Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng thực hiện chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201067115-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Bắc Trà My
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị, đồ dùng thực hiện chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20201034113
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu giáo dục miền núi, dân tộc thiểu số. Được phân bổ tại quyết định số 2675/QĐ-UBND ngày 15/07/2020 của UBND huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-26 14:45:00 đến ngày 2020-11-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,806,143,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bàn rời ghế 2 chỗ ngồi dùng cho học sinh tiểu học bán trú (Lớp 1 + lớp 2 - Cỡ số III mã số III/120-129) 60 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh
2 Bàn ghế học sinh tiểu học 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 3 + lớp 4 + lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) 120 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh
3 Bàn rời ghế 2 chỗ ngồi dùng cho học sinh tiểu học bán trú (Lớp 3 + Lớp 4 + Lớp 5 - Cỡ số IV mã số IV/130-144) 45 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh
4 Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 6 + lớp 7 - Cỡ số V mã số V/145-159) 30 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh
5 Bàn ghế học sinh trung học cơ sở 2 chỗ (gồm 1 bàn và 2 ghế rời) (Lớp 8 + lớp 9 - Cỡ số VI mã số VI/160-175) 270 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 1. Bàn, ghế học sinh
6 Ti vi 55 inch 11 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
7 Máy vi tính 8 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
8 Máy chiếu đa năng + Màn chiếu 12 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
9 Giá sắt để thiết bị 12 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
10 Bảng Nhóm 245 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
11 Bảng Phụ 65 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
12 Nam châm gắn bảng 1.300 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
13 Nẹp treo tranh 120 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
14 Giá treo tranh 18 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
15 Tủ đựng thiết bị 47 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
16 Máy in laze 5 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
17 Radio-cassette 11 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
18 Loa cầm tay 4 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
19 Quả địa cầu 5 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
20 Bộ tăng âm, micro kèm loa 4 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
21 Kính hiển vi quang học 7 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
22 Máy ảnh kỹ thuật số 3 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
23 Máy tính bỏ túi 140 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
24 Bảng chống lóa 22 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) I. TRANG THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU, BÀN GHẾ HỌC SINH - 2. Thiết bị dạy học tối thiểu - thiết bị dùng chung
25 Bàn ghế nhà ăn (10 chổ ngồi) 115 bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
26 Khay cơm 1.542 bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
27 Quạt điện cơ công nghiệp 48 cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
28 Tủ đông-Tủ mát 5 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
29 Tủ lưu mẫu thức ăn 5 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
30 Nồi cơm điện 10 lit 10 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
31 Nồi nấu canh 14 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
32 Nồi inox cao F30 18 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
33 Nồi inox cao F40 18 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
34 Nồi inox cao F50 18 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
35 Nồi inox cao F60 18 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
36 Nồi inox thất F30 18 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
37 Nồi quân dụng 50 lít 10 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
38 Chảo to 27 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
39 Chảo nhỏ 32 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
40 Bếp xào đôi 12 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
41 Hệ thống gas cho 5 bếp đôi 2 bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
42 Bàn inox sơ chế có giá nan dưới bàn 6 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
43 Máy lọc nước có vỏ 9 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
44 Cốc uống nước 1.042 cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
45 Xe đẩy vận chuyển thực phẩm 1 tầng 6 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
46 Giá inox 4 tầng để thực phẩm khô 9 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
47 Thùng rác di động 19 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
48 Thìa ăn cơm 1.042 cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
49 Đũa ăn gỗ 1.042 đôi Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
50 Bình đựng nước 38 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
51 Bát ăn canh 1.042 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
52 Vá ăn canh 15 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
53 Hộp giấy ăn 62 Hộp Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
54 Ống đũa tròn 62 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
55 Bàn chia thức ăn chín 10 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
56 Giá để xoong nồi 10 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
57 Bồn rửa 3 chậu 5 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
58 Bồn rửa đơn vo gạo 5 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
59 Tủ đựng bát đĩa 32 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
60 Bộ dao inox 5 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
61 Dao chặt 10 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
62 Dao thái 10 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
63 Rổ inox to 19 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
64 Rổ inox nhỏ 19 chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
65 Thùng nhựa lớn nhận đồ dụng sau ăn 12 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
66 Tủ đồ dùng nhà bếp 4 tầng bằng inox 10 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
67 Hệ thống mảng hút khỏi, khử mùi inox 3 HT Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
68 Thùng đựng gạo bằng inox 15 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
69 Bàn tiếp phẩm thô 6 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
70 Máy thái rau củ đa năng 5 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
71 Hệ thống rửa tay đứng độc lập 11 Bộ Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) II. TRANG THIẾT BỊ , ĐỒ DÙNG NHÀ ĂN, NHÀ BẾP
72 Giường tầng học sinh nội trú 260 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
73 Tủ tư trang (20 ngăn) 45 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
74 Ti vi 55 inch 5 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
75 Quạt treo tường 104 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
76 Gối 1.310 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
77 Chăn 1.310 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
78 Màn 1.310 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
79 Chiếu 1.310 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
80 Máy lọc nước 26 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
81 Móc treo quần áo 6 chấu Inox 133 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
82 Cây phơi quần áo Inox 90 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
83 Thau giặt đồ học sinh 78 Cái Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
84 Giá đựng sách vở (10 ô) 103 Chiếc Theo yêu cầu cụ thể tại mục 2, chương V (Yêu cầu về kỹ thuật) III. TRANG THIẾT BỊ, ĐỒ DÙNG KHU NỘI TRÚ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->