Gói thầu: Gói 01-2212-SCL Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220220673-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói 01-2212-SCL Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220150439
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 13:42:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,282,022,827 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.846E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới nhà, văn phòng hoặc cải tạo sửa chữa nhà, văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người. Được cấp Thẻ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥2.5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan đục bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói 01-2212-SCL Thi công xây lắp
Đại tu trụ sở làm việc Đội QLĐ1, Đội QLĐ2
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109 Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư Vấn Quản lý dự án Việt Nam. +Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và Tư Vấn Viễn Đông.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109 Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109 Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình Giám đốc Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội. Số điện thoại: 02422.401.109
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu –Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. CẢI TẠO ĐỘI QLĐ1
B I.1. PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bản vẽ thi công đính kèm3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo bản vẽ thi công đính kèm6bộ
3Tháo dỡ hệ thống điện ( quạt, đèn, ổ cắm, công tắc...)Theo bản vẽ thi công đính kèm12công
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
5Tháo dỡ trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm22,5839m2
6Tháo dỡ lan canTheo bản vẽ thi công đính kèm31,217m
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗTheo bản vẽ thi công đính kèm131,3m
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công đính kèm132,514m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thi công đính kèm1,2359m3
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thi công đính kèm3,0624m3
11Phá dỡ nền gạch látTheo bản vẽ thi công đính kèm252,4563m2
12Phá dỡ lớp vữa lótTheo bản vẽ thi công đính kèm248,9193m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bản vẽ thi công đính kèm60,264m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm11,0976m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thi công đính kèm167,622m2
16Vệ sinh trà sạch bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ thi công đính kèm649,2084m2
17Vệ sinh trà sạch trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm102,8745m2
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thi công đính kèm37,64m2
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thi công đính kèm24,1862m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thi công đính kèm24,1862m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thi công đính kèm24,1862m3
C I.2. PHẦN CẢI TẠO
1Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm4,9257m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm240,4204m2
3Trát, đắp phào, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm9,04m
4Trát cạnh cửa, cạnh cột, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm56,46m
5Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thi công đính kèm43,1846m2
6Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm252,4563m2
7Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm192,4185m2
8Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm11,0976m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm60,264m2
10Lát đá bậc tam cấp, cầu thang bộ, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm48,9402m2
11Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Theo bản vẽ thi công đính kèm99,4826m2
12Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thi công đính kèm25,0669m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo bản vẽ thi công đính kèm1.036,5488m2
14Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm127,9414m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công đính kèm763,0258m2
16Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công đính kèm401,4644m2
17Lợp mái tônTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,64m2
18Tôn ốp sườn, ốp hồiTheo bản vẽ thi công đính kèm34,82m
19Lắp dựng cửa cuốnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3m2
20Động cơ cửa cuốnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Bộ lưu điệnTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Bộ điều khiển từ xaTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Gia công lắp dựng hộp kỹ thuật cửa cuốn bằng aluminiumTheo bản vẽ thi công đính kèm7,12m2
24Khung, giá đỡ hộp kỹ thuậtTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
25Lắp dựng cửa kính cửa kính cường lực 12mmTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,3m2
26Bản lề sànTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
27Kẹp trênTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
28Kẹp dướiTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
29Kẹp chữ LTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
30Khóa sànTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
31Tay nắm inoxTheo bản vẽ thi công đính kèm4bộ
32Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm16,42m2
33Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm13,77m2
34Cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm9,72m2
35Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm2,88m2
36Vách kính cố định khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm24,6m2
37Gia công cửa song sắtTheo bản vẽ thi công đính kèm4,86m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo bản vẽ thi công đính kèm72,25m2
39Vệ sinh bề mặt hoa sắt cửa sổ cũTheo bản vẽ thi công đính kèm60,736m2
40Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công đính kèm60,736m2
41Gia công lan can sắt cầu thangTheo bản vẽ thi công đính kèm31,217m2
42Tay vịn gỗTheo bản vẽ thi công đính kèm31,217m
43Gia công lan can sắt ban côngTheo bản vẽ thi công đính kèm13,92m2
44Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ thi công đính kèm13,92m2
D I.3. NHÀ KHO:
1Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 1 lớpTheo bản vẽ thi công đính kèm23,08m2
2Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Theo bản vẽ thi công đính kèm8,1m2
E I.4. PHẦN NƯỚC + VỆ SINH
F I.5. CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR D32Theo bản vẽ thi công đính kèm0,24100m
2Lắp đặt ống PPR D25Theo bản vẽ thi công đính kèm0,24100m
3Lắp đặt cút PPR D32Theo bản vẽ thi công đính kèm15cái
4Lắp đặt cút PPR D25Theo bản vẽ thi công đính kèm9cái
5Lắp đặt cút ren trong PPR 25x1/2Theo bản vẽ thi công đính kèm15cái
6Lắp đặt côn thu PPR D50/32Theo bản vẽ thi công đính kèm1cái
7Lắp đặt côn thu PPR D32/25Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
8Lắp đặt zắc co PPR D32Theo bản vẽ thi công đính kèm2cái
9Lắp đặt Tê PPR D32Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
10Lắp đặt Tê PPR D25Theo bản vẽ thi công đính kèm12cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo bản vẽ thi công đính kèm2cái
12Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
13Nút bịt ren ngoài PPR D20Theo bản vẽ thi công đính kèm15cái
14Lắp đặt chậu rửaTheo bản vẽ thi công đính kèm3bộ
15Lắp đặt vòi rửa lavaboTheo bản vẽ thi công đính kèm3bộ
16Xifong thoát nước chậu rửaTheo bản vẽ thi công đính kèm3bộ
17Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ thi công đính kèm3bộ
18Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
19Lắp đặt gương soiTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
20Lắp đặt giá treoTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
21Lắp đặt hộp đựngTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
22Máy bơm tăng ápTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Lắp đặt van 1 chiều D32mmTheo bản vẽ thi công đính kèm1cái
24Lắp đặt phễu thu sàn đường kính 76mmTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
G I.6. THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVCD42Theo bản vẽ thi công đính kèm0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D76Theo bản vẽ thi công đính kèm0,36100m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thi công đính kèm0,36100m
4Lắp đặt Y uPVC D110Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
5Lắp đặt Tê nhựa uPVC D110Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
6Lắp đặt Tê nhựa uPVC D76Theo bản vẽ thi công đính kèm6cái
7Lắp đặt cút nhựa uPVC D76Theo bản vẽ thi công đính kèm6cái
8Lắp đặt cút nhựa uPVC D42Theo bản vẽ thi công đính kèm12cái
9Lắp đặt chếch uPVC D110Theo bản vẽ thi công đính kèm12cái
10Lắp đặt chếch uPVC D76Theo bản vẽ thi công đính kèm24cái
11Lắp đặt măng xông uPVC D110Theo bản vẽ thi công đính kèm9cái
12Lắp đặt măng xông uPVC D76Theo bản vẽ thi công đính kèm9cái
13Lắp đặt măng xông uPVC D42Theo bản vẽ thi công đính kèm6cái
14Lắp đặt con thỏ ngăn mùi D76Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
15Nút bịt uPVC D110Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
16Nút bịt uPVC D76Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
17Nút bịt uPVC D42Theo bản vẽ thi công đính kèm3cái
H I.7. THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thi công đính kèm0,48100m
2Lắp đặt cút nhựa uPVC D90Theo bản vẽ thi công đính kèm16cái
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo bản vẽ thi công đính kèm4cái
4Lắp đặt măng xông uPVC D90Theo bản vẽ thi công đính kèm12cái
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,48100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,36100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=76mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,36100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,24100m
9Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,24100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,24100m
I I.8. PHẦN ĐIỆN:
1Điều hoà inverter 12000 BTUTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6Bộ
2Lắp đặt đèn led panel 600x600mmTheo bản vẽ thi công đính kèm22bộ
3Lắp đặt đèn led downlight D90/9WTheo bản vẽ thi công đính kèm16bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần D220/18WTheo bản vẽ thi công đính kèm9bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn hắt trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm24bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thi công đính kèm2bộ
7Lắp đặt đèn gắn tường cầu thangTheo bản vẽ thi công đính kèm3bộ
8Lắp đặt tủ điện tổng kim loạiTheo bản vẽ thi công đính kèm1hộp
9Lắp đặt hộp aptomat 4-8 moduleTheo bản vẽ thi công đính kèm8hộp
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm16cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm4cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm9cái
14Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 20ATheo bản vẽ thi công đính kèm9cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thi công đính kèm19cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thi công đính kèm5cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thi công đính kèm13cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thi công đính kèm1cái
19Đế âmTheo bản vẽ thi công đính kèm38cái
20Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm20m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm90m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm80m
23Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm240m
24Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm800m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ thi công đính kèm20m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo bản vẽ thi công đính kèm200m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thi công đính kèm400m
28Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thi công đính kèm50m
29Lắp đặt hộp nối dây vuông 235x235mm + nắpTheo bản vẽ thi công đính kèm18hộp
30Lắp đặt chia ngả D20Theo bản vẽ thi công đính kèm38hộp
31Lắp đặt chia ngả D25Theo bản vẽ thi công đính kèm18hộp
32Đầu + Khớp nối renTheo bản vẽ thi công đính kèm200cái
33Măng sông nối ống D32Theo bản vẽ thi công đính kèm6cái
34Măng sông nối ống D25Theo bản vẽ thi công đính kèm65cái
35Măng sông nối ống D20Theo bản vẽ thi công đính kèm130cái
36Kẹp đỡ ống D32Theo bản vẽ thi công đính kèm10cái
37Kẹp đỡ ống D25Theo bản vẽ thi công đính kèm100cái
38Kẹp đỡ ống D20Theo bản vẽ thi công đính kèm200cái
39Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm9cái
J I.9. PHẦN THÔNG TIN:
1Tủ thông tinTheo bản vẽ thi công đính kèm1cái
2Router wifiTheo bản vẽ thi công đính kèm1cái
3Switch chia 12 port POE+ 2 port SFPTheo bản vẽ thi công đính kèm1cái
4Hộp chờ tín hiệu điện thoại 10 đầu raTheo bản vẽ thi công đính kèm1hộp
5Ổ cắm tín hiệu mạng lan + điện thoại âm tườngTheo bản vẽ thi công đính kèm8cái
6Đế âmTheo bản vẽ thi công đính kèm8cái
7Cáp mạng lan Cat6 utp 4 pairTheo bản vẽ thi công đính kèm1610m
8Cáp mạng điện thoại 2 đôiTheo bản vẽ thi công đính kèm1610m
9Cáp mạng điện thoại 10 đôiTheo bản vẽ thi công đính kèm110m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo bản vẽ thi công đính kèm160m
K II. Đại tu trụ sở làm việc Đội QLĐ2
L II.1. PHÁ DỠ
1Phá dỡ hàng rào sắtTheo bản vẽ thi công đính kèm9,07m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo bản vẽ thi công đính kèm35,122m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ thi công đính kèm7,8425m3
4Phá dỡ nền gạch látTheo bản vẽ thi công đính kèm25,84m2
5Phá dỡ lớp vữa lót nềnTheo bản vẽ thi công đính kèm25,84m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm33,52m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo bản vẽ thi công đính kèm182,465m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo bản vẽ thi công đính kèm11,934m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo bản vẽ thi công đính kèm0,1478m3
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo bản vẽ thi công đính kèm34,6032m2
11Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo bản vẽ thi công đính kèm0,2tấn
12Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ thi công đính kèm25,536m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thi công đính kèm25,536m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ thi công đính kèm25,536m3
M II.2. KẾT THÚC : PHÁ DỠ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ thi công đính kèm0,0398100m3
2Dải bạt nềnTheo bản vẽ thi công đính kèm79,56m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo bản vẽ thi công đính kèm11,934m3
N II.3 TƯỜNG RÀO:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo bản vẽ thi công đính kèm8,9802m3
2Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo bản vẽ thi công đính kèm1,7622m3
3Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm0,6465100kg
4Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm1,2602100kg
5Ván khuôn giằngTheo bản vẽ thi công đính kèm11,748m2
6Xây móng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm5,4687m3
7Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm5,6494m3
O II.3 GIẰNG TƯỜNG:
1Bê tông giằng, đá 1x2, vữa BT M250Theo bản vẽ thi công đính kèm0,8459m3
2Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm0,202100kg
3Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm1,0624100kg
4Ván khuôn giằngTheo bản vẽ thi công đính kèm6,2656m2
P II.4 TRỤ TƯỜNG BAO, TRỤ CỔNG
1Bê tông cột, tiết diện Theo bản vẽ thi công đính kèm2,124m3
2Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, đá 1x2, vữa BT M250Theo bản vẽ thi công đính kèm1,008m3
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm0,5661100kg
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm2,7814100kg
5Ván khuôn cộtTheo bản vẽ thi công đính kèm38,4m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm112,76m2
7Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm188,2384m2
8Trát gờ chỉ cạnh cửa, vữa XM M50Theo bản vẽ thi công đính kèm273,5175m
9Trát trần, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm33,52m2
10Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M50Theo bản vẽ thi công đính kèm107,0721m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngTheo bản vẽ thi công đính kèm27,512m2
12Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 300x300, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm27,5121m2
13Lát nền, sàn bằng gạch slate màu ghi xanh, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm53,72m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm25,841m2
15Ốp đá tường, trụ, cột bằng, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm10,081m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng đá chẻ màu xám xanh, vữa XM M75Theo bản vẽ thi công đính kèm14,07121m2
17Thi công trần thả bằng tấm thạch cao 600x600Theo bản vẽ thi công đính kèm4,561m2
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo bản vẽ thi công đính kèm92,41m2
19Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tườngTheo bản vẽ thi công đính kèm300,99841m2
20Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm7,681m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công đính kèm112,761m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công đính kèm195,91841m2
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ thi công đính kèm0,3608tấn
24Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ thi công đính kèm401m2
25Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ thi công đính kèm0,1283tấn
26Lắp dựng vì kèo thépTheo bản vẽ thi công đính kèm0,3608tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ thi công đính kèm0,1283tấn
28Lợp mái tônTheo bản vẽ thi công đính kèm63,16821m2
29Tôn máng nước, úp nóc, ốp sườnTheo bản vẽ thi công đính kèm26m
Q II.5 LANH TÔ CỬA
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Theo bản vẽ thi công đính kèm0,3194m3
2Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ thi công đính kèm0,0799100kg
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mmTheo bản vẽ thi công đính kèm0,4645100kg
4Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo bản vẽ thi công đính kèm4,356m2
R II.6 LẮP ĐẶT CỬA:
1Gia công cửa cổng sắtTheo bản vẽ thi công đính kèm8,064m2
2Bản lềTheo bản vẽ thi công đính kèm6bộ
3Tay nắmTheo bản vẽ thi công đính kèm4bộ
4Chốt cửaTheo bản vẽ thi công đính kèm1bộ
5Lắp dựng cửa cổngTheo bản vẽ thi công đính kèm8,064m2
6Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm, kính dày 6,38 mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm1,61cái
7Cửa đi 4 cánh mở trượt khung nhôm kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm13,5cái
8Cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm, kính an toàn 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo bản vẽ thi công đính kèm1,2cái
9Gia công hàng rào sắtTheo bản vẽ thi công đính kèm6,853m2
10Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo bản vẽ thi công đính kèm6,853m2
S II.7 PHẦN ĐIỆN:
1Điều hoà inverter 12000 BTUTheo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
2Lắp đặt đèn led downlight D90/9WTheo bản vẽ thi công đính kèm23bộ
3Lắp đặt đèn ốp trần D220/18WTheo bản vẽ thi công đính kèm5bộ
4Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn hắt trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm16bộ
5Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo bản vẽ thi công đính kèm6bộ
6Lắp đặt tủ điện tổng kim loạiTheo bản vẽ thi công đính kèm1hộp
7Lắp đặt hộp aptomat 4-8 moduleTheo bản vẽ thi công đính kèm3hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 50AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm6cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
12Aptomat dòng rò ELCB 2 cực, 20ATheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ thi công đính kèm12cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thi công đính kèm2cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
16Đế âmTheo bản vẽ thi công đính kèm17cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm40m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm50m
19Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm240m
20Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo bản vẽ thi công đính kèm500m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo bản vẽ thi công đính kèm40m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo bản vẽ thi công đính kèm60m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thi công đính kèm200m
24Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo bản vẽ thi công đính kèm50m
25Lắp đặt hộp nối dây vuông 235x235mm + nắpTheo bản vẽ thi công đính kèm5hộp
26Lắp đặt chia ngả D20Theo bản vẽ thi công đính kèm23hộp
27Lắp đặt chia ngả D25Theo bản vẽ thi công đính kèm5hộp
28Đầu + Khớp nối renTheo bản vẽ thi công đính kèm132cái
29Măng sông nối ống D32Theo bản vẽ thi công đính kèm10cái
30Măng sông nối ống D25Theo bản vẽ thi công đính kèm15cái
31Măng sông nối ống D20Theo bản vẽ thi công đính kèm50cái
32Kẹp đỡ ống D32Theo bản vẽ thi công đính kèm10cái
33Kẹp đỡ ống D25Theo bản vẽ thi công đính kèm15cái
34Kẹp đỡ ống D20Theo bản vẽ thi công đính kèm50cái
35Lắp đặt quạt thông gió âm trầnTheo bản vẽ thi công đính kèm3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.45E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.846E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây dựng mới nhà, văn phòng hoặc cải tạo sửa chữa nhà, văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động..33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 20 người. Được cấp Thẻ an toàn lao động, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải ≥2.5 tấn trọng tải ≥2.5 tấn1
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít2
3 Máy bơm nước Máy bơm2
4 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
5 Máy hàn điện Máy hàn điện2
6 Máy khoan đục bê tông Máy khoan đục bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->