Gói thầu: Gói thầu 02: Mua hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201066615-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Thổ nhưỡng Nông hóa
Tên gói thầu Gói thầu 02: Mua hóa chất, dụng cụ phân tích mẫu đất
Số hiệu KHLCNT 20201036405
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp khoa học tỉnh Kon Tum
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 15:26:00 đến ngày 2020-11-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 475,819,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 (NaPO3)6 4 Lọ 250g - Công thức: (NaPO3)6 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 611,7704 (g/mol); - Độ tinh khiết ≥ 99,0%. - Tỷ trọng: 2,484 g/cm3 - Điểm nóng chảy: 628 oC; - Điểm sôi: 1500 oC
2 (NH4)2SO4 1 Lọ 500g - Độ tinh khiết: 99% - Điểm nóng chảy: 235 °C - Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol - Có thể hòa tan trong: Nước
3 (NH4)6Mo7O24.4H2O 34 gói 25 g - Công thức (NH4)6Mo7O24 • 4H2O - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 1235,86 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 99,0%. - Tạp chất ≤0.005% insolubles - Mật độ 2,498 g / ml ở 25 ° C (sáng) - Anion có chứa Clorua (Cl-): ≤0.002%
4 Al(NO3)3.9H2O 10 500g - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích - Độ tinh khiết ≥ 98,5%, Phân tử khối: 375.13 g/mol
5 Axit Ascorbic 2 Lọ 250ml - Công thức: C6H8O6 - Khối lượng phân tử: 176,12 g/mol - Điểm nóng chảy: 190 °C - Mật độ: 1,65 g/cm³ - Điểm sôi: 553 °C
6 Bao đựng mẫu 3.920 cái - Nguyên vẹn không rách - Đạt tiêu chuẩn nhà sản xuất
7 Bromocresol 12 Lọ 25g - Công thức phân tử: C21H16Br2O5S - Trọng lượng phân tử: 540.222 g/mol - Độ tinh khiết: 99,0%
8 C12H8N2.H2O 45 Lọ 5g - Độ tinh khiết: 99% - Nhiệt độ sôi: 100-104 °C - Dạng tinh thể
9 CH3COOH 20 Lọ 1lit - Dạng dung dịch - Độ tinh khiết: 100% - Điểm nóng chảy: 16,6 °C - Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3
10 Cồn lau dụng cụ 50 Lọ 1lít - Công thức: C2H5OH - Dạng dung dịch - Độ tinh khiết: 96% - Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
11 CsCl 38 Lọ 25g - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 168,36(g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 99,5%.
12 CuSO4.5H2O 2 gói 250g - Hàm lượng 99-100,5% - Khối lượng phân tử: 249.68 g/mol - Dạng tinh thể
13 Diphenylamin 7 Lọ 100g - Công thức phân tử: C12H11N - Dạng bề ngoài :Tinh thể không màu, mùi đặc trưng - Độ tinh khiết (% khối lượng): min 99,9 - Hàm lượng anilin (% khối lượng): max 0,05 - Nhiệt độ nóng chảy (oC): min 53 - Hàm lượng tạp chất (% khối lượng): max 0.03
14 Dung dịch chuẩn K 32 Lọ 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ 1000ppm
15 Dung dịch chuẩn Na 3 Lọ 500ml - Dạng dung dịch - Nồng độ 1000ppm
16 Dung dịch chuẩn P-PO4 1 Lọ 500ml - Nồng độ 1000ppm - Đóng lọ nhựa: 500ml
17 Etanol 18 Lọ 1lít - Dạng dung dịch - Hàm lượng: ≥99% - Cặn không bay hơi: ≤ 0,001%
18 FeSO4(NH4)2SO4.H2O 36 Lọ 500g - Dạng tinh thể - Độ tinh khiết: ≥ 99% - Khối lượng phân tử: 392.13 g/mol
19 Giấy lọc băng xanh 300 Hộp 100 tờ - Giấy lọc định lượng - Đường kính: 15cm - Dạng không tro: tối đa 0,007% - Đường kính lỗ lọc: 8um
20 H2SO4 10 Lọ 1lít - Công thức: H2SO4 - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. - Độ tinh khiết ≥ 95,0% - Điểm nóng chảy: 10 °C - Mật độ: 1,84 g/cm³ - Khối lượng phân tử: 98,079 g/mol
21 H2SO4 tiêu chuẩn 18 Ống 500ml - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích.Độ tinh khiết: >99%
22 H3BO3 3 Kg - Công thức: H3BO3 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 61,83 (g/mol) - Độ tinh khiết: ≥ 99,5% - pH: = 3,8-4,8
23 H3PO4 18 Lọ 1 lít - Công thức: H3PO4 - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 98,0 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 85%
24 HCIO4 1 Lọ 1lít - Công thức: HClO4 - Dạng dung dịch, dùng trong phòng thí nghiệm - Độ tinh khiết: 70% - Điểm sôi: 198,7°C
25 HCl 10 Lọ 1lít - Công thức: HCl - Dạng dung dịch, dùng cho phân tích. - Độ tinh khiết: 37% - Khối lượng phân tử: 36,46 g/mol
26 HCl 1N 1 Lọ 1 lít - Dạng dung dịch, dùng trong phân tích - Nồng độ 1 mol/l - pH(20 oC) = 3-4
27 HF 1 Lọ 1lít - Độ hòa tan trong nước ≥ 60% - Tỷ trọng 1,15 g/cm3 - Cảm quan: dạng dung dịch trong suốt
28 K2Cr2O7 18 Lọ 500g - Công thức: K2Cr2O7 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 294,18 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 99,8%
29 K2S2O8 2 gói 100g - Độ tinh khiết: >98% - Mật độ: 2,44 g/cm³ - Dạng tinh thể
30 K2SO4 1 Lọ 500g - Công thức: K2SO4 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 174,26 (g/mol) - Độ tinh khiết ≥ 99,0%. - pH (50g/l, 25oC) = 5,0-8,0
31 Kali antimontatrat 2 Lọ 250g - Công thức: C8H10K2O15Sb2 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Khối lượng phân tử: 324,92 (g/mol) - Độ tinh khiết: ≥ 99,9%.
32 KCl 29 Kg - CTHH: KCl - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích - Độ tinh khiết: >99,5% - Mật độ: 1.984g/cm³ - Điểm nóng chảy: 770°C - Khối lượng phân tử: 74.55 g/mol
33 KCN 1 Lọ 500g - Dạng tinh thể - Độ tinh khiết: 99% - Điểm nóng chảy: 634,5 °C
34 Khăn lau 30 x 30 80 Cái - Chất liệu vải cottong - Kích thước: 30x30cm
35 KNO3 1 Lọ 500g - Độ tinh khiết: >98% - Nóng chảy ở: 334 °C - Mật độ: 2,11 g/cm³
36 Màng lọc 3 Hộp 100 cái - Chất liệu: cellulo acetate - Kích thước: 47mm, lỗ lọc 0,45um
37 Metyl đỏ 280 Lọ 1g - Công thức phân tử: C15H15N3O2 - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích - Khối lượng phân tử: 269,30 (g/mol) - λ1(pH=4,5): 523-528nm - λ1(pH=6,2): 427-437nm
38 Murexit 5 Lọ 25g - Dạng bột màu nâu đỏ - Độ tinh khiết: 99% - Khối lượng phân tử: 284,19 g/mol
39 Na2CO3 1 Kg - Dạng tinh thể - Hàm lượng: 99% - Điểm nóng chảy: 851 °C - Khối lượng phân tử: 105,9888 g/mol - Điểm sôi: 1.600 °C
40 Na2S2O3 1 Gói 1kg - Dạng tinh thể - Hàm lượng: 99% - Khối lượng riêng: 1.667 g/cm3 - Khối lượng mol: 158.11 g/mol
41 NaNO2 1 Kg - Dạng tinh thể - Hàm lượng: 99% - Nhiệt độ tự cháy: 489 °C - Khối lượng mol: 68.9953 g/mol
42 NaOH 5 Kg - Công thức: NaOH - Dạng tinh thể, dùng cho phân tích. - Độ tinh khiết: >99% - Điểm nóng chảy: 318 °C - Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol - Mật độ: 2,13 g/cm³
43 NaOH 1N 1 Lọ 1lít - Nồng độ 1N - Dạng dung dịch
44 NH4Cl 2 Lọ 1kg - Độ tinh khiết: >98% - Điểm nóng chảy: 338 °C - Mật độ: 1,53 g/cm³
45 NH4OH 38 Lọ 1lít - Điểm nóng chảy: -91,5 °C - Mật độ: 880 kg/m³ - Khối lượng phân tử: 35,04 g/mol - Điểm sôi: 24,7 °C
46 Nước rửa dụng cụ 960 Lọ 1lít - Dùng trong phòng thí nghiệm, công nghiệp; - pH 5,5-6,5 - Độ dẫn điện riêng, MS.cm-1 ≤ 5; - Tổng chất rắn hoà tan (TDS) ≤3
47 Phenolphtalein 3 gói 100g - Công thức: C20H14O4 - Độ tinh khiết: 99% - Điểm nóng chảy: 260 °C - Mật độ: 1,28 g/cm³ - Khối lượng phân tử: 318,32 g/mol
48 Trietanolamin 1 Lọ 1lít - Dạng dung dịch - Tỉ trọng: 1,12 g/cm³ - Khối lượng phân tử: 149,188 g/mol - Điểm sôi: 360 °C - Độ tinh khiết: 99%
49 Trilon B 3 Kg - Độ tinh khiết ≥ 98,0%; - Tạp chất ≤ 1,0%; - Cảm quan: dạng hạt tinh thể màu trắng.
50 Cốc nhựa 19 Cái - Chất liệu nhựa dẻo, có mỏ, có quai - Dung tích 1 lít
51 Cốc thủy tinh 27 Cái - Chất liệu thủy tinh, chịu nhiệt - Dung tích: 100ml, có mỏ - Chịu được nhiệt độ ≥ 300 oC. - Chịu được axit, kiềm tốt.
52 Bình thủy tinh 250ml 9 Cái - Chất liệu thủy tinh - Dung tích 250 ml - Có nắp đậy
53 Bình thủy tinh 1000ml 2 Cái - Chất liệu thủy tinh - Dung tích 1000 ml - Có nắp đậy
54 Đĩa phơi mẫu 19 Cái - Chất liệu: nhựa - Kích thước: 20x40cm
55 Pipet 5ml 14 Cái - Chất liệu: thủy tinh - Chia vạch: 0,1ml - Dung tích: 5ml
56 Bình định mức 50ml 14 Cái - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 - Có nút - Dung tích: 50 ml
57 Bình định mức 100ml 16 Cái - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 - Có nút - Dung tích: 100 ml
58 Bình định mức 25ml 18 cái - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 - Có nút - Dung tích: 25 ml
59 Bình định mức 250ml 8 Cái - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 - Có nút - Dung tích: 250 ml
60 Đầu cone 5ml 18 Cái - Chất liệu: nhựa pp - Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. - Dung tích hút: ≤ 5ml
61 Cuvet 1cm 12 Cái - Bước sóng đo chính xác vùng bước sóng: 320 - 2500nm - Kích thước: 45x12.5x12.5
62 Bình nhựa 2 lít 14 Cái - Chất liệu nhựa dẻo, có nắp - Dung tích 2 lít
63 Bình nhựa 5 lít 20 Cái - Chất liệu nhựa dẻo, có nắp - Dung tích 5 lít
64 Chai nhựa 0,5 lít 18 Cái - Chất liệu nhựa dẻo, có nắp - Dung tích 0,5 lít
65 Ống hút Robinson 6 Cái - Chất liệu: thủy tinh - Dung tích: 25ml
66 Ống nghiệm 25*150 2 Ống - Thủy tinh chịu hóa chất - Không màu - Có nắp vặn - Kích thước: 25 x 150mm
67 Ống nghiệm không nắp 2 Ống - Thủy tinh chịu hóa chất - Không màu
68 Ống nghiệm có nắp 2 Ống - Thủy tinh chịu hóa chất - Màu nâu - Có nắp vặn
69 Đầu cone 1ml 2 Cái - Chất liệu: nhựa pp - Đảm bảo lực hút của cây micropipette, thành trong đầu côn không dính nước, đảm bảo dung tích chính xác khi bơm. - Dung tích hút: ≤ 1ml
70 Bình tia 14 Cái - Nhựa PP - Có vòi - Thể tích 500ml
71 Bình tam giác 14 Cái - Chất liệu thủy tinh không màu, chịu nhiệt Boro 3.3 - Không nút - Có chia vạch - Dung tích: 500 ml
72 Pipet 10ml 6 Cái - Chất liệu: thủy tinh - Chia vạch: 0,2ml - Dung tích: 10ml
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->