Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 01)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220223687-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 01) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 13:42:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,804,838,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.089.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 01) Các công trình Sửa chữa lớn 2022 phần thi công xây lắp và thí nghiệm vật tư thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 72.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. - Email: [email protected] - Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. - Địa chỉ: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Đại tu đường dây 479E1.31 | |||
| B | I.1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm trung thế bằng sứ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 80 | viên |
| 3 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 20 | cái |
| 4 | Cát đen đổ nền | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4,746 | m3 |
| 5 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28 | m |
| 6 | Gạch chỉ đặc 220x105x60 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 252 | viên |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5 | cột |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 134 | m |
| 9 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng 22kV (TL: 95,71kg/bộ x 1bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 22kV (TL: 98,59kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 11 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 22kV (TL: 60,9kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Xà phụ 3 pha (TL: 31,02kg/bộ x 3bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Giằng cột đúp (TL: 75,28kg/bộ x 2bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tiếp địa đường dây (TL: 16,6kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | bộ |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | bộ |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE d=50/40 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 25 | m |
| 17 | Dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 49 | bộ |
| 18 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | bộ/ 3pha |
| 19 | Sứ đứng 22kV (Cả ty) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 236 | quả |
| 20 | Sứ cách điện cho dây dẫn tiết diện 150-185mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 99 | bát |
| 21 | Sứ cách điện cho dây dẫn tiết diện 70-120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 671 | bát |
| 22 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 22kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | chuỗi |
| 23 | Vòng treo sứ cho dây dẫn tiết diện 150-185mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37 | cái |
| 24 | Vòng treo sứ cho dây dẫn tiết diện 70-120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 222 | cái |
| 25 | Mắt nối đơn cho dây dẫn tiết diện 150-185mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 37 | cái |
| 26 | Mắt nối đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 222 | cái |
| 27 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 26 | cái |
| 28 | Đầu cốt đồng M35 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 72 | cái |
| 29 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 50 | cái |
| 30 | Ghíp bọc trung thế xuyên cách điện | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 31 | Dây đồng mềm M35 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 44 | m |
| 32 | Biển tên cột đường dây trung thế | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 62 | cái |
| 33 | Đai thép + khóa đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 124 | bộ |
| C | I.2. PHẦN NHÂN CÔNG ĐM 203 | |||
| 1 | Lắp chống sét van 3P, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 3 | Thay dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-240 tháo hạ lắp đặt lại | Theo Thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-70 tháo hạ lắp đặt lại | Theo Thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV; tiết diện cáp | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 1 hộp nối |
| 8 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 9 | Thay dây tiếp địa (DN-10) | Theo Thiết kế được duyệt | 4,247 | 100kg |
| 10 | Thay dây tiếp địa (DN-12) | Theo Thiết kế được duyệt | 1,668 | 100kg |
| 11 | Thay dây tiếp địa (DN-14) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,706 | 100kg |
| 12 | Thay dây tiếp địa (DN-16) | Theo Thiết kế được duyệt | 1,809 | 100kg |
| 13 | Lắp dây AC bằng thủ công - ACSR-70mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,131 | km |
| 14 | Lắp dây AC bằng thủ công - 24kV-ACSR/XLPE/HDPE-1x70 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,092 | km |
| 15 | Lắp đặt xà néo cột đơn 3 pha (TL: 95,71 kg/bộ) - XN-22 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha (TL:118,5 kg/bộ) - XNĐD-22 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà rẽ cột đúp ngang tuyến (TL:60,57kg/bộ) - XRĐN-22 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà phụ 3 pha (TL:31,02 kg/bộ) - XP-3 | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (Lắp đặt SI-22) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| 20 | Lắp sứ đứng 6-10kV trên cột (Lắp đặt SĐ-22) | Theo Thiết kế được duyệt | 23,6 | 10sứ |
| 21 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | chuỗi |
| 22 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Thiết kế được duyệt | 2,6 | 10 đầu |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Theo Thiết kế được duyệt | 7,2 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 44 | m |
| 25 | Lắp biển, chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 62 | bộ |
| D | I.2.1. Phần tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Thay dây AC bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,51 | km |
| 2 | Thay dây AC bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 7,302 | km |
| 3 | Thay dây AC bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 2,031 | km |
| 4 | Thay xà | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Thay xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Thay xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Thay xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | chuỗi |
| 9 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 33 | chuỗi |
| 10 | Thay chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | chuỗi |
| 11 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 144 | chuỗi |
| 12 | Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 13 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 51 | chuỗi |
| 14 | Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| E | I.2.2. Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,09 | km |
| 2 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,996 | km |
| 3 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | cột |
| 5 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Tháo hạ xà | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV (Thu hồi SI22-TH) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ 3 pha |
| 13 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột (Thu hồi SĐ-22 (th)) | Theo Thiết kế được duyệt | 23,3 | 10sứ |
| F | I.3. PHẦN NHÂN CÔNG - ĐM 4970 | |||
| 1 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm | Theo Thiết kế được duyệt | 4,746 | m3 |
| 2 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo Thiết kế được duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo Thiết kế được duyệt | 0,252 | 1000viên |
| 4 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | mối |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| G | I.4. PHẦN NHÂN CÔNG - ĐM 12 | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 2,688 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 8,47 | m3 |
| 3 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống d=200mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| H | I.4.1. Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo Thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo Thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| 4 | Làm mốc báo hiệu cáp | Theo Thiết kế được duyệt | 80 | viên |
| I | I.4.2. Móng cột | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-5(TC) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột kép MTK-16(TC) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| J | I.4.3. Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường Asphalt) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 0,32 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm | Theo Thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| K | I.5. PHẦN MTC - ĐM 12 | |||
| L | I.5.1. MTC - PHẦN CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 15km | Theo Thiết kế được duyệt | 5,782 | m3 |
| M | I.5.2. MTC - Làm mốc báo hiệu cáp (mốc sứ) - 80 mốc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,64 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo Thiết kế được duyệt | 1,28 | 100m2 |
| N | I.5.3. PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng cột đơn MT-5(TC) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 2 | Móng cột kép MTK-16(TC) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| O | I.5.3.1 Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | m3 |
| P | I.6- Phần VL phụ, MTC- ĐM 4970 | |||
| 1 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | mối |
| 2 | Tiếp địa đường dây RC-1 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| Q | I.7- VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| R | II. Đại tu đường dây 482E1.37 từ Dao 63 Sơn Đồng đến Dao 60 Yên Sở, nhánh Tiền Lệ, nhánh Vân Côn 5, Vân Côn 9 | |||
| S | II. 1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cột |
| 4 | Tiếp địa đường dây RC-1 (TL: 31,44 kg/bộ x 9bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 282,96 | kg |
| 5 | Tiếp địa đường dây RC-2 (TL: 69,16 kg/bộ x 2bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 138,32 | kg |
| 6 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12-14m (MKNN) (TL: 10,7 kg/bộ x 45bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 481,5 | kg |
| 7 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16-18m (MKNN) (TL: 14,26 kg/bộ x 9bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 128,34 | kg |
| 8 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) (TL: 12,26 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12,26 | kg |
| 9 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 167,5 | m |
| 10 | Đai thép không gỉ + Khóa đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 212 | bộ |
| 11 | Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 7bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 630,21 | kg |
| 12 | Xà néo cột đơn XN-22 (TL: 99,06 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 99,06 | kg |
| 13 | Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 3bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 312,84 | kg |
| 14 | Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 2bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 208,56 | kg |
| 15 | Xà chống sét cho cột 3 pha dọc XCSV-1 (TL: 34,69 kg/bộ x 2bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 69,38 | kg |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24,18 | kg |
| 17 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 57,6 | kg |
| 18 | Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 86,25 | kg |
| 19 | Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 47,76 | kg |
| 20 | Gông cột đúp GC2-14 (TL: 49,83 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 49,83 | kg |
| 21 | Gông cột đúp GC2-16 (TL: 49,83 kg/bộ x 2bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 99,66 | kg |
| 22 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 220 | m |
| 23 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 379 | m |
| 24 | Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 340mm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 264 | quả |
| 25 | Chuỗi néo đơn 22kV - 120KN, thủy tinh | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 208 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi néo kép 22kV - 120KN, thủy tinh | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | chuỗi |
| 27 | Dây buộc composite đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 28 | Dây buộc composite kép | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 29 | Giáp níu ĐK 30.81-32.72mm cho dây bọc chuỗi néo | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 30 | Bộ phụ kiện đấu nối | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 31 | Kẹp Hotline Cu | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | pha |
| 32 | Ống co ngót Φ70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 141 | m |
| 33 | Ống co ngót Φ95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | m |
| 34 | Ống co ngót Φ120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 32 | m |
| 35 | Ống co ngót Φ150 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 73 | m |
| 36 | Chụp cực Silicon chống sét van | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 8 | bộ 3 pha |
| 37 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 38 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | m |
| 39 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 22 | m |
| 40 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 14 | cái |
| 41 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 42 | Biển tên cột (220x800) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 43 | cái |
| 43 | Biển tên tên dao (10x15) phản quang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cái |
| T | II.2- PHẦN NHÂN CÔNG, MTC - ĐM 203 | |||
| 1 | Thay chống sét van | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ (3 pha) |
| U | II.2.1 Tháo dỡ thu hồi Thiết bị | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay chống sét van | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | 1 bộ (3 pha) |
| V | II.2.2. Nhân công, MTC - Phần VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| 3 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| 4 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 5 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 6 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 7 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 7bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 9 | Lắp Xà néo cột đơn XN-22 (TL: 99,06 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 3bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 2bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Lắp Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,22 | km |
| 17 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,379 | km |
| 18 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 340mm)) | Theo Thiết kế được duyệt | 26,4 | 10quả |
| 20 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 208 | chuỗi |
| 21 | Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | chuỗi |
| 22 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5 | 10đầu |
| 23 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 24 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 25 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,4 | 10đầu |
| 26 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,5 | 10đầu |
| 27 | Thay biển chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 28 | Thay biển chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Thay biển chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| W | II.2.3. NC, MTC - phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 1,458 | km |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 5,79 | km |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 1,713 | km |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 2,628 | km |
| 5 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 5,82 | km |
| 6 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Tháo ra lắp đặt sứ đứng 22kV) | Theo Thiết kế được duyệt | 0,4 | 10quả |
| X | II.2.4. NC, MTC - Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,585 | km |
| 2 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV) | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty)) | Theo Thiết kế được duyệt | 24,8 | 10quả |
| 4 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 184 | chuỗi |
| 5 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | chuỗi |
| 6 | Thu hồi xà đỡ XĐ-22 (TL: 29,38 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà đỡ X2Đ-22 (TL: 52,17 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Thu hồi xà néo XN-22 (TL: 51,25 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Thu hồi xà rẽ sứ đứng XR-22 (TL: 41,12 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-22D (TL: 65,28 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Thu hồi ghế thao tác (TL: 31,28 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Thu hồi thang sắt TS (TL: 25,15 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 14 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | cột |
| Y | II.3. NC, MTC - Theo ĐM 4970 | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| Z | II.4. VL, NC, MTC - Theo ĐM 12 | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 14m (thi công bằng máy + thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng máy + thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m (thi công bằng máy + thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng máy + thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| AA | II.5. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu lắp mới | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 10 tấn vận chuyển cột lắp mới | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10 tấn vận chuyển cột thu hồi | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| AB | III. Đại tu đường dây 482E1.37 từ sau CD nhánh Đắc Sở đến TBA Đắc Sở 7, đường dây 477 E1.31 nhánh Bơm Đức Thượng Tả | |||
| AC | III.1. VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 11 | cột |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cột |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cột |
| 7 | Tiếp địa đường dây RC-1 (TL: 31,44 kg/bộ x 16bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 503,04 | kg |
| 8 | Tiếp địa đường dây RC-2 (TL: 69,16 kg/bộ x 6bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 414,96 | kg |
| 9 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 12-14m (MKNN) (TL: 10,7 kg/bộ x 20bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 214 | kg |
| 10 | Dây tiếp địa Φ12 lên cột 16-18m (MKNN) (TL: 14,26 kg/bộ x 20bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 285,2 | kg |
| 11 | Chi tiết tiếp địa lên thiết bị; dây thép F10 (MKNN) (TL: 12,26 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12,26 | kg |
| 12 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE d=32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 170 | m |
| 13 | Đai thép không gỉ + Khóa đai (Dây đai inox 20x0,4mm dài 1,35m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 224 | bộ |
| 14 | Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 15bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1.350,45 | kg |
| 15 | Xà néo cột đơn XN-22-1 (TL: 95,87 kg/bộ x 3bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 287,61 | kg |
| 16 | Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 6bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 625,68 | kg |
| 17 | Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 104,28 | kg |
| 18 | Xà rẽ sứ chuỗi XR-22C (TL: 95,87 kg/bộ x 2bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 191,74 | kg |
| 19 | Xà chống sét XCSV (TL: 24,69 kg/bộ x 5bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 123,45 | kg |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11,48 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 11,48 | kg |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24,18 | kg |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 57,6 | kg |
| 23 | Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 86,25 | kg |
| 24 | Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 47,76 | kg |
| 25 | Gông cột đúp GC2-14 (TL: 49,83 kg/bộ x 2bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 99,66 | kg |
| 26 | Gông cột đúp GC2-16 (TL: 49,83 kg/bộ x 5bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 249,15 | kg |
| 27 | Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 420mm) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 221 | quả |
| 28 | Chuỗi néo đơn 22kV - 120KN, thủy tinh | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 280 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo kép 22kV - 120KN, thủy tinh | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | chuỗi |
| 30 | Dây buộc composite đơn | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | cái |
| 31 | Dây buộc composite kép | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 42 | cái |
| 32 | Giáp níu ĐK 30.81-32.72mm cho dây bọc chuỗi néo | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 39 | cái |
| 33 | Bộ phụ kiện đấu nối | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | bộ |
| 34 | Kẹp Hotline Cu | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | pha |
| 35 | Bộ phóng điện hồ quang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | bộ |
| 36 | Ống co ngót Φ70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | m |
| 37 | Ống co ngót Φ95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 98 | m |
| 38 | Ống co ngót Φ120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | m |
| 39 | Chụp cực Silicon chống sét van | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | bộ 3 pha |
| 40 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | cái |
| 41 | Cosse ép Cu-Al 95mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | cái |
| 42 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | m |
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | m |
| 44 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | cái |
| 45 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | cái |
| 46 | Biển tên cột (220x800) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 73 | cái |
| 47 | Biển tên tên dao (10x15) phản quang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| 48 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cái |
| AD | III.2. NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| AE | III.2.1. Nhân công Phần Thiết bị thay thế | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay chống sét van | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | 1 bộ (3 pha) |
| AF | III.2.2. Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thay chống sét van | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | 1 bộ (3 pha) |
| AG | III.2.3. Nhân công Phần vật liệu | |||
| 1 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 2 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 3 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 11 | cột |
| 4 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 5 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | cột |
| 6 | Thay cột bằng cẩu kết hợp thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 7 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 8 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 9 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 10 | Thay tiếp địa ngọn chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp Xà đỡ X2Đ-22 (TL: 90,03 kg/bộ x 15bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 12 | Lắp Xà néo cột đơn XN-22-1 (TL: 95,87 kg/bộ x 3bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 13 | Lắp Xà néo cột đúp dọc XNĐ-22D (TL: 104,28 kg/bộ x 6bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 14 | Lắp Xà néo cột đúp ngang XNĐ-22N (TL: 104,28 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp Xà rẽ sứ chuỗi XR-22C (TL: 95,87 kg/bộ x 2bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Lắp Xà chống sét XCSV (TL: 24,69 kg/bộ x 5bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 17 | Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-1 (TL: 11,48 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Lắp Xà phụ đỡ lèo XP-3.1 (TL: 24,18 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Lắp Xà đỡ cầu dao phụ tải XCD (TL: 57,6 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp Ghế thao tác trên cột GTT (TL: 86,25 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 21 | Lắp Thang sắt TS (TL: 47,76 kg/bộ x 1bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,104 | km |
| 23 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 3,372 | km |
| 24 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer) | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 25 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Cách điện đỡ 22kV (ty sứ dài 420mm)) | Theo Thiết kế được duyệt | 22,1 | 10quả |
| 26 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 280 | chuỗi |
| 27 | Thay chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | chuỗi |
| 28 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6 | 10đầu |
| 29 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,9 | 10đầu |
| 30 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 31 | Thay dây đồng dẫn xuống thiết bị tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 32 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | 10đầu |
| 33 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2 | 10đầu |
| 34 | Thay biển chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 73 | cái |
| 35 | Thay biển chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Thay biển chiều cao | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AH | III.2.4. Vật liệu phần tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,192 | km |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 1,311 | km |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 5,523 | km |
| 4 | Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 1,428 | km |
| AI | III.2.5. Vật liệu phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 0,102 | km |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Theo Thiết kế được duyệt | 3,282 | km |
| 3 | Thay cầu chì tự rơi 35 (22)kV (Thu hồi cầu chì tự rơi SI-22kV) | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 4 | Thay cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 15-22kV (Thu hồi sứ đỡ dây SĐD-22 (cả ty)) | Theo Thiết kế được duyệt | 20 | 10quả |
| 5 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 232 | chuỗi |
| 6 | Thay cách điện polymer/ composite/ silicon néo đơn dây dẫn. Điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | chuỗi |
| 7 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | chuỗi |
| 8 | Thay chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi xà đỡ XĐ-22 (TL: 29,38 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Thu hồi xà đỡ X2Đ-22 (TL: 62,17 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Thu hồi xà néo XN-22 (TL: 61,25 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Thu hồi xà rẽ sứ đứng XR-22 (TL: 41,12 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Thu hồi xà rẽ sứ chuỗi XR-22C (TL: 54,71 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Thu hồi xà néo đúp dọc XNĐ-22D (TL: 65,28 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Thu hồi xà đỡ CSV (TL: 19,21 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Thu hồi xà néo cột pi XNII-22 (TL: 56,37 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 17 | Thu hồi chụp cột CH-1,5 (TL: 51,63 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Thu hồi ghế thao tác (TL: 36,28 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 19 | Thu hồi thang sắt TS (TL: 28,15 kg/bộ | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | cột |
| 21 | Thay cột bằng thủ công chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | cột |
| AJ | III.3. VL phụ, NC, MTC THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa RC-1 | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tiếp địa RC-2 | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| AK | III.4. VL phụ, NC, MTC THEO ĐM 12 | |||
| 1 | Tiếp địa RC-1 | Theo Thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 2 | Tiếp địa RC-2 | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 14m (thi công bằng thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 4 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | móng |
| 5 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 14m (thi công bằng thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 6 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | móng |
| 7 | Móng cột bê tông ly tâm đơn 16m (thi công bằng máy + thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | móng |
| 8 | Móng cột bê tông ly tâm đúp 16m (thi công bằng máy + thủ công) | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | móng |
| AL | III.5. VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị lắp mới | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển thiết bị thu hồi | Theo Thiết kế được duyệt | 0,5 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 5 tấn vận chuyển vật liệu lắp mới | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải 10 tấn vận chuyển cột lắp mới | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | ca |
| 5 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 10 tấn vận chuyển cột thu hồi | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.207E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.441E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.363.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.089.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy phát điện | hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Tời kéo | hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi