren MIHA D21mm | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC 34 HỘ DÂN, ĐIỂM TRƯỜNG HỌC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống | Chương V. E-HSMT | 16,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,1632 | 100m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x3/4''mm | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa 1 đầu ren HDPE D25x3/4''mm | Chương V. E-HSMT | 102 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2,3mm, nối bằng măng sông ( Vào nhà dân L = 8,1m) | Chương V. E-HSMT | 2,754 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 nối măng sông ( 03 cái/ hộ) | Chương V. E-HSMT | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren cửa đồng MIHA DN20 (khóa trước bể nước) | Chương V. E-HSMT | 34 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước nhựa 1000L ( bể nước nằm ngang Tân Á) | Chương V. E-HSMT | 34 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.660312E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp), cấp IV, có hạng mục công việc tương tự là thi công cấp nước sinh hoạt. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.072.800 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.- Bản chụp chứng minh bản chất, quy mô công trình đã làm chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, cử nhân môi trường hoặc kỹ sư xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc môi trường.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy phát điện | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy bơm nước | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc | Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi