Gói thầu: Gói 01-2212-SCL Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220220673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói 01-2212-SCL Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220150439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 13:42:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,282,022,827 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.846E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới nhà, văn phòng hoặc cải tạo sửa chữa nhà, văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người. Được cấp Thẻ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥2.5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 01-2212-SCL Thi công xây lắp Đại tu trụ sở làm việc Đội QLĐ1, Đội QLĐ2 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức
Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội.
Số điện thoại: 02422.401.109
Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình Giám đốc Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu –Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. CẢI TẠO ĐỘI QLĐ1 | |||
| B | I.1. PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện ( quạt, đèn, ổ cắm, công tắc...) | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | công |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 22,5839 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 31,217 | m |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 131,3 | m |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 132,514 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,2359 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3,0624 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 252,4563 | m2 |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa lót | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 248,9193 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 60,264 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,0976 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 167,622 | m2 |
| 16 | Vệ sinh trà sạch bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 649,2084 | m2 |
| 17 | Vệ sinh trà sạch trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 102,8745 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 37,64 | m2 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24,1862 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24,1862 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24,1862 | m3 |
| C | I.2. PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4,9257 | m3 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 240,4204 | m2 |
| 3 | Trát, đắp phào, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9,04 | m |
| 4 | Trát cạnh cửa, cạnh cột, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 56,46 | m |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 43,1846 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 252,4563 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 192,4185 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,0976 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 60,264 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, cầu thang bộ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 48,9402 | m2 |
| 11 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 99,4826 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,0669 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1.036,5488 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 127,9414 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 763,0258 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 401,4644 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,64 | m2 |
| 18 | Tôn ốp sườn, ốp hồi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 34,82 | m |
| 19 | Lắp dựng cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 20 | Động cơ cửa cuốn | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Bộ lưu điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Bộ điều khiển từ xa | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Gia công lắp dựng hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng aluminium | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 7,12 | m2 |
| 24 | Khung, giá đỡ hộp kỹ thuật | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cửa kính cửa kính cường lực 12mm | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,3 | m2 |
| 26 | Bản lề sàn | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Kẹp trên | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 28 | Kẹp dưới | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 29 | Kẹp chữ L | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 30 | Khóa sàn | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 31 | Tay nắm inox | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16,42 | m2 |
| 33 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 13,77 | m2 |
| 34 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9,72 | m2 |
| 35 | Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2,88 | m2 |
| 36 | Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24,6 | m2 |
| 37 | Gia công cửa song sắt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4,86 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 72,25 | m2 |
| 39 | Vệ sinh bề mặt hoa sắt cửa sổ cũ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 60,736 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 60,736 | m2 |
| 41 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 31,217 | m2 |
| 42 | Tay vịn gỗ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 31,217 | m |
| 43 | Gia công lan can sắt ban công | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 13,92 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 13,92 | m2 |
| D | I.3. NHÀ KHO: | |||
| 1 | Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớp | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 23,08 | m2 |
| 2 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8,1 | m2 |
| E | I.4. PHẦN NƯỚC + VỆ SINH | |||
| F | I.5. CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren trong PPR 25x1/2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Nút bịt ren ngoài PPR D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 16 | Xifong thoát nước chậu rửa | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt giá treo | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 22 | Máy bơm tăng áp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 76mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| G | I.6. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVCD42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch uPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt măng xông uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt măng xông uPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông uPVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 15 | Nút bịt uPVC D110 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Nút bịt uPVC D76 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 17 | Nút bịt uPVC D42 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| H | I.7. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt măng xông uPVC D90 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,48 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,36 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,36 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,24 | 100m |
| I | I.8. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Điều hoà inverter 12000 BTU | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led downlight D90/9W | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn hắt trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 24 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn gắn tường cầu thang | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp aptomat 4-8 module | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 14 | Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 20A | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 19 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 13 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Đế âm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 38 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 240 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 800 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 235x235mm + nắp | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hộp |
| 30 | Lắp đặt chia ngả D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 38 | hộp |
| 31 | Lắp đặt chia ngả D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 18 | hộp |
| 32 | Đầu + Khớp nối ren | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 200 | cái |
| 33 | Măng sông nối ống D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 34 | Măng sông nối ống D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 65 | cái |
| 35 | Măng sông nối ống D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 130 | cái |
| 36 | Kẹp đỡ ống D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 37 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 100 | cái |
| 38 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 200 | cái |
| 39 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9 | cái |
| J | I.9. PHẦN THÔNG TIN: | |||
| 1 | Tủ thông tin | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 2 | Router wifi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 3 | Switch chia 12 port POE+ 2 port SFP | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Hộp chờ tín hiệu điện thoại 10 đầu ra | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 5 | Ổ cắm tín hiệu mạng lan + điện thoại âm tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 6 | Đế âm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8 | cái |
| 7 | Cáp mạng lan Cat6 utp 4 pair | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | 10m |
| 8 | Cáp mạng điện thoại 2 đôi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | 10m |
| 9 | Cáp mạng điện thoại 10 đôi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | 10m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 160 | m |
| K | II. Đại tu trụ sở làm việc Đội QLĐ2 | |||
| L | II.1. PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào sắt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 9,07 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 35,122 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 7,8425 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lát | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,84 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 33,52 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 182,465 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,934 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,1478 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 34,6032 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,2 | tấn |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,536 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,536 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,536 | m3 |
| M | II.2. KẾT THÚC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,0398 | 100m3 |
| 2 | Dải bạt nền | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 79,56 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,934 | m3 |
| N | II.3 TƯỜNG RÀO: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8,9802 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,7622 | m3 |
| 3 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,6465 | 100kg |
| 4 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,2602 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn giằng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 11,748 | m2 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5,4687 | m3 |
| 7 | Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5,6494 | m3 |
| O | II.3 GIẰNG TƯỜNG: | |||
| 1 | Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,8459 | m3 |
| 2 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,202 | 100kg |
| 3 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,0624 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn giằng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6,2656 | m2 |
| P | II.4 TRỤ TƯỜNG BAO, TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2,124 | m3 |
| 2 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,008 | m3 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,5661 | 100kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2,7814 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn cột | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 38,4 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 112,76 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 188,2384 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ cạnh cửa, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 273,5175 | m |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 33,52 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 107,072 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 27,512 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 27,512 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch slate màu ghi xanh, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 53,72 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 25,84 | 1m2 |
| 15 | Ốp đá tường, trụ, cột bằng, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10,08 | 1m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ màu xám xanh, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 14,0712 | 1m2 |
| 17 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4,56 | 1m2 |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 92,4 | 1m2 |
| 19 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 300,9984 | 1m2 |
| 20 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 7,68 | 1m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 112,76 | 1m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 195,9184 | 1m2 |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,3608 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 40 | 1m2 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,1283 | tấn |
| 26 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,3608 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,1283 | tấn |
| 28 | Lợp mái tôn | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 63,1682 | 1m2 |
| 29 | Tôn máng nước, úp nóc, ốp sườn | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 26 | m |
| Q | II.5 LANH TÔ CỬA | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,3194 | m3 |
| 2 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,0799 | 100kg |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 0,4645 | 100kg |
| 4 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4,356 | m2 |
| R | II.6 LẮP ĐẶT CỬA: | |||
| 1 | Gia công cửa cổng sắt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8,064 | m2 |
| 2 | Bản lề | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 3 | Tay nắm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 4 | bộ |
| 4 | Chốt cửa | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | bộ |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 8,064 | m2 |
| 6 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,61 | cái |
| 7 | Cửa đi 4 cánh mở trượt khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 13,5 | cái |
| 8 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1,2 | cái |
| 9 | Gia công hàng rào sắt | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6,853 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6,853 | m2 |
| S | II.7 PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Điều hoà inverter 12000 BTU | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led downlight D90/9W | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ốp trần D220/18W | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn hắt trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện tổng kim loại | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp aptomat 4-8 module | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 12 | Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 20A | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
| 16 | Đế âm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 17 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 40 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 235x235mm + nắp | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | hộp |
| 26 | Lắp đặt chia ngả D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 23 | hộp |
| 27 | Lắp đặt chia ngả D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 5 | hộp |
| 28 | Đầu + Khớp nối ren | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 132 | cái |
| 29 | Măng sông nối ống D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 50 | cái |
| 32 | Kẹp đỡ ống D32 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 10 | cái |
| 33 | Kẹp đỡ ống D25 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 15 | cái |
| 34 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Theo bản vẽ thi công đính kèm | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.846E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây dựng mới nhà, văn phòng hoặc cải tạo sửa chữa nhà, văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.. | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 20 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người. Được cấp Thẻ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn | trọng tải ≥2.5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Máy bơm | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 6 | Máy khoan đục bê tông | Máy khoan đục bê tông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi