Gói thầu: Thi công xây dựng các hạng mục công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220233950-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220231718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-23 14:19:00 đến ngày 2022-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,405,877,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108816E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021763E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.115.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Đông Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng các hạng mục công trình Xây dựng khu Nhà Công an xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Bằng cấp, chứng chỉ của tất cả các nhân sự. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú.
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Phú. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Lê Duy Vinh – Chủ tịch xã (Địa chỉ: xã Đông Phú, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Viet Style. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Đông Sơn (Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, Tĩnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy thi công - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,027 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,027 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,0844 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp san nền tại mỏ đất xã Tượng Sơn, huyện Nông Cống, cự ly vận chuyển là 29Km | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4.061,394 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km (đoạn từ mỏ ra đường Nghi Sơn - Sao Vàng , cự ly 1km, đường loại 6) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 406,1394 | 10m³/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (Đường Nghi Sơn - Sao Vàng, đường loại 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 406,1394 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 13,9km tiếp theo (Đường Nghi Sơn - Sao Vàng, cự ly 13,9km, đường loại 1) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 406,1394 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 3,7km tiếp theo (Đường QL45, cự ly 3,7km, đường loại 4) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 406,1394 | 10m³/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1,4km tiếp theo (Đường xã, cự ly 1km, đường loại 6) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 406,1394 | 10m³/1km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,5296 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,9744 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2154 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18,7302 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1117 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,1456 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,3575 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 152,6353 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,0791 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,7456 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2979 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,8443 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4502 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5744 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9003 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9003 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 19,3407 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,0525 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 24,0525 | m2 |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3854 | 1m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3854 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0811 | tấn |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3854 | m3 |
| 24 | Xây tam cấp bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,906 | m3 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,0885 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,1902 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9248 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2224 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1353 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 102,1887 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,7403 | m3 |
| 7 | Xây gờ chỉ sê nô mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,0373 | m3 |
| 8 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4729 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0368 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1582 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12,7433 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0757 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3596 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,4439 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,7148 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,7764 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,448 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,493 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 300,0104 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 552,7716 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 136,67 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 249,3 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 38,64 | m2 |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 150,16 | m |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 204,16 | m |
| 27 | Phù hiệu công an nhân dân | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Bộ chữ nổi ''CÔNG AN XÃ ĐÔNG PHÚ" | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 139,41 | m2 |
| 30 | Lắp dựng con tiện lan can | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 140 | cái |
| 31 | Lát đá mặt bệ bàn bếp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,3936 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60,48 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 933,8204 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 332,9841 | m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép U80x40x3 ly | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0143 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 86,144 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,0143 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,4705 | 100m2 |
| 40 | Ke chống bão | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1.000 | |
| 41 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 186,3313 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 39,8764 | m2 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,295 | m2 |
| 44 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 9,24 | m2 |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,592 | m2 |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ kính trắng dày 6,38 mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 47 | Sản xuất và lắp dựng hoa sắt cửa sổ sắt vuông 12x12 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14,592 | m2 |
| 48 | Cửa chớp tường thu hồi bằng thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6 | m2 |
| 49 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tính 3 tháng) | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,4756 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Đai vít ống 90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm loại 300 W | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt giá treo | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 vòi 1 chậu bàn bếp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Vòi rửa chậu bàn bếp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 21 | Gien kép INOX D15 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 22 | Keo dán | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | Hộp |
| 23 | Dây cấp chậu D15 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR 32x25x52 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR 32x25x52 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt khóa 2 chiều, ĐK 32mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt van xả cặn bể chứa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông UPVC D65 nhựa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D65 nhựa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông UPVC D90 nhựa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa UPVC D90 nhựa | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Keo dán | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25 | Hộp |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 125 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 550 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 60 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 550 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 350 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 275 | m |
| 65 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 68 | Hộp điện 500x350x200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 72 | Phụ kiện bình nóng lạnh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 75 | Móc quạt trần | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IV | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6589 | 1m3 |
| 77 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1493 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,5296 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1106 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1106 | 100m3/1km |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,864 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,3093 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0514 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1358 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0369 | tấn |
| 86 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0573 | tấn |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,3332 | m3 |
| 90 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 30,84 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 25,3136 | m2 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,1733 | m3 |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 95 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,2 | 1m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 16,2 | m3 |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 98 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 125 | m |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 75 | m |
| 100 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cọc |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20 | 1m2 |
| 102 | Kẹp kiểm tra | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Bu lông đai ốc , vành đệm TCVN - M12x25 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 104 | Đệm chỉ lá chống sét | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 105 | Bầu hồ lô | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2765 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0249 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9216 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M 50 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép móng, đường kính thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0148 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,6107 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0039 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0406 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,9818 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, vữa XM M 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,264 | m2 |
| 14 | Trát đắp phào kép, vữa XM M 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,6 | m |
| 15 | Trát đắp phào đơn, vữa XM M 75 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 39,6 | m |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,0716 | m2 |
| 17 | Gia công lắp dựng cửa cổng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,84 | m2 |
| 18 | Làm biển hiệu mới | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | biển |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 13,6686 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,2302 | 100m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 45,562 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9112 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,9112 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 10,355 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 52,32 | m3 |
| 26 | Xây tường bao giằng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,014 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,796 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0897 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,545 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 20,3285 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 8,1457 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 380,3642 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 84,5988 | m2 |
| 34 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 77,52 | m |
| 35 | Trát gờ chỉ đỉnh tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 195,56 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 464,963 | m2 |
| 37 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4,552 | 1m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4097 | 100m3 |
| 39 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 15,1734 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3035 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,3035 | 100m3/1km |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,4485 | m3 |
| 43 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,424 | m3 |
| 44 | Xây tường bao giằng móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,6698 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5972 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0299 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1815 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,7791 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,875 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 36,5904 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 66,033 | m2 |
| 52 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 48 | m |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 114,24 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 102,6234 | m2 |
| 55 | Hoa sắt trang trí 14x14 đặc sơn màu vàng chanh | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 33,5412 | m2 |
| 56 | Xây tường đề mục bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,8345 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 17,82 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,1 | m |
| 59 | Ốp đá granit Rubi | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 3,255 | m2 |
| 60 | Viền đề mục bằng nhựa Compzit | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Bộ chữ đề mục bằng Inox mạ đồng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Ni long tái sinh lót đáy | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 820 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 107 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 713,3333 | m2 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 57,04 | 10m |
| 6 | Xây tường thẳng bằng bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,9099 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90,528 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 90,528 | m2 |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,3728 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2,22 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,0344 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,8114 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 7,068 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 6,8088 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 5,1876 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23,58 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 22,26 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 23,58 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1122 | tấn |
| 15 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1122 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4256 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,4256 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1958 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 0,1958 | tấn |
| 20 | Lợp mái bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 1,5132 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK BVTC đã được phê duyệt | 100 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.108816E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.021763E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Cấp công trình theo Thông tư 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có bản gốc hoặc bản sao công chứng: Văn bản xác nhận của chủ đầu tư của hợp đồng đó; Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ.+ Trường hợp nhà thầu thực hiện hợp đồng tương tự với chủ đầu tư là tư nhân hoặc doanh nghiệp thì nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu sau: Giấy cấp phép xây dựng của cấp có thẩm quyền; Quyết định phê duyệt quy hoạch khu dự án của cấp có thẩm quyền phê duyệt. + Trường hợp trong hợp đồng tương tự nêu trên không ghi rõ cụ thể quy mô, tính chất công trình thì để thể hiện được bản chất, quy mô của công trình, nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư, quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. + Để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao công chứng họăc chứng thực nhà nước một trong các tài liệu sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.384.115.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 chỉ huy trưởng công trình là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 05 năm gần đây đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | 01 kỹ thuật trực tiếp thi công là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: có bằng đại học đúng chuyên ngành; Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | cán bộ giám sát chất lượng | 1 | 01 cán bộ giám sát chất lượng là kỹ sư xây dựng dân dụngYêu cầu: Có bằng đại học đúng chuyên ngành, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực); Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp làm cán bộ giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự trở lên | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trườngYêu cầu: Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật có bằng đại học, chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110Cv | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Máy còn tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi