Gói thầu: Mua sắm phù hiệu và cấp hiệu kiểm dịch thực vật năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201062613-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Bảo vệ thực vật |
| Tên gói thầu | Mua sắm phù hiệu và cấp hiệu kiểm dịch thực vật năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201061004 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi đặc thù - Chi thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:07:00 đến ngày 2020-11-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 294,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phù hiệu kiểm dịch thực vật gắn trên mũ kêpi | 350 | cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Phù hiệu | |
| 2 | Phù hiệu kiểm dịch thực vật gắn trên mũ mềm | 350 | cái | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Phù hiệu | |
| 3 | Phù hiệu kiểm dịch thực vật gắn trên ve áo kiểm dịch viên thực vật (nền màu xanh) | 3.194 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Phù hiệu | |
| 4 | Phù hiệu kiểm dịch thực vật gắn trên ve áo cấp hiệu chuyên viên (nền màu đỏ) | 160 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Phù hiệu | |
| 5 | Cấp hiệu Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên cao cấp (4 sao, 3 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 6 | Cấp hiệu Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên chính (4 sao, 2 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 7 | Cấp hiệu Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên cao cấp (3 sao, 3 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 8 | Cấp hiệu Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên chính (3 sao, 2 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 9 | Cấp hiệu Phó Cục trưởng Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên (3 sao, 1 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 10 | Cấp hiệu Trưởng phòng Kiểm dịch thực vật - Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên cao cấp (2 sao, 3 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 11 | Cấp hiệu Trưởng phòng Kiểm dịch thực vật - Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên chính (2 sao, 2 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 12 | Cấp hiệu Trưởng phòng Kiểm dịch thực vật - Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên (2 sao, 1 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 13 | Cấp hiệu Phó Trưởng phòng Kiểm dịch thực vật - Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên cao cấp (1 sao, 3 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 14 | Cấp hiệu Phó Trưởng phòng Kiểm dịch thực vật - Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên chính (1 sao, 2 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 15 | Cấp hiệu Phó Trưởng phòng Kiểm dịch thực vật - Cục Bảo vệ thực vật, chuyên viên (1 sao, 1 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 16 | Cấp hiệu chuyên viên cao cấp (0 sao, 3 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 17 | Cấp hiệu chuyên viên chính (0 sao, 2 gạch), nền màu đỏ | 10 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 18 | Cấp hiệu chuyên viên (0 sao, 1 gạch), nền màu đỏ | 30 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 19 | Cấp hiệu Chi cục trưởng và tương đương, kiểm dịch viên chính (4 sao 2 gạch), nền màu xanh | 50 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 20 | Cấp hiệu Chi cục trưởng và tương đương, kiểm dịch viên (4 sao 1 gạch), nền màu xanh | 48 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 21 | Cấp hiệu Phó Chi cục trưởng và tương đương, kiểm dịch viên chính (3 sao 2 gạch), nền màu xanh | 98 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 22 | Cấp hiệu Phó Chi cục trưởng và tương đương, kiểm dịch viên (3 sao 1 gạch), nền màu xanh | 96 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 23 | Cấp hiệu Trạm trưởng và tương đương, kiểm dịch viên chính (2 sao 2 gạch), nền màu xanh | 100 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 24 | Cấp hiệu Trạm trưởng và tương đương, kiểm dịch viên (2 sao 1 gạch), nền màu xanh | 300 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 25 | Cấp hiệu Phó Trạm trưởng và tương đương, kiểm dịch viên chính (1 sao 2 gạch), nền màu xanh | 100 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 26 | Cấp hiệu Phó Trạm trưởng và tương đương, kiểm dịch viên (1 sao 1 gạch), nền màu xanh | 300 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 27 | Cấp hiệu kiểm dịch viên chính thực vật (0 sao 2 gạch), nền màu xanh | 180 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 28 | Cấp hiệu kiểm dịch viên thực vật (0 sao 1 gạch), nền màu xanh | 1.850 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu | |
| 29 | Cấp hiệu kỹ thuật viên kiểm dịch thực vật (1 gạch v), nền màu xanh | 64 | đôi | Chi tiết Chương V của E-HSMT | Cấp hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi