Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng thực hiện chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201067115-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Bắc Trà My |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng thực hiện chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201034113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu giáo dục miền núi, dân tộc thiểu số. Được phân bổ tại quyết định số 2675/QĐ-UBND ngày 15/07/2020 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-26 14:45:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,806,143,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn rời ghế 2 chỗ ngồi dùng cho học sinh tiểu học bán trú (Lớp 1 + lớp 2 - Cỡ số III mã số III/120-129) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh | |
| 2 | Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 3 + lớp 4 + lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 120 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh | |
| 3 | Bàn rời ghế 2 chỗ ngồi dùng cho học sinh tiểu học bán trú (Lớp 3 + Lớp 4 + Lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) | 45 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh | |
| 4 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 6 + lớp 7 - Cỡ số V mã số V/145-159) | 30 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh | |
| 5 | Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) | 270 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh | |
| 6 | Ti vi 55 inch | 11 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 7 | Máy vi tính | 8 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 8 | Máy chiếu đa năng + Màn chiếu | 12 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 9 | Giá sắt để thiết bị | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 10 | Bảng Nhóm | 245 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 11 | Bảng Phụ | 65 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 12 | Nam châm gắn bảng | 1.300 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 13 | Nẹp treo tranh | 120 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 14 | Giá treo tranh | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 15 | Tủ đựng thiết bị | 47 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 16 | Máy in laze | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 17 | Radio-cassette | 11 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 18 | Loa cầm tay | 4 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 19 | Quả địa cầu | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 20 | Bộ tăng âm, micro kèm loa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 21 | Kính hiển vi quang học | 7 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 22 | Máy ảnh kỹ thuật số | 3 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 23 | Máy tính bỏ túi | 140 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 24 | Bảng chống lóa | 22 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung | |
| 25 | Bàn ghế nhà ăn (10 chổ ngồi) | 115 | bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 26 | Khay cơm | 1.542 | bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 27 | Quạt điện cơ công nghiệp | 48 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 28 | Tủ đông-Tủ mát | 5 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 29 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 5 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 30 | Nồi cơm điện 10 lit | 10 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 31 | Nồi nấu canh | 14 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 32 | Nồi inox cao F30 | 18 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 33 | Nồi inox cao F40 | 18 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 34 | Nồi inox cao F50 | 18 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 35 | Nồi inox cao F60 | 18 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 36 | Nồi inox thất F30 | 18 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 37 | Nồi quân dụng 50 lít | 10 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 38 | Chảo to | 27 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 39 | Chảo nhỏ | 32 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 40 | Bếp xào đôi | 12 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 41 | Hệ thống gas cho 5 bếp đôi | 2 | bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 42 | Bàn inox sơ chế có giá nan dưới bàn | 6 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 43 | Máy lọc nước có vỏ | 9 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 44 | Cốc uống nước | 1.042 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 45 | Xe đẩy vận chuyển thực phẩm 1 tầng | 6 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 46 | Giá inox 4 tầng để thực phẩm khô | 9 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 47 | Thùng rác di động | 19 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 48 | Thìa ăn cơm | 1.042 | cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 49 | Đũa ăn gỗ | 1.042 | đôi | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 50 | Bình đựng nước | 38 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 51 | Bát ăn canh | 1.042 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 52 | Vá ăn canh | 15 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 53 | Hộp giấy ăn | 62 | Hộp | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 54 | Ống đũa tròn | 62 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 55 | Bàn chia thức ăn chín | 10 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 56 | Giá để xoong nồi | 10 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 57 | Bồn rửa 3 chậu | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 58 | Bồn rửa đơn vo gạo | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 59 | Tủ đựng bát đĩa | 32 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 60 | Bộ dao inox | 5 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 61 | Dao chặt | 10 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 62 | Dao thái | 10 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 63 | Rổ inox to | 19 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 64 | Rổ inox nhỏ | 19 | chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 65 | Thùng nhựa lớn nhận đồ dụng sau ăn | 12 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 66 | Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng bằng inox | 10 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 67 | Hệ thống mảng hút khỏi, khử mùi inox | 3 | HT | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 68 | Thùng đựng gạo bằng inox | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 69 | Bàn tiếp phẩm thô | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 70 | Máy thái rau củ đa năng | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 71 | Hệ thống rửa tay đứng độc lập | 11 | Bộ | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP | |
| 72 | Giường tầng học sinh nội trú | 260 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 73 | Tủ tư trang (20 ngăn) | 45 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 74 | Ti vi 55 inch | 5 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 75 | Quạt treo tường | 104 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 76 | Gối | 1.310 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 77 | Chăn | 1.310 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 78 | Màn | 1.310 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 79 | Chiếu | 1.310 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 80 | Máy lọc nước | 26 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 81 | Móc treo quần áo 6 chấu Inox | 133 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 82 | Cây phơi quần áo Inox | 90 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 83 | Thau giặt đồ học sinh | 78 | Cái | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ | |
| 84 | Giá đựng sách vở (10 ô) | 103 | Chiếc | Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) | III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi