Gói thầu: Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224376-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/03/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3
Số hiệu KHLCNT 20220222562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 14:50:00 đến ngày 2022-03-08 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,464,461,159 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,966,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu chín trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét (trong đó gói hoàn trả tối thiểu là 922 triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.123.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.375.369.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
10-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả)
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đống Đa
E-CDNT 1.2 Gói thầu 05-01-XL-ĐTXD2022: Thi công xây lắp công trình Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3
Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2022 - Đội 1 + Đội 3
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội – Số 69 Đinh Tiên Hoàng – Quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Điện lực + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đống Đa + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Đống Đa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với :Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đống Đa , địa chỉ: 274 Tôn Đức Thắng Đống Đa Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1/Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Bản scan bảo lãnh dự thầu. Trong trường hợp LD yêu cầu tất cả các nhà thầu trong LD phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên LD phải cung cấp TL chứng minh. 2/Năng lực kinh nghiệm (NLKN): hợp đồng tương tự (HĐTT), BBNT hoàn thành hoặc BB thanh lý (đáp ứng yêu cầu Mẫu số 03 - Webform: Bảng tiêu chuẩn đánh giá về NLKN). Các tài liệu phải là bản gốc hoặc sao y bản chính. Trường hợp liên danh (LD): NLKN của nhà thầu LD là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh NLKN của mình là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT cho phần việc được phân công thực hiện trong LD. Đối với nhân sự tham gia gói thầu: NT đáp ứng yêu cầu về nhân sự chủ chốt theo Mẫu số 04A-Webform, NT kê khai theo mẫu và nộp bản scan có công chứng đối với các loại bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự để chứng minh NLKN của nhân sự tham gia gói thầu.*Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D – Webform). Tài liệu chứng minh NT đáp ứng năng lực kỹ thuật quy định Chương III E-HSMT: Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật. *Các tài liệu khác: NT nộp BCTC 3 năm gần nhất và bản chụp được chứng thực của 01 trong các TL sau: BB kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính gần nhất; Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của CQ quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và TL chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong 03 năm gần nhất; CB xác nhận của CQ quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần nhất; Báo cáo kiểm toán 03 năm gần nhất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu 1.339.338.000 đồng trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.966.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng, Phường Hàng Bột, Quận Đống Đa, TP.Hà Nội Việt Nam. Điện thoại: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội. Địa chỉ: Số 69 phố Đinh Tiên Hoàng - Quận Hoàn Kiếm - TP Hà Nội Hotline 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Đống Đa Địa chỉ: Số 274 Phố Tôn Đức Thắng – Q. Đống Đa – TP. Hà Nội Số ĐT: 024.22203634 Fax: 024.22203622 Hotline 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư sẽ cung cấp thông tin sau khi chọn được nhà thầu giám sát.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình: Nâng cấp cải tạo lưới điện hạ thế trên địa bàn Đống Đa năm 2021 - Đội 1 + Đội 3
B HẠNG MỤC 1 : ĐỘI 1 -TBA HÀNG BỘT 3
C Cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ104m
2ống nhựa xoắn HDPE d=105/8086m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng4đầu
4Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)2hộp
D Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M358đầu
E Cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Băng báo hiệu cáp77m
2Cát đen đổ nền18,21m3
3Gạch làm dấu693viên
4Mốc báo cáp bằng sứ9viên
5Biển tên lộ4cái
6Biển cấm đóng1cái
7Khóa cần gạt ATM1cái
8Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)21,47kg
9Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ)23,13kg
F Phần công tơ - A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A6hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A8Hòm
3Hộp phân dây Compositee trọn bộ4hộp
4Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm212m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ30m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ40m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ15m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ9m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ56m
10Đầu cốt xử lý AM9516đầu
11Đầu cốt kim dẹt M10290đầu
G Phần công tơ - B cấp
1ống co ngót 120-952m
2Đai thép không rỉ21m
3Khóa đai8cái
4Băng dính cách điện hạ thế2Cuộn
5Đề can36cái
6Dây thép bọc nhựa D10,15kg
7Dây thít nhựa1túi
8Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ9,4kg
9Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ27,24kg
10Xà đỡ hòm công tơ X32 TL: 17,89 kg/bộ17,89kg
H Phần nhân công B thực hiện
I Phần Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm18,21m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,154100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6931000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,86100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,17100m
6Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
11Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái2hộp
J Công tác tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
K Phần công tơ
1Lắp hòm 6hòm
2Lắp hòm 8hòm
3Lắp đặt hộp phân dây4hộp
4Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,012Km
5Lắp đặt cáp M4x25mm230m
6Lắp đặt cáp M2x25mm240m
7Lắp đặt cáp M2x10mm215m
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2910đầu
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
L Di chuyển công tơ
1Thay hộp 3hòm
M Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp
1Căng lại dây M4x2512m
2Căng lại dây M2x1058m
N Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x500,022km
2Thu hồi dây M2x1632m
3Thu hồi dây M2x1120m
4Tháo hộp công tơ 11hòm
5Tháo hộp công tơ 6hòm
6Tháo hộp phân dây2hộp
O Phần nhân công định mức khác
P Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm74m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm30m
3Phá hè đá sẻ10m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén3,44m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 17,08m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9,1m3
7Làm mốc báo hiệu cáp9viên
8Lắp đặt ống HDPE 0,86100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi20,52m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi9,1m3
Q Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
R Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ14,8m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 6m2
3Hoàn trả mặt hè đá sẻ10m2
S HẠNG MỤC 2 : ĐỘI 1 - TBA CÁT LINH 12
T Phần cáp nổi - A cấp
U Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2104m
2Hộp phân dây Compositee trọn bộ1hộp
V Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong24Cái
2Đầu cốt xử lý AM1208đầu
W Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M352đầu
X Phần cáp nổi - B cấp
Y Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ)30,65kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
3Biển tên lộ4cái
4Đai thép không rỉ6m
5Khóa đai4cái
6Móc treo cáp1Cái
7Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm21Cái
8Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm24cái
9ống co ngót 120-951,2m
10Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
Z Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)1bộ
AA Phần công tơ- B cấp
1Băng dính cách điện hạ thế1Cuộn
2Dây thép bọc nhựa D10,075kg
3Dây thít nhựa1túi
AB Phần nhân công B thực hiện
AC Phần cáp nổi
AD Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,102Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =4bộ
4Lắp đặt hộp phân dây1hộp
AE Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
AF Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0518100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
AG Phần công tơ
AH Công tác thu hồi
1Tháo hộp công tơ 1hòm
2Tháo hộp phân dây1hộp
AI Phần nhân công định mức khác
AJ Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
AK Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
AL HẠNG MỤC 3 : ĐỘI 1 - TBA CÁT LINH 13
AM Phần cáp nổi - A cấp
AN Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2199,9m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm23m
3Hộp phân dây Compositee trọn bộ1hộp
AO Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong52Cái
2Đầu cốt xử lý AM1208đầu
AP Phần cáp nổi - B cấp
AQ Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5-Thân liền1Cột
AR Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột -LT đơn (TL: 31,54 kg/bộ)31,54kg
2Biển tên lộ7cái
3Móc treo cáp4Cái
4Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm24Cái
5Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm22cái
6ống co ngót 120-951,2m
7Băng dính cách điện hạ thế7Cuộn
AS Phần công tơ- A cấp
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A1hòm
2Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A3Hòm
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ5m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ15m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ5m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ2m
7Đầu cốt kim dẹt M1090đầu
AT Phần công tơ- B cấp
1Đai thép không rỉ6m
2Khóa đai3cái
3Băng dính cách điện hạ thế1Cuộn
4Đề can10cái
5Dây thép bọc nhựa D10,075kg
6Dây thít nhựa1túi
AU Phần nhân công B thực hiện
AV Phần cáp nổi
AW Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,196Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =7bộ
4Lắp đặt hộp phân dây1hộp
AX Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
AY Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
AZ Phần công tơ
1Lắp hòm 1hòm
2Lắp hòm 3hòm
3Lắp đặt cáp M4x25mm25m
4Lắp đặt cáp M2x25mm215m
5Lắp đặt cáp M2x10mm25m
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 910đầu
BA Di chuyển công tơ
1Thay hộp 1hòm
2Thay đèn chiếu sáng1bộ
BB Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,122km
2Căng lại cáp thông tin0,366km
3Căng lại dây M4x252m
4Căng lại dây M2x1018m
BC Công tác thu hồi
1Thu hồi dây M2x1612m
2Thu hồi dây M2x114m
3Thu hồi cột chiều cao 1cột
4Thu hồi xà hạ thế1bộ
5Tháo hộp công tơ 2hòm
6Tháo hộp công tơ 2hòm
7Tháo hộp phân dây1hộp
BD Phần nhân công định mức khác
BE Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ1,3m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,25m3
BF Công tác tiếp địa
1Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi1,3m3
BG Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công0,85tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 0,85tấn
BH HẠNG MỤC 4 : ĐỘI 1 -TBA HÀNG BỘT 6
BI Phần cáp nổi - A cấp
BJ Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm285,7m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm29m
BK Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong32Cái
2Đầu cốt xử lý AM1204đầu
3Đầu cốt xử lý AM9512đầu
BL Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M352đầu
BM Phần cáp nổi - B cấp
BN Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ)61,3kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)84,54kg
3Biển tên lộ5cái
4Đai thép không rỉ6m
5Khóa đai4cái
6Móc treo cáp1Cái
7Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm21Cái
8Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm26cái
9ống co ngót 120-952,4m
10Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
BO Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)1bộ
BP Phần nhân công B thực hiện
BQ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,084Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
BR Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
BS Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0518100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
BT Phần nhân công định mức khác
BU Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
BV Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
BW HẠNG MỤC 5: ĐỘI 1 - TBA PHAN VĂN TRỊ
BX Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1x400+4x250A)2tủ
2Trụ phân dây ngoài trời 250A-400V-11 đầu ra2trụ
BY Phần vật liệu - A cấp
BZ Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ118m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ477m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/100105m
4ống nhựa xoắn HDPE d=105/80440m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng6đầu
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng20đầu
7Hộp phân dây Compositee trọn bộ5hộp
CA Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M3513m
2Đầu cốt đồng M3552đầu
CB Công tác tiếp địa HPD
1Dây đồng mềm tiếp địa M353,5m
2Đầu cốt đồng M3514đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2521m
CC Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M354m
2Đầu cốt đồng M358đầu
CD Phần vật liệu - B cấp
1Vít nở 8x8020cái
2Băng báo hiệu cáp598m
3Cát đen đổ nền109,12m3
4Gạch làm dấu5.625viên
5Mốc báo cáp bằng sứ200viên
6Biển tên lộ26cái
7Biển cấm đóng1cái
8Biển tên HPD7cái
9Khóa cần gạt ATM1cái
CE Công tác tiếp địa HPD
1Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ)7bộ
CF Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện2móng
2Khung móng trụ phân dây TL: 30,13 kg/bộ60,26kg
3Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)4bộ
CG Phần công tơ - A cấp
CH Phần ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ189m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ193m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ823m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ647m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng14đầu
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/501.262m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30506m
CI Phần công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A6hòm
2Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A27hòm
3Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A38Hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A9Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ7m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ256m
7Đầu cốt kim dẹt M101.420đầu
CJ Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353,5m
2Đầu cốt đồng M3514đầu
CK Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ120m
2Khóa đai80cái
3Băng dính cách điện hạ thế43Cuộn
4Đề can238cái
5Vít nở 50x51.312cái
6Vít nở 8x80320cái
7Đai ôm cáp lên tường656cái
8Biển tên lộ168cái
CL Phần nhân công B thực hiện
CM Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây4tủ
2Thu hồi tủ pillar1tủ
CN Phần vật liệu:
CO Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm109,12m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,196100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ5,6251000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,05100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,4100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,32100m
8Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
9Làm đầu cáp khô 20đầu(3 pha)
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 810đầu
12Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =27bộ
13Lắp đặt hộp phân dây5hộp
CP Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,210đầu
CQ Công tác tiếp địa hộp phân dây
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,710cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1483100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,3510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
CR Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,610m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
4Lắp đặt giá đỡ0,0603tấn
CS Phần công tơ
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,85100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 15,83100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,8100m
5Làm đầu cáp khô 14đầu(3 pha)
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5,610đầu
CT Công tơ
1Lắp hòm 71hòm
2Lắp hòm 9hòm
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 14210đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =168bộ
CU Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,3510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
CV Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x950,039km
2Thu hồi dây A2x25428m
3Thu hồi cột chiều cao 6cột
4Tháo hộp công tơ 65hòm
5Tháo hộp công tơ 9hòm
6Tháo hộp phân dây8hộp
7Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm20,35100m
CW Phần nhân công định mức khác
CX Phần vật liệu:
CY Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm596m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm106m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công14,8m2
4Phá hè đá sẻ28,4m2
5Phá hè gạch terazzo4,4m2
6Phá hè gạch đỏ51,2m2
7Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén26,172m3
8Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 71,373m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 69,932m3
10Làm mốc báo hiệu cáp200viên
11Lắp đặt ống HDPE 1,05100m
12Lắp đặt ống HDPE 4,4100m
13Lắp đặt ống HDPE 12,62100m
14Lắp đặt ống HDPE 5,06100m
15Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi97,545m3
16Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi69,932m3
CZ Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,922m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,332m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,064m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,268m3
DA Công tác làm móng trụ phân dây
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,319m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,159m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,054m3
4Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,05m3
5Trát móng chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 750,84m2
DB Công tác tiếp địa HPD
1Lắp đặt ống HDPE 0,21100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,954,2m3
DC Phần vận chuyển B thực hiện
DD Phần thiết bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5chuyến
DE Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
DF Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block14,8m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ119,2m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 29,15m2
4Hoàn trả mặt hè đá sẻ28,4m2
5Hoàn trả mặt hè terazzo4,4m2
6Hoàn trả mặt hè gạch đỏ51,2m2
DG HẠNG MỤC 6: ĐỘI 1 - TBA NGUYỄN KHUYẾN 1
DH Cáp ngầm hạ thế - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ218m
2ống nhựa xoắn HDPE d=105/80203m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng8đầu
4Hộp phân dây Compositee trọn bộ4hộp
DI Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M354m
2Đầu cốt đồng M3516đầu
DJ Công tác tiếp địa HPD
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M358đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
DK Cáp ngầm hạ thế - B cấp
1Vít nở 8x8016cái
2Băng báo hiệu cáp117m
3Cát đen đổ nền12,868m3
4Gạch làm dấu1.053viên
5Mốc báo cáp bằng sứ39viên
6Biển tên lộ8cái
7Biển tên HPD4cái
DL Công tác tiếp địa HPD
1Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ)4bộ
DM Phần công tơ - A cấp
DN Phần ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ2m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ4m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ232m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ18m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/50146m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/3084m
DO Phần công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A1hòm
2Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A3hòm
3Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A13Hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A2Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ1m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ67m
7Đầu cốt kim dẹt M10370đầu
DP Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2Đầu cốt đồng M352đầu
DQ Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ29m
2Khóa đai19cái
3Băng dính cách điện hạ thế10Cuộn
4Đề can61cái
5Vít nở 50x5248cái
6Vít nở 8x8076cái
7Đai ôm cáp lên tường124cái
8Biển tên lộ38cái
DR Phần nhân công B thực hiện
DS Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm12,868m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,234100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,0531000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,03100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,13100m
6Làm đầu cáp khô 8đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
8Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
9Lắp đặt hộp phân dây4hộp
DT Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
DU Công tác tiếp địa hộp phân dây
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,410cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0847100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
DV Phần công tơ
DW Phần ngầm
1Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,02100m
2Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,3100m
3Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
4Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
DX Công tơ
1Lắp hòm 17hòm
2Lắp hòm 2hòm
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3710đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =38bộ
DY Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
DZ Công tác thu hồi
1Thu hồi dây A2x2576m
2Tháo hộp công tơ 17hòm
3Tháo hộp công tơ 2hòm
4Tháo hộp phân dây4hộp
5Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm20,12100m
EA Phần nhân công định mức khác
EB Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm230m
2Phá hè gạch terazzo0,8m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén9,2m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 13,8m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,552m3
6Làm mốc báo hiệu cáp39viên
7Lắp đặt ống HDPE 2,03100m
8Lắp đặt ống HDPE 1,46100m
9Lắp đặt ống HDPE 0,84100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi23m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi0,552m3
EC Công tác tiếp địa HPD
1Lắp đặt ống HDPE 0,12100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,4m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,952,4m3
ED Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
EE Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ46m2
2Hoàn trả mặt hè gạch đỏ0,8m2
EF HẠNG MỤC 7: ĐỘI 1 - TBA LƯƠNG SỬ A
EG Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1x400+4x250A)1tủ
EH Phần vật liệu - A cấp
EI Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ577m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x185mm2- không có lớp bảo vệ3,5m
3ống nhựa xoắn HDPE d=105/80522m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng26đầu
5Đầu cốt xử lý AM954đầu
6Đầu cốt đồng M1854đầu
7Ống nối đồng M1854ống
8Hộp phân dây Compositee trọn bộ15hộp
EJ Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M3515m
2Đầu cốt đồng M3560đầu
EK Công tác tiếp địa HPD
1Dây đồng mềm tiếp địa M357,5m
2Đầu cốt đồng M3530đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2545m
EL Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
EM Phần vật liệu - B cấp
1ống co ngót 1851,2m
2Đai thép không rỉ18m
3Khóa đai24cái
4Vít nở 8x8012cái
5Băng báo hiệu cáp464m
6Cát đen đổ nền71,452m3
7Gạch làm dấu4.356viên
8Mốc báo cáp bằng sứ155viên
9Biển tên lộ28cái
10Biển tên tủ1cái
11Biển tên HPD15cái
12Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)21,47kg
13Giá đỡ 1 cáp lên cột 2LT (TL: 27.64 kg/bộ)27,64kg
EN Công tác tiếp địa HPD
1Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ)15bộ
EO Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện1móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)1bộ
EP Phần công tơ - A cấp
EQ Phần ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ55m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ175m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ1.080m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ104m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng12đầu
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/50987m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30350m
ER Phần công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A10hòm
2Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A4hòm
3Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A40Hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A42Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ180m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ10m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ450m
8Đầu cốt kim dẹt M102.500đầu
ES Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M3518đầu
ET Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ144m
2Khóa đai96cái
3Băng dính cách điện hạ thế50Cuộn
4Đề can365cái
5Vít nở 50x5848cái
6Vít nở 8x80224cái
7Đai ôm cáp lên tường424cái
8Biển tên lộ118cái
9Xà đỡ hòm công tơ X22 trên cột H TL: 12,82 kg/bộ38,46kg
10Xà đỡ hòm công tơ X32 trên cột H TL: 17,09 kg/bộ17,09kg
EU Phần nhân công B thực hiện
EV Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây1tủ
2Thu hồi tủ pillar1tủ
EW Phần vật liệu:
EX Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm71,452m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,928100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ4,3561000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 5,22100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,49100m
6Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,035100m
7Làm đầu cáp khô 26đầu(3 pha)
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
9ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
10ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 10,410đầu
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =29bộ
14Lắp đặt hộp phân dây15hộp
EY Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 610đầu
EZ Công tác tiếp địa hộp phân dây
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II1,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,3177100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,7510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 310đầu
FA Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
FB Phần công tơ
FC Phần ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,16100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,38100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 13,21100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,38100m
5Làm đầu cáp khô 12đầu(3 pha)
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,810đầu
FD Công tơ
1Lắp hòm 54hòm
2Lắp hòm 42hòm
3Lắp đặt cáp M2x25mm2180m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 25010đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =118bộ
FE Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
FF Phần di chuyển & thu hồi
FG Công tác thu hồi
1Thu hồi dây A2x25387m
2Tháo hộp công tơ 59hòm
3Tháo hộp công tơ 40hòm
4Tháo hộp phân dây15hộp
5Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm20,36100m
FH Phần nhân công định mức khác
FI Phần vật liệu:
FJ Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm630m
2Phá hè gạch block, bằng thủ công45,7m2
3Phá hè gạch terazzo16m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén25,2m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 39,84m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 45,908m3
7Làm mốc báo hiệu cáp155viên
8Lắp đặt ống HDPE 5,22100m
9Lắp đặt ống HDPE 9,87100m
10Lắp đặt ống HDPE 3,5100m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi65,04m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi45,908m3
FK Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,461m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,166m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,032m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,134m3
FL Công tác tiếp địa HPD
1Lắp đặt ống HDPE 0,45100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 9m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,959m3
FM Phần vận chuyển B thực hiện
FN Phần thiết bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5chuyến
FO Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
FP Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block45,7m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ126m2
3Hoàn trả mặt hè gạch đỏ16m2
FQ HẠNG MỤC 8 : ĐỘI 1 - TBA TRẦN QUÝ CÁP 4
FR Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt ( 1x400+4x250A)2tủ
FS Phần vật liệu - A cấp
FT Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x185mm2- có lớp giáp bảo vệ100m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x50mm2- có lớp giáp bảo vệ456m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x185mm2- không có lớp bảo vệ3,5m
4ống nhựa xoắn HDPE d=130/10089m
5ống nhựa xoắn HDPE d=105/80422m
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x50- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng20đầu
8Đầu cốt đồng M1854đầu
9Hộp phân dây Compositee trọn bộ10hộp
FU Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M3511m
2Đầu cốt đồng M3544đầu
FV Công tác tiếp địa HPD
1Dây đồng mềm tiếp địa M355,5m
2Đầu cốt đồng M3522đầu
3ống nhựa xoắn HDPE d=32/2533m
FW Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M354đầu
3Ống nối đồng M1854ống
FX Phần vật liệu - B cấp
1ống co ngót 1851,2m
2Đai thép không rỉ1,5m
3Khóa đai2cái
4Vít nở 8x8036cái
5Băng báo hiệu cáp656m
6Cát đen đổ nền123,675m3
7Gạch làm dấu6.489viên
8Biển tên lộ22cái
9Biển tên tủ2cái
10Biển tên HPD10cái
FY Công tác tiếp địa HPD
1Tiếp địa hộp phân dây (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 4m dây thép d10, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 16,418kg/bộ)11bộ
FZ Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x700x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện2móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)2bộ
GA Phần công tơ - A cấp
GB Phần ngầm
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ14m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ203m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ1.082m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ814m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/501.481m
7ống nhựa xoắn HDPE d=40/30525m
GC Phần công tơ
1Hòm 1 công tơ 3 pha không có vị trí lắp TI, có ATM 100A1hòm
2Hòm 1 công tơ 1 pha composite , ATM40A33hòm
3Hòm 2 công tơ 1 pha composite , ATM40A54Hòm
4Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A8Hòm
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ1m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ311m
7Đầu cốt kim dẹt M101.730đầu
GD Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2Đầu cốt đồng M352đầu
GE Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ144m
2Khóa đai96cái
3Băng dính cách điện hạ thế48Cuộn
4Đề can280cái
5Vít nở 50x51.424cái
6Vít nở 8x80384cái
7Đai ôm cáp lên tường712cái
8Biển tên lộ192cái
GF Phần nhân công B thực hiện
GG Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây2tủ
2Thu hồi tủ pillar2tủ
GH Phần vật liệu:
GI Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm123,675m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông1,312100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ6,4891000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,89100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,1100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 4,22100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,29100m
8Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,035100m
9Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
10Làm đầu cáp khô 20đầu(3 pha)
11ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
12ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 810đầu
13Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =24bộ
14Lắp đặt hộp phân dây10hộp
GJ Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)1,110m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 4,410đầu
GK Công tác tiếp địa hộp phân dây
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II1,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,233100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,5510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,210đầu
GL Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
GM Phần công tơ
GN Phần ngầm
1Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,06100m
2Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,08100m
3Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 20100m
4Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,99100m
5Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
6ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
GO Công tơ
1Lắp hòm 88hòm
2Lắp hòm 8hòm
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 17310đầu
4Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =192bộ
GP Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
GQ Phần di chuyển & thu hồi
GR Công tác thu hồi
1Thu hồi dây A2x25319m
2Tháo hộp công tơ 88hòm
3Tháo hộp công tơ 8hòm
4Tháo hộp phân dây10hộp
5Thu hồi cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV A2x25mm20,3100m
GS Phần nhân công định mức khác
GT Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm750m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm404m
3Phá hè gạch đỏ31,6m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén37,748m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 156,442m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 21,844m3
7Lắp đặt ống HDPE 0,89100m
8Lắp đặt ống HDPE 4,22100m
9Lắp đặt ống HDPE 14,81100m
10Lắp đặt ống HDPE 5,25100m
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi194,19m3
12Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi21,844m3
GU Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 1
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,922m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,332m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,064m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,268m3
GV Công tác tiếp địa HPD
1Lắp đặt ống HDPE 0,33100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,956,6m3
GW Phần vận chuyển B thực hiện
GX Phần thiết bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5chuyến
GY Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
GZ Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ150m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 96,735m2
3Hoàn trả mặt hè gạch đỏ31,6m2
HA HẠNG MỤC 9 : ĐỘI 3 - TBA CHÙA BỘC 1
HB Phần vật liệu - A cấp
HC Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ191m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100147m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng6đầu
HD Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353m
2Đầu cốt đồng M3512đầu
HE
1Băng báo hiệu cáp137m
2Cát đen đổ nền33,492m3
3Gạch làm dấu1.233viên
4Mốc báo cáp bằng sứ18viên
5Biển tên lộ6cái
6Biển cấm đóng3cái
7Khóa cần gạt ATM3cái
8Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ)23,13kg
HF Phần nhân công B thực hiện
HG Phần vật liệu:
HH Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm33,492m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,274100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ1,2331000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,47100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,42100m
6Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =9bộ
HI Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
HJ Phần nhân công định mức khác
HK Phần vật liệu:
HL Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm4m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm262m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công2m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén4,352m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 59,248m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,344m3
7Làm mốc báo hiệu cáp18viên
8Lắp đặt ống HDPE 1,47100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi63,6m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi1,344m3
HM Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
HN Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block2m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ0,8m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 52,4m2
HO HẠNG MỤC 10 : ĐỘI 3-TBA Y CỤ 1
HP Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt ( 1x400+2x250A)1tủ
HQ Phần vật liệu - A cấp
HR Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ378m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ64m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x25mm2- có lớp giáp bảo vệ14m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x185mm2- không có lớp bảo vệ1,5m
5ống nhựa xoắn HDPE d=130/100416m
6ống nhựa xoắn HDPE d=65/509m
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng6đầu
8Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
9Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x25- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2đầu
10MCCB 250A-3P-36kA1Cái
11Đầu cốt đồng M956đầu
12Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)1hộp
HS Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M354,5m
2Đầu cốt đồng M3518đầu
HT Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2Đầu cốt đồng M352đầu
HU Phần vật liệu - B cấp
1ống co ngót 120-950,9m
2Vít nở 8x8012cái
3Đai ôm cáp lên tường6cái
4Băng báo hiệu cáp228m
5Cát đen đổ nền64,352m3
6Gạch làm dấu2.763viên
7Mốc báo cáp bằng sứ44viên
8Biển tên lộ14cái
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)21,47kg
HV Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện1móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)1bộ
HW Phần cáp nổi - A cấp
HX Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm271,4m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm23m
3ống nhựa xoắn HDPE d=105/8025m
4Hộp phân dây Compositee trọn bộ1hộp
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong4Cái
6Đầu cốt xử lý AM1208đầu
HY Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M352đầu
HZ Phần cáp nổi - B cấp
IA Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
2Xà nánh kép 1,5m cột -LT đơn (TL: 31,54 kg/bộ)31,54kg
3Biển tên lộ3cái
4Đai thép không rỉ6m
5Khóa đai4cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm24cái
7ống co ngót 120-950,8m
8Băng dính cách điện hạ thế2Cuộn
IB Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)1bộ
IC Phần nhân công B thực hiện
ID Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây1tủ
2Thu hồi trụ phân dây1tủ
IE Phần vật liệu:
IF Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm64,352m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,456100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,7631000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 3,57100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,17100m
6Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,59100m
7Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,04100m
8Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,09100m
9Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,05100m
10Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,015100m
11Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
12Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
13Làm đầu cáp khô 2đầu(3 pha)
14ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
15ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,410đầu
16ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
17Lắp đặt Aptomat và khởi đông từ 13 pha
18Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
19Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =14bộ
20Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái1hộp
IG Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,4510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,810đầu
IH Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
II Phần cáp nổi
IJ Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,07Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =3bộ
4Lắp đặt hộp phân dây1hộp
IK Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
IL Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0518100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
IM Phần công tơ
IN Công tác thu hồi
1Thu hồi xà hạ thế1bộ
2Tháo hộp phân dây1hộp
3Thu hồi MCCB 150A1cái
IO Phần nhân công định mức khác
IP Phần vật liệu:
IQ Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm4m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm418m
3Phá hè đá sẻ6,8m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén8,16m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 111,72m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 6,188m3
7Làm mốc báo hiệu cáp44viên
8Lắp đặt ống HDPE 4,16100m
9Lắp đặt ống HDPE 0,09100m
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi119,88m3
11Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi6,188m3
12Đổ bê tông bảo vệ cáp0,018m3
IR Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,305m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,111m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg1cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,029m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,025m3
IS Công tác dựng cột
1Lắp đặt ống HDPE 0,25100m
IT Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
IU Phần vận chuyển B thực hiện
IV Phần thiêt bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5chuyến
IW Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
IX Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ1,2m2
2Hoàn trả mặt đường asphalt 99m2
3Hoàn trả mặt hè đá sẻ6,8m2
IY HẠNG MỤC 11 : ĐỘI 3-TBA 178 TÂY SƠN
IZ Phần vật liệu - A cấp
JA Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x95mm2- có lớp giáp bảo vệ100m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10075m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng6đầu
JB Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M353m
2Đầu cốt đồng M3512đầu
JC Phần vật liệu - B cấp
1Băng báo hiệu cáp57m
2Cát đen đổ nền9,795m3
3Gạch làm dấu513viên
4Mốc báo cáp bằng sứ7viên
5Biển tên lộ6cái
6Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)42,94kg
7Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ)46,26kg
JD Phần cáp nổi - A cấp
JE Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm286,7m
2Đầu cốt xử lý AM1208đầu
JF Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M350,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
3Đầu cốt đồng M352đầu
JG Phần cáp nổi - B cấp
JH Công tác dựng cột
1Cột bê tông ly tâm LT-7,5-6/1901Cột
JI Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Biển tên lộ5cái
2Đai thép không rỉ6m
3Khóa đai4cái
4Móc treo cáp2Cái
5Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm22Cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm24cái
7ống co ngót 120-950,8m
8Băng dính cách điện hạ thế2Cuộn
JJ Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)1bộ
JK Phần công tơ - A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ12m
2Đầu cốt kim dẹt M10240đầu
JL Phần công tơ - B cấp
1Băng dính cách điện hạ thế1Cuộn
2Đề can24cái
3Dây thép bọc nhựa D10,075kg
4Dây thít nhựa1túi
5Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ13,62kg
JM Phần nhân công B thực hiện
JN Phần vật liệu:
JO Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm9,795m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,114100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,5131000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 0,75100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,24100m
6Làm đầu cáp khô 6đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2,410đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
10Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =6bộ
JP Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,310m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,210đầu
JQ Phần cáp nổi
JR Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,085Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =5bộ
JS Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =1cột
JT Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,110cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,0518100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,0510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,210đầu
JU Phần công tơ
1Lắp đặt cáp M2x10mm212m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 2410đầu
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
JV Di chuyển công tơ
1Thay hộp 6hòm
2Thay hộp phân dây1hộp
JW Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp
1Di chuyển cáp ngầm hạ thế 0.6/1kV A4x70mm20,07100m
JX Công tác thu hồi
1Thu hồi cột chiều cao 1cột
JY Phần nhân công định mức khác
JZ Phần vật liệu:
KA Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm114m
2Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén4,56m3
3Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 15,96m3
4Làm mốc báo hiệu cáp7viên
5Lắp đặt ống HDPE 0,75100m
6Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi20,52m3
7Đổ bê tông bảo vệ cáp0,054m3
KB Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,96m3
KC Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,03100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,6m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi1m3
KD Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5chuyến
KE Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường BTXM cũ22,8m2
KF HẠNG MỤC 12 : ĐỘI 3-TBA THÁI HÀ 9
KG Phần vật liệu - A cấp
KH Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x150mm2- có lớp giáp bảo vệ118m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100136m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x150- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng4đầu
KI Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M354m
2Đầu cốt đồng M3516đầu
KJ Phần vật liệu - B cấp
KK Cáp ngầm hạ thế
1Băng báo hiệu cáp71m
2Cát đen đổ nền17,701m3
3Gạch làm dấu684viên
4Mốc báo cáp bằng sứ15viên
5Biển tên lộ8cái
6Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)21,47kg
7Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23.13 kg/bộ)23,13kg
8Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đơn (TL: 24.73 kg/bộ)24,73kg
KL Phần cáp nổi - A cấp
KM Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x120mm2137,7m
2Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm212m
3Hộp phân dây Compositee trọn bộ2hộp
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong22Cái
5Đầu cốt xử lý AM1208đầu
KN Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M351m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/256m
3Đầu cốt đồng M354đầu
KO Phần cáp nổi - B cấp
KP Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền8Cột
KQ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -2LD (TL: 30,65 kg/bộ)91,95kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -2LN (TL: 28,1 kg/bộ)28,1kg
3Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)56,36kg
4Biển tên lộ7cái
5Đai thép không rỉ12m
6Khóa đai8cái
7Móc treo cáp11Cái
8Kẹp đỡ cáp dùng cho cáp vặn xoắn LV- ABC 4x120mm211Cái
9Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm24cái
10ống co ngót 120-950,8m
11Băng dính cách điện hạ thế3Cuộn
KR Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)2bộ
KS Phần công tơ - A cấp
1Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A5Hòm
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ25m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ10m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ40m
5Đầu cốt kim dẹt M10560đầu
KT Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ8m
2Khóa đai5cái
3Băng dính cách điện hạ thế4Cuộn
4Đề can65cái
5Dây thép bọc nhựa D10,3kg
6Dây thít nhựa2túi
7Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ28,2kg
8Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ40,86kg
9Xà đỡ hòm công tơ X31 TL: 12,39 kg/bộ12,39kg
KU Phần nhân công B thực hiện
KV Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm17,701m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,142100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ0,6841000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 1,04100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,12100m
6Làm đầu cáp khô 4đầu(3 pha)
7ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
8Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
KW Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,410m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 1,610đầu
KX Phần cáp nổi
KY Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp 0,135Km
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,810đầu
3Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =7bộ
4Lắp đặt hộp phân dây2hộp
KZ Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =8cột
LA Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =3bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đúp, Trọng lượng xà =1bộ
3Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
LB Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,1036100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,110m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
LC Phần công tơ
1Lắp hòm 5hòm
2Lắp đặt cáp M2x25mm225m
3Lắp đặt cáp M2x10mm210m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 5610đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =3bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
LD Di chuyển công tơ
1Thay hộp 9hòm
2Thay hộp 9hòm
3Thay đèn chiếu sáng3bộ
LE Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x1200,294km
2Căng lại cáp vặn xoắn 4x950,276km
3Căng lại cáp vặn xoắn 4x500,037km
4Căng lại cáp thông tin1,624km
5Căng lại dây M4x2515m
6Căng lại dây M2x2545m
7Căng lại dây M2x1032m
8Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x150mm20,2100m
9Di chuyển cáp ngầm hạ thế trong ống 0.6/1kV M4x150mm20,32100m
LF Công tác thu hồi
1Thu hồi dây M2x1649m
2Thu hồi cột chiều cao 6cột
3Thu hồi cột chiều cao 1cột
4Thu hồi xà hạ thế3bộ
5Tháo hộp công tơ 14hòm
6Tháo hộp phân dây1hộp
LG Phần nhân công định mức khác
LH Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm126m
2Phá hè đá sẻ3,2m2
3Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén2,096m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 29,344m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,912m3
6Làm mốc báo hiệu cáp15viên
7Lắp đặt ống HDPE 1,36100m
8Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi31,44m3
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi2,912m3
10Đổ bê tông bảo vệ cáp0,066m3
LI Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ5,96m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 5,57m3
LJ Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,06100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,951,2m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi5,96m3
LK Phần vận chuyển B thực hiện
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công5,84tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 5,84tấn
LL Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt đường asphalt 26,2m2
2Hoàn trả mặt hè đá sẻ3,2m2
LM HẠNG MỤC 13 : ĐỘI 3 - TBA TRUNG LIỆT 16
LN Phần thiết bị - A cấp
1Tủ Pilllar 600V-(1200x425x425mm)-400A-1 mặt ( 1x400+2x250A)2tủ
LO Phần vật liệu - A cấp
LP Cáp ngầm hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x120mm2- có lớp giáp bảo vệ324m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100316m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120- ngoài trời-kèm đầu cốt đồng10đầu
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng -4x120mm2- đổ nhựa Resin2hộp
5Hộp đấu cáp có thanh cái ( bao gồm cả gông và bulong bắt hộp đấu)3hộp
LQ Tiếp địa đầu cáp
1Dây đồng mềm tiếp địa M355m
2Đầu cốt đồng M3520đầu
LR Khung móng tủ Phân phối
1Dây đồng mềm tiếp địa M352m
2Đầu cốt đồng M354đầu
LS Phần vật liệu - B cấp
1Băng báo hiệu cáp311m
2Cát đen đổ nền70,433m3
3Gạch làm dấu2.799viên
4Mốc báo cáp bằng sứ34viên
5Biển tên lộ12cái
6Biển cấm đóng3cái
7Khóa cần gạt ATM3cái
8Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21.47 kg/bộ)21,47kg
9Giá đỡ 1 cáp lên cột H đơn (TL: 19.71 kg/bộ)19,71kg
LT Khung móng tủ Phân phối
1Móng tủ Pillar đúc sẵn chôn ngầm cho tủ Pillar KT (1200x425x425) mác BT 250, 4 bộ bulong bắt đế tủ M12, các lỗ cáp vào ra theo tiêu chuẩn ngành điện2móng
2Tiêp địa tủ pillar, trụ phân dây (1 Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng L-2,5m 63x63x6,3m dây dây thép 40x4, trọng lượng 16.67kg/bộ)2bộ
LU Phần cáp nổi - A cấp
LV Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0.6/1kV- 4x95mm2105m
2Hộp phân dây Compositee trọn bộ8hộp
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong12Cái
4Đầu cốt xử lý AM9532đầu
LW Công tác tiếp địa lặp lại
1Dây đồng mềm tiếp địa M352,5m
2ống nhựa xoắn HDPE d=32/2515m
3Đầu cốt đồng M3510đầu
LX Phần cáp nổi - B cấp
LY Công tác dựng cột
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liền4Cột
LZ Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,2m cột -LT đơn (TL: 28,18 kg/bộ)169,08kg
2Xà nánh kép 1,2m cột -H đơn (TL: 26,93 kg/bộ)53,86kg
3Biển tên lộ8cái
4Đai thép không rỉ30m
5Khóa đai20cái
6Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm29cái
7ống co ngót 120-953,4m
8Băng dính cách điện hạ thế7Cuộn
MA Công tác tiếp địa lặp lại
1Tiếp địa lặp lại (1 cọc tiếp địa L 63*63*6, 8m dây thép d12, tấm nối đất, bu lông đai ốc, trọng lượng 19.48kg/bộ)5bộ
MB Phần công tơ - A cấp
1Hòm 4 công tơ 1 pha composite , ATM40A24Hòm
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ120m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ47m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x10mm2- không có lớp giáp bảo vệ188m
5Đầu cốt kim dẹt M10940đầu
MC Phần công tơ - B cấp
1Đai thép không rỉ36m
2Khóa đai24cái
3Băng dính cách điện hạ thế6Cuộn
4Đề can95cái
5Dây thép bọc nhựa D10,45kg
6Dây thít nhựa3túi
7Xà đỡ hòm công tơ X21 TL: 9,4 kg/bộ56,4kg
8Xà đỡ hòm công tơ X22 TL: 13,62 kg/bộ13,62kg
9Xà đỡ hòm công tơ X32 TL: 17,89 kg/bộ17,89kg
MD Phần nhân công B thực hiện
ME Phần thiết bị:
1Lắp đặt tủ Pillar & trụ phân dây2tủ
2Thu hồi trụ phân dây2tủ
MF Phần vật liệu:
MG Cáp ngầm hạ thế
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm70,433m3
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông0,622100m2
3Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ2,7991000viên
4Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp 2,95100m
5Lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp 0,26100m
6Làm đầu cáp khô 10đầu(3 pha)
7Làm hộp nối cáp khô, Hộp nối cáp 2hộp
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 410đầu
9Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
10Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
11Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =15bộ
12Lắp đặt hộp đấu cáp ngầm có thanh cái3hộp
MH Tiếp địa đầu cáp
1Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,510m
2ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 210đầu
MI Công tác làm móng tủ và tiếp địa tủ phân phối
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,210cọc
2Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,810m
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 0,410đầu
MJ Phần cáp nổi
MK Cáp vặn xoắn
1ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 3,210đầu
2Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =8bộ
3Lắp đặt hộp phân dây8hộp
ML Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =4cột
MM Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =2bộ
MN Công tác tiếp địa lặp lại
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất ,Đất cấp II0,510cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm0,259100kg
3Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn)0,2510m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 110đầu
MO Phần công tơ
1Lắp hòm 24hòm
2Lắp đặt cáp M2x25mm2120m
3Lắp đặt cáp M2x10mm247m
4ép đầu cốt, Cáp có tiết diện 9410đầu
5Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =6bộ
6Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
7Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà =1bộ
MP Di chuyển công tơ
1Thay hộp 1hòm
MQ Công tác căng lại dây & Di chuyển cáp
1Căng lại cáp vặn xoắn 4x950,033km
2Căng lại cáp vặn xoắn 4x500,04km
3Căng lại cáp thông tin0,584km
4Căng lại dây M2x10188m
5Di chuyển cáp ngầm hạ thế thế 0.6/1kV M4x120mm20,04100m
6Di chuyển cáp ngầm hạ thế trong ống 0.6/1kV M4x120mm20,21100m
MR Công tác thu hồi
1Thu hồi cáp vặn xoắn 4x500,08km
2Thu hồi dây M2x1677m
3Thu hồi dây M2x1112m
4Thu hồi cột chiều cao 1cột
5Thu hồi cột chiều cao 3cột
6Tháo hộp công tơ 3hòm
7Tháo hộp công tơ 22hòm
8Tháo hộp phân dây3hộp
MS Phần nhân công định mức khác
MT Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường BTXM dày 10cm196m
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm228m
3Phá hè gạch block, bằng thủ công39,6m2
4Phá mặt đường bê tông asphan, BTXM, bằng búa căn khí nén11,488m3
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 78,512m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 33,264m3
7Làm mốc báo hiệu cáp34viên
8Lắp đặt ống HDPE 3,16100m
9Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi90m3
10Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp II đổ đi33,264m3
11Đổ bê tông bảo vệ cáp0,036m3
MU Công tác làm móng tủ phân phối cấu hình 2
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,61m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,222m3
3Lắp các cấu kiện BT đúc sẵn, TL > 250kg2cái
4Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,950,058m3
5Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km0,049m3
MV Công tác dựng cột
1Phá dỡ móng cột cũ4m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,82m3
MW Công tác tiếp địa
1Lắp đặt ống HDPE 0,15100m
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 3m3
3Đắp đất công trình, bằng máy đầm cầm tay, K=0,953m3
4Ô tô 5 tấn vận chuyển đất cấp III đổ đi4m3
MX Phần vận chuyển B thực hiện
MY Phần thiết bị - Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ Pillar0,5Chuyến
MZ Phần vật liệu - Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thi công0,5Chuyến
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột, cáp vặn xoắn, và vật liệu thi công1Chuyến
3Bốc dỡ cột bê tông bằng thủ công2,92tấn
4Vận chuyển Cột bê tông Cự ly 2,92tấn
NA Phần hoàn trả B thực hiện
1Hoàn trả mặt hè lát gạch block39,6m2
2Hoàn trả mặt đường BTXM cũ39,2m2
3Hoàn trả mặt đường asphalt 45,6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.696692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.339338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây lắp các công trình cải tạo đường dây hạ thế và hệ thống hòm công tơ. Các công trình hạ ngầm đường dây hạ thế, XDM các TBA ….có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu đang xét (trong đó gói hoàn trả tối thiểu là 922 triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.125.123.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.375.369.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm đối với công trình cùng cấp (5 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí..).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công: 2 - Tối thiểu 2 năm đối với công trình cùng cấp (3 năm đối với công trình từ cấp II trở lên).- Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư giao thông.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công.- Được cấp thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Có kinh nghiệm tối thiểu 01 năm.- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước máy1
5 Máy đầm bê tông các loại máy1
6 Máy hàn điện máy1
7 Máy phát điện >10kVA máy1
8 Tời kéo máy2
9 Xe lu Xe1
10 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt bộ3
11 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột bộ2
12 Đèn quay cảnh báo, rào chắn, biển hạn chế tốc độ, biển báo nguy hiểm, biển báo công trường cọc tiêu …. (phục vụ thi công hoàn trả) bộ1
13 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->