Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220233950-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú
Tên gói thầu Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Số hiệu KHLCNT 20220231718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-23 14:19:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,405,877,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108816E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021763E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥ 110Cv
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Xây dựng khu Nhà Công an xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
4 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Khang + Cơ quan thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đông Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú , địa chỉ: Xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Duy Vinh – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào bùn bằng máy thi công - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,027100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,027100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,027100m3/1km
4Đắp san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,0844100m3
5Mua đất đắp san nền tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển là 29KmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4.061,394m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (đoạn từ mỏ ra đường Nghi Sơn - Sao Vàng , cự ly 1km, đường loại 6)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt406,139410m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (Đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt406,139410m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13,9km tiếp theo (Đường Nghi Sơn - Sao Vàng, cự ly 13,9km, đường loại 1)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt406,139410m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,7km tiếp theo (Đường QL45, cự ly 3,7km, đường loại 4)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt406,139410m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,4km tiếp theo (Đường xã, cự ly 1km, đường loại 6)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt406,139410m³/1km
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,52961m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,97441m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2154100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt18,7302m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1117tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,1456tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,3575m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt152,6353m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,0791m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,7456m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2979tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,8443tấn
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4502100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5744100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9003100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9003100m3/1km
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt19,3407m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,0525m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt24,0525m2
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,38541m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3854m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0811tấn
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3854m3
24Xây tam cấp bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,906m3
25Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,0885m2
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,1902m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9248100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2224tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1353tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt102,1887m3
6Xây cột, trụ bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,7403m3
7Xây gờ chỉ sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,0373m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4176m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4729100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0368tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1582tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt12,7433m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0757100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3596tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,4439tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,7148tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,7764tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,448m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,493100m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt300,0104m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt552,7716m2
22Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt136,67m2
23Trát trần, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt249,3m2
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt38,64m2
25Đắp phào kép, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt150,16m
26Đắp phào đơn, vữa XM M75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt204,16m
27Phù hiệu công an nhân dânTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
28Bộ chữ nổi ''CÔNG AN XÃ ĐÔNG PHÚ"Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
29Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt139,41m2
30Lắp dựng con tiện lan canTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt140cái
31Lát đá mặt bệ bàn bếpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,3936m2
32Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt60,48m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt60,48m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt933,8204m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt332,9841m2
36Gia công xà gồ thép U80x40x3 lyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0143tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt86,1441m2
38Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,0143tấn
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,4705100m2
40Ke chống bãoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1.000
41Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt186,3313m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt39,8764m2
43Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,295m2
44Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt9,24m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,592m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,6m2
47Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt14,592m2
48Cửa chớp tường thu hồi bằng thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6m2
49Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 3 tháng)Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,4756100m2
D PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái
4Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
5Rọ chắn rácTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6 cái
6Đai vít ống 90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25 cái
7Lắp đặt máy bơm loại 300 WTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái 
8Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bể
9Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
10Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6bộ
11Lắp đặt xí bệtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5bộ
12Lắp đặt gương soiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
13Lắp đặt giá treoTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
14Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
15Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 1 chậu bàn bếpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái 
16Vòi rửa chậu bàn bếpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái 
17Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,45100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,25100m
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái
21Gien kép INOX D15Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20cái 
22Keo dánTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6Hộp 
23Dây cấp chậu D15Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,5100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3100m
27Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái 
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái 
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt14cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16cái 
32Lắp đặt tê PPR 32x25x52Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái 
33Lắp đặt tê PPR 32x25x52Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8cái 
34Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
35Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
36Lắp đặt khóa 2 chiều, ĐK 32mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1 cái
37Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5 cái
38Lắp đặt van xả cặn bể chứaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái 
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt12cái 
41Lắp đặt măng sông UPVC D65 nhựaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cái 
42Lắp đặt Tê nhựa UPVC D65 nhựaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái 
43Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cái
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cái
46Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25cái 
47Lắp đặt măng sông UPVC D90 nhựaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10cái 
48Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90 nhựaTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái 
49Keo dánTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt25Hộp 
50Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt23bộ
51Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cái
52Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt18cái
54Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
55Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
56Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt28cái
57Lắp đặt đèn thường có chụpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6bộ
58Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt125m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt550m
60Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt60m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt550m
62Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt350m
63Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt150m
64Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt275m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15cái
66Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3cái
67Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1cái
68Hộp điện 500x350x200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1hộp 
69Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6cái
70Lắp đặt linh kiện chống điện giậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt6bộ
71Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
72Phụ kiện bình nóng lạnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
73Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15hộp
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6hộp
75Móc quạt trầnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cái
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IVTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,65891m3
77Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1493100m3
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,5296m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1106100m3
80Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1106100m3/1km
81Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,864m3
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,3093m3
83Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0514100m2
84Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1358tấn
85Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0369tấn
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,75m3
87Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,036100m2
88Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0573tấn
89Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,3332m3
90Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt30,84m2
91Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt25,3136m2
92Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,1733m3
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4cái
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,02100m
95Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,21m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt16,2m3
97Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cái
98Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt125m
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt75m
100Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5cọc
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt201m2
102Kẹp kiểm traTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4 cái
103Bu lông đai ốc , vành đệm TCVN - M12x25Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8Bộ 
104Đệm chỉ lá chống sétTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5 cái
105Bầu hồ lôTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt5 cái 
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,27651m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0249100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9216m3
4Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,288m3
5Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,016100m2
6Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0148tấn
7Bê tông móng, rộng Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,6107m3
8Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0039tấn
9Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0406tấn
10Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0634100m2
11Bê tông cột tiết diện cột Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3485m3
12Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,9818m3
13Trát trụ, cột, vữa XM M 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,264m2
14Trát đắp phào kép, vữa XM M 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,6m
15Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt39,6m
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,0716m2
17Gia công lắp dựng cửa cổngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,84m2
18Làm biển hiệu mớiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1biển
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt13,66861m3
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,2302100m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt45,562m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9112100m3
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,9112100m3/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt10,355m3
25Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt52,32m3
26Xây tường bao giằng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,014m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,796m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0897tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,545tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt20,3285m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt8,1457m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt380,3642m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt84,5988m2
34Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt77,52m
35Trát gờ chỉ đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt195,56m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt464,963m2
37Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4,5521m3
38Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4097100m3
39Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt15,1734m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3035100m3
41Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,3035100m3/1km
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,4485m3
43Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,424m3
44Xây tường bao giằng móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,6698m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5972m3
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0299tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1815tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,7791m3
49Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,875m3
50Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt36,5904m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt66,033m2
52Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt48m
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt114,24m
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt102,6234m2
55Hoa sắt trang trí 14x14 đặc sơn màu vàng chanhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt33,5412 m2
56Xây tường đề mục bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,8345m3
57Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt17,82m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,1m
59Ốp đá granit RubiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt3,255m2
60Viền đề mục bằng nhựa CompzitTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
61Bộ chữ đề mục bằng Inox mạ đồngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1bộ
F SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,07100m3
2Ni long tái sinh lót đáyTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt820m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt107m3
4Đánh bóng mặt sânTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt713,3333m2
5Cắt khe sân bê tôngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt57,0410m
6Xây tường thẳng bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,9099m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt90,528m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt90,528m2
G NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,37281m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt2,22m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,2016100m2
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,0344tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,8114m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,036100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt7,068m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt6,8088m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt5,1876m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt23,58m2
11Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,26m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt22,26m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt23,58m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1122tấn
15Lắp cột thép các loạiTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1122tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4256tấn
17Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,4256tấn
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1958tấn
19Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt0,1958tấn
20Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt1,5132100m2
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt2cái
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo HSTK BVTC đã được phê duyệt4bộ
23Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt75m
24Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108816E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021763E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.115.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.55
2 kỹ thuật trực tiếp thi công 1 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.33
3 cán bộ giám sát chất lượng 1 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên33
4 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy lu ≥ 9T Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy ủi ≥ 110Cv Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80l Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->