Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 02)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220224527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 02) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156785 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 13:58:00 đến ngày 2022-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,217,688,144 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hoài Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp các công trình sửa chữa lớn năm 2022 (Phần trung thế 02) Các công trình Sửa chữa lớn 2022 phần thi công xây lắp và thí nghiệm vật tư thiết bị 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm qua (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hoài Đức. Địa chỉ: Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Bình, Chức vụ Giám đốc công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội Số điện thoại: 02422.401.109 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoài Đức, Thôn Yên Vĩnh, xã Kim Chung, huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội. - Email: [email protected] - Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực TP.Hà Nội. - Địa chỉ: Tổng Công ty Điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hoàng, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Đại tu đường dây 470E1.31 từ Dao 58 Yên Sở đến Dao 45 Yên Sở đến TBA Cát Quế 13, từ cột 21 nhánh Bơm Yên Sở đến Dao 6 Cát Quế, nhánh sau Dao 1 nhánh Cát Quế 7 | |||
| B | I.1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1.126 | m |
| 2 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 (nối đất chống sét van) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 30 | m |
| 4 | Ống nối chịu lực + Vỏ bọc cách điện co ngót nóng cho dây ACSR/XLPE/HDPE 24kV-95mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Cách điện đứng 22kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 320 | Quả |
| 6 | Chuỗi thủy tinh đơn (3 bát/ chuỗi) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 304 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi thủy tinh kép (6 bát/ chuỗi kép) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | chuỗi |
| 8 | Giáp níu cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 120 | Bộ |
| 9 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 105 | Cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt xử lý đồng nhôm AM70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | Cái |
| 12 | Đầu cốt nhôm A70 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 60 | Cái |
| 15 | Móc đấu nối cho dây bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 12 | Cái |
| 16 | Mỏ phóng điện cho dây bọc | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 15 | Cái |
| 17 | Xà số 2 sứ đứng xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 61,29kg/bộ) x 5 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 306,45 | kg |
| 18 | Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL: 82,63kg/bộ) x 5 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 413,15 | kg |
| 19 | Xà số 2 sứ đứng đường dây 22kV (TL: 68,95kg/bộ) x 1 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 68,95 | kg |
| 20 | Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL: 72,04kg/bộ) x 7 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 504,28 | kg |
| 21 | Xà số 2 sứ chuỗi xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 64,38kg/bộ) x 4 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 257,52 | kg |
| 22 | Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột LT đơn (TL: 80,18kg/bộ) x 5 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 400,9 | kg |
| 23 | Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 85,04kg/bộ) x 3 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 255,12 | kg |
| 24 | Xà nánh 3 pha dọc cột sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 39,12kg/bộ) x 2 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78,24 | kg |
| 25 | Xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột LT kép ngang (TL: 72,99kg/bộ) x 2 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 145,98 | kg |
| 26 | Biển tên cột trung thế | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 78 | Biển |
| 27 | Đai thép không gì | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 234 | đai |
| 28 | Khóa đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 234 | cái |
| 29 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 24 | Cột |
| 30 | Tiếp địa RC1 (TL: 17,414kg/bộ) x 19 bộ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 330,866 | kg |
| 31 | Đai thép không gì | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 198 | đai |
| 32 | Khóa đai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 198 | cái |
| 33 | Ống nhựa HDPE luồn dây tiếp địa | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 165 | m |
| 34 | Dây tiếp địa ngoài DN-10 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 108,72 | kg |
| 35 | Dây tiếp địa ngoài DN-12 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 65,016 | kg |
| 36 | Dây tiếp địa ngoài DN-14 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 466,644 | kg |
| 37 | Dây tiếp địa ngoài DN-16 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 28,776 | kg |
| 38 | Dây tiếp địa ngoài DN-18 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 145,476 | kg |
| 39 | Chụp cực Silicon chống sét van 22kV | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 10 | bộ 3 pha |
| 40 | Kẹp quai | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Kẹp Hotline đồng | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 6 | bộ |
| C | I.2. PHẦN NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| D | I.2.1. LẮP ĐẶT VTTB | |||
| 1 | Thay Chống sét van 22kV - Thay chống sét van trên đường dây, ≤ 20 | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Thay cầu dao SOG-22kV-630A-td - Thay dao cách ly 3 pha không tiếp đất ngoài trời | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay biến điện áp TU-22kV-NT-td - Thay máy biến điện áp 3 pha độc lập, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp mới Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-95/16mm2 - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 2,139 | km |
| 5 | Lắp mới Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24)kV-70/11mm2 - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 3,341 | km |
| 6 | Lắp mới Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 - Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,104 | km |
| 7 | Tháo, kéo rải Dây AC50mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,939 | km |
| 8 | Tháo, kéo rải Dây AC70mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,779 | km |
| 9 | Tháo, kéo rải Dây AC95mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 4,896 | km |
| 10 | Tháo, kéo rải Dây AC150mm2 tận dụng-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 2,118 | km |
| 11 | Lắp mới Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 - Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,024 | km |
| 12 | Lắp mới Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x35mm2 (nối đất chống sét van) - Thay dây đồng bằng thủ công, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,03 | km |
| 13 | Ép nối dây, tiết diện cáp, | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 14 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | 6,6 | 10 đầu cốt | |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | Theo Thiết kế được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp, | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 17 | Lắp sứ đứng - Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo Thiết kế được duyệt | 32 | 10 quả |
| 18 | Lắp Chuỗi thủy tinh đơn (3 bát/ chuỗi) - Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 | Theo Thiết kế được duyệt | 304 | 1chuỗi cách điện |
| 19 | Lắp Chuỗi thủy tinh kép (6 bát/ chuỗi kép) - Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5 | Theo Thiết kế được duyệt | 15 | 1chuỗi cách điện |
| 20 | Dựng cột bê tông ly tâm cao 14m - Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 21 | Lắp Xà số 2 sứ đứng xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 61,29kg/bộ) x 5 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 22 | Lắp Xà số 2 sứ chuỗi cột ly tâm kép dọc đường dây 22kV (TL: 82,63kg/bộ) x 5 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Lắp Xà số 2 sứ đứng đường dây 22kV (TL: 68,95kg/bộ) x 1 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp Xà số 2 sứ chuỗi đường dây 22kV (TL: 72,04kg/bộ) x 7 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 25 | Lắp Xà số 2 sứ chuỗi xuyên tâm đường dây 22kV (TL: 64,38kg/bộ) x 4 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 26 | Lắp Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ đứng cột LT đơn (TL: 80,18kg/bộ) x 5 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 27 | Lắp Xà nánh 1 pha trên 2 pha dưới sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 85,04kg/bộ) x 3 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 28 | Lắp Xà nánh 3 pha dọc cột sứ chuỗi cột LT kép dọc (TL: 39,12kg/bộ) x 2 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Lắp Xà nánh 3 pha sứ chuỗi cột LT kép ngang (TL: 72,99kg/bộ) x 2 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Tháo lắp Ghế thao tác cầu dao tận dụng (TL: 75,66kg/bộ) x 1 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 31 | Tháo lắp Thang sắt cho cột LT đơn tận dụng (TL: 36,71kg/bộ) x 1 bộ - Thay xà thép cột đỡ, TL | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế - Thay biển | Theo Thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 33 | Lắp đặt Kẹp quai - Thay kẹp quai | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt Kẹp Hotline đồng - Thay kẹp hotline | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| E | I.2.2. Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo ACSR-70mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 1,074 | km |
| 2 | Tháo ACSR-12,7kV-95mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 2,07 | km |
| 3 | Tháo ACSR-12,7kV-70mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 3,237 | km |
| 4 | Tháo ACSR-12,7kV-50mm2-th-Thay dây nhôm lõi thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,009 | km |
| 5 | Tháo LT-14-th-Thay cột bê tông bằng thủ công, chiều cao cột | Theo Thiết kế được duyệt | 24 | cột |
| 6 | Tháo SĐ-24-th-Thay cách điện đứng trung thế 15-22kV trên cột cột tròn | Theo Thiết kế được duyệt | 39 | 10 quả |
| 7 | Tháo SC-SILICON-24kV-th-Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 | Theo Thiết kế được duyệt | 188 | 1chuỗi cách điện |
| 8 | Tháo SCK-SILICON-24kV-th-Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 2x5 | Theo Thiết kế được duyệt | 9 | 1chuỗi cách điện |
| 9 | Tháo SC-TT(3b/c)-th-Chiều cao thay ≤ 20m, ≤ 5 | Theo Thiết kế được duyệt | 35 | 1chuỗi cách điện |
| 10 | Tháo Xà | Theo Thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 11 | Tháo Xà | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 12 | Tháo Xà | Theo Thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 13 | Tháo Xà | Theo Thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| F | I.3. PHẦN VL phụ, NC, MTC THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Công tác làm tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 19 | bộ |
| G | I.4. PHẦN VL, NC, MTC THEO ĐM 12 | |||
| H | I.4.1. Công tác dựng cột | |||
| 1 | Đào đất móng cột, hố kiểm tra bằng thủ công, độ rộng hố đào >1m, độ sâu hố đào >1, Đất cấp III | Theo Thiết kế được duyệt | 483,746 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt k=0,95 | Theo Thiết kế được duyệt | 426,914 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột móng vuông, chữ nhật | Theo Thiết kế được duyệt | 1,3364 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Theo Thiết kế được duyệt | 8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Theo Thiết kế được duyệt | 45,239 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng móng | Theo Thiết kế được duyệt | 1,38 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2381 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng cột, đường kính cốt thép | Theo Thiết kế được duyệt | 0,2241 | tấn |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 20km đất cấp III | Theo Thiết kế được duyệt | 56,832 | m3 |
| I | I.4.2. Công tác làm tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa | Theo Thiết kế được duyệt | 19 | vị trí |
| J | I.5- VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Xe ô tô vận tải thùng 5 tấn | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | ca |
| 2 | Ca cẩu 5 tấn | Theo Thiết kế được duyệt | 7 | ca |
| K | II. THAY CÁCH ĐIỆN LỘ 456E1.56, 471 E10.6, 375E1.4 TỪ CD 1 AN KHÁNH 17 ĐẾN CD NGÃI CẦU 2, 372E1.31 TỪ XT ĐẾN CD 2 ĐÀO NGUYÊN | |||
| L | II. 1. PHẦN VẬT LIỆU CHÍNH | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 5.115 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 66 | m |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 196 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 135 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 90-120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 45 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép thủy tinh cách điện 35kV cho dây trần tiết diện 95-120mm2 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 458 | quả |
| 8 | Dây buộc cổ sứ định hình đơn cho dây 70-120 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 31 | bộ |
| 9 | Biển tên cột đường dây trung thế | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 77 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | cái |
| 11 | Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm đơn TL:91,41 (kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 274,23 | kg |
| 12 | Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm kép dọc TL:124,5 (kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 124,5 | kg |
| 13 | Gông cột 16 TL:71,29 (kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 71,29 | kg |
| 14 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 4 | cột |
| 15 | Cột BTLT-PC.I-12-190-9- thân liền | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 1 | cột |
| 16 | Tiếp địa RC2 (TL: 40.37kg/bộ) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 3 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa DN16 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 468,52 | kg |
| 18 | Dây tiếp địa DN14 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 108,92 | kg |
| 19 | Dây tiếp địa DN12 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 58,86 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M35 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 18 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M35 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 36 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai (Dây đai inox 20x0,4mm dài 1,35m) | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 154 | bộ |
| 23 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Theo tiêu chuẩn KT Chương V | 9 | m |
| M | II.2. PHẦN NHÂN CÔNG THEO ĐM 203 | |||
| N | II.2.1. LẮP ĐẶT VTTB | |||
| 1 | Lắp chống sét van 3P, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | Theo Thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Dây dẫn ACSR/XLPE/HDPE 35KV-95mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 1,183 | km |
| 4 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,115 | km |
| 5 | Lắp đặt Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,066 | km |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 35kV trên cột | Theo Thiết kế được duyệt | 45,8 | 10sứ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | Theo Thiết kế được duyệt | 385 | chuỗi |
| 8 | Lắp biển báo các loại, chiều cao lắp đặt | Theo Thiết kế được duyệt | 77 | bộ |
| 9 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm đơn TL:91,41 (kg/bộ) | Theo Thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Xà X2 đỡ sứ chuỗi 35kV trên cột ly tâm kép dọc TL:124,5 (kg/bộ) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Gông cột 16 TL:71,29 (kg/bộ) | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 13 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột BT bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | cột |
| O | II.2.2. Tiếp địa | |||
| 1 | Rải dây tiếp địa trạm biến áp | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8 | 10m |
| 2 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 đầu |
| P | II.2.3. Di chuyển | |||
| 1 | Dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 16,755 | km |
| 2 | Dây AC bằng thủ công, tiết diện 70mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 9,495 | km |
| Q | II.2.4. Thu hồi | |||
| 1 | Tháo chuỗi sứ néo đơn | Theo Thiết kế được duyệt | 359 | chuỗi |
| 2 | Tháo đặt sứ đứng 35kV trên cột | Theo Thiết kế được duyệt | 47,1 | 10sứ |
| 3 | Tháo hạ dây ACSR/XLPE/HDPE 35KV-95mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 0,351 | km |
| 4 | Tháo hạ dây AC bằng thủ công, tiết diện 95mm2 | Theo Thiết kế được duyệt | 5,703 | km |
| 5 | Thu hồi xà XN35-TH | Theo Thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Thu hồi chụp xà | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Thu hồi xà Pi -35 | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | cột |
| R | II.3. PHẦN VL, NC, MTC THEO ĐM 4970 | |||
| S | II.3.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | Theo Thiết kế được duyệt | 4 | mối |
| T | II.3.2. Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo Thiết kế được duyệt | 0,6 | 10cọc |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo Thiết kế được duyệt | 6,7161 | 100kg |
| U | II.4. PHẦN NC THEO ĐM 12 | |||
| V | II.4.1. Cột trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp II bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 23,508 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 1,156 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 15,919 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Thiết kế được duyệt | 5,588 | m3 |
| W | II.4.2. Tiếp địa RC2 | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | Theo Thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE | Theo Thiết kế được duyệt | 0,054 | 100m |
| X | II.5. PHẦN VL, MTC THEO ĐM 12 | |||
| 1 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 1,156 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | Theo Thiết kế được duyệt | 15,919 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo Thiết kế được duyệt | 0,063 | tấn |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 2 bằng ô tô tự đổ cự ly 20km | Theo Thiết kế được duyệt | 17,92 | m3 |
| Y | II.6. VẬN CHUYỂN, MTC | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | Theo Thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 3 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 4 | Ép đầu cốt tiết diện | Theo Thiết kế được duyệt | 3,6 | 10 đầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.327E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.265E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công Xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây, cáp ngầm trung thế có điện áp đến 35kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.952.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.856.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cẩu >= 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông các loại | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Hoạt động bình thường | 1 |
| 7 | Tời kéo | Hoạt động bình thường | 1 |
| 8 | Máy cắt bê tông | Hoạt động bình thường | 1 |
| 9 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Hoạt động bình thường | 1 |
| 10 | Xe ô tô tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi