Gói thầu: Buồng thí nghiệm, thiết bị, nguyên vật liệu, hóa chất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201061786-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Lâm nghiệp |
| Tên gói thầu | Buồng thí nghiệm, thiết bị, nguyên vật liệu, hóa chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201047797 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 15:24:00 đến ngày 2020-11-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Buồng thí nghiệm | 5 | buồng | Vật tư chi tiết bao gồm cho 01 buồng Tiêu chuẩn yêu cầu + Lưu lượng gió trong buồng trong khoảng 0,2 - 0,5 m/s, yêu cầu tốc độ gió phân phối đều khắp tiết diện ngang của buồng thí nghiệm + Độ kín khí của buồng thí nghiệm đạt mức tuyệt đối + Ánh sáng tự nhiên trong buồng thí nghiệm phải đạt tới giá trị 500 Lux + Thời gian bảo hành buồng thí nghiệm là 2 năm. Tần suất kiểm tra độ kín của buồng thí nghiệm trong thời gian bảo hành là 1 lần/1 tháng. Diện tích bề mặt mica: Màu trắng, dày 5 mm; 24m2 Khung nhôm: Tiết diện ngang: 55x55 mm độ dày nhôm 2 mm chiều dài thanh nhôm: 6 mét; 06 chiếc Keo silicon, chất kết dính, dụng cụ phụ trợ: Súng bắn keo silicon hiệu toptull (hoặc tương đương); Keo silicon trắng Alpolo (hoặc tương đương) 01 hộp | ||
| 2 | Benzen | 2 | lít | Công thức hóa học: C6H6 Nồng độ: 99,9% Chất lỏng không màu, có mùi hăng đặc trưng và độc | ||
| 3 | Toluen | 2 | lít | Công thức hóa học: C6H5CH3 Nồng độ: 99,9% ; Chất lỏng không màu, có mùi hăng đặc trưng và độc | ||
| 4 | Xylen | 2 | lit | Công thức hóa học: C6H4(CH3)2 Nồng độ: 99,9% Chất lỏng không màu, có mùi hăng đặc trưng và độc | ||
| 5 | Lưu huỳnh đioxit | 1 | chai | Công thức hóa học: SO2 Quy cách: chai 30 lít Hàm lượng: 99,9% Dạng khí mùi hăng cay, độc. | ||
| 6 | Cabon đioxit | 1 | chai | Công thức hóa học: CO2 Quy cách: chai 30 lít Hàm lượng: 99,9% Dạng khí mùi hăng cay, độc. | ||
| 7 | Nito đioxit | 1 | chai | Công thức hóa học: NO2 Quy cách: chai 30 lít Hàm lượng: 99,9% Dạng khí mùi hăng cay, độc. | ||
| 8 | Axit nitric | 20 | chai | Công thức hóa học: HNO3 Quy cách: chai 1lít Hàm lượng: 99,9% Chất lỏng ăn mòn mạnh, rất độc. | ||
| 9 | Axit clohydric | 20 | chai | Công thức hóa học: HCL Quy cách: chai 1lít Hàm lượng: 99,9% Chất lỏng ăn mòn mạnh, rất độc | ||
| 10 | Nhiệt ẩm kế cơ | 15 | chiếc | Giá trị vạch chia: 2 0C (nhiệt độ), 5% (độ ẩm) Khoảng đo: -20 - 40 0C (nhiệt độ), 10 - 90% (độ ẩm) | ||
| 11 | Quạt tuần hoàn không khí (Quạt trần mini) | 15 | chiếc | Loại 4 cánh, dài 30 cm Chất liệu: nhựa + hợp kim Tần số: 50Hz Công suất 8W; Điện áp: 220V | ||
| 12 | Hệ thống phân phối gió | 15 | chiếc | mica; Kích thước: 2000 x 2000 x 5 (mm) | ||
| 13 | Dàn phun làm mát buồng thí nghiệm | 15 | bộ | Bao gồm: Máy phun sương Dây tưới 6mm màu đen dài 30m Béc tưới phun sương: Que đỡ béc nhỏ giọt Chia 3 nhánh ống 6mm nối gân đầu phun Đầu kết nối (21/27-6); Van nước hẹn giờ. Phụ kiện khác | ||
| 14 | Máy đo CO2 hiện số | 15 | bộ | Pin: 3000mAh, hoạt động liên tục 10 giờ; Thời gian sạc đầy 8 giờ; Cảm biến bổ sung: TVOC, PM2.5 (hoặc tương đương); Các kết quả ngoài CO2 mang tính chất tham khảo; Giới hạn phát hiện 1000 ppm | ||
| 15 | Mái che buồng thí nghiệm | 15 | chiếc | Chất liệu: nhựa composite Kích thước: 3000 x 3000 x 3 (mm) | ||
| 16 | Nhiên liệu tạo bụi mịn | 15 | lít | Thành phần: dung dịch các hạt rắn siêu mịn, dạng huyền phù; Quy cách: dạng lỏng | ||
| 17 | Nguyên vật liệu hỗ trợ khác | 1 | gói | Dây điện, ổ cắm điện, khóa khí, bộ chia dòng khí nén, dụng cụ vật tư bảo hộ lao động,… | ||
| 18 | Máy khuếch tán hơi nước compmist | 2 | chiếc | Kích thước máy: 300 (dài) x 170 (rộng) x 100 (cao) mm. Tốc độ phun khí: 0.4ml thuốc/phút (tính theo lượng dung dịch thuốc hao hụt trên 1 phút). Dung tích cốc thuốc: Tối đa 7ml. Kích thước hạt thuốc: 5 micron | ||
| 19 | Máy đo khí độc đa chỉ tiêu | 1 | chiếc | Có thể đo được tới 6 loại khí cùng lúc với 5 vị trí đặt đầu dò.Khả năng đọc theo đơn vị: ppm, hoặc % thể tích, biểu diễn kết quả theo thời gian thực Khả năng hiển thị kết quả đo dưới dạng chữ số hoặc đồ thị biến thiên theo khoảng thời gian nhất định | ||
| 20 | Máy đo nồng độ bụi trong không khí | 2 | chiếc | Dải đo: 0-1000 µg/m3 Độ phân giải: 1 µ/m3 | ||
| 21 | Giấy lọc 1 | 5 | hộp | Đường kính lỗ 10 µm, phi 15 cm, quy cách: hộp 100 tờ | ||
| 22 | Giấy lọc 2 | 5 | hộp | Đường kính lỗ 10 µm, phi 4,7 cm, quy cách: hộp 100 tờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi