Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232679-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220226009
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn độ và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 12:32:00 đến ngày 2022-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,220,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.660312E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp), cấp IV, có hạng mục công việc tương tự là thi công cấp nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.072.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.- Bản chụp chứng minh bản chất, quy mô công trình đã làm chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, cử nhân môi trường hoặc kỹ sư xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc môi trường.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống cấp nước sinh hoạt và xử lý vệ sinh môi trường tại khu tái định cư Bản Sắt, xã Trường Sơn, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ Ấn độ và Vốn đối ứng của Chính phủ Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 , địa chỉ: Tổ dân phố 13, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 59 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 668 QB (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 668 QB (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình ); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG 367 , địa chỉ: Tổ dân phố 13, Phường Bắc Lý, Thành phố Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(i) Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; (ii) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức cho lĩnh vực Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; (iii) Nhà thầu phải gửi kèm theo file scan (bản gốc hoặc bản phô tô công chứng) và các văn bản, tài liệu liên quan đến công trình tương tự theo yêu cầu E-HSMT; (iv) Tài liệu chứng minh của các cá nhân tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan, các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (xác nhận của Chủ đầu tư).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án SRDP tỉnh Quảng Bình (địa chỉ: 135 đường Phạm Văn Đồng, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 367 (địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Bắc Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình), trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình; Số 6, Hùng Vương, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3823457; Fax: 0232.3822791.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822270; Fax: 0232.3821520.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: Số 08, đường 23/8, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.3822270; Fax: 0232.3821520.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC TUYẾN ĐƯỜNG ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đất đặt đường ống bằng máy đàoChương V. E-HSMT3,805100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ côngChương V. E-HSMT20,029m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay K=95Chương V. E-HSMT3,982100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE D90 dày 4,3mm, nối bằng măng sôngChương V. E-HSMT5,977100 m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 dày 3,0mm, nối bằng măng sôngChương V. E-HSMT4,566100 m
6Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V. E-HSMT25cái
7Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V. E-HSMT10cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE D90, nối bằng p/p măng sôngChương V. E-HSMT7cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE D63 nối bằng p/p măng sôngChương V. E-HSMT9cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mmChương V. E-HSMT2cái
11Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D90-:-63Chương V. E-HSMT10,498100m
12Khử trùng ống nước HDPE D90-:-63Chương V. E-HSMT10,498100m
B HẠNG MỤC HỐ VAN
1Đào móng hố ha bằng thủ côngChương V. E-HSMT6,075m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,385m3
3Ván khuôn móng hố gaChương V. E-HSMT0,014100m2
4Bê tông tường hố ga, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,897m3
5Ván khuôn gỗ tường hố vanChương V. E-HSMT0,167100m2
6Bê tông bệ đỡ van, M150, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,042m3
7Ván khuôn bệ đỡ vanChương V. E-HSMT0,008100m2
8Bê tông giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Chương V. E-HSMT0,207m3
9Ván khuôn gỗ giằng hố gaChương V. E-HSMT0,027100m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,016tấn
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT0,112m3
12Cốt thép tấm đan đkChương V. E-HSMT0,024tấn
13Cốp pha tấm đanChương V. E-HSMT0,009100m2
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V. E-HSMT6cái
15Lắp đặt khớp nối mềm BE DN100Chương V. E-HSMT3cái
16Lắp đặt Khớp nối mềm BE DN80Chương V. E-HSMT6cái
17Lắp đặt Khớp nối mềm BE DN50Chương V. E-HSMT2cái
18Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D110/90mm,( 1 đầu nối khớp nối mềm BE, 1 đầu nối măng sông)Chương V. E-HSMT1cái
19Lắp đặt Côn thu nhựa HDPE D90/63mm;(1 đầu nối bằng khớp nối mềm BE, 1 đầu nối măng sông)Chương V. E-HSMT1cái
20Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mmChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mmChương V. E-HSMT1cái
22Lắp đặt Tê nhựa HDPE D90 (2 đầu nối bằng khớp nối mềm)Chương V. E-HSMT2cái
23Lắp đặt Van cổng ty chìm DN100mmChương V. E-HSMT2cái
24Lắp đặt Van cổng ty chìm DN80mmChương V. E-HSMT2cái
25Lắp đặt Van cổng ty chìm DN50mmChương V. E-HSMT1cái
C HẠNG MỤC TUYẾN ĐẬP
1Đào đất thân đập máy đàoChương V. E-HSMT0,844100m3
2Đắp đất đắp giáp thổ hố móng bằng đầm cóc, g=1.8T/m3Chương V. E-HSMT0,226100m3
3Đào phá đê quay và nạo vét dòng trung bình dày 40cmChương V. E-HSMT0,532100m3
4Bơm nước hố móng 30CVChương V. E-HSMT5ca
5San đất tạo mặt bằng đất C3 phạm vi Chương V. E-HSMT1,483100m3
6Bê tông tường thân đập, M300,đá 1x2,Chương V. E-HSMT65,26m3
7Ván khuôn đạp dângChương V. E-HSMT1,417100m2
8BT móng hố ngăn thu nước M200,đá dăm 1x2,Chương V. E-HSMT0,36m3
9Bê tông tường hố ngăn nước M200, đá dăm 1x2Chương V. E-HSMT0,673m3
10Ván khuôn móng hố thu nướcChương V. E-HSMT0,054100m2
11Ván khuôn tường hố thu nướcChương V. E-HSMT0,097100m2
12Gia công, lắp dựng cốt thép neo hố thu và thân đập , đường kính fi >=18Chương V. E-HSMT0,001tấn
13BT tấm đan hố ngăn thu nước M200, đá dăm 1x2Chương V. E-HSMT0,209m3
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V. E-HSMT0,014100m2
15Cốt thép tấm đan ngăn thu nước, dkChương V. E-HSMT0,018tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. E-HSMT2cái
17Bê tông lót đáy móng M100, đá 1x2Chương V. E-HSMT2,43m3
18Bê tông bể tiêu năng M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT8,21m3
19Ván khuôn bể tiêu năngChương V. E-HSMT0,085100m2
20Cốt thép bể tiêu năng đkChương V. E-HSMT0,034tấn
21Cốt thép bể tiêu năng đkChương V. E-HSMT0,342tấn
22Lắp đặt khớp nối nhựa PVCChương V. E-HSMT0,034100m2
23Rải vải địa kỹ thuật trước lúc xếp rọ đáChương V. E-HSMT0,304100m2
24Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V. E-HSMT101 rọ
25LĐ ống nhựa HDPE đk 110mm, dày 4,2mm, nối hàn (ống từ đập lấy nước ra)Chương V. E-HSMT0,6100m
26Lắp đặt BE, ĐK 110mmChương V. E-HSMT2cái
27Lắp đặt rọ chắn rác INOX DN200 (Trọn bộ)Chương V. E-HSMT2cái
28Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmChương V. E-HSMT2cái
29Gia công, lắp đặt lưới chắn rác bằng Inox 304Chương V. E-HSMT0,042tấn
30Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 hố thu nướcChương V. E-HSMT0,009100m3
D HẠNG MỤC: 34 NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH KHÉP KÍN
1Đào móng cột, móng đá bằng máyChương V. E-HSMT1,282100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,95Chương V. E-HSMT1,134100m3
3Bê tông lót móng M150, đá 2x4Chương V. E-HSMT3,332m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT10,251m3
5Bê tông cổ móng TDChương V. E-HSMT1,224m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT1,046tấn
7Ván khuôn móng cột đỗ tại chỗChương V. E-HSMT0,756100m2
8Làm lớp cát lót dưới móng đá dày 10cm bằng thủ côngChương V. E-HSMT4,284m3
9Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50Chương V. E-HSMT24,48m3
10Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT5,049m3
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V. E-HSMT0,385tấn
12Ván khuôn giằng móng đổ tại chổChương V. E-HSMT0,673100m2
13Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT7,038m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,984tấn
15Ván khuôn cộtChương V. E-HSMT1,877100m2
16Bê tông giằng nhà, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Chương V. E-HSMT3,876m3
17Gia công, lắp dựng cốt thép giằng nhà, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. E-HSMT0,455tấn
18Ván khuôn giằng tườngChương V. E-HSMT0,449100m2
19Lót lớp bạtChương V. E-HSMT1,15100m2
20Bê tông lót nền, M150, (đá 2x4; sụt 2-4)Chương V. E-HSMT19,019m3
21Lát nền nhà WC bằng gạch Ceramic KT (300x300)mmChương V. E-HSMT155,465m2
22Xây tường bằng gạch đất sét 2 lỗ không nung KT(200x105x65),VXM M75Chương V. E-HSMT59,265m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT472,26m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT477,02m2
25Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT93,84m2
26Trát giằng tường, giằng móng, vữa XM M75 dày 1,5cmChương V. E-HSMT92,82m2
27Sơn dầm, giằng, tường ngoài nhà không bả bằng sơn KoVA1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT637,16m2
28Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT498,78m2
29Lắp dựng cửa đi khung thép hộp bọc tônChương V. E-HSMT42,84m2
30Gia công xà gồ thép hộp mã kẽm H30x60x1,8mmChương V. E-HSMT0,379tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT0,379tấn
32Lợp mái nhà bằng Tôn Phương Nam dày 3,7lyChương V. E-HSMT1,309100m2
33Đào móng bằng máyChương V. E-HSMT2,546100m3
34Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT1,998100m3
35Bê tông lót móng ống bi M150#, đá 1x2,Chương V. E-HSMT4,537m3
36Bê tông ống bi bể phốt M200#,đá 1x2Chương V. E-HSMT10,462m3
37Ván khuôn ống bi bể phốt đổ tại chỗChương V. E-HSMT0,749100m2
38Bê tông tấm đan M200#, đá 1x2Chương V. E-HSMT5,845m3
39Ván khuôn tấm đan đậy ống biChương V. E-HSMT0,058100m2
40Cốt thép tấm đan, đkChương V. E-HSMT0,538tấn
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgChương V. E-HSMT34cái
42Lắp đặt xí xổmChương V. E-HSMT34bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC D110 dày 3,2mm(Thông bể xí và bể phốt); pp dán keoChương V. E-HSMT0,102100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 2,9mm(nối bể phốt tới bể lắng, lọc). pp dán keoChương V. E-HSMT0,306100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC D90 ; pp dán keoChương V. E-HSMT102cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D34 dày 2,0mm (ống thông hơi); dán keoChương V. E-HSMT0,85100m
47Lắp cút nhựa PVC D34, bằng pp dán keoChương V. E-HSMT102cái
48Lắp đặt Tê nhựa PVC D34 bằng p/p dán keo,Chương V. E-HSMT34cái
49Lắp đặt Van ren MIHA D21mmChương V. E-HSMT34cái
E HẠNG MỤC: ĐẤU NỐI CẤP NƯỚC 34 HỘ DÂN, ĐIỂM TRƯỜNG HỌC
1Đào đất đặt đường ốngChương V. E-HSMT16,32m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. E-HSMT0,1632100m3
3Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63x3/4''mmChương V. E-HSMT34cái
4Lắp đặt măng sông nhựa 1 đầu ren HDPE D25x3/4''mmChương V. E-HSMT102cái
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 2,3mm, nối bằng măng sông ( Vào nhà dân L = 8,1m)Chương V. E-HSMT2,754100 m
6Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 nối măng sông ( 03 cái/ hộ)Chương V. E-HSMT102cái
7Lắp đặt van ren cửa đồng MIHA DN20 (khóa trước bể nước)Chương V. E-HSMT34cái
8Lắp đặt bể nước nhựa 1000L ( bể nước nằm ngang Tân Á)Chương V. E-HSMT34bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.830156E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.660312E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình hạ tầng kỹ thuật (xây dựng mới hoặc cải tạo, nâng cấp), cấp IV, có hạng mục công việc tương tự là thi công cấp nước sinh hoạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 854.072.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc cấp thoát nước.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.- Bản chụp chứng minh bản chất, quy mô công trình đã làm chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cấp thoát nước- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng công trình ký với chức vụ kỹ thuật hiện trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư đối với công trình có quy mô tương tự đã hoàn thành.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.32
4 Cán bộ phụ trách công tác vệ sinh, môi trường và an toàn lao động 1 Là kỹ sư, cử nhân môi trường hoặc kỹ sư xây dựng. Số năm kinh nghiệm tối thiểu lấy tròn theo tháng và được tính tới thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học.Kèm theo các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc môi trường.- Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu.- Bảng lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Tất cả các máy móc thiết bị phải còn được hoạt động và sử dụng tốt, riêng đối với các loại máy như máy san, máy đào, máy lu rung, máy lu bánh thép phải có giấy chứng nhận đăng ký hoạt động và giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Đối với ô tô tự đổ phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định, có giấy phép kinh doanh vận tải; Có phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình. Đối với các thiết bị, máy móc thuộc danh mục phải đăng ký theo quy định tại Thông tư số 20/2010/TT-BGTVT ngày 30/7/2010 của Bộ GTVT phải có giấy chứng nhận đăng ký; trường hợp loại thiết bị, máy móc nào không có giấy chứng nhận đăng ký sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với các loại xe, máy chuyên dùng được nêu tại Thông tư số 13/2015/TT-BGTVT ngày 21/4/2015 phải có giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 của Bộ GTVT; trường hợp loại xe, máy nào không có Giấy chứng nhận ATKT&BVMT sẽ được đánh giá là không đáp ứng.Đối với phương tiện vận tải ô tô, chủ sở hữu phương tiện phải có Giấy phép kinh doanh vận tải, được gắn phù hiệu và lắp đặt thiết bị giám sát hành trình theo quy định. Trường hợp phương tiện nào không thỏa mãn bất kỳ một trong các yêu cầu trên sẽ được đánh giá là không đáp ứng2
3 Máy trộn bê tông Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).2
4 Máy phát điện Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
5 Máy cắt sắt Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
6 Máy bơm nước Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
7 Máy đầm cóc Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
8 Máy đầm dùi Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).2
9 Máy thủy bình Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
10 Máy toàn đạc Đối với các loại máy móc khác phải cung cấp hóa đơn chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu thuê (kèm theo chứng minh thuộc đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->