Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị (bao gồm cả Đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220232469-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị (bao gồm cả Đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220232452
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 13:27:00 đến ngày 2022-03-05 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,570,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.971E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ"
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trìnhgiao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcĐã từng phụ trách KCS tối thiểu 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu 6T
- Đặc điểm thiết bị 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành 18T
- Đặc điểm thiết bị 18 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu rung tự hành 25T
- Đặc điểm thiết bị 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 100CV
- Đặc điểm thiết bị 100 CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ca máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp và thiết bị (bao gồm cả Đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Bình Mỹ , đoạn từ Trạm bơm đến ngã ba Đê BH15
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong , địa chỉ: Khu đấu giá, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Bình Lục, Phòng nông nghiệp - Phát triển nông thôn huyện Bình Lục - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Tây Tiến


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tuấn Phong , địa chỉ: Khu đấu giá, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Bình Mỹ, địa chỉ: Huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG:
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V87,0891m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,838100m3
3Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,6751m3
4Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,8407100m3
5Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V32,2011m3
6Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8981100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0559100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6183100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5649100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,2452100m3
11Mua vật liệu để đắp:Mô tả kỹ thuật theo chương V6.236,41m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,7089100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7438100m3
14Rải ni lon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V22,3727100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2946100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V401,56m3
17Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V40,156210m
18Đắp đất đê, đập, tạm thi công bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V135100m3
19Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II ( Phá đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V135100m3
20Bơm nước thi công, động cơ Diezen 20 CVMô tả kỹ thuật theo chương V15,875ca
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đất phá đập tạm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m3
22Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II ( sửa hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V176,8861m3
23Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II ( đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9197100m3
24Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V385,145100m
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V309,4532m3
26Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V612,9m3
27Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V625,05m3
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m
29Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 ( tầng lọc ngược)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
30Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7343100m2
31Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,467100m3
32Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2032100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,5166100m3
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,37m3
35Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,531m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3819100m2
37Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Ván khuôn thép cọc tiêu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3876100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1676tấn
41Bê tông kết cấu cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V57cái
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1311100m3
B ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG THI CÔNG
1Cọc tre cao 1.2m:Mô tả kỹ thuật theo chương V57m
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3417m2
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,85m3
4Biển báo 441a KT800x1400:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
5Biển tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V2Biển
6Dây thừng:Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
7Cờ nheo tam giác:Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
8Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Áo phản quang:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1:Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Bóng điện 100W:Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
12Điện năng:Mô tả kỹ thuật theo chương V144KW
13Người điều hành giao thông (NC2,7/7):Mô tả kỹ thuật theo chương V240công
C THIẾT BỊ
1Ống bơm D300 tôn thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V11m
2Van một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bi bơm 6409Mô tả kỹ thuật theo chương V4vòng
4Mỡ bơmMô tả kỹ thuật theo chương V2kg
5Bu lông bích M20x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
6Doang bích D300Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Bu lông chân động cơ và chân máyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Giỏ chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Tháo dỡ, vân chuyển, lắp đặt, cân chỉnh thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V16công
10Chạy thử (72 x 33KW = 2376KW)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.376đồng
D CẢI TẠO, NÂNG CẤP TRẠM BƠM VÀ CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (mái trạm bơm cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,25m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,34100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m3
5Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02100m3
6Công tác tạm tính mua đất để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V468,24m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,21100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V109,31100m
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8m3
10Rải Nilon lótMô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,759m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,853tấn
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,35m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,22m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,68100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,43tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,23tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,42m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,31tấn
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,23m3
29Lát gạch chống nóng 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,03m2
30Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11m2
31Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,07m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V136,74m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,24m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,91m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,161m2
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,53tấn
37Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V70,396m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V88,32m2
39Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V17,701m2
40Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,04m3
41Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V15,44m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V130,99m3
43Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái nhà trạm bơm (ĐK ống d=34mm( chống tràn mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
44Biển hiệu tên trạm bơm (19 chữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19chữ
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,04m
46Giường gỗ cá nhân (1,2x1,8)mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
47Bàn làm việc Xuân HòaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48Ghế làm việc Xuân HòaMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
49Mua cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
51Đèn chao chụp tại 04 góc nhà máyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều ≤400 AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt các automat 3 pha >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt dây hạ thế từ TBA đến tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
60Lắp đặt ống nhựa mềm D15Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
61Thép dưỡng cápMô tả kỹ thuật theo chương V40m
62Hộp nối âm tường:Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Ống PVC D34 thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V2m
64Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,62100m3
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
66Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
67Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,15100m
68Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
69Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
70Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8m3
71Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
74Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38m3
75Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
78Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,55m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,531m2
82Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
83Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, ĐK ống ≤100cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
84Thép hàn cánh cống:Mô tả kỹ thuật theo chương V96,95Kg
85Vit nâng đóng mở V0 bao gồm cả bulong, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
86Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,53100m3
87Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
88Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m3
89Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,75100m
90Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V2,84m3
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m2
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,54tấn
94Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,46m3
95Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,802tấn
97Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8m3
98Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,16m3
99Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,67m3
100Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.855E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.971E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
"Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình giao thông đường bộ"
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.920.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông hoặc tương đươngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình tương tự53
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Đại học chuyên ngành giao thông hoặc tương đươngĐã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình tương tự53
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trìnhgiao thôngCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lựcĐã từng phụ trách KCS tối thiểu 02 công trình tương tự53
4 Kế toán thanh toán 1 Có 01 người có trình độ trung cấp chuyên ngành về kế toán, tài chính trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu 6T 6 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW 1kW1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg 70kg1
5 Máy đầm dùi 1,5kW 1,5kW1
6 Máy lu rung tự hành 18T 18 tấn1
7 Máy đào 0,8m3 ≥ 0,5m32
8 Máy hàn điện 23kW 23kW1
9 Máy lu rung tự hành 25T 25 tấn1
10 Máy trộn bê tông 250 lít 250 lít1
11 Máy trộn vữa 150l 150 lít1
12 Máy ủi 100CV 100 CV1
13 Ô tô tự đổ 5T 5 tấn1
14 Máy thủy bình ca máy1
15 Máy lu bánh thép 16T 16 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->