Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 01)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220223687-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 01)
Số hiệu KHLCNT 20220156785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 13:42:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,804,838,881 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.089.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 01)
Các công trình Sửa chữa lớn 2022 phần thi công xây lắp và thí nghiệm vật tư thiết bị
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội. - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hoài Đức - Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hoài Đức - Dánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. - Email: [email protected] - Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. - Địa chỉ: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Đại tu đường dây 479E1.31
B I.1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo tiêu chuẩn KT Chương V28m
2Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứTheo tiêu chuẩn KT Chương V80viên
3Cọc mốc báo hiệu cápTheo tiêu chuẩn KT Chương V20cái
4Cát đen đổ nềnTheo tiêu chuẩn KT Chương V4,746m3
5Băng báo hiệu cáp ngầmTheo tiêu chuẩn KT Chương V28m
6Gạch chỉ đặc 220x105x60Theo tiêu chuẩn KT Chương V252viên
7Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V5cột
8Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V134m
9Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 95,71kg/bộ x 1bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2bộ
10Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,59kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2bộ
11Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 60,9kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2bộ
12Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ x 3bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V3bộ
13Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ x 2bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V2bộ
14Tiếp địa đường dây (TL: 16,6kg/bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V10bộ
15Đai thép + khóa đaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V30bộ
16ống nhựa xoắn HDPE d=50/40Theo tiêu chuẩn KT Chương V25m
17Dây tiếp địaTheo tiêu chuẩn KT Chương V49bộ
18FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerTheo tiêu chuẩn KT Chương V1bộ/ 3pha
19Sứ đứng 22kV (Cả ty)Theo tiêu chuẩn KT Chương V236quả
20Sứ cách điện cho dây dẫn tiết diện 150-185mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V99bát
21Sứ cách điện cho dây dẫn tiết diện 70-120mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V671bát
22Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V30chuỗi
23Vòng treo sứ cho dây dẫn tiết diện 150-185mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V37cái
24Vòng treo sứ cho dây dẫn tiết diện 70-120mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V222cái
25Mắt nối đơn cho dây dẫn tiết diện 150-185mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V37cái
26Mắt nối đơnTheo tiêu chuẩn KT Chương V222cái
27Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V26cái
28Đầu cốt đồng M35Theo tiêu chuẩn KT Chương V72cái
29Dây buộc cổ sứ định hìnhTheo tiêu chuẩn KT Chương V50cái
30Ghíp bọc trung thế xuyên cách điệnTheo tiêu chuẩn KT Chương V14cái
31Dây đồng mềm M35Theo tiêu chuẩn KT Chương V44m
32Biển tên cột đường dây trung thếTheo tiêu chuẩn KT Chương V62cái
33Đai thép + khóa đaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V124bộ
C I.2. PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203
1Lắp chống sét van 3P, điện áp Theo Thiết kế được duyệt11bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp Theo Thiết kế được duyệt11bộ
3Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Theo Thiết kế được duyệt2bộ
4Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp Theo Thiết kế được duyệt1bộ
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 tháo hạ lắp đặt lạiTheo Thiết kế được duyệt0,28100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-70 tháo hạ lắp đặt lạiTheo Thiết kế được duyệt0,15100m
7Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV; tiết diện cáp Theo Thiết kế được duyệt11 hộp nối
8Dựng cột BT bằng thủ công Theo Thiết kế được duyệt5cột
9Thay dây tiếp địa (DN-10)Theo Thiết kế được duyệt4,247100kg
10Thay dây tiếp địa (DN-12)Theo Thiết kế được duyệt1,668100kg
11Thay dây tiếp địa (DN-14)Theo Thiết kế được duyệt0,706100kg
12Thay dây tiếp địa (DN-16)Theo Thiết kế được duyệt1,809100kg
13Lắp dây AC bằng thủ công - ACSR-70mm2Theo Thiết kế được duyệt0,131km
14Lắp dây AC bằng thủ công - 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70Theo Thiết kế được duyệt1,092km
15Lắp đặt xà néo cột đơn 3 pha (TL: 95,71 kg/bộ) - XN-22Theo Thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp đặt xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha (TL:118,5 kg/bộ) - XNĐD-22Theo Thiết kế được duyệt2bộ
17Lắp đặt xà rẽ cột đúp ngang tuyến (TL:60,57kg/bộ) - XRĐN-22Theo Thiết kế được duyệt2bộ
18Lắp đặt xà phụ 3 pha (TL:31,02 kg/bộ) - XP-3Theo Thiết kế được duyệt3bộ
19Lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (Lắp đặt SI-22)Theo Thiết kế được duyệt1bộ 3 pha
20Lắp sứ đứng 6-10kV trên cột (Lắp đặt SĐ-22)Theo Thiết kế được duyệt23,610sứ
21Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt30chuỗi
22Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Thiết kế được duyệt2,610 đầu
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Theo Thiết kế được duyệt7,210 đầu
24Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt44m
25Lắp biển, chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt62bộ
D I.2.1. Phần tháo hạ lắp đặt lại
1Thay dây AC bằng thủ công, tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,51km
2Thay dây AC bằng thủ công, tiết diện Theo Thiết kế được duyệt7,302km
3Thay dây AC bằng thủ công, tiết diện Theo Thiết kế được duyệt2,031km
4Thay xà Theo Thiết kế được duyệt1bộ
5Thay xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
6Thay xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
7Thay xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
8Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt4chuỗi
9Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt33chuỗi
10Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt3chuỗi
11Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt144chuỗi
12Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt6chuỗi
13Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt51chuỗi
14Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt6chuỗi
E I.2.2. Phần thu hồi
1Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,09km
2Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,996km
3Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo Thiết kế được duyệt2cột
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo Thiết kế được duyệt5cột
5Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
6Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
7Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt1bộ
8Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt1bộ
9Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt1bộ
10Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
11Tháo hạ xà Theo Thiết kế được duyệt2bộ
12Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (Thu hồi SI22-TH)Theo Thiết kế được duyệt1bộ 3 pha
13Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột (Thu hồi SĐ-22 (th))Theo Thiết kế được duyệt23,310sứ
F I.3. PHẦN NHÂN CÔNG - ĐM 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệmTheo Thiết kế được duyệt4,746m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo Thiết kế được duyệt0,056100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo Thiết kế được duyệt0,2521000viên
4Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo Thiết kế được duyệt5mối
5Tiếp địa đường dây RC-1Theo Thiết kế được duyệt10bộ
G I.4. PHẦN NHÂN CÔNG - ĐM 12
1Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt2,688m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Thiết kế được duyệt8,47m3
3Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Thiết kế được duyệt20cái
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mmTheo Thiết kế được duyệt0,28100m
H I.4.1. Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế được duyệt0,64m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo Thiết kế được duyệt80cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo Thiết kế được duyệt1,28100m2
4Làm mốc báo hiệu cápTheo Thiết kế được duyệt80viên
I I.4.2. Móng cột
1Móng cột đơn MT-5(TC)Theo Thiết kế được duyệt1móng
2Móng cột kép MTK-16(TC)Theo Thiết kế được duyệt2móng
J I.4.3. Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt0,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM)Theo Thiết kế được duyệt0,5m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường Asphalt)Theo Thiết kế được duyệt0,5m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo Thiết kế được duyệt0,32m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt0,32m3
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmTheo Thiết kế được duyệt0,25100m
K I.5. PHẦN MTC - ĐM 12
L I.5.1. MTC - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP
1Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15kmTheo Thiết kế được duyệt5,782m3
M I.5.2. MTC - Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) - 80 mốc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200Theo Thiết kế được duyệt0,64m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo Thiết kế được duyệt1,28100m2
N I.5.3. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
1Móng cột đơn MT-5(TC)Theo Thiết kế được duyệt1móng
2Móng cột kép MTK-16(TC)Theo Thiết kế được duyệt2móng
O I.5.3.1 Công tác làm tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Thiết kế được duyệt0,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo Thiết kế được duyệt0,5m3
P I.6- Phần VL phụ, MTC- ĐM 4970
1Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo Thiết kế được duyệt5mối
2Tiếp địa đường dây RC-1Theo Thiết kế được duyệt10bộ
Q I.7- VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5TTheo Thiết kế được duyệt2ca
R II. Đại tu đường dây 482E1.37 từ Dao 63 Sơn Đồng đến Dao 60 Yên Sở, nhánh Tiền Lệ, nhánh Vân Côn 5, Vân Côn 9
S II. 1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V10cột
3Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V1cột
4Tiếp địa đường dây RC-1 (TL: 31,44 kg/bộ x 9bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V282,96kg
5Tiếp địa đường dây RC-2 (TL: 69,16 kg/bộ x 2bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V138,32kg
6Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12-14m (MKNN) (TL: 10,7 kg/bộ x 45bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V481,5kg
7Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16-18m (MKNN) (TL: 14,26 kg/bộ x 9bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V128,34kg
8Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) (TL: 12,26 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V12,26kg
9ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V167,5m
10Đai thép không gỉ + Khóa đaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V212bộ
11Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 7bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V630,21kg
12Xà néo cột đơn XN-22 (TL: 99,06 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V99,06kg
13Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 3bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V312,84kg
14Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 2bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V208,56kg
15Xà chống sét cho cột 3 pha dọc XCSV-1 (TL: 34,69 kg/bộ x 2bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V69,38kg
16Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V24,18kg
17Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V57,6kg
18Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V86,25kg
19Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V47,76kg
20Gông cột đúp GC2-14 (TL: 49,83 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V49,83kg
21Gông cột đúp GC2-16 (TL: 49,83 kg/bộ x 2bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V99,66kg
22Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V220m
23Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V379m
24Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 340mm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V264quả
25Chuỗi néo đơn 22kV - 120KN, thủy tinhTheo tiêu chuẩn KT Chương V208chuỗi
26Chuỗi néo kép 22kV - 120KN, thủy tinhTheo tiêu chuẩn KT Chương V6chuỗi
27Dây buộc composite đơnTheo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
28Dây buộc composite képTheo tiêu chuẩn KT Chương V3cái
29Giáp níu ĐK 30.81-32.72mm cho dây bọc chuỗi néoTheo tiêu chuẩn KT Chương V12cái
30Bộ phụ kiện đấu nốiTheo tiêu chuẩn KT Chương V6bộ
31Kẹp Hotline CuTheo tiêu chuẩn KT Chương V6pha
32Ống co ngót Φ70Theo tiêu chuẩn KT Chương V141m
33Ống co ngót Φ95Theo tiêu chuẩn KT Chương V24m
34Ống co ngót Φ120Theo tiêu chuẩn KT Chương V32m
35Ống co ngót Φ150Theo tiêu chuẩn KT Chương V73m
36Chụp cực Silicon chống sét vanTheo tiêu chuẩn KT Chương V8bộ 3 pha
37Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V15cái
38Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V12m
39Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V22m
40Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V14cái
41Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V15cái
42Biển tên cột (220x800)Theo tiêu chuẩn KT Chương V43cái
43Biển tên tên dao (10x15) phản quangTheo tiêu chuẩn KT Chương V4cái
44Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo tiêu chuẩn KT Chương V2cái
T II.2- PHẦN NHÂN CÔNG, MTC - ĐM 203
1Thay chống sét van Theo Thiết kế được duyệt81 bộ (3 pha)
U II.2.1 Tháo dỡ thu hồi Thiết bị
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo Thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
2Thay chống sét van Theo Thiết kế được duyệt81 bộ (3 pha)
V II.2.2. Nhân công, MTC - Phần VẬT LIỆU
1Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt3cột
2Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt10cột
3Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt1cột
4Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt11bộ
5Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt45bộ
6Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt9bộ
7Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt1bộ
8Lắp Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 7bộTheo Thiết kế được duyệt7bộ
9Lắp Xà néo cột đơn XN-22 (TL: 99,06 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
10Lắp Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 3bộTheo Thiết kế được duyệt3bộ
11Lắp Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 2bộTheo Thiết kế được duyệt2bộ
12Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
13Lắp Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
16Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt0,22km
17Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt0,379km
18Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)Theo Thiết kế được duyệt3bộ
19Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 340mm))Theo Thiết kế được duyệt26,410quả
20Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt208chuỗi
21Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt6chuỗi
22Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt1,510đầu
23Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện Theo Thiết kế được duyệt12m
24Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện Theo Thiết kế được duyệt22m
25Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt1,410đầu
26Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt1,510đầu
27Thay biển chiều cao Theo Thiết kế được duyệt43cái
28Thay biển chiều cao Theo Thiết kế được duyệt4cái
29Thay biển chiều cao Theo Thiết kế được duyệt2cái
W II.2.3. NC, MTC - phần tháo ra lắp lại
1Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt1,458km
2Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt5,79km
3Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt1,713km
4Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt2,628km
5Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt5,82km
6Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Tháo ra lắp đặt sứ đứng 22kV)Theo Thiết kế được duyệt0,410quả
X II.2.4. NC, MTC - Phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt0,585km
2Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV)Theo Thiết kế được duyệt3bộ
3Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty))Theo Thiết kế được duyệt24,810quả
4Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Điện áp Theo Thiết kế được duyệt184chuỗi
5Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt15chuỗi
6Thu hồi xà đỡ XĐ-22 (TL: 29,38 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt6bộ
7Thu hồi xà đỡ X2Đ-22 (TL: 52,17 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
8Thu hồi xà néo XN-22 (TL: 51,25 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt2bộ
9Thu hồi xà rẽ sứ đứng XR-22 (TL: 41,12 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt2bộ
10Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-22D (TL: 65,28 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt2bộ
11Thu hồi ghế thao tác (TL: 31,28 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
12Thu hồi thang sắt TS (TL: 25,15 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
13Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt3cột
14Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt10cột
Y II.3. NC, MTC - Theo ĐM 4970
1Tiếp địa RC-1Theo Thiết kế được duyệt9bộ
2Tiếp địa RC-2Theo Thiết kế được duyệt2bộ
Z II.4. VL, NC, MTC - Theo ĐM 12
1Tiếp địa RC-1Theo Thiết kế được duyệt9bộ
2Tiếp địa RC-2Theo Thiết kế được duyệt2bộ
3Móng cột bê tông ly tâm đơn 14m (thi công bằng máy + thủ công)Theo Thiết kế được duyệt1móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng máy + thủ công)Theo Thiết kế được duyệt7móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m (thi công bằng máy + thủ công)Theo Thiết kế được duyệt1móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng máy + thủ công)Theo Thiết kế được duyệt2móng
AA II.5. VẬN CHUYỂN
1Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mớiTheo Thiết kế được duyệt0,5ca
2Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiTheo Thiết kế được duyệt0,5ca
3Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu lắp mớiTheo Thiết kế được duyệt1ca
4Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 10 tấn vận chuyển cột lắp mớiTheo Thiết kế được duyệt2ca
5Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10 tấn vận chuyển cột thu hồiTheo Thiết kế được duyệt2ca
AB III. Đại tu đường dây 482E1.37 từ sau CD nhánh Đắc Sở đến TBA Đắc Sở 7, đường dây 477 E1.31 nhánh Bơm Đức Thượng Tả
AC III.1. VẬT LIỆU CHÍNH
1Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V3cột
2Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V3cột
3Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V11cột
4Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V2cột
5Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V6cột
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V4cột
7Tiếp địa đường dây RC-1 (TL: 31,44 kg/bộ x 16bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V503,04kg
8Tiếp địa đường dây RC-2 (TL: 69,16 kg/bộ x 6bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V414,96kg
9Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12-14m (MKNN) (TL: 10,7 kg/bộ x 20bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V214kg
10Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16-18m (MKNN) (TL: 14,26 kg/bộ x 20bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V285,2kg
11Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) (TL: 12,26 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V12,26kg
12ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V170m
13Đai thép không gỉ + Khóa đai (Dây đai inox 20x0,4mm dài 1,35m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V224bộ
14Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 15bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V1.350,45kg
15Xà néo cột đơn XN-22-1 (TL: 95,87 kg/bộ x 3bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V287,61kg
16Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 6bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V625,68kg
17Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V104,28kg
18Xà rẽ sứ chuỗi XR-22C (TL: 95,87 kg/bộ x 2bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V191,74kg
19Xà chống sét XCSV (TL: 24,69 kg/bộ x 5bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V123,45kg
20Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11,48 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V11,48kg
21Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V24,18kg
22Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V57,6kg
23Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V86,25kg
24Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V47,76kg
25Gông cột đúp GC2-14 (TL: 49,83 kg/bộ x 2bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V99,66kg
26Gông cột đúp GC2-16 (TL: 49,83 kg/bộ x 5bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V249,15kg
27Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 420mm)Theo tiêu chuẩn KT Chương V221quả
28Chuỗi néo đơn 22kV - 120KN, thủy tinhTheo tiêu chuẩn KT Chương V280chuỗi
29Chuỗi néo kép 22kV - 120KN, thủy tinhTheo tiêu chuẩn KT Chương V30chuỗi
30Dây buộc composite đơnTheo tiêu chuẩn KT Chương V15cái
31Dây buộc composite képTheo tiêu chuẩn KT Chương V42cái
32Giáp níu ĐK 30.81-32.72mm cho dây bọc chuỗi néoTheo tiêu chuẩn KT Chương V39cái
33Bộ phụ kiện đấu nốiTheo tiêu chuẩn KT Chương V12bộ
34Kẹp Hotline CuTheo tiêu chuẩn KT Chương V12pha
35Bộ phóng điện hồ quangTheo tiêu chuẩn KT Chương V4bộ
36Ống co ngót Φ70Theo tiêu chuẩn KT Chương V18m
37Ống co ngót Φ95Theo tiêu chuẩn KT Chương V98m
38Ống co ngót Φ120Theo tiêu chuẩn KT Chương V10m
39Chụp cực Silicon chống sét vanTheo tiêu chuẩn KT Chương V9bộ 3 pha
40Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V6cái
41Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V9cái
42Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V18m
43Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V30m
44Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V30cái
45Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápTheo tiêu chuẩn KT Chương V12cái
46Biển tên cột (220x800)Theo tiêu chuẩn KT Chương V73cái
47Biển tên tên dao (10x15) phản quangTheo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
48Biển báo an toàn (24x36) phản quangTheo tiêu chuẩn KT Chương V1cái
AD III.2. NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
AE III.2.1. Nhân công Phần Thiết bị thay thế
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo Thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
2Thay chống sét van Theo Thiết kế được duyệt91 bộ (3 pha)
AF III.2.2. Tháo dỡ thu hồi
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly Theo Thiết kế được duyệt11 bộ (3 pha)
2Thay chống sét van Theo Thiết kế được duyệt61 bộ (3 pha)
AG III.2.3. Nhân công Phần vật liệu
1Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt3cột
2Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt3cột
3Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt11cột
4Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt2cột
5Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt6cột
6Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt4cột
7Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt22bộ
8Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt20bộ
9Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt20bộ
10Thay tiếp địa ngọn chiều cao Theo Thiết kế được duyệt1bộ
11Lắp Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 15bộTheo Thiết kế được duyệt15bộ
12Lắp Xà néo cột đơn XN-22-1 (TL: 95,87 kg/bộ x 3bộTheo Thiết kế được duyệt3bộ
13Lắp Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 6bộTheo Thiết kế được duyệt6bộ
14Lắp Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp Xà rẽ sứ chuỗi XR-22C (TL: 95,87 kg/bộ x 2bộTheo Thiết kế được duyệt2bộ
16Lắp Xà chống sét XCSV (TL: 24,69 kg/bộ x 5bộTheo Thiết kế được duyệt5bộ
17Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11,48 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
18Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
19Lắp Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
20Lắp Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
21Lắp Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
22Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt0,104km
23Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt3,372km
24Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer)Theo Thiết kế được duyệt8bộ
25Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 420mm))Theo Thiết kế được duyệt22,110quả
26Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt280chuỗi
27Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt30chuỗi
28Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,610đầu
29Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,910đầu
30Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện Theo Thiết kế được duyệt18m
31Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện Theo Thiết kế được duyệt30m
32Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt310đầu
33Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt1,210đầu
34Thay biển chiều cao Theo Thiết kế được duyệt73cái
35Thay biển chiều cao Theo Thiết kế được duyệt1cái
36Thay biển chiều cao Theo Thiết kế được duyệt1cái
AH III.2.4. Vật liệu phần tháo ra lắp lại
1Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt0,192km
2Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt1,311km
3Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt5,523km
4Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt1,428km
AI III.2.5. Vật liệu phần tháo dỡ thu hồi
1Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt0,102km
2Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Theo Thiết kế được duyệt3,282km
3Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV)Theo Thiết kế được duyệt9bộ
4Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty))Theo Thiết kế được duyệt2010quả
5Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Điện áp Theo Thiết kế được duyệt232chuỗi
6Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Điện áp Theo Thiết kế được duyệt24chuỗi
7Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt15chuỗi
8Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Thiết kế được duyệt9chuỗi
9Thu hồi xà đỡ XĐ-22 (TL: 29,38 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt16bộ
10Thu hồi xà đỡ X2Đ-22 (TL: 62,17 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt3bộ
11Thu hồi xà néo XN-22 (TL: 61,25 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt4bộ
12Thu hồi xà rẽ sứ đứng XR-22 (TL: 41,12 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
13Thu hồi xà rẽ sứ chuỗi XR-22C (TL: 54,71 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
14Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-22D (TL: 65,28 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
15Thu hồi xà đỡ CSV (TL: 19,21 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt2bộ
16Thu hồi xà néo cột pi XNII-22 (TL: 56,37 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
17Thu hồi chụp cột CH-1,5 (TL: 51,63 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
18Thu hồi ghế thao tác (TL: 36,28 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
19Thu hồi thang sắt TS (TL: 28,15 kg/bộTheo Thiết kế được duyệt1bộ
20Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt3cột
21Thay cột bằng thủ công chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt18cột
AJ III.3. VL phụ, NC, MTC THEO ĐM 4970
1Lắp đặt Tiếp địa RC-1Theo Thiết kế được duyệt16bộ
2Lắp đặt Tiếp địa RC-2Theo Thiết kế được duyệt6bộ
AK III.4. VL phụ, NC, MTC THEO ĐM 12
1Tiếp địa RC-1Theo Thiết kế được duyệt16bộ
2Tiếp địa RC-2Theo Thiết kế được duyệt6bộ
3Móng cột bê tông ly tâm đơn 14m (thi công bằng thủ công)Theo Thiết kế được duyệt2móng
4Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng thủ công)Theo Thiết kế được duyệt9móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m (thi công bằng thủ công)Theo Thiết kế được duyệt2móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng thủ công)Theo Thiết kế được duyệt2móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng máy + thủ công)Theo Thiết kế được duyệt4móng
8Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng máy + thủ công)Theo Thiết kế được duyệt3móng
AL III.5. VẬN CHUYỂN
1Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mớiTheo Thiết kế được duyệt0,5ca
2Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị thu hồiTheo Thiết kế được duyệt0,5ca
3Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu lắp mớiTheo Thiết kế được duyệt1ca
4Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 10 tấn vận chuyển cột lắp mớiTheo Thiết kế được duyệt5ca
5Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10 tấn vận chuyển cột thu hồiTheo Thiết kế được duyệt4ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.089.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nước hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện hoạt động bình thường1
6 Máy phát điện hoạt động bình thường1
7 Tời kéo hoạt động bình thường1
8 Máy cắt bê tông hoạt động bình thường1
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột hoạt động bình thường2
10 Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->