Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 02)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220224527-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoài Đức
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 02)
Số hiệu KHLCNT 20220156785
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 13:58:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,217,688,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 02)
Các công trình Sửa chữa lớn 2022 phần thi công xây lắp và thí nghiệm vật tư thiết bị
90 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần xây dựng và đầu tư số 18 Hà Nội - Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hoài Đức. - Đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoài Đức , địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, Xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. - Email: [email protected] - Hotline: 19001288.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. - Địa chỉ: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Đại tu đường dây 470E1.31 từ Dao 58 Yên Sở đến Dao 45 Yên Sở đến TBA Cát Quế 13, từ cột 21 nhánh Bơm Yên Sở đến Dao 6 Cát Quế, nhánh sau Dao 1 nhánh Cát Quế 7
B I.1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V1.126m
2Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V24m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 (nối đất chống sét van)Theo tiêu chuẩn KT Chương V30m
4Ống nối chịu lực + Vỏ bọc cách điện co ngót nóng cho dây ACSR/XLPE/HDPE 24kV-95mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V3Bộ
5Cách điện đứng 22kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V320Quả
6Chuỗi thủy tinh đơn (3 bát/ chuỗi)Theo tiêu chuẩn KT Chương V304Chuỗi
7Chuỗi thủy tinh kép (6 bát/ chuỗi kép)Theo tiêu chuẩn KT Chương V15chuỗi
8Giáp níu cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V120Bộ
9Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V105Cái
10Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95Theo tiêu chuẩn KT Chương V6Cái
11Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70Theo tiêu chuẩn KT Chương V9Cái
12Đầu cốt nhôm A70Theo tiêu chuẩn KT Chương V3Cái
13Đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn KT Chương V6Cái
14Đầu cốt đồngTheo tiêu chuẩn KT Chương V60Cái
15Móc đấu nối cho dây bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V12Cái
16Mỏ phóng điện cho dây bọcTheo tiêu chuẩn KT Chương V15Cái
17Xà số 2 sứ đứng xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 61,29kg/bộ) x 5 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V306,45kg
18Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL: 82,63kg/bộ) x 5 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V413,15kg
19Xà số 2 sứ đứng đường dây 22kV (TL: 68,95kg/bộ) x 1 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V68,95kg
20Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL: 72,04kg/bộ) x 7 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V504,28kg
21Xà số 2 sứ chuỗi xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 64,38kg/bộ) x 4 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V257,52kg
22Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột LT đơn (TL: 80,18kg/bộ) x 5 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V400,9kg
23Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 85,04kg/bộ) x 3 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V255,12kg
24Xà nánh 3 pha dọc cột sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 39,12kg/bộ) x 2 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V78,24kg
25Xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột LT kép ngang (TL: 72,99kg/bộ) x 2 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V145,98kg
26Biển tên cột trung thếTheo tiêu chuẩn KT Chương V78Biển
27Đai thép không gìTheo tiêu chuẩn KT Chương V234đai
28Khóa đaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V234cái
29Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnTheo tiêu chuẩn KT Chương V24Cột
30Tiếp địa RC1 (TL: 17,414kg/bộ) x 19 bộTheo tiêu chuẩn KT Chương V330,866kg
31Đai thép không gìTheo tiêu chuẩn KT Chương V198đai
32Khóa đaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V198cái
33Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địaTheo tiêu chuẩn KT Chương V165m
34Dây tiếp địa ngoài DN-10Theo tiêu chuẩn KT Chương V108,72kg
35Dây tiếp địa ngoài DN-12Theo tiêu chuẩn KT Chương V65,016kg
36Dây tiếp địa ngoài DN-14Theo tiêu chuẩn KT Chương V466,644kg
37Dây tiếp địa ngoài DN-16Theo tiêu chuẩn KT Chương V28,776kg
38Dây tiếp địa ngoài DN-18Theo tiêu chuẩn KT Chương V145,476kg
39Chụp cực Silicon chống sét van 22kVTheo tiêu chuẩn KT Chương V10bộ 3 pha
40Kẹp quaiTheo tiêu chuẩn KT Chương V6bộ
41Kẹp Hotline đồngTheo tiêu chuẩn KT Chương V6bộ
C I.2. PHẦN NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
D I.2.1. LẮP ĐẶT VTTB
1Thay Chống sét van 22kV - Thay chống sét van trên đường dây, ≤ 20Theo Thiết kế được duyệt10bộ
2Thay cầu dao SOG-22kV-630A-td - Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời Theo Thiết kế được duyệt11 bộ
3Thay biến điện áp TU-22kV-NT-td - Thay máy biến điện áp 3 pha độc lập, điện áp Theo Thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp mới Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt2,139km
5Lắp mới Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt3,341km
6Lắp mới Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt1,104km
7Tháo, kéo rải Dây AC50mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt0,939km
8Tháo, kéo rải Dây AC70mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt1,779km
9Tháo, kéo rải Dây AC95mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt4,896km
10Tháo, kéo rải Dây AC150mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt2,118km
11Lắp mới Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 - Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt0,024km
12Lắp mới Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 (nối đất chống sét van) - Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt0,03km
13Ép nối dây, tiết diện cáp,Theo Thiết kế được duyệt0,310 đầu
14Ép đầu cốt, tiết diện cáp,6,610 đầu cốt
15Ép đầu cốt, tiết diện cáp,Theo Thiết kế được duyệt1,210 đầu cốt
16Ép đầu cốt, tiết diện cáp,Theo Thiết kế được duyệt0,610 đầu cốt
17Lắp sứ đứng - Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo Thiết kế được duyệt3210 quả
18Lắp Chuỗi thủy tinh đơn (3 bát/ chuỗi) - Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5Theo Thiết kế được duyệt3041chuỗi cách điện
19Lắp Chuỗi thủy tinh kép (6 bát/ chuỗi kép) - Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5Theo Thiết kế được duyệt151chuỗi cách điện
20Dựng cột bê tông ly tâm cao 14m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt24cột
21Lắp Xà số 2 sứ đứng xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 61,29kg/bộ) x 5 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt5bộ
22Lắp Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL: 82,63kg/bộ) x 5 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt5bộ
23Lắp Xà số 2 sứ đứng đường dây 22kV (TL: 68,95kg/bộ) x 1 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt1bộ
24Lắp Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL: 72,04kg/bộ) x 7 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt7bộ
25Lắp Xà số 2 sứ chuỗi xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 64,38kg/bộ) x 4 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt4bộ
26Lắp Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột LT đơn (TL: 80,18kg/bộ) x 5 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt5bộ
27Lắp Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 85,04kg/bộ) x 3 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt3bộ
28Lắp Xà nánh 3 pha dọc cột sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 39,12kg/bộ) x 2 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt2bộ
29Lắp Xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột LT kép ngang (TL: 72,99kg/bộ) x 2 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt2bộ
30Tháo lắp Ghế thao tác cầu dao tận dụng (TL: 75,66kg/bộ) x 1 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt1bộ
31Tháo lắp Thang sắt cho cột LT đơn tận dụng (TL: 36,71kg/bộ) x 1 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TLTheo Thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt Biển tên cột trung thế - Thay biểnTheo Thiết kế được duyệt78cái
33Lắp đặt Kẹp quai - Thay kẹp quaiTheo Thiết kế được duyệt6bộ
34Lắp đặt Kẹp Hotline đồng - Thay kẹp hotlineTheo Thiết kế được duyệt6bộ
E I.2.2. Công tác thu hồi
1Tháo ACSR-70mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt1,074km
2Tháo ACSR-12,7kV-95mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt2,07km
3Tháo ACSR-12,7kV-70mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt3,237km
4Tháo ACSR-12,7kV-50mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diệnTheo Thiết kế được duyệt0,009km
5Tháo LT-14-th-Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột Theo Thiết kế được duyệt24cột
6Tháo SĐ-24-th-Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột trònTheo Thiết kế được duyệt3910 quả
7Tháo SC-SILICON-24kV-th-Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5Theo Thiết kế được duyệt1881chuỗi cách điện
8Tháo SCK-SILICON-24kV-th-Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5Theo Thiết kế được duyệt91chuỗi cách điện
9Tháo SC-TT(3b/c)-th-Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5Theo Thiết kế được duyệt351chuỗi cách điện
10Tháo XàTheo Thiết kế được duyệt18bộ
11Tháo XàTheo Thiết kế được duyệt3bộ
12Tháo XàTheo Thiết kế được duyệt13bộ
13Tháo XàTheo Thiết kế được duyệt10bộ
F I.3. PHẦN VL phụ, NC, MTC THEO ĐM 4970
1Công tác làm tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt19bộ
G I.4. PHẦN VL, NC, MTC THEO ĐM 12
H I.4.1. Công tác dựng cột
1Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp IIITheo Thiết kế được duyệt483,746m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,95Theo Thiết kế được duyệt426,914m3
3Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhậtTheo Thiết kế được duyệt1,3364100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng Theo Thiết kế được duyệt8m3
5Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Theo Thiết kế được duyệt45,239m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng Theo Thiết kế được duyệt1,38m3
7Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo Thiết kế được duyệt0,2381tấn
8Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép Theo Thiết kế được duyệt0,2241tấn
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp IIITheo Thiết kế được duyệt56,832m3
I I.4.2. Công tác làm tiếp địa
1Lắp đặt tiếp địaTheo Thiết kế được duyệt19vị trí
J I.5- VẬN CHUYỂN
1Xe ô tô vận tải thùng 5 tấnTheo Thiết kế được duyệt3ca
2Ca cẩu 5 tấnTheo Thiết kế được duyệt7ca
K II. THAY CÁCH ĐIỆN LỘ 456E1.56, 471 E10.6, 375E1.4 TỪ CD 1 AN KHÁNH 17 ĐẾN CD NGÃI CẦU 2, 372E1.31 TỪ XT ĐẾN CD 2 ĐÀO NGUYÊN
L II. 1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V5.115m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V66m
3Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V196chuỗi
4Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V135chuỗi
5Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 90-120mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V45chuỗi
6Chuỗi néo kép thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2Theo tiêu chuẩn KT Chương V9chuỗi
7Sứ đứng 35kV + ty mạTheo tiêu chuẩn KT Chương V458quả
8Dây buộc cổ sứ định hình đơn cho dây 70-120Theo tiêu chuẩn KT Chương V31bộ
9Biển tên cột đường dây trung thếTheo tiêu chuẩn KT Chương V77cái
10Đầu cốt đồng nhôm AM95Theo tiêu chuẩn KT Chương V3cái
11Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm đơn TL:91,41 (kg/bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V274,23kg
12Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm kép dọc TL:124,5 (kg/bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V124,5kg
13Gông cột 16 TL:71,29 (kg/bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V71,29kg
14Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchTheo tiêu chuẩn KT Chương V4cột
15Cột BTLT-PC.I-12-190-9- thân liềnTheo tiêu chuẩn KT Chương V1cột
16Tiếp địa RC2 (TL: 40.37kg/bộ)Theo tiêu chuẩn KT Chương V3bộ
17Dây tiếp địa DN16Theo tiêu chuẩn KT Chương V468,52kg
18Dây tiếp địa DN14Theo tiêu chuẩn KT Chương V108,92kg
19Dây tiếp địa DN12Theo tiêu chuẩn KT Chương V58,86kg
20Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35Theo tiêu chuẩn KT Chương V18m
21Đầu cốt đồng M35Theo tiêu chuẩn KT Chương V36cái
22Đai thép không gỉ + khóa đai (Dây đai inox 20x0,4mm dài 1,35m)Theo tiêu chuẩn KT Chương V154bộ
23ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Theo tiêu chuẩn KT Chương V9m
M II.2. PHẦN NHÂN CÔNG THEO ĐM 203
N II.2.1. LẮP ĐẶT VTTB
1Lắp chống sét van 3P, điện áp Theo Thiết kế được duyệt6bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp Theo Thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE 35KV-95mm2Theo Thiết kế được duyệt1,183km
4Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2Theo Thiết kế được duyệt5,115km
5Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2Theo Thiết kế được duyệt0,066km
6Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cộtTheo Thiết kế được duyệt45,810sứ
7Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Theo Thiết kế được duyệt385chuỗi
8Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt Theo Thiết kế được duyệt77bộ
9Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,310 đầu
10Lắp đặt Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm đơn TL:91,41 (kg/bộ)Theo Thiết kế được duyệt3bộ
11Lắp đặt Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm kép dọc TL:124,5 (kg/bộ)Theo Thiết kế được duyệt1bộ
12Lắp đặt Gông cột 16 TL:71,29 (kg/bộ)Theo Thiết kế được duyệt1bộ
13Dựng cột BT bằng thủ công Theo Thiết kế được duyệt4cột
14Dựng cột BT bằng thủ công Theo Thiết kế được duyệt1cột
O II.2.2. Tiếp địa
1Rải dây tiếp địa trạm biến ápTheo Thiết kế được duyệt1,810m
2Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt3,610 đầu
P II.2.3. Di chuyển
1Dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2Theo Thiết kế được duyệt16,755km
2Dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2Theo Thiết kế được duyệt9,495km
Q II.2.4. Thu hồi
1Tháo chuỗi sứ néo đơn Theo Thiết kế được duyệt359chuỗi
2Tháo đặt sứ đứng 35kV trên cộtTheo Thiết kế được duyệt47,110sứ
3Tháo hạ dây ACSR/XLPE/HDPE 35KV-95mm2Theo Thiết kế được duyệt0,351km
4Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2Theo Thiết kế được duyệt5,703km
5Thu hồi xà XN35-THTheo Thiết kế được duyệt2bộ
6Thu hồi chụp xàTheo Thiết kế được duyệt1bộ
7Thu hồi xà Pi -35Theo Thiết kế được duyệt1bộ
8Tháo hạ cột BT bằng thủ công Theo Thiết kế được duyệt4cột
R II.3. PHẦN VL, NC, MTC THEO ĐM 4970
S II.3.1. Cột trung thế
1Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thườngTheo Thiết kế được duyệt4mối
T II.3.2. Tiếp địa RC2
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo Thiết kế được duyệt0,610cọc
2Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo Thiết kế được duyệt6,7161100kg
U II.4. PHẦN NC THEO ĐM 12
V II.4.1. Cột trung thế
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt23,508m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo Thiết kế được duyệt1,156m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo Thiết kế được duyệt15,919m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Thiết kế được duyệt0,063tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Thiết kế được duyệt5,588m3
W II.4.2. Tiếp địa RC2
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng Theo Thiết kế được duyệt1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, yTheo Thiết kế được duyệt1,8m3
3Lắp đặt ống HDPE Theo Thiết kế được duyệt0,054100m
X II.5. PHẦN VL, MTC THEO ĐM 12
1Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo Thiết kế được duyệt1,156m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng Theo Thiết kế được duyệt15,919m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo Thiết kế được duyệt0,063tấn
4Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20kmTheo Thiết kế được duyệt17,92m3
Y II.6. VẬN CHUYỂN, MTC
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệuTheo Thiết kế được duyệt1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồiTheo Thiết kế được duyệt1ca
3Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt0,310 đầu
4Ép đầu cốt tiết diện Theo Thiết kế được duyệt3,610 đầu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.856.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.21
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn Hoạt động bình thường2
2 Máy trộn bê tông đến 250 lít Hoạt động bình thường2
3 Máy bơm nước Hoạt động bình thường2
4 Máy đầm bê tông các loại Hoạt động bình thường2
5 Máy hàn điện Hoạt động bình thường1
6 Máy phát điện Hoạt động bình thường1
7 Tời kéo Hoạt động bình thường1
8 Máy cắt bê tông Hoạt động bình thường1
9 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Hoạt động bình thường1
10 Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn Hoạt động bình thường2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->