Gói thầu: Gói 04: Thi công xây dựng + thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229669-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
Tên gói thầu Gói 04: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220221115
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền sử dụng đất của huyện + Tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022 -2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 13:50:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,602,177,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu 10T
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống
- Đặc điểm thiết bị Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh
E-CDNT 1.2 Gói 04: Thi công xây dựng + thiết bị công trình
Khuôn viên cây xanh khu QH, nhà văn hóa trung tâm xã Nghĩa Hưng
240 Ngày
E-CDNT 3 Tiền sử dụng đất của huyện + Tỉnh phân cấp cho huyện năm 2022 -2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Ngân Phát - Gia Lai; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng SPT; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán (BC KTKT): Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chư Păh; địa chỉ: thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Gia Hưng Phát; địa chỉ: thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh , địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan thuế đến hết tháng 12 năm 2021 nhà thầu không còn nợ thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; Địa chỉ: 03A Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai; Số điện thoại, Fax: 02693.845622
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Chư Păh; địa chỉ: Đường Trần Phú, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chư Păh; địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Chư Păh; địa chỉ: Thị trấn Phú Hòa, huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN - KHU A
1San dọn mặt bằng bằng cơ giớiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,78100m2
2Đất đắp nềnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật264m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật26,410m3
4San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,4100m3
B MÓNG ĐÁ + BÓ VỈA + BẬC CẤP - KHU A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,196100m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,853m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24,739m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,849m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,234tấn
7Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,155m3
8Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,525m3
9Xây bậc cấp, bó vỉa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,212m3
10Trát tường chân móng+bó vỉa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật78,559m2
11Kẽ ron âm rộng 15, sâu 10Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật788,98m
12Trát bó vỉa mặt trong, mặt trên xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật35,052m2
13Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật14,083m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật113,611m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - KHU A
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,016m3
4Bộ khung bu lông móng M16x340x340 (L=850) mạ kẽm+phụ kiện cho móng trụ điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cọc
6Dây nối cọc tiếp địa Bulon móng D10, sắt sơn nhủ đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28m
7Tai bắt tiếp địa mạ kẽmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
8Đào mương cáp điện, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,199100m3
10Lắp dựng cột đèn chiếu sáng DC-05B-CH-11-3,7m (bao gồm cả cửa cột)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cột
11Lắp đặt đèn cầu D400/20W (1 trụ 5 bóng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40bộ
12Lắp đặt bảng điện cửa cột (1Phip+1 cầu đấu 60A+1 AT 10A và phụ kiện theo thiết kế)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8bảng
13Lắp cửa cột (cửa cột đã có ở cột đèn)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cửa
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40m
15Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật120m
16Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x10mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật180m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 1pha 50A 2 chế độ KT: 760x500x340 (bao gồm vỏ tủ điện, bộ Timer điều khiển chiếu sáng, thiết bị đóng cắt, bảo vệ đồng bộ hiệu LS và phụ kiện đồng bộ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1tủ
18Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,5100m
D NỀN BÊ TÔNG, LỐI ĐI NỘI BỘ - KHU A
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,876m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,876m3
3Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,268m3
4Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 nềnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,499100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,99100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật49,9m3
7Cắt roon ô vuông 4mx4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,33210m
8Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật112,36m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật112,36m2
E THẢM CỎ, CÂY XANH - KHU A
1Trồng cỏ lá gừngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,1100m2
2Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 9m3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,1100m2/tháng
3Trồng cây xanh, cây Móng Bò, cao (3,5-4)m, D=(0,1-0,15)mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18cây
4Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18cây/90ngày
F SAN NỀN - KHU B
1San dọn mặt bằng bằng cơ giớiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật178,14100m2
2Đào san đất trong phạm vi Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,161100m3
3Đất đắp nềnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4.139,729m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật413,97310m3
5San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật39,795100m3
G BỂ CHỨA NƯỚC - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,297100m3
2Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,65m3
4Xây thành bể bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,372m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,632m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng bểChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,047100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,017tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng bể, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,082tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,221m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn nắp bể, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,126100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,129tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn nắp bể, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,063m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
16Trát thành bể nước xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 100 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,16m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,82m2
18Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật31,98m2
19Láng bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật28,16m2
20Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,197m2
21Đắp đất nền móng công trình (đất dư đổ vào đất trồng hoa)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,344m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
H CẢI TẠO GIẾNG NƯỚC - KHU B
1Đào vét bùn giếng nước bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,782m3
2Vận chuyển bùn từ giếng lên caoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,782m3
3Xây thành giếng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,478m3
4Trát thành giếng xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,141m2
5Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,141m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,241m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,01100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
I HỆ THỐNG TƯỚI NƯỚC TỰ ĐỘNG - KHU B
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,53100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
4Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
5Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính 42mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
8Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
10Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60cái
11Lắp đặt van điện từ, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9cái
12Béc tưới cỏ RD 1804 (Đường kính phun 3-4,5m)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Béc tưới cỏ Rotor 5004 (Bán kính phun 10-15m)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật40cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
16Đào mương đặt ống, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,941100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,941100m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
19Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,121m3
20Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,24m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,051m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,006tấn
24Trát thành bể nước xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,096m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,096m2
26Láng hố van dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,548m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,061m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,003100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
30Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
32Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà, KT: 800x500x180mm và phụ kiệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
33Bộ hẹn giờ TimerChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9bộ
34Máy bơm chìm 2HPChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Máy bơm nước giếng sâu 2HPChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50m
J HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,092100m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,36m3
4Bộ khung bu lông móng M25x300x300 (L=1100) mạ kẽm+phụ kiện cho móng trụ điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4bộ
5Bộ khung bu lông móng M16x340x340 (L=850) mạ kẽm+phụ kiện cho móng trụ điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20bộ
6Bộ bu lông móng D16, L=300mm mạ kẽm+phụ kiện cho tủ điện tổngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
7Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24cọc
8Dây nối cọc tiếp địa Bulon móng D10, sắt sơn nhủ đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật84m
9Tai bắt tiếp địa mạ kẽmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24cái
10Đào mương cáp điện, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,606100m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,606100m3
12Lắp dựng cột đèn chiếu sáng bắt giác (Thân cột BG D78, H=10m, D1=78,D2=180, T=4mm, chân đế 400x400x10, bao gồm cả cửa cột)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cột
13Lắp đặt giá bắt đèn bằng thép D49x3, chiều dài 1mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Lắp đèn pha chiếu sáng 200W, lắp trên cạn ở độ cao H >=3m (1 trụ 2-4 bóng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12bộ
15Lắp dựng cột đèn chiếu sáng DC-05B-CH-11-3,7m (bao gồm cả cửa cột)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cột
16Lắp đặt đèn cầu D400/20W (1 trụ 5 bóng)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật100bộ
17Lắp đặt bảng điện cửa cột (1Phip+1 cầu đấu 60A+1 AT 10A và phụ kiện theo thiết kế)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24bảng
18Lắp cửa cột (cửa cột đã có ở trụ điện)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24cửa
19Lắp đặt ống nhựa dưới mương đất bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật566m
20Lắp đặt dây dẫn điện LV-ABC 4x35mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật85m
21Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x10mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật36m
22Lắp đặt dây dẫn điện CVV 4x16mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật36m
23Lắp đặt dây dẫn điện CVV 2x25mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật95m
24Lắp đặt dây dẫn điện CXV 4x6mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật505m
25Đầu cốt đồng D35Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
26Đầu cốt đồng D25Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
27Đầu cốt đồng D10Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật284cái
28Đầu cốt đồng D2,5Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật72cái
29Đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=3mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cọc
30Dây hàn liên kết tiếp điện D14, sắt sơn nhủ đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15m
31Tai bắt tiếp địa mạ kẽmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Dây nối tiếp địa D12, sắt sơn nhủ đồngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3m
33Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 3pha 50A 2 chế độ KT: 760x500x340 (bao gồm vỏ tủ điện, đồng hồ điều khiển kỹ thuật số Semmen: Logo 230RC, thiết bị đóng cắt, bảo vệ đồng bộ hiệu LS và phụ kiện đồng bộ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
34Lắp đặt MCCB loại 3P, cường độ dòng điện 75A-18KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
35Lắp đặt MCCB loại 3P, cường độ dòng điện 50A-18KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Lắp đặt MCCB loại 3P, cường độ dòng điện 32A-18KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
37Lắp đặt MCB loại 2P, cường độ dòng điện 50A-6KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
38Lắp đặt vỏ tủ điện bằng Composite KT: 760x500x340, 1 ngăn 2 lớp cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
39Luồn dây từ cáp lên đèn CVV 2x2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,51100m
K MÓNG BÊ TÔNG ĐẶT THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,02100m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,288m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,2m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,096100m2
5Bộ bu lông móng D16, L=300mm mạ kẽm+phụ kiện cho móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8bộ
6Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,528m3
L MÓNG ĐÁ+BÓ VỈA+BẬC CẤP - KHU B
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,525100m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,746m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật85,733m3
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,185100m
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,25m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,781100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,608tấn
8Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,604m3
9Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,8m3
10Xây bó vỉa, bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật21,525m3
11Trát tường chân móng+bó vỉa mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật199,126m2
12Kẽ ron âm rộng 15, sâu 10Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1.749,925m
13Trát bó vỉa mặt trong, mặt trên xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật62,376m2
14Láng bậc cấp không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật67m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật261,502m2
M NỀN BÊ TÔNG, LỐI ĐI NỘI BỘ - KHU B
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật37,26m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật37,26m3
3Xây bó bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật63,18m3
4Thi công lớp cấp phối đá dăm Dmax 37,5 nềnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,621100m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật76,21100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật762,1m3
7Cắt roon ô vuông 4mx4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật276,1410m
8Trát bó xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật858,6m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật858,6m2
N THẢM CỎ, CÂY XANH - KHU B
1Trồng cỏ lá gừngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật82,3100m2
2Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, bằng nước giếng bơm điệnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật82,3100m2/tháng
3Trồng cây xanh, cây Cọ Bạc, cao 1,5m, D=(0,1-0,15)mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18cây
4Trồng cây xanh, cây Móng Bò, cao (3,5-4)m, D=(0,1-0,15)mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33cây
5Trồng cây xanh, cây Sao Đen, cao (5-6)m, D=(0,1-0,15)mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13cây
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật64cây/90ngày
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC - KHU B
1Đào mương thoát nước, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,096100m3
2Lót mương thoát nước đá 4x6 vxm mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,051m3
3Xây thành mương bằng đá hộc, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật39,74m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng mương; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16,236m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằng mươngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,996100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng mương, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,828tấn
7Trát thành mương, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật132,808m2
8Láng đáy mương có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật58,52m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật132,808m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật9,706m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,533100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,971tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật150cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,853m3
P NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,783100m3
2Lót móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,947m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,66m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,781100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,86tấn
7Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30,298m3
8Lót giằng móng đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,437m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6,633m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,663100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,135tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,928tấn
13Xây bạ giằng móng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,517m3
14Xây tường chắn đất bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,52m3
15Đắp đất móng xây đá, gạchChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,353m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,971100m3
17Đất đắp nềnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,083m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,8310m3
19Lót nền đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,89m3
20Lót bậc cấp đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,765m3
21Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,583m3
22Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,661m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,82m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,08100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,189tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,762tấn
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,654m3
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,672100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,286tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,171tấn
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật11,791m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,479100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,215tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,075tấn
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8,198m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,978100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,635tấn
38Xây trụ, tường bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật41,056m3
39Trát tường chân móng, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật47,455m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật111,178m2
41Trát ô văng, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50,253m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật170,086m2
43Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật97,8m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật249,804m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật200,723m2
46Trát hèm cửa xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,605m2
47Đắp gờ phào đơn, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,4m
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật242,16m
49Cắt roon trang trí kt: 20x10Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật197,102m
50Láng sàn, sê nô, ô văng có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật86,055m2
51Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật86,055m2
52Lát bậc cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,309m2
53Lát nền, chân cửa bằng đá granit tự nhiên màu đenChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,414m2
54Lát nền, sàn, gạch granit 600x600mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật191,492m2
55Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,514m2
56Công tác ốp gạch len chân tường, gạch granit 600x120mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10,531m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, gạch ceramic 600x300mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật33,999m2
58Đóng trần tấm nhựa, khung nhôm nổi, KT: 0,6x0,6m (bao gồm cả nhân công)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật126,948m2
59Quét nước xi măng 2 nướcChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật75,756m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật631,78m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật226,566m2
62Cửa đi 4 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
63Cửa đi 2 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi, bộ tay nắm đa điểm, thanh chuyển động, bộ chốt cánh phụ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,02m2
64Cửa đi 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề cối cửa đi)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7,223m2
65Cửa sổ 1 cánh mở quay. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100% (Phụ kiện topal gồm bản lề chữ A (hoặc bản lề cối cửa sổ), thanh chống sập, thanh chống gió, tay nắm cửa sổ đa điểm, ép cánh, chống sệ)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm bộ khóa cửa trượt, con lăn đôi)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19,8m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất. Sử dụng thanh nhôm Topal, màu trắng, ghi, cà phê, kính trắng 8mm cường lực, Nhôm dày 1,2 - 1,4 li, phụ kiện Topal đồng bộ 100%. (Phụ kiện topal gồm tay nắm dạng cài, thanh chống sập, bản lề chữ A.)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,51m2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật48,533m2
69Gia công hoa sắt cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,138tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật18,479m2
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật23,31m2
72Gia công lan can sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,155tấn
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật15,49m2
74Lắp dựng lan can sắtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13,01m2
75Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,174tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật61,595m2
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,174tấn
78Bulông D20, L=0,5mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật24cái
79Bulông D10, L=0,05mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật42cái
80Diềm mái bằng thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật29,2m
81Xà gồ thép mạ kẽm C100x50x2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật229,2m
82Lắp dựng xà gồ thépChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,797tấn
83Ốp diềm mái bằng tấm AluChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,058100m2
84Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 4 zemChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,911100m2
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,45100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
88Cầu chắn rác Inox D90Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2,771100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,278100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,972100m2
92Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 60x60/45WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật16bộ
93Lắp đặt đèn Led Tube 1,2m/18WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4bộ
94Lắp đặt đèn Led ốp trần D270/15WChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6bộ
95Lắp đặt công tắc đơnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật7cái
96Lắp đặt công tắc đôiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
97Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
98Lắp đặt quạt trần 5 cánh, L=1,5m+mooc điều khiểnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
99Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13cái
100Lắp đặt hộp âm tường+mặt nạChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật13cái
101Bình bọt chữa cháyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4bình
102Tiêu lệnh chữa cháyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
103Lắp đặt tủ điện tổng, sơn tĩnh điện KT: 400x300x150mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
104Lắp đặt tủ điện tổng âm tường 4LineChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
105Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp rẽ nhánhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
106Lắp đặt MCCB 2P, cường độ dòng điện 50A-18KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
107Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 25-6KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
108Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 16-6KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
109Lắp đặt MCB 1P, cường độ dòng điện 10A-6KAChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
110Lắp đặt dây dẫn điện 3CV 10mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8m
111Lắp đặt dây dẫn điện 3CV 6mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50m
112Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 2,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật30m
113Lắp đặt dây dẫn điện 2CV 1,5mm2Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật160m
114Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8m
115Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật50m
116Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật60m
117Lắp đặt ống nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật100m
118Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sétChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5m
119Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10m
120Ốc siết cápChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cái
121Mối hàn hóa nhiệtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5mối hàn
122Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cọc
123Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1tấm
124Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,0526100m3
125Đắp đất rãnh tiếp địa công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,26m3
126Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ: 71mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
127Kéo rải dây cáp đồng 50mm2 dẫn sétChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật36m
128Kéo rải thanh tiếp địa đồng dẹt 25x3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật17,5m
129Ốc siết cápChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cái
130Mối hàn hóa nhiệtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8mối hàn
131Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, L=2,4mChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8cọc
132Trụ đỡ kim thu sét cao 5m, D49/42+bộ chân đếChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
133Thép tấm dày 5mm, KT 200x200mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2tấm
134Bu lông M12Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
135Đào rãnh tiếp địa, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,08100m3
136Đắp đất rãnh tiếp địa công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật8m3
137Lắp đặt hộp nối, hộp đo điện trở tiếp địaChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
140Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật20cái
142Lắp đặt van nhựa 2 chiều, D=34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
143Lắp đặt van nhựa 1 chiều, D=34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
144Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
145Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
146Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
147Lắp đặt rắc co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
148Lắp đặt van đồng cần gạt (Rôminê) D=27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
150Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
151Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bể
152Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
153Lắp đặt van phao điện tự độngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
154Lắp đặt chậu lavaboChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
155Lắp đặt vòi+ống thải chữ P+ống xả chậu của lavaboChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
156Lắp đặt gương soiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
157Lắp đặt chậu xí bệtChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
158Lắp đặt chậu tiểu nam+van xả ấnChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1bộ
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114x3,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,5mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,14100m
162Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
163Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật10cái
164Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4cái
165Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/34mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật19cái
166Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật12cái
167Lắp đặt phễu thu InoxChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3cái
168Chóp thông hơiChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cái
169Lắp nút bịt nhựa, đường kính 114mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2cái
170Lắp nút bịt nhựa, đường kính 90mmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật6cái
171Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,159100m3
172Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy bể rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,693m3
173Xây bể bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,88m3
174Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng bể, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,244m3
175Ván khuôn thép, ván khuôn giằngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
177Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,029tấn
178Trát bể xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 (có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật27,72m2
179Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật3,96m2
180Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
181Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,027100m2
182Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,046tấn
183Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5cấu kiện
184Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,127m3
185Đào giếng thấm, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,495m3
186Vận chuyển đất dưới giếng thấm lên caoChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật5,495m3
187Lót đá 4x6 vxm mác 50Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,098m3
188Xây thành bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1,055m3
189Trát thành xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
190Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,141m3
191Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,004100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,011tấn
193Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật1cấu kiện
194Đá 4x6 giếng thấmChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,393m3
195Đắp cát công trình bằng thủ côngChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,393m3
196Đắp đất nền móng công trìnhChương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật0,341m3
Q CUNG CẤP THIẾT BỊ TẬP THỂ DỤC
1Đi bộ trên không (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D90x3, D60x3, D42x2; Kích thước: D1.060 x R500 x C1.480)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Dậm chân ngoài trời (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D60x3, D34x3; Kích thước: D1.850 x R450 x C1.480)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Xoay eo (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D49x2, D42x2; Kích thước: ĐK 1.580 x C1.300)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Lưng eo (Khung sắt nhúng kẽm, sơn tĩnh điện; Trụ chính D140x4, ống phụ D49x3, 60x3, D42x3; Kích thước: D1.129 x R802 x C1.371)Chương V; E-HSMT; Yêu cầu kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành lĩnh vực xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 3 01 người là kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 người là kỹ sư xây dựng cầu đường, 01 kỹ sư điện; đã từng thi công 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang mời.33
3 Quản lý chất lượng, quản lý an toàn lao động 1 Là kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng.33
4 Công nhân kỹ thuật các ngành nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình 20 Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với công việc11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 tấn Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
2 Máy lu 10T Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
3 Máy san Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
4 Máy đào Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1,0 kW Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
6 Máy đầm bê tông, dầm dùi 1,5 kW Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
7 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
8 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
9 Máy kéo, uốn cốt thép 5Kw Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
10 Máy trộn bê tông 250 lít Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
11 Máy trộn vữa 150 lít Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.2
12 Máy hàn 23 Kw Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt.1
13 Bộ dàn giáo cốp pha, cây chống Đạt yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm hoạt động tốt5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->