Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT máy xúc số 1, số 5 NMNĐ Mạo Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220230567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT máy xúc số 1, số 5 NMNĐ Mạo Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20211059620 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 13:36:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,563,769 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cung cấp vật tư thiết bị và dịch vụ sửa chữa TĐT máy xúc số 1, số 5 NMNĐ Mạo Khê Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2022 của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP; Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP; Địa chỉ: Số 78 tầng 2 tòa nhà Sannam, đường Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội; Điện thoại: 024.35161605; Fax: 024.35161605 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP; Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TKV - CTCP; Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.6266323; Fax: 0203.6266324 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hơi | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ hơi (bao gồm: 06 xy lanh, 06 pít tông, ắc pít tông, 06 xéc măng, bạc ắc tay biên) của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Bộ | 2 | |
| 2 | Phớt đầu trục cơ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt đầu trục cơ mã hiệu 61500010037 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 3 | Phớt đuôi trục cơ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt đuôi trục cơ mã hiệu 61500010037 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 4 | Bộ gioăng đại tu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Bộ | 2 | |
| 5 | Phớt ghíp | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt ghíp của hãng LIUGONG, lắp cho động cơ có mã hiệu WD10G220E21 của xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Bộ | 2 | |
| 6 | Vành răng bánh đà | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương vành răng bánh đà mã hiệu 612600020108 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 7 | Lọc gió | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc gió mã hiệu SP104467 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 8 | Lọc dầu nhiên liệu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ lọc dầu nhiên liệu gồm lọc thô mã hiệu 53C0576 và lọc tinh SP133011của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 9 | Cao su chân máy | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương cao su chân máy mã hiệu 35C0039 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 10 | Dây đai cánh quạt | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dây đai cánh quạt mã hiệu 46C0010 của hãng LIUGONG. | cái | 2 | |
| 11 | Lọc dầu động cơ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc dầu động cơ mã hiệu SP102047 của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 12 | Gioăng đồng vòi phun Ø9 | Cung cấp gioăng đồng vòi phun có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính trong 9mm, đường kính ngoài 12mm, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | Cái | 12 | |
| 13 | Gioăng đồng Ø10 | Cung cấp gioăng đồng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính trong 10mm, đường kính ngoài 13mm, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | Cái | 30 | |
| 14 | Gioăng đồng Ø12 | Cung cấp gioăng đồng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính trong 12mm, đường kính ngoài 15mm, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | Cái | 40 | |
| 15 | Gioăng đồng Ø14 | Cung cấp gioăng đồng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính trong 14mm, đường kính ngoài 17mm, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | Cái | 20 | |
| 16 | Gioăng đồng Ø6 dầu thừa | Cung cấp gioăng đồng có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Đường kính trong 6mm, đường kính ngoài 9mm, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | Cái | 30 | |
| 17 | Cô li ê Ø12 (đai thít ống) | Cung cấp cô li ê (đai thít ống) có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Ø12, vật liệu SUS304. | Cái | 20 | |
| 18 | Cô li ê Ø10 (đai thít ống) | Cung cấp cô li ê (đai thít ống) có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Ø10mm, vật liệu SUS304. | Cái | 12 | |
| 19 | Cô li ê Ø80 ống hút (đai thít ống) | Cung cấp cô li ê ống hút (đai thít ống) có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Ø80mm, vật liệu SUS304. | Cái | 8 | |
| 20 | Gu zông bắt đế tăng áp M10x50 | Cung cấp gu zông bắt đế tăng áp có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M10x50mm, vật liệu: thép C45. | Cái | 8 | |
| 21 | Dầu động cơ SAE 15W-40 | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu SAE 15W-40 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 144 | |
| 22 | Lá đồng to | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá đồng mã hiệu 37C0002P02 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 01 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 23 | Lá đồng nhỏ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá đồng mã hiệu 37C0001P01 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 02 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 24 | Lá thép to | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá thép mã hiệu 56A0030P02 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 01 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 25 | Lá thép nhỏ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lá thép mã hiệu 56A0028P02 (chi tiết số 50 trong Bản vẽ số 02 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 26 | Bộ gioăng đại tu hộp số | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng hộp số mã hiệu SP103416 của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 27 | Bộ phớt đại tu hộp số | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ phớt hộp số mã hiệu SP103882 của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 28 | Bộ côn đi số | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ côn đi số bao gồm: Lá đồng số 1 mã hiệu 37C0002P01 số lượng 8 cái; Lá thép số 1 mã hiệu 56A0030P01 số lượng 8 cái; Lá đồng số 2 mã hiệu 37C000P01 số lượng 02 cái; Lá thép số 2 mã hiệu 56A0028 số lượng 01 cái của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 29 | Phin lọc dầu hộp số | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phin lọc dầu hộp số mã hiệu 53C0544 của hãng LIUGONG. | cái | 2 | |
| 30 | Bu lông các đăng | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bu lông các đăng mã hiệu 04B0007 của hãng LIUGONG. | Bộ | 40 | |
| 31 | Bi các đăng | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bi các đăng mã hiệu ZL50.4.30 của hãng LIUGONG. | Bộ | 8 | |
| 32 | Phớt quả dứa | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ phớt quả dứa mã hiệu 13B0169 (chi tiết số 04 trong Bản vẽ số 03 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 33 | Căn bánh răng giảm tốc cạnh | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương căn bánh răng giảm tốc cạnh mã hiệu 56A0042 (chi tiết số 25 trong Bản vẽ số 04 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 34 | Phớt moay ơ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt moay ơ mã hiệu 23B0010 (chi tiết số 16 trong Bản vẽ số 07 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 35 | Bộ bi vi sai | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ bi vi sai mã hiệu 23B0012 (chi tiết số 37 trong Bản vẽ số 06 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 8 | |
| 36 | Lốp xe xúc lật 23.5-25 PR | Cung cấp lốp xe xúc lật có thông số kỹ thuật như sau: 23.5-25 24PR | Cái | 8 | |
| 37 | Săm xe xúc lật 23.5-25 | Cung cấp săm xe xúc lật có thông số kỹ thuật như sau: 23.5-25 | Cái | 8 | |
| 38 | Yếm xe xúc lật 23.5-25 | Cung cấp yếm xe xúc lật có thông số kỹ thuật như sau: 23.5-25 | Cái | 8 | |
| 39 | Dầu hộp số 80W90 | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu SAE 80W90 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 216 | |
| 40 | Bộ gioăng đại tu van lái | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng van lái mã hiệu SP103815 (chi tiết số 00 trong Bảng kê số 08 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 41 | Rô tuyn lái | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương rô tuyn lái mã hiệu 04B0003 (chi tiết 07 trong Bản vẽ số 09 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 42 | Phớt xy lanh lái | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt xy lanh lái mã hiệu mã hiệu SP102908 của hãng LIUGONG. | Bộ | 4 | |
| 43 | Bộ gioăng pít tông phanh | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bộ gioăng pít tông phanh của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Bộ | 64 | |
| 44 | Tuy ô phanh | Cung cấp tuy ô phanh có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Ø8, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | Bộ | 4 | |
| 45 | Ắc nối thân trên | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc nối thân trên mã hiệu 60A0014 (chi tiết 15 trong Bản vẽ số 10 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 46 | Ắc nối thân dưới | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc nối thân dưới mã hiệu 60A0015 (chi tiết 14 trong Bản vẽ số 10 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 47 | Bạc nối thân | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc nối thân mã hiệu 25B0001 (chi tiết 13 trong Bản vẽ số 10 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 48 | Gối bi ắc trung tâm | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gối bi ắc trung tâm của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Cái | 4 | |
| 49 | Pít tông phanh | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương pít tông phanh (chi tiết 13 trong Bản vẽ số 11 kèm theo) của hãng LIUGONG, lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Cái | 64 | |
| 50 | Bầu phanh tay | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bầu phanh tay mã hiệu 13C0009 (chi tiết 02 trong Bản vẽ số 12 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 51 | Tổng phanh trước | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương tổng phanh trước mã hiệu 13C0590X0P01 (chi tiết 65 trong Bản vẽ số 13 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 52 | Tổng phanh sau | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương tổng phanh sau mã hiệu 13C0589X0 (chi tiết 65 trong Bản vẽ số 13 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 53 | Van chia hơi phanh chân | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương van chia hơi phanh chân mã hiệu 13C0004 (chi tiết 26 trong Bản vẽ số 14 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 54 | Tuy ô phanh Ø6 | Cung cấp tuy ô phanh có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Ø6, dày 1,5mm, vật liệu đồng. | m | 4 | |
| 55 | Lọc hồi thủy lực | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc hồi thủy lực mã hiệu 53C0005 (chi tiết 14 trong Bản vẽ số 15 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 56 | Lọc hút thủy lực | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc hút thủy lực mã hiệu 53C0006 (chi tiết 09 trong Bản vẽ số 15 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 57 | Bơm thủy lực | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bơm thủy lực mã hiệu 11C0007P01 (chi tiết 42 trong Bản vẽ số 16 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 58 | Phớt chắn mỡ ắc càng gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn mỡ ắc càng gầu mã hiệu 35C0013 (chi tiết 28 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 59 | Phớt chặn mỡ pít tông nâng cần | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ pít tông nâng cần mã hiệu 35C0012 (chi tiết 29 trong Bản vẽ số 21 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 16 | |
| 60 | Phớt chặn mỡ pít tông gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ pít tông gầu mã hiệu 35C0003 (chi tiết 06 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 61 | Phớt xy lanh nâng cần | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt xy lanh nâng cần mã hiệu SP102901 (mục số 00 trong Bảng kê số 18 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 4 | |
| 62 | Phớt xy lanh lật gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt xy lanh lật gầu mã hiệu SP102902 (mục số 00 trong Bảng kê số 19 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 2 | |
| 63 | Phớt chặn mỡ xy lanh đổ gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ xy lanh đổ gầu mã hiệu 35C0003 (chi tiết số 06 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 14 | |
| 64 | Bạc đầu ty xy lanh đổ gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc đầu ty xy lanh đổ gầu mã hiệu 55A0089 (chi tiết 22 trong Bản vẽ số 17 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 65 | Bạc xy lanh lật gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc xy lanh lật gầu mã hiệu 55A0090 (chi tiết 24 trong Bản vẽ số 17 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 66 | Phớt chặn mỡ xy lanh nâng cần | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chặn mỡ xy lanh nâng cần mã hiệu 35C0012 (chi tiết 29 trong Bản vẽ số 21 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 67 | Phớt chắn mỡ ắc đầu cần | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn mỡ ắc đầu cần mã hiệu 35C0013 (chi tiết 28 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 68 | Phớt chắn mỡ chữ H | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phớt chắn mỡ chữ H mã hiệu 35C0004 (chi tiết 09 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 69 | Bạc tay đòn | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương bạc tay đòn mã hiệu 55A0007 (chi tiết 07 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 70 | Ắc xy lanh nâng hạ | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc xy lanh nâng mã hiệu 11D0012 (chi tiết 19 trong Bản vẽ số 22 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 71 | Ắc tay đòn | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc tay đòn mã hiệu 11D0002 (chi tiết 05 trong Bản vẽ số 22 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 72 | Ắc chốt càng gầu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương ắc chốt càng gầu mã hiệu 11D0004 (chi tiết 28 trong Bản vẽ số 23 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Cái | 8 | |
| 73 | Tấm mã đáy gầu 1500x400x30mm mác thép 65Mn | Cung cấp tấm mã đáy gầu có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Bao gồm 04 tấm có kích thước tối thiểu 1500x400x30mm, mác thép 65Mn (theo tiêu chuẩn thép tấm TCVN). | Kg | 600 | |
| 74 | Tôn CT3 3000x1500x5 | Cung cấp tôn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Kích thước 3000x1500x5mm, vật liệu: thép CT3. | Kg | 400 | |
| 75 | Bu lông M10x50 | Cung cấp bu lông có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: M10x50, vật liệu: thép C45. | Bộ | 40 | |
| 76 | Khoá cửa | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương khóa cửa mã hiệu 34C0085 (chi tiết 09 trong Bản vẽ số 20 kèm theo) của hãng LIUGONG. | Bộ | 4 | |
| 77 | Tấm cao su sàn 1000x1300x5 | Cung cấp tấm cao su sàn có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Quy cách: 1000x1300x5mm, vật liệu: cao su. | Bộ | 4 | |
| 78 | Gương chiếu hậu | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương gương chiếu hậu mã hiệu 47C0069 của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 79 | Gas điều hòa | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Gas điều hòa R14A. | Kg | 0,8 | |
| 80 | Dầu lạnh | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Dầu lạnh gas R134A. | Lít | 24 | |
| 81 | Phin lọc gas | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương phin lọc gas mã hiệu 46C0862 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 82 | Lốc điều hòa | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lốc điều hòa mã hiệu 46C2889 của của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 83 | Quạt dàn nóng | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương quạt dàn nóng mã hiệu 24V LIUGONG SJQF của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 84 | Quạt dàn lạnh | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương quạt dàn lạnh mã hiệu 24v CKZ7-50 của hãng LIUGONG. | Cái | 2 | |
| 85 | Lõi lọc gió điều hoà | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương lọc gió điều hoà lắp cho xe xúc lật LIUGONG ZL50C. | Cái | 2 | |
| 86 | Đèn pha trước 24V | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương đèn pha trước mã hiệu 46C0159001 của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 87 | Đèn pha sau 24V | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương đèn pha sau 32B0026 của hãng LIUGONG. | Cái | 4 | |
| 88 | Đèn xi nhan | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương đèn xi nhan mã hiệu 32B0026 của hãng LIUGONG. | Bộ | 4 | |
| 89 | Dầu thủy lực VG68 | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu thủy lực VG68 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 600 | |
| 90 | Dầu phanh DOT3 | Cung cấp hàng hóa có đặc tính, thông số kỹ thuật như sau: Tương đương dầu phanh DOT3 của hãng Castrol BP Petco. | Lít | 20 | |
| 91 | Công tác chuẩn bị, khảo sát vận chuyển máy về đơn vị sửa chữa | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 92 | Vệ sinh xe | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 93 | Tháo hệ thống điện trước khi tháo tổng thành | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 94 | Tháo hệ thống cần gầu | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 95 | Tháo bao che, cabin | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 96 | Tháo hạ động cơ, hộp số, cầu trước, cầu sau ra khỏi xe | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 97 | Tháo giải thể động cơ kiểm tra xử lý | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 98 | Lắp căn chỉnh hoàn thiện động cơ nổ thử | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 99 | Tháo giải thể hộp số, biến mô kiểm tra xử lý | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 100 | Lắp căn chỉnh hộp số, biến mô | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 101 | Tháo kiểm tra xử lý lắp kiểm tra trục các đăng | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 102 | Tháo giải thể cụm cầu trước kiểm tra xử lý | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 103 | Lắp căn chỉnh cụm cầu trước | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 104 | Tháo giải thể cụm cầu sau kiểm tra xử lý | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 105 | Lắp căn chỉnh cụm cầu sau | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 106 | Tháo hệ thống lái kiểm tra xử lý | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 107 | Lắp căn chỉnh hệ thống lái | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 108 | Tháo giải thể hệ thống phanh, treo kiểm tra xử lý, phục hồi lỗ ắc trung tâm | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 109 | Tháo giải thể hệ thống thủy lực thông rửa két dầu thủy lực | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 110 | Lắp căn chỉnh hệ thống thủy lực | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 111 | Tháo giải thể hệ thống cần gầu tay giằng kiểm tra xử lý | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 112 | Tháo kiểm tra xử lý ca bin, bao che | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 113 | Vệ sinh sơn toàn bộ lại xe | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 114 | Phần điện (bảo dưỡng điều hòa, đèn công tắc…) | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 115 | Lắp căn chỉnh hoàn thiện tổng thành xe kiểm tra chạy thử tại xưởng | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 | |
| 116 | Công tác bàn giao máy sau khi sửa chữa xong | Sửa chữa, bảo dưỡng xe xúc lật. | Lần | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy xây dựng Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi