Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220229669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| Tên gói thầu | Gói 04: Thi công xây dựng + thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220221115 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền sử dụng đất của huyện + Tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022 -2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 13:50:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,602,177,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 04: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Khuôn viên cây xanh khu QH, nhà văn hóa trung tâm xã Nghĩa Hưng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền sử dụng đất của huyện + Tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022 -2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh; địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN - KHU A | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng cơ giới | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,78 | 100m2 |
| 2 | Đất đắp nền | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 264 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | 10m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | 100m3 |
| B | MÓNG ĐÁ + BÓ VỈA + BẬC CẤP - KHU A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,853 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24,739 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,849 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,155 | m3 |
| 8 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,212 | m3 |
| 10 | Trát tường chân móng+bó vỉa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 78,559 | m2 |
| 11 | Kẽ ron âm rộng 15, sâu 10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 788,98 | m |
| 12 | Trát bó vỉa mặt trong, mặt trên xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 35,052 | m2 |
| 13 | Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 14,083 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 113,611 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - KHU A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,016 | m3 |
| 4 | Bộ khung bu lông móng M16x340x340 (L=850) mạ kẽm+phụ kiện cho móng trụ điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 6 | Dây nối cọc tiếp địa Bulon móng D10, sắt sơn nhủ đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28 | m |
| 7 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đào mương cáp điện, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,199 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng DC-05B-CH-11-3,7m (bao gồm cả cửa cột) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 11 | Lắp đặt đèn cầu D400/20W (1 trụ 5 bóng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bảng điện cửa cột (1Phip+1 cầu đấu 60A+1 AT 10A và phụ kiện theo thiết kế) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bảng |
| 13 | Lắp cửa cột (cửa cột đã có ở cột đèn) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cửa |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1pha 50A 2 chế độ KT: 760x500x340 (bao gồm vỏ tủ điện, bộ Timer điều khiển chiếu sáng, thiết bị đóng cắt, bảo vệ đồng bộ hiệu LS và phụ kiện đồng bộ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 18 | Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| D | NỀN BÊ TÔNG, LỐI ĐI NỘI BỘ - KHU A | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,876 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,876 | m3 |
| 3 | Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,268 | m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 nền | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,99 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 49,9 | m3 |
| 7 | Cắt roon ô vuông 4mx4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,332 | 10m |
| 8 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 112,36 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 112,36 | m2 |
| E | THẢM CỎ, CÂY XANH - KHU A | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 9m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | 100m2/tháng |
| 3 | Trồng cây xanh, cây Móng Bò, cao (3,5-4)m, D=(0,1-0,15)m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 4 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây/90ngày |
| F | SAN NỀN - KHU B | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng cơ giới | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 178,14 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,161 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp nền | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4.139,729 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 413,973 | 10m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39,795 | 100m3 |
| G | BỂ CHỨA NƯỚC - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 4 | Xây thành bể bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,372 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bể | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,221 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,129 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 16 | Trát thành bể nước xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,16 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,82 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 31,98 | m2 |
| 19 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 28,16 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,197 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình (đất dư đổ vào đất trồng hoa) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,344 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| H | CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC - KHU B | |||
| 1 | Đào vét bùn giếng nước bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,782 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn từ giếng lên cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,782 | m3 |
| 3 | Xây thành giếng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,478 | m3 |
| 4 | Trát thành giếng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,141 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,141 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,241 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| I | HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG - KHU B | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,53 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 42mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điện từ, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Béc tưới cỏ RD 1804 (Đường kính phun 3-4,5m) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Béc tưới cỏ Rotor 5004 (Bán kính phun 10-15m) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 16 | Đào mương đặt ống, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 20 | Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,051 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 24 | Trát thành bể nước xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,096 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,096 | m2 |
| 26 | Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,548 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà, KT: 800x500x180mm và phụ kiện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Bộ hẹn giờ Timer | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Máy bơm chìm 2HP | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Máy bơm nước giếng sâu 2HP | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,36 | m3 |
| 4 | Bộ khung bu lông móng M25x300x300 (L=1100) mạ kẽm+phụ kiện cho móng trụ điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Bộ khung bu lông móng M16x340x340 (L=850) mạ kẽm+phụ kiện cho móng trụ điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Bộ bu lông móng D16, L=300mm mạ kẽm+phụ kiện cho tủ điện tổng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cọc |
| 8 | Dây nối cọc tiếp địa Bulon móng D10, sắt sơn nhủ đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 9 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 10 | Đào mương cáp điện, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bắt giác (Thân cột BG D78, H=10m, D1=78,D2=180, T=4mm, chân đế 400x400x10, bao gồm cả cửa cột) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 13 | Lắp đặt giá bắt đèn bằng thép D49x3, chiều dài 1m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đèn pha chiếu sáng 200W, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (1 trụ 2-4 bóng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng DC-05B-CH-11-3,7m (bao gồm cả cửa cột) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cột |
| 16 | Lắp đặt đèn cầu D400/20W (1 trụ 5 bóng) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bảng điện cửa cột (1Phip+1 cầu đấu 60A+1 AT 10A và phụ kiện theo thiết kế) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bảng |
| 18 | Lắp cửa cột (cửa cột đã có ở trụ điện) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cửa |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 566 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 4x35mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x25mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 505 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng D35 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng D25 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng D10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 284 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng D2,5 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 29 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 30 | Dây hàn liên kết tiếp điện D14, sắt sơn nhủ đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 31 | Tai bắt tiếp địa mạ kẽm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Dây nối tiếp địa D12, sắt sơn nhủ đồng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 33 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3pha 50A 2 chế độ KT: 760x500x340 (bao gồm vỏ tủ điện, đồng hồ điều khiển kỹ thuật số Semmen: Logo 230RC, thiết bị đóng cắt, bảo vệ đồng bộ hiệu LS và phụ kiện đồng bộ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCCB loại 3P, cường độ dòng điện 75A-18KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCCB loại 3P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCCB loại 3P, cường độ dòng điện 32A-18KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCB loại 2P, cường độ dòng điện 50A-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vỏ tủ điện bằng Composite KT: 760x500x340, 1 ngăn 2 lớp cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,51 | 100m |
| K | MÓNG BÊ TÔNG ĐẶT THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Bộ bu lông móng D16, L=300mm mạ kẽm+phụ kiện cho móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,528 | m3 |
| L | MÓNG ĐÁ+BÓ VỈA+BẬC CẤP - KHU B | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,746 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 85,733 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,185 | 100m |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,25 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,608 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,604 | m3 |
| 9 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 10 | Xây bó vỉa, bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 21,525 | m3 |
| 11 | Trát tường chân móng+bó vỉa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 199,126 | m2 |
| 12 | Kẽ ron âm rộng 15, sâu 10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1.749,925 | m |
| 13 | Trát bó vỉa mặt trong, mặt trên xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 62,376 | m2 |
| 14 | Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 261,502 | m2 |
| M | NỀN BÊ TÔNG, LỐI ĐI NỘI BỘ - KHU B | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,26 | m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 37,26 | m3 |
| 3 | Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 63,18 | m3 |
| 4 | Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 nền | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,621 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 76,21 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 762,1 | m3 |
| 7 | Cắt roon ô vuông 4mx4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 276,14 | 10m |
| 8 | Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 858,6 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 858,6 | m2 |
| N | THẢM CỎ, CÂY XANH - KHU B | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 82,3 | 100m2 |
| 2 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, bằng nước giếng bơm điện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 82,3 | 100m2/tháng |
| 3 | Trồng cây xanh, cây Cọ Bạc, cao 1,5m, D=(0,1-0,15)m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh, cây Móng Bò, cao (3,5-4)m, D=(0,1-0,15)m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh, cây Sao Đen, cao (5-6)m, D=(0,1-0,15)m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cây |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 64 | cây/90ngày |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC - KHU B | |||
| 1 | Đào mương thoát nước, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | 100m3 |
| 2 | Lót mương thoát nước đá 4x6 vxm mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,051 | m3 |
| 3 | Xây thành mương bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 39,74 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng mương; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16,236 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mương | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,996 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng mương, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 7 | Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 132,808 | m2 |
| 8 | Láng đáy mương có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 58,52 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 132,808 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 9,706 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 150 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,853 | m3 |
| P | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,783 | 100m3 |
| 2 | Lót móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,947 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,781 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30,298 | m3 |
| 8 | Lót giằng móng đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,437 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6,633 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,928 | tấn |
| 13 | Xây bạ giằng móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,517 | m3 |
| 14 | Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng xây đá, gạch | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,353 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,971 | 100m3 |
| 17 | Đất đắp nền | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,083 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,83 | 10m3 |
| 19 | Lót nền đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,89 | m3 |
| 20 | Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 21 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,583 | m3 |
| 22 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,661 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,82 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,762 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,672 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 11,791 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,479 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,075 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8,198 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,978 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | tấn |
| 38 | Xây trụ, tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 41,056 | m3 |
| 39 | Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 47,455 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 111,178 | m2 |
| 41 | Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50,253 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 170,086 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 97,8 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 249,804 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 200,723 | m2 |
| 46 | Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,605 | m2 |
| 47 | Đắp gờ phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,4 | m |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 242,16 | m |
| 49 | Cắt roon trang trí kt: 20x10 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 197,102 | m |
| 50 | Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 86,055 | m2 |
| 51 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 86,055 | m2 |
| 52 | Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,309 | m2 |
| 53 | Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đen | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,414 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 191,492 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,514 | m2 |
| 56 | Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 600x120mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10,531 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 33,999 | m2 |
| 58 | Đóng trần tấm nhựa, khung nhôm nổi, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 126,948 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 75,756 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 631,78 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 226,566 | m2 |
| 62 | Cửa đi 4 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 63 | Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 64 | Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7,223 | m2 |
| 65 | Cửa sổ 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề chữ A (hoặc bản lề cối cửa sổ), thanh chống sập, thanh chống gió, tay nắm cửa sổ đa điểm, ép cánh, chống sệ) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm bộ khóa cửa trượt, con lăn đôi) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm tay nắm dạng cài, thanh chống sập, bản lề chữ A.) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,51 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 48,533 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 18,479 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 23,31 | m2 |
| 72 | Gia công lan can sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,155 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 15,49 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13,01 | m2 |
| 75 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 61,595 | m2 |
| 77 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,174 | tấn |
| 78 | Bulông D20, L=0,5m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 79 | Bulông D10, L=0,05m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 80 | Diềm mái bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 29,2 | m |
| 81 | Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 229,2 | m |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,797 | tấn |
| 83 | Ốp diềm mái bằng tấm Alu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,911 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác Inox D90 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2,771 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,278 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,972 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m/18W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/15W | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần 5 cánh, L=1,5m+mooc điều khiển | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạ | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 101 | Bình bọt chữa cháy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 102 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện KT: 400x300x150mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4Line | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt MCCB 2P, cường độ dòng điện 50A-18KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 25-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 10A-6KA | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn điện 3CV 10mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn điện 3CV 6mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5mm2 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 160 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 118 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 119 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 120 | Ốc siết cáp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 121 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối hàn |
| 122 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 123 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 124 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,0526 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,26 | m3 |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 71m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sét | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 128 | Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 17,5 | m |
| 129 | Ốc siết cáp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | mối hàn |
| 131 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4m | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 132 | Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đế | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 134 | Bu lông M12 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m3 |
| 136 | Đắp đất rãnh tiếp địa công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m3 |
| 137 | Lắp đặt hộp nối, hộp đo điện trở tiếp địa | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 142 | Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D=34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều, D=34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt van đồng cần gạt (Rôminê) D=27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 152 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt van phao điện tự động | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavabo | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấn | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 164 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 165 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 166 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu Inox | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 168 | Chóp thông hơi | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 114mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 172 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 173 | Xây bể bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,88 | m3 |
| 174 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 177 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 178 | Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 27,72 | m2 |
| 179 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 180 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 181 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 183 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cấu kiện |
| 184 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,127 | m3 |
| 185 | Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 5,495 | m3 |
| 187 | Lót đá 4x6 vxm mác 50 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | m3 |
| 188 | Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1,055 | m3 |
| 189 | Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 190 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | m3 |
| 191 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 193 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 194 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 195 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,393 | m3 |
| 196 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 0,341 | m3 |
| Q | CUNG CẤP THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC | |||
| 1 | Đi bộ trên không (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D90x3, D60x3, D42x2; Kích thước: D1.060 x R500 x C1.480) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Dậm chân ngoài trời (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D60x3, D34x3; Kích thước: D1.850 x R450 x C1.480) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xoay eo (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D49x2, D42x2; Kích thước: ĐK 1.580 x C1.300) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Lưng eo (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D49x3, 60x3, D42x3; Kích thước: D1.129 x R802 x C1.371) | Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời. | 3 | 3 |
| 3 | Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình | 20 | Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 tấn | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy lu 10T | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy san | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy đào | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150 lít | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy hàn 23 Kw | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống | Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi